1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Goi y giai mon toan khoi A 2012

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 204,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dựng D sao cho ABCD là hình thoi, AD//BC.. Vẽ HK vuông góc với AD[r]

Trang 1

BÀI GIẢI GỢI Y

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1: a/ Khảo sát, vẽ (C) :

m = 0 Þ y = x4 – 2x2

D = R, y’ = 4x3 – 4x, y’ = 0 Û x = 0 hay x = ±1

Hàm số đồng biến trên (-1; 0) và (1; +¥), nghịch biến trên (-¥;-1) và (0; 1)

Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và yCĐ = 0, đạt cực tiểu tại x = ±1 và yCT = -1

lim

 ±¥ ¥

Bảng biến thiên :

x -¥ -1 0 1 +¥

y’ - 0 + 0 - 0 +

y +¥ 1 +¥

-1 -1

y = 0 Û x = 0 hay x = ± 2

Đồ thị tiếp xúc với Ox tại (0; 0) và cắt Ox tại hai điểm (± 2; 0)

b/ y’ = 4x3 – 4(m + 1)x

y’ = 0 Û x = 0 hay x2 = (m + 1)

Hàm số có 3 cực trị Û m + 1 > 0 Û m > -1

Khi đó đồ thị hàm số có 3 cực trị A (0; m2),

B (- m 1; – 2m – 1); C ( m 1; –2m – 1)

Do AB = AC nên tam giác chỉ có thể vuông tại A Gọi M là trung điểm của BC Þ M (0; -2m–1)

Do đó ycbt Û BC = 2AM (đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền)

Û 2 m 1 = 2(m2 + 2m + 1) = 2(m + 1)2 Û 1 = (m + 1) m 1 =

3 2 (m 1) (do m > -1)

Û 1 = (m + 1) (do m > -1) Û m = 0

Câu 2 3 sin2x+cos2x=2cosx-1

Û 2 3sinxcosx + 2cos2x = 2cosx Û cosx = 0 hay 3sinx + cosx = 1

Û cosx = 0 hay

3

2 sinx +

1

2 cosx =

1

2 Û cosx = 0 hay cos(x 3) cos3

Û x = 2 k hay x k2

hay

2 2 3

(k  Z)

Câu 3:

2 2

1 2

-

Hệ trở thành

2 2

1 2

Hệ trở thành

Û

Trang 2

3 2

2

3

4

Cách khác :

-

1 2

-; v = y +

1 2

Hệ đã cho thành

2 2

1

 Xét hàm f(t) =

3 3 2 45

có f’(t) =

4

t - t

< 0 với mọi t thỏa t 1

Þ f(u) = f(v + 1) Þ u = v + 1 Þ (v + 1)2 + v2 = 1 Þ v = 0 hay v = -1 Þ

0 1

v u

 hay

1 0

v u

-

Þ Hệ đã cho có nghiệm là

Câu 4.

3

2 1

1 ln(x 1)

x



=

1 ln(x 1)

=

1 3 1 1

x

J =

2

3J . Với 3

2

1

ln(x 1)

x



Đặt u = ln(x+1) Þ du =

1

1dx

x  ; dv = 2

1

dx

x , chọn v =

1

x

- 1

J =

3 1

( 1) ln( 1)

1

x x

+

3 1

dx x

=

3 1

( 1) ln( 1)

1

x x

+

3 1

ln x

=

4

ln 4 2ln 2 3

-

+ ln3

=

2

ln 2 ln 3

3

- Vậy I =

ln 2 ln 3

Cách khác : Đặt u = 1 + ln(x+1) Þ du = 1

dx

x  ; đặt dv = 2

dx

x , chọn v =

1

x

-, ta có :

3 1

1

1 ln( 1)

x

+

3

1 ( 1)

dx

x x 

1

1 ln( 1) ln

1

x x

 =

ln 2 ln 3

Câu 5.

