Chuyên đề 2: Phơng trình, hệ phơng trình, bất phơng trìnhVà hệ bất phơng trình đại số Đ1.. Hệ phơng trình phơng trình đại số Một số dạng hệ phơng trình thờng gặp 1 Hệ phơng trình bậc nhấ
Trang 1Chuyên đề 2: Phơng trình, hệ phơng trình, bất phơng trình
Và hệ bất phơng trình đại số
Đ1 Hệ phơng trình phơng trình đại số
Một số dạng hệ phơng trình thờng gặp
1) Hệ phơng trình bậc nhất: Cách tính định thức
2) Hệ phơng trình đối xứng loại 1: Hệ không thay đổi khi ta thay x bởi y và ngợc lại
3) Hệ phơng trình đối xứng loại 2: Nếu đổi vai trò của x và y thì phơng trình này trở thành phơng trình kia
và ngợc lại
4) Hệ phơng trình đẳng cấp bậc 2: Xét 2 trờng hợp, sau đó đặt x = ty
5) Một số hệ phơng trình khác
Các ví dụ
Ví dụ 1 Một số hệ dạng cơ bản
1) Cho hệ phơng trình
8 ) 1 )(
1 (
2
x y x
m y
x xy
a) Giải hệ khi m = 12
b) Tìm m để hệ có nghiệm
2) Cho hệ phơng trình
1 1
2
a
Tìm a để hệ phơng trình có đúng 2 nghiệm phân biệt
3) Cho hệ phơng trình
1
Tìm m để hệ có nghiệm 4) Cho hệ phơng trình
2 2
2
6 a y
x a y x
a) Giải hệ khi a = 2
b) Tìm GTNN của F = xy + 2(x + y) biết (x, y) là nghiệm của hệ
5) Cho hệ phơng trình
y m x
x m y
2 2 ) 1 ( ) 1 (
Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất 6) Giải hệ phơng trình:
2 2
2 2
x y
y x
7) Giải hệ phơng trình:
m y x x y y x y x
1 1 1 1 3 1 1
a) Giải hệ khi m = 6
b) Tìm m để hệ có nghiệm
Ví dụ 2 Giải hệ phơng trình:
2 2 2 2
2 3
2 3
y x x
x y y
(KB 2003)
HD: TH1 x = y suy ra x = y = 1
TH2 chú ý: x>0, y> 0 suy ra vô nghiệm
Ví dụ 3 Giải hệ phơng trình:
35 8
15 2
3 3
2 2
y x
xy y x
HD: Nhóm nhân tử chung sau đó đặt S = 2x + y và P = 2x y Đs: (1, 3) và (3/2, 2) s: (1, 3) và (3/2, 2)
Ví dụ 4 Giải hệ phơng trình:
) 2 ( 1
) 1 ( 3 3
6 6
3 3
y x
y y x x
HD: từ (2) : - 1 ≤ x, y ≤ 1 hàm số: f t t3 3t
trên [-1;1] áp dụng vào phơng trình (1)
Ví dụ 5 CMR hệ phơng trình sau có nghiệm duy nhất:
x a x y
y a y x
2 2
2 2
2 2
HD:
2 2 3
2x x a
y
x
; xét f(x) 2x3 x2, lập BBT suy ra KQ
Ví dụ 6 Giải hệ phơng trình:
2 2
2 2
x y
y x
HD Bình phơng 2 vế, đói xứng loại 2
Ví dụ 7
) 1 ( ) 1 ( 2 2
x a y xy
y a x xy
xác định a để hệ có nghiệm duy nhất
HD sử dụng ĐK cần và đủ a = 8
Ví dụ 8 Giải hệ phơng trình:
) 2 ( 5
) 1 ( 20
10 2
2
y xy
x xy
y y
y
x 5 2 5
; Cô si 5 y 2 5
y
Ví dụ 9
2 ) 1 ( 3
y x y x
y x y x
(KB 2002) HD: từ (1) đặt căn nhỏ làm nhân tử chung (1;1) (3/2;1/2)
Ví dụ 10
a y x
a y
x
3
2 1
Tìm a để hệ có nghiệm
HD: Từ (1) đặt u x 1 ,v y 2 đợc hệ dối xứng với u, -v
Chỉ ra hệ có nghiệm thì phơng trình bậc hai tơng ứng có 2 nghiệm trái dấu
