1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Kiem tra hoc ki 2 toan 7

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 75,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác không và có chung phần biến.. BD là cạnh (huyền) chung.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II - NĂM HỌC 2011 – 2012

MễN TOÁN LỚP 7

I MỤC TIấU

1 Kiến thức.

Tỏi hiện lại kiến thức cỏc em đó học trong học kỡ 2

2 Kĩ năng:

Trỡnh bày bài giải một cỏch khoa học, hợp lý

3 Thỏi độ:

Làm bài nghiờm tỳc, khụng quay cúp

II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Vận dụng

Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Thống kờ. - Xỏc định dấu

hiệu. - Lập bảng “tần số”.

- Tỡm mốt, tỡm giỏ trị trung bỡnh của dấu hiệu.

2 Biểu thức đại số. - Nhận biết đơn

thức đồng dạng, nghiệm của đa thức, giỏ trị của đa thức

- Biết tỡm bậc của đơn thức, đa thức, đa thức thu gọn

- Xỏc định nghiệm của

đa thức.

- Tỡm nghiệm của đa thức.

- Cộng trừ đơn, đa thúc

đồng dạng

(3a, b, c)

bằng nhau. Vận dụng tổng hợp cỏc kiến thức để

tớnh số đo gúc.

Tổng số cõu 3(1a, b, 2a) 3(1c, d, 3a) 5(2b, c), (3b, c), (4a) 1(4b) 4

III ĐỀ KIỂM TRA

Cõu 1: (4.0 điểm)

a) Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?

b) Tỡm cỏc đơn thức đồng dạng trong cỏc đơn thức sau:

2x2y ;

3

2 (xy)2 ; – 5xy2 ; 8xy ;

3

2x2y

Trang 2

c) Tìm bậc của đơn thức:

1

9

d) Tính:  5 x y2 5  x y2 5 2 x y2 5

Bài 2: (1.5 ®iÓm)

Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau:

a) Dấu hiệu là gì?

b) Lập bảng tần số Tìm mốt của dấu hiệu

d) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A

Bài 3 (1.5 điểm)

Cho hai đa thức P x  5x3 3x 7 xQ x  5x34x x 2 5

a)Sắp xếp hai đa thức P(x) và Q(x) theo thứ tự giảm dần của biến

b)Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)

c)Tìm nghiệm của đa thức M(x)

Bài 4 (3.0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại C Từ A, B kẻ hai phân giác cắt AC ở E, cắt BC tại D Từ D,

E hạ đường vuông góc xuống AB cắt AB ở M và N

a)Chứng minh ∆DCB = ∆DMB; ∆ECA = ∆ENA

b)Tính góc MCN?

IV ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

1

a Đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác không và cóchung phần biến. 1 b

2x2y và

3

- y z 9x y = -3x y z

2

b

Lập chính xác bảng “ tần số” dạng ngang hoặc dạng cột:

Mốt của dấu hiệu là: 80

0.5

c

Tính số điểm trung bình thi đua của lớp 7A là:

X =

70.2 90.2 80.5

80 9

Trang 3

3 a

Thu gọn và sắp xếp hai đa thức P(x) và Q(x)

  5 3 3 7

P xxx  x  5x3  4x 7

  5 3 2 3 2 2 2

Q x  xx  x x  =  5x3 x2 4x 5

0.25 0.25

b

b) Tính tổng hai đa thức đúng được M(x) = P(x) + Q(x)  5x3 4x 7 + ( 5x3 x2 4x 5) = x2 2

Cách 2:

3

3 2 2

P(x) = 5x - 4x + 7 Q(x) = -5x - x + 4x - 5 P(x) + Q(x) = - x +2

0.5

c

M(x) = P(x) - Q(x)  5x3 4x 7 - ( 5x3 x2 4x 5) = 3

5x 4x 7

    5x3x2 4x 5=10x3 + x2 - 8x +12

Cách 2:

3

3 2

3 2

P(x) = 5x - 4x + 7 Q(x) = -5x - x + 4x - 5 P(x) - Q(x) = 10 - x -8x + 12

0.5

GT

∆ABC, C=90 0, AE, BD là phân giác góc A, B (D  AC, E  CB), DM  AB, EN  AB (M, N 

AB)

b) MCN = ?

Trang 4

BD là cạnh (huyền) chung

Suy ra ∆DCB = ∆DMB(cạnh huyền góc nhọn)

Tương tự ta chứng minh được ∆ECA = ∆ENA (cạnh huyền góc

nhọn)

(GV chú ý còn có trường hợpcạnh huyền và một cạnh góc vuông)

0.5 0.5 0.5

b

Từ CMT ta có ∆CAN cân tại A, có AE là phân giác, nên AE đồng

thời là đường cao Suy ra AE vuông góc CN

Ta có ∆CEN cân tại E suy ra ECN=ENC  mà

ECN=CAE (cùng phu voi CEA) Hay

 1  ECN= CAB

Tương tự ta chứng minh được:

 1  ACM= CBA

Từ đó ta có:

0

0

0

ACM+MCN+NCB=90

1 MCN=90 - CBD+CAB

2 MCN 45

1

Ngày đăng: 24/05/2021, 11:42

w