1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi HSG Toan

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 148,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi bài toán có thể có nhiều cách giải khác nhau, hướng dẫn chấm chỉ trình bày sơ lược một cách giải, nếu học sinh giải bằng cách giải khác và đúng, giám khảo vẫn cho điểm tối đa của ph[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

NĂM HỌC 2010 – 2011

Thời gian : 150 phút (Không kể giao đề)

Câu 1 Giải phương trình

5 x 6 x x 11 2 x 2 3 x

Câu 2 Tìm tất cả các cặp số nguyên không âm x y; 

thỏa mãn

xy 42 x2y2

Câu 3 Cho tứ giác lồi ABCD Trung trực của đoạn AB cắt đường thẳng AD tại X và trung trực của cạnh CD cắt đường thẳng BC tại Y. Nếu tứ giác ABCD nội tiếp, chứng minh rằng XY AC . Ngược lại, nếu XY AC thì tứ giác ABCD có nội tiếp không? Hãy chứng minh

Câu 4 Chứng minh rằng với mọi a b c , , 0 ta đều có

3

3 3 3

2

b c

abcabc    a

Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?

Câu 5 Trong bảng hình vuông gồm 10 10 ô vuông (10 hàng, 10 cột), người ta viết vào các ô vuông các số tự nhiên từ 1 đến 100 theo cách như sau: ở hàng thứ nhất, từ trái sang phải, viết các số từ 1 đến 10; ở hàng thứ hai, từ trái sang phải, viết các số từ 11 đến 20; cứ như vậy cho đến hết hàng thứ 10 Sau đó cắt bảng hình vuông thành những hình chữ nhật nhỏ kích thức 1 2 hoặc 2 1 Tính tích số của hai số trong mỗi hình chữ nhật nhỏ rồi cộng 50 tích lại Cần phải cắt hình vuông như thế nào để tổng tìm được nhỏ nhất ? Hãy tính giá trị nhỏ nhất đó

HẾT

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS NĂM HỌC 2010 – 2011

Chú ý Mỗi bài toán có thể có nhiều cách giải khác nhau, hướng dẫn chấm chỉ trình bày sơ lược

một cách giải, nếu học sinh giải bằng cách giải khác và đúng, giám khảo vẫn cho điểm tối đa

của phần đó Hướng dẫn chám này có 3 trang.

Câu 1 (2 điểm).

Phương trình đã cho tương đương với

0.5

Với 2 x 3 3 x 5 0 ta được

2

2

1

3

2 0

x

x x

 

0.5

Với 2 2 x 3 x1 0 ta được

2

4

25

x

0.5

Ghi chú Có thể đạt được đẳng thức (1) bằng cách coi đẳng thức trên là phương trình bậc hai

để thu được

2x 5 3 3 x và

2

2

x

x  

.

Câu 2 (1.5 điểm).

Phương trình đã cho tương đương với

xy 32 7 x y 2  x y xy  3 x y xy   37

0.25

Trang 3

Từ đó do x y, là các số nguyên không âm và 7    1  7

nên chỉ có các trường hợp sau xảy ra 1) x y xy  2,x y xy  10 Suy ra x y 4,xy6. Trường hợp này không có nghiệm 0.25 2) x y xy  4,x y xy  4 suy ra x y 4,xy0 Tìm được x y ;  4;0 , 0; 4   0.25

3) x y xy  4,x y xy  4 suy ra x y 4,xy0. Trường hợp này không có nghiemj

4) x y xy  10,x y xy  2 Suy ra x y 4,xy6 Trường hợp này không có nghiệm

Câu 3 (2.5 điểm).

Gọi E F, theo thứ tự là trung điểm AB CD, .

Nếu AD BC|| (tức tứ giác ABCD là hình thang cân) thì AEX CFY g c g( ) suy ra AXCY

AX CY|| nên tứ giác ACYX là hình bình hành Suy ra XY AC|| (Trường hợp này giám khảo tự

vẽ hình)

0.5

Nếu AD BC, cắt nhau tại P (hình vẽ), thì do tứ giác ABCD nội tiếp nên PABPCD g g( ) 0.25

Từ đó, do XE là trung trực của AB X, PAYF là trung trực của CD Y, PC nên

XAE YCF

Suy ra

XA AE AB PA

Từ đó, theo tính chất tỷ lệ thức

XA PA XA PX

YC PC YC PY

Điều ngược lại nói chung không đúng Ta sẽ chứng minh điều này bằng cách chỉ ra một phản ví dụ 0.25 Xét trường hợp ADBC P

và đường tròn tâm X, bán kính XA cắt đường thẳng PB tại hai điểm phân biệt B B, ' Khi đó cả hai tứ giác ABCD AB CD, ' đều có XY AC|| nhưng chỉ có tứ giác

ABCD nội tiếp, còn tứ giác AB CD' thì không (hình vẽ).

0.5

Trang 4

E

B' B

X

F

A O

C

D Y

Câu 4 (2 điểm).

Theo bất đẳng thức AM-GM, ta có a3b3c3 3abc," "  a b c  0.25

b c

a

b c

a

 

và đặt

3

2

b c

P a bcabc    a

  Đặt b a 2 ,x c a 2y, biến đổi được P12a x 2 xy y 26x y x y    2

0.5

Do a 0 và

2 2

0

xyxyx   

b c

Px y x y      a b c  

Suy ra điều phải chứng minh

0.5

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi hoặc a b c  hoặc a0,b c 0 5

Câu 5 (2 điểm).

Cắt hình vuông thành các hình chữ nhật cỡ 1 2 hoặc 2 1 thì được tất cả 50 hình.Giả sử trong hình

thứ k có 2 số a b k, k thì hoặc a kb k 1

Trang 5

Ta có

2 2

k k

k k

k k

a b

a b

a b    

2

2 2

k k k k k k

Trong đó 50  2 2  1 2 2

1

k

a b

và mỗi số a kb k2

hoặc bằng 1 hoặc bằng 100

0.5

Do đó, để tổng thu được là nhỏ nhất, thì a kb k2 100, k 1, 2, ,500 0.25

Vì vậy, cần cắt hình vuông thành các hình chữ nhật với kích thước 2 1 Và khi đó giá trị nhỏ nhất

Ngày đăng: 25/05/2021, 02:29

w