Trang 2Bài tập áp dụng
1)
49 5
56 2
6
2 2
2 2
y xy x
y xy x
2)
) (
3
2 2
2 2
y x y
x
y y x x
KD 2003
3)
0 9 5
18 ) 3
)(
2 (
2
2
y x x
y x x x
4)
2 ) (
7 2 2
3 3
y x y x
y x y
x
HD: tách thành nhân tử 4 nghiệm 5)
m xy
x
y xy
26 12 2
2
Tìm m để hệ có nghiệm
6)
19 2
) (
3 3
2
y x
y y x
Đặt t = x/y Hệ pt có 2 nghiệm
7)
6 4
9 ) 2
)(
2 (
x
y x x
x
Đặt X = x(x + 2) và Y = 2x + y
8)
2 (1) 4
HD: Đs: (1, 3) và (3/2, 2) ổi biến theo v, u từ phơng trình (1)
9)
2 2
3 3
3
6 19 1
x xy
y
x y
x
HD: Đs: (1, 3) và (3/2, 2) ặt x = 1/z thay vào đợc hệ y, z Đs: (1, 3) và (3/2, 2) S ( - 1/2, 3) (1/3, - 2)
10)
1 2
1 1
3
x y
y y x x
(KA 2003)
HD: x = y V xy = - 1
x
11)
a x y
a y x
2 2 ) 1 (
) 1 (
xác định a để hệ có nghiệm duy nhất HD sử dụng Đs: (1, 3) và (3/2, 2) K cần và đủ
12)
3 3 2
2
xy y x
x
y y
x
HD bình phơng 2 vế
13)
78 1 7
xy y xy
x
xy x
y y
x
HD nhân 2 vế của (1) với xy
Đ2 Phơng trình và bất phơng trình phơng trình đại số
Một số dạng phơng trình và bất phơng trình thờng gặp
1) Bất phơng trình bậc hai
Định lý về dấu của tam thức bậc hai
Phơng pháp hàm số
2) Phơng trình, bất phơng trình chứa giá trị tuyệt đối
0
A B
3) Phơng trình, bất phơng trình chứa căn thức
Một số ví dụ
Ví dụ 1 Tìm m để (x 1 )(x 3 )(x2 4x 6 ) m nghiệm đúng với mọi x
HD: sử dụng hàm số hoặc tam thức: m ≤ - 2
Ví dụ 2 Tìm a để hệ sau có nghiệm
2 ) 1 ( 2 2
a y x x y y x
HD: 22 (1)2
( 1) ( 2) 1 (2)
x y
TH1: a + 1 ≤ 0 Hệ vô nghiệm
TH2: a + 1>0 Vẽ đồ thị (2) là đờng tròn còn (1) là miền gạch chéo: a ≥ - 1/2
Ví dụ 3 Giải các phơng trình, bất phơng trình sau
Trang 32) x4 1 x 1 2x: x = 0
3) 2 (x2 2x) x2 2x 3 9 0 x 1 5
x x x
Ví dụ 4 Tìm m để hệ sau có nghiệm
0 1
2
0 9 10 2 2
m x
x
x x
ĐS: m≥4
Ví dụ 5 Giải bất phơng trình 2 x 1 2 xx 2
HD + / Nhân 2 vế với biểu thức liên hợp của VT
+ / Biến đổi về BPT tích chú ý Đs: (1, 3) và (3/2, 2) K
Ví dụ 6 Giải bất phơng trình: 7
2
1 2 2
3
x
x x x
HD Đs: (1, 3) và (3/2, 2) ặt , 2
2
1
x x
t , AD BĐs: (1, 3) và (3/2, 2) T cô si suy ra Đs: (1, 3) và (3/2, 2) K
Ví dụ 7 Giải bất phơng trình: 4
) 1 1
2
x x
HD: + / Xét 2 trờng hợp chú y DK x> = - 1
+ / Trong trờng hợp x ≥ 4, tiến hành nhân và chia cho biểu thức liên hợp ở mẫu ở VT
Ví dụ 8 Cho phơng trình: x 9 x x29xm Tìm m để phơng trình có nghiệm
HD: + / Bình phơng 2 vế chú ý ĐK
+ / Đặt t = tích 2 căn thức, Tìm ĐK của t
+ / Sử dụng BBT suy ra KQ
Ví dụ 9 Giải bất phơng trình (KA 2004) :
3
7 3 3
) 16 (
2 2
x
x x
x x
Bài tập áp dụng
1)
0 1 2 2
2
a y
x
x y
x
Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất Tìm nghiệm duy nhất đó.
