1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tich phan Ung dung trong cac de thi

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 260,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ðỀ: TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG TRONG CÁC ðÈ THI A.[r]

Trang 1

CHUYÊN ðỀ: TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG TRONG CÁC ðÈ THI

A Tích phân:

I Phương pháp phân tích và sử dụng bảng nguyên hàm:

KD-05 / 2( sin )

0

cos cos

x

π

+

4

e

DB-05 / 4( sin )

0

tanx e xcosx dx

π

+

1 2

ln 2+e 1

KA-06

/ 2

0

sin 2 cos 4 sin

x

dx

π

+

3

(KB-06)

ln 5

dx

dx

2

(Cð KTKT_04)

5

x dx

x +

(DB-04)

3

3 1

dx

x+x

(DB-04)

ln 8

2

ln 3

1

Cð KA-04

1

2

dx

3

Cð- 05

1

0

3

5

Cð GTVT 05

1

0

1

105

Cð TCKT IV-05

3

0

1

105

2 4

0

1 2 sin

1 sin 2

x dx x

π

− +

CðSP HCM 05

0

2

dx

18

π

Cð TCKT-05

1

3

x dx

x +

Cð YT I -06

2

4

sin - cos

1 sin 2

dx x

π

Cð KTKT ð Du-06

4

0

cos 2

1 2 sin 2

x dx x

π

+

4

Cð SP Q Ngãi

3 2

4 sin x

dx

π

Trang 2

Cð SP Tiền Giang

9 3

1

1

7

I = −

KD-09

3

dx

e −

DB KD-07

1

2 0

( 1) 4

x x

dx x

KA-2010

0

2

1 2

x

dx e

+

e

+ +

KA-2011

4

0

sin ( 1) cos

sin cos

dx

π

+

+  + + 

II Phương pháp ñổi biến:

(DB-02)

2

x

dx

(DB-02)

ln 3

3

x

x

e dx

(DB-02)

/ 2

6

0

1 cos x.sin cosx xdx

π

91

KA-03

2 3

2

dx

(DB-03)

1

0

1

15

(KB-03)

0

1 2 sin

1 sin 2

x dx x

+

2

(DB-03)

ln 5 2

x x

e dx

e −

3

KA-04

2

x

dx x

3 −

KB-04

1

1 3ln ln

e

dx x

+

135

KA-05

/ 2

0

sin 2 sin

1 3cos

dx x

+

27

KB-05

/ 2

0

sin 2 cos

1 cos

dx x

π

+

DB - 05

7

3 0

2 1

x dx x

+ +

10

Trang 3

DB-05

/3

2

0

sin x tanxdx

π

8

DB-04

/ 2

cos

0

sin 2

x

π

DB-04

2

0

1 4

dx x

− +

+

π

KA-06

/ 2

0

sin 2 cos 4 sin

x

dx

π

+

3

DB-06

6

dx

(KB-06)

ln 5

dx

dx

2

(DB-06)

10

dx

(DB-06)

1

3 2 ln

1 2 ln

e

x dx

− +

(CðSP_04A)

2 0

2 1

dx x

+ +

5

(Cð KTKT_04A)

5

x dx

x +

(DB-04)

3

3 1

dx

x+x

(DB-04)

ln 8

2

ln 3

1

(DB-04)

1

0

1

(DB-05)

3

2

1

ln

e

x dx

x x +

Cð KA-04

1

2

dx

3

Cð- 05

1

0

3

5

Cð XD3-05

3

1

3

x

dx

− + + +

Cð GTVT 05

1

1

105

Trang 4

Cð TCKT IV-05

3

0

1

105

CðSP HCM 05

0

2

dx

18

π

Cð TCKT-05

1

3

x dx

x +

CðSP HN-05

2004 2

0

sin

x dx

π

+

4

π

Cð SP HDương

2

3 0

cos 2

x

dx

π

32

Cð KTKT ð Du-06

4

0

cos 2

1 2 sin 2

x dx x

π

+

4

Cð SP QBình

x x

e dx

e +

3

Cð SP QNgãi

3 2

0

4 sin

1 cos

x dx x

π

+

Cð SP Tiền Giang

9 3

1

1

7

TK-04

3

3 1

dx

x+x

TK-04

ln 8

2

ln 3

1

KB-08

4

0

4 sin 2 2(1 sin cos )

