1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Các dạng bài tập ôn thi HK2 môn Toán 7 năm 2020

7 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm m[r]

Trang 1

ÔN TẬP HỌC KÌ 2 TOÁN 7

Dạng 1: Thu gọn biểu thức đại số:

Bài 1 Thu gọn đơn thức

A= 3 5 2 2 3 4

x x y x y

a) Thu gọn đa thưc, tìm bậc, hệ số cao nhất

Bài tập áp dụng :

Bài 1: Thu gọn đa thưc, tìm bậc, hệ số cao nhất

A15x y 7x 8x y 12x 11x y 12x y

Bài 2: Thu gọn đa thức sau:

a) A = 5xy – y2 - 2 xy + 4 xy + 3x -2y; b) B = 1 2 7 2 3 2 3 2 1 2

c) C = 2 a b -8b2 2+ 5a2b + 5c2 – 3b2 + 4c2

Dạng 2: Tính giá trị biểu thức đại số :

Bài 1 : Tính giá trị biểu thức

a A = 3x 3 y + 6x 2 y 2 + 3xy 3 tại 1 1

x ; y

   b B = x2 y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; y = 3 Bài 2 : Cho đa thức

P(x) = x4 + 2x2 + 1; Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 – 4x + 1; Tính : P(–1); P(1

2); Q(–2); Q(1);

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:

a) A = 2x2 - 1

y,

3 tại x = 2 ; y = 9 b) B =

1

a 3b ,

2  tại a = -2 ; b 1

3

 

c) P = 2x2 + 3xy + y2 tại x = 1

2

 ; y = 2

3 d) 12ab

2; tại a 1

3

  ; b 1

6

 

Trang 2

Dạng 3 : Cộng, trừ đa thức nhiều biến

Bài 1 : Cho đa thức :

A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy - y2 Tính A + B; A – B

Bài 2 : Tìm đa thức M,N biết :

a M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2 b)(3xy – 4y2)- N= x2 – 7xy + 8y2

Dạng 4: Cộng trừ đa thức một biến:

Bài 1: Cho đa thức

A(x) = 3x4 – 3/4x3 + 2x2 – 3 B(x) = 8x4 + 1/5x3 – 9x + 2/5

Tính : A(x) + B(x); A(x) - B(x); B(x) - A(x);

Bài 2: Tính tổng của các đa thức:

A = x2y - xy2 + 3 x2 và B = x2y + xy2 - 2 x2 - 1

Bài 3: Cho P = 2x2 – 3xy + 4y2 ; Q = 3x2 + 4 xy - y2 Tính: P – Q

Bài 4: Tìm tổng và hiệu của: P(x) = 3x 2 +x - 4 ; Q(x) = -5 x2 +x + 3

Bài 5: Tính tổng các hệ số của tổng hai đa thức:

K(x) = x3 – mx + m2 ; L(x) =(m + 1) x2 +3m x + m2

Dạng 5 : Tìm nghiệm của đa thức 1 biến

Bài 1 : Cho đa thức f(x) = x4 + 2x3 – 2x2 – 6x + 5

Trong các số sau : 1; –1; 2; –2 số nào là nghiệm của đa thức f(x)

Bài 2 : Tìm nghiệm của các đa thức sau

f(x) = 3x – 6; h(x) = –5x + 30 g(x)=(x-3)(16-4x)

k(x)=x2-81 m(x) = x2 +7x -8 n(x)= 5x2+9x+4

Bài 3: Tìm nghiệm của đa thức:

a) M(x) = (6 - 3x)(-2x + 5) ; b) N(x) = x2 + x ; c) A(x) = 3x - 3

Bài 4: Cho f(x) = 9 – x5 + 4 x - 2 x3 + x2 – 7 x4;

g(x) = x5 – 9 + 2 x2 + 7 x4 + 2 x3 - 3 x

a) Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính tổng h(x) = f(x) + g(x)

Trang 3

Dạng 6 : Tìm hệ số chưa biết trong đa thức P(x) biết P(x 0 ) = a

Bài 1 : Cho đa thức P(x) = mx – 3 Xác định m biết rằng P(–1) = 2

Bài 2 : Cho đa thức Q(x) = -2x2 +mx -7m+3 Xác định m biết rằng Q(x) có nghiệm là -1

Bài 3: Cho f(x) = (x – 4) – 3(x + 1) Tìm x sao cho f(x) = 4

Dạng 7: Bài toán thống kê

Bài 1: Thời gian làm bài tập của các hs lớp 7 tính bằng phút đươc thống kê bởi bảng sau:

a Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b Lập bảng tần số? Tìm mốt của dấu hiệu?Tính số trung bình cộng?

c Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?