ĐS a = - 1 và a = 3
2) Tìm m để bất phơng trình sau có nghiệm: 4x 2 16 4x m
x
4) x 12 x 3 2x 1
x x x x x HD: Đs: (1, 3) và (3/2, 2) ặt 2 2 1
6) (x 1 )x ( 2 x)x 2 x2
7)
2
3 1
) 2 ( 1
x x
x
x
8) Cho phơng trình: x 4 x 4 x x 4 m
a) Giải phơng trình khi m = 6
b) Tìm m để phơng trình có nghiệm
1
2
x
x x
x
x
Chuyên đề 3: Lợng giác
Đ1 Phơng trình và hệ phơng trình lợng giác
Một số kiến thức cần nhớ
Các công thức biến đổi lợng giác
Một số dạng phơng trình cơ bản
Phơng trình bậc 2, bậc 3 theo một hàm số lợng giác
Phơng trình đẳng cấp bậc nhất với sinx, cosx: asinx + bcosx = c
Phơng trình đẳng cấp bậc 2 với sinx, cosx: a sin 2 x + b sinx cosx + c cos 2 x + d = 0
Phơng trình đẳng cấp bậc 3 với sinx, cosx:
Trang 4a sin 3 x + b sin 2 x cosx +
c sinx cos 2 x + d cos 3 x = 0
a sin 3 x + b sin 2 x cosx +
c sinx cos 2 x + d cos 3 x + m = 0
Phơng trình đối xứng với sinx, cosx a: (sinx±cosx) + b sinx cosx + c = 0
Phơng trình đối xứng với tgx, cotgx
Phơng trình đối xứng với sin 2n x, cos 2n x
Các ví dụ
Ví dụ 1 2.cos 4
sin 2
x
x
HD: đặt Đs: (1, 3) và (3/2, 2) K x = ± /3 + k.
2
1 3
2 cos
3
3 cos ).
2 cos(
2
Đs: (1, 3) và (3/2, 2) S 3 họ nghiệm
sin
2 sin 2 sin
sin
2
2 2
2
x
x x
HD: Nhóm, nhân lên và tách 2 thành 2 nhóm
Ví dụ 4
8
HD: Đs: (1, 3) và (3/2, 2) ặt Đs: (1, 3) và (3/2, 2) K rút gọn MS = 1; AD công thức nhân 3; Đs: (1, 3) và (3/2, 2) S x = - /6 + k
Ví dụ 5 3 tan (tan x x2.sin ) 6.cosx x 0
HD: Biến đổi theo sin và cos đợc 3 cos 2 ( 1 2 cos ) sin 2 ( 1 2 cos ) 0
Ví dụ 6
2
2
y
y
HD: nhân (1) với (2) rút gọn tan2 4sin2
2
y
y
2
y
t
; t = 0, t 3
Ví dụ 7 x x x x sin 3x 1 cosx
2
1 sin 4 cos 2
sin 3
Ví dụ 8
2
1 5
cos 4 cos 3 cos 2 cos
HD: nhân 2 vế với 2 sin(x/2) chú y xet trờng hợp bằng 0
thực hiện rút gọn bằng cách trên
Ví dụ 9 tan sinx 2 x 2.sin2 x3(cos 2xsin cos )x x HD: BĐs: (1, 3) và (3/2, 2) sau đó đặt t = tg(x/2)
Ví dụ 10 9 sin2
cos 2
x
) (sin log
2 log 2 log
sin
sin
x x
x x
Đ2 Giá trị lớn nhất nhỏ nhất, phơng trình có tham số
Một số kiến thức cần nhớ
Phơng pháp hàm số: Bài toán Max, Min trên 1 khoảng và một đoạn.
