1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

21 CHUYÊN ĐỀ TOÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP VÀ CD&ĐH 2011 phần 4 coù pdf

9 268 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 114,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích xq của hình nón.. Xác định tâm và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình nón ĐS : 1/... Nếu mpP  mpQ thì vtpt của P song song hay chứa trong mp Q và ngược lại... Viết phươn

Trang 1

21 CHUYÊN ĐỀ TỐN ƠN THI TỐT

NGHIỆP VÀ CD&ĐH 2011

Bài 4 : Một khối nón có thể tích V= 32 5

3 ( dm3) và bán kính đáy hình nón là 4 (dm)

1/ Tính diện tích xq của hình nón

2/ Xác định tâm và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình nón

ĐS : 1/ Sxq =24 (dm2 ) 2/ 9 5

5

PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

VẤN ĐỀ 10 : TOẠ ĐỘ VECTƠ, TOẠ ĐỘ ĐIỂM TRONG

KHÔNG GIAN

Bài 1: Cho a

= ( -2 ,1, 0 ), b

= ( 1, 3,-2 ), c

= (2,4,3 ) 1/ Tìm toạ độ d

= 1 2 3

2ab2c

Trang 2

Đáp số : ( 2,1, 17)

d  



2/ Cm a

, b

không cùng phương 3/ Tìm toạ độb/

= ( 2, yo, zo ), biết b/

cùng phương b

2;6; 4



Bài 2: Cho A( 0 -2, 4 ) , B( 5,-1,2 ), OC   3i  4  jk

1/ Cm: A, B C không thẳng hàng

2/ Tìm toạ độ M là giao điểm của đường thẳng BC với (0xy), M chia đoạn BC theo

tỉ số nào?

Đáp số : M( -11,9,0 ) MB  2MC k  2

3/ Tìm toạ độ D , biết CD

= ( 1,-2, -4 )

Đáp số : D ( -2,2,-3 )

4/ Tìm toạ độ A/ đối xứng với A qua B

Đáp số : A/ ( 10,0, 0 ) 5/ Tìm toạ độ E để ABED là hình bình hành

Đáp số : E( 2,5,-1 ) Bài 3 :Cho M( x, y, z ), tìm toạ độ các điểm:

1/ M1 , M2 , M3 lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên mp ( 0xy ) ,( 0yz) ,( 0xz )

Đáp số : M1 ( x, y, o) , M2 ( o, y, z ) , M3 ( x, o, z )

Trang 3

2/ M/1 , M/2 , M/3 lần lượt là hình chiếu của M trên Ox, Oy, Oz

Đáp số : M/1 ( x,o,o ), M/2 ( o,y,o ),M/3( o,o,z ) 3/ A, B, C lần lượt đối xứng với M qua ox, oy, oz

Đáp số : A( x,-y, –z ), B( -x, y,-z ), C( -x,-y,z )

4/ D, E, F lần lượt đối xứng với M qua mp ( oxy ), ( oyz ), ( oxz )

Đáp số : D( x, y, -z ), E (-x , y, z ), F ( x, -y, z ) Bài 4: Cho hình hộp chữ nhật OABC O/ A/ B/C/ biết A( 2, 0, 0 ), C( 0 ,3, 0 ) ,

0/ ( 0,0,4) Tìm toạ độ các đỉnh còn lại của hình hộp chữ nhật

Hướng dẫn:

(2, 3, 0)

OBOA OC  B

  

( vẽ hình )

(2,0, 4)

OAOA OO  A

  

, tương tự B/( 2,3,4 ) , C/ ( 0,3,4 )

VẤN ĐỀ 11: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

1/ n  0 

là vtpt của (P) n  ( )P

Trang 4

- Chú ý : Nếu a  0,  b 0 

; a b  ;

không cùng phương và

;

a b 

có giá song song hay nằm trong mp(P) thì (P) có

vtpt n  a b,  

2/ Phương trình tổng quát mp(P) : Ax+By+Cz+D = 0 

vtpt n A B C, , 

3/ Phương trình mặt phẳng (P) qua điểm M( x0 ; y0 ; z0 ) và có vectơ pháp tuyến n A B C, , 

: A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 0

4/ Nếu mp(P) // mp(Q) thì vtpt của (P) cũng là vtpt của (Q) 5/ Nếu mp(P)  mp(Q) thì vtpt của (P) song song hay chứa trong mp (Q) và ngược lại

6/ Phương trình mp(Oxy) : z = 0

Phương trình mp(Oxz) : y = 0 Phương trình mp(Oyz) : x = 0 7/ Phương trình mp(P) qua A(a,0,0) , B(0,b,0) , C(0,0,c) :