Gọi M là trung điểm AB, ta có

a a a

MHMB HB-  - 

CH       Þ CH

2

3

a

SCHC

; SH = CH.tan600 =

21 3

a

V S ABCa

C

S

K

D

I

Trang 3

dựng D sao cho ABCD là hình thoi, AD//BC

Vẽ HK vuông góc với AD Và trong tam giác vuông

SHK, ta kẻ HI là chiều cao của SHK

Vậy khoảng cách d(BC,SA) chính là khoảng cách 3HI/2 cần tìm

a a

HK 

, hệ thức lượng

HI HS HK a a

,

HI d BC SA HI

Câu 6 x + y + z = 0 nên z = -(x + y) và có 2 số không âm hoặc không dương Do tính chất đối xứng

ta có thể giả sử xy  0

Ta có P3x y- 32y x 32x y - 12(x2y2xy) =

3x y 3 y x 3 x y 12[( ) ]

2 2

2 2

  

-

3 2

x y

x y

x y

Đặt t = x y 0, xét f(t) = 2.( 3)3t - 2 3t f’(t) = 2.3( 3) ln 3 2 3 2 3( 3.( 3) ln 3 1) 03t -  3t - 

Þ f đồng biến trên [0; +¥) Þ f(t)  f(0) = 2

Mà 3x y-  30 = 1 Vậy P  30 + 2 = 3, dấu “=” xảy ra Û x = y = z = 0 Vậy min P = 3

A Theo chương trình Chuẩn :

Câu 7a

Ta có : AN =

10 3

a

; AM =

5 2

a

; MN =

5 6

a

;

cosA =

AM AN

=

1

2 Þ MAN  45o

(Cách khác :Để tính MAN = 450 ta có thể tính

1 2 3

1

1 2

3

tg DAM DAN

)

Phương trình đường thẳng AM : ax + by

2 a 2b

-= 0

2 2

cos

2

a b MAN

 Û 3t2 – 8t – 3 = 0 (với t =

a

b ) Þ t = 3 hay

1 3

t

-+ Với t = 3 Þ tọa độ A là nghiệm của hệ :

x y

x y

+ Với

1 3

t

Þ tọa độ A là nghiệm của hệ :

x y

Cách khác: A (a; 2a – 3),

3 5

2

d M AN 

, MA =

3 10 2

2

Û

Û a = 1 hay a = 4 Þ A (1; -1) hay A (4; 5)

B A

C D

N

M

Trang 4

Câu 8a Ta có M (-1; 0; 2) thuộc d, gọi u d

= (1; 2; 1) là vectơ chỉ phương của đường thẳng d [ , ]

2 ( , )

d d

MI u

u

 

 , [MI u  - , ] ( 2;0;2)d Þ IH =

6  3

R

Þ R =

2 6

3 Þ phương trình mặt cầu (S) là :

( 3)

3

Câu 9.a 5C n n-1 C n3

( 1)( 2) 5

6

Û 30 = (n – 1) (n – 2), (do n > 0) Þ n = 7

Gọi a là hệ số của x5 ta có

7 2

7

1 2

x

   

7

7

1

2

i

 

 

Þ 14 – 3i = 5 Þ i = 3 và

7 7

7

1 2

i i

 

35 16

- Vậy số hạng chứa x5 là

35 16

-.x5

B Theo chương trình Nâng cao :

Câu 7b Phương trình chính tắc của (E) có dạng :

2 2

2 2 1 ( )

a b

ab   Ta có a = 4

(E )cắt (C ) tại 4 điểm tạo thành hình vuông nên :

M (2;-2) thuộc (E) 2 2

1

3

b

Vậy (E) có dạng

2 2

1 16 16 3

Câu 8b M d Þ M( 1 2 ; ; 2-  t tt t R) (  ); A là trung điểm MN Þ N(3 2 ; 2- t - - t;2- t) ( )

NP Þ t2 Þ N( 1; 4;0)- - ;  đi qua A và N nên phương trình có dạng :

Câu 9b z x yi 

5( )

2

1

z i

i

z

-

2 1

x yi i

i

x yi

5[( ( 1) )

2 ( 1)

i

5x 5(y 1)i 2(x 1) (x 1)i 2yi y

Û - -   -    Û 5x- 5(y-1)i(2x 2 y) (- x -1 2 )y i

-

x y

Û 

-

1 1

x y

Û 

z = 1 + i; w  1 z z2  1 (1 ) (1 )i  i 2     1 1 i 1 2i -( 1)  2 3i Þ w  4 9  13

Hoàng Hữu Vinh, Trần Quang Hiển (Trường THPT Vĩnh Viễn – TP.HCM)

Ngày đăng: 24/05/2021, 22:34

w