Phơng pháp bất đẳng thức, nhận xét đánh giá
Các ví dụ
Ví dụ 1 Tìm GTLN, GTNN:
x x
x x
2 4
cos 2 sin 3
sin 4 cos 3
HD: t = cos2x, tìm Max, Min trên 1 đoạn M = 8/5 m = 4/3
Ví dụ 2 Cho phơng trình: cos 2xm cos 2x 1 tgx
1) Giải phơng trình khi m = 1
2) Tìm m để phơng trình có nghiện thuộc đoạn [0; /3]
Trang 5HD: t = tgx, t 0; 3
; Lập BBT f(t) Đs: (1, 3) và (3/2, 2) S: m( 1 3 ) 1 3 ; 1
Ví dụ 3 : Tìm GTLN, GTNN: y 2 sin 8 x cos 4 2x
HD: t = cos2x, - 1≤t≤1 tìm Max, Min trên 1 đoạn f, t 0 8t3 (t 1 ) 3 Đs: (1, 3) và (3/2, 2) S:M = 3, m = 1/27
Ví dụ 4 Tìm GTLN, GTNN: cos 4 sin 4 sin cos 1
y
Ví dụ 5 Cho phơng trình: 2 (sin 4 cos 4 ) cos 4 2 sin 2 0
x
Tìm m để phơng trình có ít nhất một nghiện thuộc đoạn [0; /2] Đs: (1, 3) và (3/2, 2) S: [ -10/3; -2]
Ví dụ 6 Cho phơng trình
3 cos 2 sin
1 cos sin
2
x x
x x
a
1) Giải phơng trình khi a = 1/3
2) Tìm a để phơng trình có nghiệm
HD: Đs: (1, 3) và (3/2, 2) a về dạng: (2 - a) sinx + (2a + 1) cosx = 3a + 1 Đs: (1, 3) và (3/2, 2) S [ -1/2, 2]
Ví dụ 7 Tìm nghiệm của pt sau trong khoảng (0, ) :
4
3 cos
2 1 2 cos 3 2 sin
x x
x
Bài tập áp dụng
1)
2
1 3 sin 2 sin sin 3 cos 2 cos
.
2) sinx 3 cosx sinx 3 cosx 2
4)
x
x x
x
cos
1 3
cos 2 sin
1 3
sin
.
1 cot 2
sin 2
x x
x
HD: Chú ý Đs: (1, 3) và (3/2, 2) K Đs: (1, 3) và (3/2, 2) S: x = - /4 + k/2
6) cos 2xcos (2.tanx 2 x1) 2
7) 3 cos 4x 8 cos 6 x 2 cos 2 3 0
8)
1 1
cos 2
3 sin 4 2 sin 2 cos
)
3
2
x
x x
9) 1 sinx cosx sin 2x cos 2x 0
Một số đề thi từ năm 2002 1) Tìm nghiệm thuộc khoảng 0; 2 của phơng trình cos 2 3
2 sin 2 1
3 sin 3 cos sin
x
x x
2) Giải phơng trình
2 4
4
(2 sin 2 )sin 3
1 tan
cos
x
x
3) Tìm nghiệm thuộc khoảng 0; 2 của phơng trình cot 2 tan 4sin 2 2
sin 2
x
4) Tìm x nghiệm đúng thuộc khoảng 0;14 của phơng trình cos 3x 4cos 2x3cosx 4 0 KB 2003
5) Xác định m để phơng trình 2 sin 4 xcos4 xcos 4x2sin 2x m có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn0 0;
2
(DB 2002)
6) Giải phơng trình
cot 2
x
7) Giải phơng trình tan cos cos2 sin 1 tan tan
2
x
(DB 2002)
8) Cho phơng trình 2sin cos 1
(1)
a
Trang 6a) Giải phơng trình (2) khi 1
3
a
b) Tìm a để phơng trình có nghiệm
9) Giải phơng trình
2
1
sin 8cos x x (DB 2002)
10) Giải phơng trình cos 2 2 1
x
x
11) Giải phơng trình 3 tan xtanx2sinx6cosx (DBKA 2003) 0
12) Giải phơng trình cos 2xcosx2 tan2 x1 (DBKA 2003) 2
13) Giải phơng trình 3cos 4x 8cos6x2cos2x (DBKB 2003) 3 0