1

x y z

abc

Với A, B, C đều khác với gốc O

BÀI TẬP

Trang 5

Bài 1: Cho A(3,-2,-2) , B(3,2,0) , C(0,2,1) , D( -1,1,2)

1/ Viết phương trình mp(BCD) Suy ra ABCD là tứ diện Tính thể tích tứ diện ABCD

Đáp số : (BCD) :x + 2y + 3z -7 = 0

2/ Viết ptmp  qua A và   // (BCD)

Đáp số :x + 2y + 3z + 7= 0

3/ Viết pt mp   qua A và   vuông góc với BC

Đáp số : -3x + z + 11= 0 Bài 2: Cho A(5,1,3) , B(1,6,2) ,C(5,0,4) , D(4,0,6)

1/ Viết pt mp   qua A , B và   // CD

Đáp số :10x+9y+5z-74=0

2/ Viết ptmp trung trực   của CD , tìm toạ độ giao điểm E của

  với Ox

Đáp số :-2x+4z-11=0 ; E(-11/2 , 0 ,0)

3/ Viết ptmp   qua A và   // (Oxy)

Đáp số :Z – 3= 0 Bài 3: Cho A(4,-1,1) , B(3,1,-1)

1/ Viết phương trình mp   qua A và   chứa trục Oy

Đáp số : x-4z=0

Trang 6

2/ Viết ptmp   qua A và   vuông góc với trục Oy

Đáp số : y+1=0

3/ Viết ptmp   qua A ,   // Oy ,     

Đáp số : 4x+z-17=0

4/ Viết pt mp (P) qua B , (P)    , (P)  (Oxz)

Đáp số : 4x+z-11=0 Bài 4: Cho A(-1,6,0) , B(3,0,-8) , C(2,-3,0)

1/ Viết ptmp  qua A , B ,C

Đáp số : 12x+4y+3z-12=0

2/   cắt Ox , Oy , Oz lần lượt tại M , N, P Tính thể tích khối chóp OMNP Viết ptmp (MNP)

Bài 5 : Lập phương trình mp qua G( 2 ; -1 ; 1) và cắt các trục tọa độ

tại các điểm A , B ,C sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC

Bài 6 : Lập phương trình mp qua H( 1 ; -1 ; -3) và cắt các trục tọa độ

tại các điểm A , B ,C sao cho H là trực tâm của tam giác ABC

Trang 7

VẤN ĐỀ 12: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI MẶT

PHẲNG

 Tóm tắt lý thuyết :

1/ Cho 2 mp : 1 1 1 1 1

A x B y C z D

A x B y C z D

1 cắt  2 A1 : B1 : C1 ≠ A2 : B2 : C2

Bài 1: xác định n và m để các cặp mp sau song song nhau :

1/ Cho   : 2x + ny + 3z -5 =0

  : mx -6y -6z +2 =0

Đáp số : m =4 , n =3

2/ Cho   : 3x - y + nz -9 =0

Trang 8

  : 2x +my +2z -3 =0

Đáp số : m = -2/3 ; n = 3

Bài 2: Cho 2 mp : 1

2

x y z

1/ Viết pt mp (P) qua giao tuyến của  1; 2 và (P) 3: 3xy  1 0

Đáp số : -3x-9y+13z-33=0

2/ Viết pt mp (Q) qua giao tuyến của  1 ; 2 và (Q) song song với đường thẳng

AB với A(-1,2,0) và B(0,-2,-4)

Đáp số : 8x+5y-3z+31=0

VẤN ĐỀ 13: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Tóm tắt lý thuyết Cách lập phương trình đường thẳng d:

Tìm 1 điểm M (x0 ; y0 ; z0) thuộc d và vectơ chỉ phương

u  a b c

của d

Khi đó phương trình của d có một trong 2 dạng sau :

Trang 9

 Pt tham số :

o o o

x x a t

y y bt

z z ct

 

 

  

 Pt chính tắc :x x o y y o z z o

  (2) VỚI a , b , c đều khác 0

- Ghi nhớ : d ( )  vtcp của d là vtpt của ( ) ; vtpt của ( ) là vtcp của d

BÀI TẬP

Bài 1: Viết phương trình tham số , pt chính tắc (nếu có ) của d biết :

1/ d qua M (2,3,-1) và d vuông góc với mp: -x-y+5z+7=0 2/ d qua N(-2,5,0) và d// d / :

6 3

7 4

x

 

  

3/ d qua A(1,2,-7) và B(1,2,4)

Bài 2: Viết phương trình tham số , pt chính tắc (nếu có ) của đt d là

giao tuyến của 2 mp :

 

 

  

   

Ngày đăng: 27/07/2014, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w