Bài 2: Một GV theo dõi thời gian làm bài tập (thời gian tính theo phút) của 30 HS của một trường

(ai cũng làm được) người ta lập bảng sau:

Thời gian (x) 5 7 8 9 10 14

a) Dấu hiệu là gì? Tính mốt của dấu hiệu?

b) Tính thời gian trung bình làm bài tập của 30 học sinh?

c) Nhận xét thời gian làm bài tập của học sinh so với thời gian trung bình

Bài 3: Cho hai đa thức: M = 3x 2 y – 2xy2 + 2 x 2 y + 2 xy + 3 xy2

N = 2 x 2 y + xy + xy2 - 4 xy2 – 5 xy

a) Thu gọn các đa thức M và N

b) Tính M – N, M + N

c) Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 6 – 2x

Bài 4: Số HS giỏi của mỗi lớp trong khối 7 được ghi lại như sau:

Trang 4

Lớp 7A 7B 7C 7D 7E 7G 7H

Số HS giỏi 32 28 32 35 28 26 28

a Dấu hiệu ở đây là gì? Cho biết đơn vị điều tra

b Lập bảng tần số và nhận xét

c Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bài 5: Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng

làm được) và ghi lại như sau:

a/ Dấu hiệu ở đây là gì? tìm số giá trị của dấu hiệu? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?

b/ Lập bảng “tần số” và nhận xét

c/ Tính số trung bình cộng của dấu hiệu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

d/ Tìm mốt của dấu hiệu

e/ Dựng biểu đồ đoạn thẳng

II PHẦN HÌNH HỌC:

Bài 1 : Cho  ABC cân tại A, đường cao AH Biết AB=5cm, BC=6cm

a) Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH?

b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng ba điểm A,G,H thẳng hàng?

c) Chứng minh: ABG=ACG?

Bài 2: Cho  ABC cân tại A Gọi M là trung điểm của cạnh BC

a) Chứng minh :  ABM =  ACM

b) Từ M vẽ MH AB và MK AC Chứng minh BH = CK

c) Từ B vẽ BP AC, BP cắt MH tại I Chứng minh  IBM cân

Bài 3 : Cho  ABC vuông tại A Từ một điểm K bất kỳ thuộc cạnh BC vẽ KH  AC Trên tia đối của tia HK lấy điểm I sao cho HI = HK Chứng minh :

a) AB // HK

b)  AKI cân

c) BAKAIK

d)  AIC =  AKC

Trang 5

Bài 4 : Cho  ABC cân tại A (A900), vẽ BD AC và CE AB Gọi H là giao điểm của BD

và CE

a) Chứng minh :  ABD =  ACE

b) Chứng minh  AED cân

c) Chứng minh AH là đường trung trực của ED

d) Trên tia đối của tia DB lấy điểm K sao cho DK = DB Chứng minh ECBDKC

Bài 5 : Cho  ABC cân tại A Trên tia đối của tia BA lấy điểm D, trên tia đối của tia CA lấy điểm

E sao cho BD = CE Vẽ DH và EK cùng vuông góc với đường thẳng BC Chứng minh :

a) HB = CK

b) AHBAKC

c) HK // DE

d)  AHE =  AKD

e) Gọi I là giao điểm của DK và EH Chứng minh AI DE

Bài 6:Cho tam giác ABC có CA = CB = 10cm, AB = 12cm Kẻ CI vuông góc với AB (I thuộc AB)

a) C/m rằng IA = IB

b) Tính độ dài IC

c) Kẻ IH vuông góc với AC (H thuộc AC), kẻ IK vuông góc với BC (K thuộc BC) So sánh các

độ dài IH và IK

Bài 7: Cho tam giác ABC cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm D trên cạnh AC lấy điểm E sao cho

AD = AE

a)C/M rằng BE = CD

b)C/M: ABE

= ACD

c) Gọi K là giao điểm của BE và CD.Tam giác KBC là tam giác gì? Vì sao?

d) Ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm

Bài 8: Cho ABC (A

= 900 ) ; BD là tia phân giác của góc B (D AC) Trên tia BC lấy điểm E sao cho BA = BE

a) Chứng minh: DE  BE

b) Chứng minh: BD là đường trung trực của AE

c) Kẻ AH  BC So sánh EH và EC

Bài 9: Cho tam giác ABC có A

= 900,AB =8cm, AC = 6cm

a Tính BC

Trang 6

b Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 2cm , trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD

= AB Chứng minh  BEC =  DEC

c Chứng minh: DE đi qua trung điểm cạnh BC

Bài 10: Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ đường phân giác BH (H AC), kẻ HM vuông góc

với BC (MBC) Gọi N là giao điểm của AB và MH Chứng minh rằng:

a)  ABH =  MBH

b) BH AM

c) AM // CN

Bài 11: Cho tam giác ABC vuông tại A Đ/ phân giác BE; kẻ EH vuông góc với BC ( H  BC )

Gọi K là giao điểm của AB và HE

Chứng minh : a/ EA = EH

b/ EK = EC

c/ BE  KC

Bài 12 Cho ∆ABC vuông tại A có 𝐵̂ = 600 Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BA = BD Tia

phân giác của 𝐵̂ cắt AC tại I

a/ Chứng minh ∆BAD đều

b/ Chứng minh ∆IBC cân

c/ Chứng minh D là trung điểm của Bc

d/ ChoAB = 6cm Tính BC, AC

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh

nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các

trường chuyên danh tiếng

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho

học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam

Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành

tích cao HSG Quốc Gia

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn

phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 11/05/2021, 18:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w