14) Giải phơng trình 2 3 cos 2sin2
1
x x
x
(DBKB 2003)
15) Giải phơng trình sin2 tan2 cos2 0
x
16) Giải phơng trình
2
2 1 sin
x
(DBKD 2003)
17) Giải phơng trình 2sin 4
sin 2
x
x
18) Giải phơng trình 5sinx 2 3 1 sin xtan2x (KB 2004)
19) Giải phơng trình 2cosx1 2sin xcosx sin 2x sinx (KB 2004)
Chuyên đề 4: Mũ & Lôgarit
Đ1 Phơng trình và hệ phơng trình Mũ lôgarit
Một số kiến thức cần nhớ
Các công thức về mũ và lôgarit.
Giới thiệu một số phơng trình cơ bản.
Khi giải phơng trình về logarit chú ĐK
Các ví dụ
Ví dụ 1 Cho phơng trình: log log 2 1 2 1 0
3 2
3 x x m
1) Giải phơng trình khi m = 2
Ví dụ 2
4 log
log
2
5 ) (
log
2 4
2 2 2
y x
y x
đs (4, 4)
Ví dụ 3 log ( 1 ) log ( 4 )
4
1 ) 3 ( log
2
1
2
8 4
2 x x x HD: Đs: (1, 3) và (3/2, 2) K x>0 Và x≠1; Đs: (1, 3) và (3/2, 2) S x = 2, x2 3 3
Ví dụ 4 log 5 x log 3x log 5 x log 3x HD: Đổi cơ số ĐS: x = 1 và x = 15
Ví dụ 5
6 3 3 ) ( 3 9
2 2
3 log )
(
x y y
x
xy xy
Ví dụ 6 x x
1 ) ( log3
2
HD: Đs: (1, 3) và (3/2, 2) K x> - 1 TH1: - 1<x ≤ 0 phơng trình vn
TH2: x>0, đặt y = log 3 (x + 1) Suy ra 1
3
1 3
2
2
x
x
HD: VP ≤ 1 với x>0, BBT VT ≥ 1 ; Côsi trong lôgagrit Đs: (1, 3) và (3/2, 2) S x = 1
Ví dụ 8
y y y
x x x
2 2
2 4
4 5
2
1 3
ĐS (0, 1) (2, 4)
Trang 7Ví dụ 9 Tìm m để phơng trình sau có nghiệm thuộc [32, + ) : log log 3 log 2 3
4 2
2 1 2
2x x m x
1 3 1
1 , 0
2
2
m t m m m m
Ví dụ 10
3 2 2
log log
y x
x
HD Đs: (1, 3) và (3/2, 2) K x, y>0 và khác 1; BĐs: (1, 3) và (3/2, 2) (1) đợc
TH1: y = x thay vào (2) có nghiệm
y
x thay vào (2) CM vô nghiệm chia thành 2 miền y>1 và 0<y<1
Đ2 Bất phơng trình và hệ bất phơng trình Mũ lôgarit
Một số kiến thức cần nhớ
Giới thiệu một số bất phơng trình về mũ và logarit
Chú y ĐK
Các ví dụ
Ví dụ 1 Tìm k để hệ phơng trình sau có nghiệm:
1 ) 1 ( log 3 log 2
0 3
1
3 2 2
2 3
x x
k x x
HD: ĐK x>1; Giải (2) 1<x ≤2; BBT f x x 1 3 3 x ĐS: k > - 5
Ví dụ 2 log 2 log ( 1 ) log26 0
4
1 2
x
2
3 log
2
1
2
2 HD: Lấy logarit 2 vế theo cơ số 2
Ví dụ 4 logx(log3.( 9x 27 )) 1
4
log log ( x 2 x x ) 0
Ví dụ 6 ( 1)log (2 5)log 6 0
2 1 2
2
x
HD: Đs: (1, 3) và (3/2, 2) ặt t = log x , coi BPT đã cho là Bpt bậc 2 ẩn t; Chú ý so sánh 2 trờng hợp t 1 , t2
Đs: (1, 3) và (3/2, 2) S (0;2] v (x≥ 4)
Ví dụ 7 Giải bất phơng trình x x
2
3 log 2
1
2
Ví dụ 8 Giải bất phơng trình:
0 1
) 3 ( log ) 3 (
3 1 2 2
1
x
x x
Ví dụ 9 Giải bất phơng trình: 2
log (x 3 )x log (3x1)
Bài tập áp dụng
3 3 2
2
1 3 log log
.
