xác định a để từ A kẻ được hai tiếp tuyến đến C sao cho hai tiếp điểm tương ứng nằm về hai phía đối với trục Ox.. 12..[r]
Trang 1
x y
x d) y3 x2 e) y = x – ex
2. Chứng minh hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên khoảng xác định.
a) Chứng minh hàm số y 2x x 2 nghịch biến trên đoạn [1; 2]
b)Chứng minh hàm số y x2 9 đồng biến trên nửa khoảng [3; +)
3.Tìm giá trị của tham số a để hàm số
a Định m để hàm số luôn luôn đồng biến; 1
b Định m để hàm số luôn luôn nghịch biến
Trang 2x y
3
4 f(x)=2sin sin
23
27 )
e f(x) = cos3x − 6cos2x + 9cosx + 5 ( M = 9;m = −11)
IV) Tiệm Cận Của Đồ Thị Hàm Số
1.Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số:
a)
1
x y
x y x
c)
2 2
y x
e) 2
13
x y
j)
2 2
c) 2
13
x y
y x
x y
d)
2 2
32
x y x
d)
71
y x
5 Tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số:
Trang 3a) 2
2
9
x y
x y x
2
x y
x y
6 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y=
1
2 x4 − 3x2 +
3 2
Với các giá trị nào của m ; đường thẳng y = m cắt (C) tại 3 điểm phân biệt
13.Tìm các hệ số m và n sao cho hàm số : y = − x3 + mx + n đạt cực tiểu tại điểm x = −1 và đồ thị của nó đi qua điểm ( 1 ; 4)
Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số với các giá trị của m ; n tìm được
14.Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y =
3 2 1
x x
15 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số : y = x4 + x2 −3
16 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y= −
1
3x3 – 2x2 − 3x + 1 17.Cho hàm số y =
a)Tìm a và b để đồ thị của hàm số đi qua 2 điểm A( 1; 2); B( −2; −1) ĐS : a = 1 ; b = −1
b)Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số ứng với a và b tìm được
Trang 4a) khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
b) tìm tất cả các giá trị của m để hàm số có cực đại,cực tiểu và các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị đối xứng nhau qua đường thẳng
y x
(đề 1)2.cho hàm số y x 3 6x29x(đề 4)
a) khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
b) từ đồ thị hàm số đã cho suy ra đồ thị của hàm số
3 6 2 9
3.cho hàm số yx45x2 4(đề 7)
a) khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
b) xác định m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt x4 5x2 m2 3m0
b)tìm trên đồ thị (C) điểm mà tại đó tiếp tuyến của đồ thị C vuông góc với đường thẳng
y x x m
( đề 10)a) khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho khi m=
23
b) tìm các giá trị tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
6 cho hàm số y x 3 2x2x(đề 16)
a) khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
b) tìm diện tích giới hạn bởi đồ thị hàm số và đường thẳng y4x
7.cho hàm số y x 3 3x(đề 19)
a) khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
b)chứng minh rằng khi m thay đổi, đường thẳng cho bởi phương trình y m x ( 1) 2luôn cắt đồ thị hàm số tại một điểm A cố định
8 cho hàm số y x 3 3(a1)x23 (a a 2)x1(đề 20)
Trang 5a) khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho khi a=0
b) với giá trị nào của a thì hàm số đồng biến trên tập hợp các giá trị của x sao cho: 1x 2
9 cho hàm số
1
13
y x mx x m
(đề 25)a) khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho khi m=0
b)trong tất cả các tiếp tuyến với đồ thị của hàm số đã khảo sát hãy tìm tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất
c) chứng minh với mọi m, hàm số đã cho luôn có cực đại và cực tiểu hãy xác định m sao cho khoảng cách giữa các điểm cực đại và cực tiểu là nhỏ nhất
10 .cho hàm số y x 3 3x2(đề 29)
a) khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
b) viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số trên, biết rằng tiếp tuyến ấy vuông góc với đường thẳng
13
11.cho hàm số
21
x y x
(đề 39)a) khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
b) cho điểm A(0;a) xác định a để từ A kẻ được hai tiếp tuyến đến C sao cho hai tiếp điểm tương ứng nằm về hai phía đối với trục Ox
12 .cho hàm số y x 4 (m210)x29(đề 40)
a) khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho khi m=0
b) chứng minh rằng với mọi m 0đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt.chứng minh rằng trong sốcác giao điểm đó có hai điểm nằm trong khoảng (-3;3) và có 2 điểm nằm ngoài (-3;3)
13 cho hàm số y2x3 3(2m1)x26 (m m1)x1(đề 41)
a) khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho khi m=1
b)chứng minh rằng với mọi m hàm số luôn đạt cực trị tại x x1; 2 với x2 x1không phụ thuộc vào m
VII) PHƯƠNG TRÌNH; BPT MŨ ; LÔGARIT
d) log 4x 2 log 4x 2 2 log 6 4 e) log4x + log2x + 2log16x = 5
f) log 3x 2 log 3x 2 log 5 3
Trang 6h) log22x 6log 4x 4 i) log22x 1 log 2x 1 7
(đề 17) f) 4 log 2 2 x xlog 6 2 2.3 log 4 2 x2(đề 39)
Dạng 3 mũ hóa a) 2 – x + 3log52 = log5(3x – 52 − x) b) log3(3x – 8) = 2 – x
c) log 2x 2log 7x 2 log log 2x 7x(đề 1)
d) giải và biện luận phương trình: logx a log axa loga x2 a 0
(đề 5)e) log ( 4 x x2 1).log ( 5 x x2 1) log ( 20 x x2 1)(đề 6)
a) log4(x + 7) > log4(1 – x) b) log2( x + 5) ≤ log2(3 – 2x) – 4 c) log2( x2 – 4x – 5) < 4
d) log ½ (log3x) ≥ 0 e) 2log8(x− 2) – log8( x− 3) > 2/3 f) log2x(x2 −5x + 6) < 1
2
x
x x
(đề 25) i) log ( 2 x2 3 x2 1) 2log 2x 0(đề 31)VIII) TÍCH PHÂN
2009 1006 2
Trang 72 3
2 0
Trang 82 2 0
1 2 0
1
x x dx34
0
3 2 1
2
1
15
0 1
x dx x40
0
21
x x dx
41 1
2
dx
x(x3+1)
42 0
3
x2+1
43 0
4
√x3− 2 x2+x dx
44 0
11
x x
1
53 0
7
dx
√2+x +1
57 1
2
x3√x2− 1dx
58 0
7 3
(x +1)dx
3
√3 x +1
62 1
Trang 9x
76
2
1
15
x dx x
77
2 1
1 1 x dx
78
2 3 1
dx
79
1 2
dx
x
80
1 2
dx
x x
81
1 2
dx
x x
82
4 2
21
dx x
sinsin
3
xdx x
Trang 10dx x
37 0
π
2
cos x sin x +cos x dx (2cách)
2
3 0
sin
x dx
π
2
40 0
π
2
cos xdxcos2x +2
41 0
π
2cos3x
π
2
sin x cos3xdx1+cos2x
44
6
2 0
tancos2x dx x
Trang 11x dx
2
dx x
6
1
2 0
1
e − x2xdx
ln2 2 2 0
x2√1 − x2dx
Trang 1231
dx x
14
41
11
11
x
x
e dx e
0 3
x
dx e
sin 2
1 cos
x dx x
sincos
sin 2
Trang 132
1+sin x 1+cos x e
5
2 x ln( x −1) dx
41 1
e
x ln2xdx
42 1
x x dx
44 1
ln 1
3 2 2
48 1
dx x
51
2 1
1ln
e x xdx x
2
x dx x
57 1
2
ln( x +1) dx
x2
58 1
e2
ln x
59 1
x a
63 0
a
√x2+a2dx
64 0
1
x
(x+1 )3 dx (đổi b
số)66
x x
dx x
x
Trang 144
2
3 0
ln( 1 x)
dx x
18.
3 1
19.
2 1
12
tan n n
0 1
x dx x
tancos 1 cos
Trang 15Lưu ý: việc lựa chọn phương pháp giải có khi phụ thuộc vào cận số, hoặc dạng đặc biệt, như:
Trang 1792
Trang 183 yx1 ;2 xsiny y, 0;1 ; y0
ĐS:
2 13
Trang 197 y x x; y.ĐS:
13
8 y1,yln ,x x0,y0.ĐS:e 1
43
10 C :y2 x24x 3
83
Trang 2012 y2 ,x1 y 2 x x, 2.ĐS:
62
Trang 21THỂ TÍCH
1 y 2x x , y 0 2 quay quanh trục Ox
2 y x y 2, 1, quay quanh trục Ox
3 y2x x y 2, 0 quay quanh trục Ox
Trang 224 y0,y e2 x2 quay quanh Ox.
5 y x y 2; 1 quay quanh trục Oy