x

dx

4

KA-08

4

6

0

tan

os2

x dx

π

KD-09

3

dx

e −

DB KD-07

1

2 0

( 1) 4

x x

dx x

DB KA 07

4

0

x dx x

+

Trang 5

2

0

sin 2

3 4 sin cos 2

x

dx

π

DB-KB-08

2

0

1

x dx x

+ +

DB-KB-08

2

x dx x

DB-KA-08

3

3

x dx

x +

1

ln (2 ln )

e

x dx

− +

KA-2010

0

2

1 2

x

dx e

+

e

+ +

KA-2011

4

0

sin ( 1) cos

sin cos

dx

π

+

KD-2011

4

0

x

x

=

+ +

KA-09

2

0

(cos x 1).cos x dx

π

15 4

π

III Phương pháp tích phân từng phần:

1

1

x

(DB-03)

/ 4

0 1 cos 2

xdx x

π

+

π

DB-03 Cho HS ( ) 3

( 1)

x

a

x

+ , tìm a, b biết rằng: f '(0)= −22 và

1

0

f x dx =

(DB- 03) 2

1

3

0

x

x e dx

2

(DB- 03)

2

1

1 ln

e

x

xdx x

+

2

3 4

e +

KD-04 3 ( 2 )

2

ln xx dx

DB-05 2

1

ln

e

9e +9

KD-061( ) 2

0

2

5 3 4

e

Trang 6

DB-06

/ 2

0

(x 1) sin 2xdx

π

+

4

π +

(DB-06) 2( )

1

2 ln

4

(DB-05)

2

0

.sin

π

(DB-05)

/ 2

2

0

(2x 1) cos xdx

π

2

1

π − − π

Cð KTKT I-05

2 3

0

sin 5

x

π

3 2

34

e I

π

+

=

Cð KTKTCN II-06

1

2

0

ln(1 )

2

Cð CKLK-06

2

2 1

ln(1 x)

dx x

+

2

Cð TCKT-06

3 2

0

ln( 5)

Cð SP Tra Vinh

2

2

x dx

π

π +

KD-07 3 2

1

ln

e

4

32

e −

KD-08

2

3 1

ln x

dx x

16

KB-09

3

2 1

3 ln

( 1)

x dx x

+

+

DB KD-07

2 2

0

cos

π

DB KD 08

1

2

2 0

4

x

KD-2010

1

3 (2 ) ln

e

x

2

1 2

e

KB-2011

3

2 0

cos

x

π

+

3

IV Tích phân chứa dấu |.|

KD-03

2

2

xx dx

Trang 7

(Cð GTVT_04) 5( )

3

+ − −

B Ứng dụng tích phân:

Chủ ñề: Diện tích hình phẳng Bài: KA-02 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các ñường y= x2−4x+3 ;y= 3 ðS: 109

6

S =

Bài: KB-02 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các ñường

3

Bài: KD-02 Cho hàm số

2

( )

x

=

− Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ñường cong

1

(C− )và hai trục tọa ñộ ðS: 1 4 ln4

3

S = − +

Bài: TK-06 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các ñường y=x2− +x 3;y=2x+ ðS: 1 1

6

Bài: CðSPMG TW3-04 Cho hàm số y=x3−3x2+4m (m= Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 1)

ñường cong trục Ox và các ñường x=1,x=3 ðS: 2

Bài: CðSPMG TW3-06 Cho hàm số 3 2

y=xx + Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ñường cong

4

Bài: TK-04 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các ñường y=x2−2x+1;x=0,y=2x− ðS: 2

Bài: KA-07 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các ñường y=(e+1) ,x y= +(1 e x x)

2

e

Bài: Cð KA 08 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các ñường y=x2+4 ;x y= x ðS: 9

2

S =

Chủ ñề: Thể tích vật thể Bài: TK-04 Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi phép quay xung quanh trục Ox của hình phẳng giới hạn bởi trục Ox và ñường y= x.sinx (0≤ ≤x π)

Bài: KB-08 Cho hình phẳng H giới hạn bởi các ñường y=xln ,x y=0,x= Tính thể tích của khối tròn e

4

Ngày đăng: 24/05/2021, 16:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w