3
2) 2log 2 log3 log3( 2 1 1 )
3
1 2
9
2 2
2 2
x x x
x
4)
0 log log
0 3
4
2
4x x
y
x
ĐK x, y≥ 1 ĐS: (1, 1) (9, 3)
5)
3 ) 5 3 2
(
log
3 ) 5 3 2
(
log
2 3
2 3
x y y
y
y x x x
y
x
6)
25
1 ) 1 ( log ) (
log
2 2
4 4
1
x
y
y x
y
7) log (2 1).log (2 1 2) 6
2
8) Tìm a để hệ sau có nghiệm:
0 )
1 (
1 )
3 2 (
2
4 2 log
a x a x
x
HD: a>3/2
Trang 89) log log (93 x 6) 1
10) Giải phơng trình log ( 2 1 ) log ( 2 2 )
2
2
3 x x x x
11)
x y y
x
x
y
2 2
2
2
12)
0 6
) (
8
1 3
).
(
4 4
4
4
y x x y y
x
y
x
13) Tìm m để phơng trình 4log log 0
2 1 2
2 x xm có nghiệm thuộc khoảng (0;1)
Chuyên đề 5 Tích phân xác định và ứng dụng
Đ1 Phơng pháp tính tích phân
I Tích phân các hàm số hữu tỉ
Ví dụ : Tính các tích phân sau
Trang 91)
2 3 B
; ) 1
(
1 2 3
2
9
2
x x
dx x
dx x
A
) 1 ( B
; 1
2 2
2
10
3 2
1
3
2
x
dx x x
dx x x
A
3)
) 1 ( ) 3 (
B
; 6
5
)
1 16 10
2
(
1
0
2 2
1
1
2
2 3
x x
dx
x x
dx x
x x
A
4)
2 3
) 4 7 ( B ; 6 5
)
6 3
1 3 1
1
2 3
2 3
x x
dx x
x x x
dx x
x x
A
3 4 B
; 2
2
1
2 4 2
1
2
x x
dx x
x x
dx A
) 4 (
B
; ).
1 4
0
2 8
3 2
1
3 4
2 3
x
dx x x
x
dx x
x x A
) 1 (
)
1 ( B
; ) 1 (
3
1 4
4 2
1
2
x x
dx x x
x
dx A
1 0
2 2
2 4
3
3 6
5
; ) 1 )(
2 (
13 2 2 B
; 2
3
3
dx x
x
x x x
x
dx x A
Bài tập
1) (CĐSP HN 2000):
3
0
2
2
1
2
x
x I
2) (ĐHNL TPHCM 1995)
1
0
2 5x 6
x
dx I
3) (ĐHKT TPHCM 1994)
1
0
3 ) 2 1
x I
4) (ĐHNT HN 2000)
1
0
2
2 3
9 2
).
1 10 2
(
x x
dx x
x x
I
5) (ĐHSP TPHCM 2000)
1
0
).
11 4 (
x x
dx x
I
6) (ĐHXD HN 2000)
1
0
3 1
3
x
dx I
7) (ĐH MĐC 1995 )
1
0
2
4 4x 3
x
dx I
8) (ĐHQG HN 1995) Xác định các hằng số
A,B,C để
2 1
) 1 ( 2 3
3 3 3
2 3
2
x
C x
B x
A x
x
x x
x x
x x
2 3
3 3 3
3
2
9) (ĐHTM 1995)
1
0 2
5
1
.
x
dx x I
10) (ĐH Thái Nguyên 1997)
x x
dx x
(1 ).1 HD: t x1
2
1 4 2
11) Xác định các hằng số A,B để
1 )
1 ( ) 1 (
2
2
2
x
B x
A x
x
Tính
dx x
x
) 1 (
) 2 (
3
2
2
) 1 ( ) 1 ( ) (
x x
x x
f
a) Định các hệ số A,B,C,D,E sao cho
1 1
) 2 )(
1 ( )
2
x
dx E x
dx D x
x
C Bx Ax dx x f
b) Tính
3
2
) (x dx f
II Tích phân các hàm số lợng giác
Ví dụ : Tính các tích phân sau
1)
3 2
2 0
6
tan
; B
A
2)
0
6
tan
cos 2
x dx
x
x
dx x x
A ; B sin cos 2
cos 1
) sin
0 2 4
sin 1
cos
2
0
2
x
dx x x A
Bài tập
1) (ĐHQG TPHCM 1998) Tính :
Trang 10
2
0 4 2
0
2 sin J
va
; sin
1
2 sin
x
dx x x
dx x I
2) (ĐHSP TPHCM 1995)
Cho
x x
x x
f
cos sin
sin )
(
a) Tìm A,B sao cho
x x
x x B A x
f
sin cos
sin cos )
(
b) Tính
3
0
)
(
dx x f I
3) (ĐHGTVT TPHCM 1999)
a) CMR
2
0
4 4
4 2
0
4 4
4
sin cos
sin sin
cos
cos
x x
dx x x
x
dx x
b) Tính
2
0
4 4
4
sin cos
cos
x x
dx x I
4) (ĐHTS 1999) Tính :
2
0
2 ) cos 1 (
cos sin
dx x x
x
I
5) (ĐHTM HN 1995) Tính
4
0 4
cos
x
dx I
6) (HVKTQS 1999):Tính
4
0
4
3
cos 1
sin 4
x
dx x I
7) (ĐHNN1 HN Khối B 1998)
2
2 cos
x
dx x I
8) (ĐHQGHN Khối A 1997)
2
0
2 3
cos 1
sin
x
dx x I
9) (ĐHNN1 HN 1998) Tính
2
6
cos sin
2 cos 2
sin 1
dx x x
x x
I
10) (ĐHQG TPHCM 1998)
2
0
2
3 sin cos
dx x x I
11) (HVNH TPHCM 2000)
4
0
2
cos 1
4 sin
x
dx x I
12) (ĐHBK HN 1999) Cho hàm số
2
) sin 2 (
2 sin )
(
x
x x
h
a) Tìm A,B để
x
x B x
x A x
h
sin 2
cos ) sin 2 (
cos )
b) Tính
0
2
)
(
dx x h I
13) (ĐHBK HN 1998)
2
0
4
.(cos 2 cos
dx x x
x I
14) (HVNH TPHCM 2000)
3
0
2
cos
) sin (
x
dx x x
I
III Tích phân các hàm số vô tỉ
Ví dụ : Tính các tích phân sau :
1)
a
a dx x a x dx
x x
A
2
0
2 1
0
8
15 1 3 ; B 2 ( 0 )
2)
4
1 0
2 2
) 1 ( B
;
x x
dx dx
x a x
A
a
2 1
0
1 2 1; B (x 1 )(x 2 )
dx x
x
dx A
0
1 1
2
2
2 4
B
; 1
x x
dx x
dx x A
2 2
0 2 2
1 B
; 1
x
dx A
6)
2 7
0 3
1
dx x
dx x A
3
0 2
3
) 2 1 ( (*)B
;
dx x
x x
dx A
1 1
1 (*)
0
1
3
x
dx x
x A
0
1 2 1
0
2 ; B 2 2
A
1
2 1 2
2 2
1
2
1 B
;
1
dx x
x dx
x x A