1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra hoc ki 2 toan 7 ( co Đ A)

6 319 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiem tra hoc ki 2 toan 7 ( co Đ A )
Trường học Trường THCS Quảng Phúc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra học kỳ
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Quảng Trạch
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 163,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập bảng tần số.. Vẽ biểu đồ đọan thẳng b.. Tính số trung bình cộng của dấu hiệu.. Bài 2: 1,5 điểm Tính tích của các đơn thức sau rồi xác định hệ số và bậc của tích tìm đợc.. Sắp xếp các

Trang 1

Phòng GD- ĐT Quảng trạch Đề kiểm tra học kỳ II năm học 2009-2010

Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)

Mã đề: 01

Bài 1 : (2 điểm) Điều tra về số con của 20 hộ thuộc một thôn đợc cho trong bảng sau:

a Lập bảng tần số Vẽ biểu đồ đọan thẳng

b Tính số trung bình cộng của dấu hiệu

Bài 2: (1,5 điểm) Tính tích của các đơn thức sau rồi xác định hệ số và bậc của tích

tìm đợc

5

1

xy2; -2xyz2; 5 x2yz

Bài 3:( 2,5 điểm) Cho hai đa thức

M(x)= 4 x5 + 5 x – 4 x4 – 3 x3 +5 +6x2

N(x) = 3 x4 -2x + 4x2 – 3 x3 +

2

1

- 2x5

a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến

b Tính M (x) + N( x) , M (x) - N( x)

Bài 4( 3 điểm) Cho tam giác cân ABC có AB =AC= 5cm BC= 8cm kẻ AH vuông góc

với BC (HBC)

a Chứng minh HB= HC

b Tính độ dài AH

c.Kẻ HD vuông góc với AB ( D AB).Kẻ HE vuông góc với AC (E AC)

Chứng minh tam giác HDE là tam giác cân

Bài 5:(1 điểm) Tìm m biết rằng đa thức Q( x) = mx2 + 3mx - 4 có 1 nghiệm x=1

Phòng GD- ĐT Quảng trạch Đề kiểm tra học kỳ II năm học 2009-2010

Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)

Mã đề: 02

Bài 1: ( 2 điểm) Điểm kiểm tra môn toán học kỳ I của 20 học sinh lớp 7 đợc cho bởi

bảng sau:

Trang 2

a.Lập bảng tần số Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

b Tính số trung bình cộng của dấu hiệu

Bài 2: ( 1,5 điểm) Tính tích của các đơn thức sau rồi xác định hệ số và bậc của tích

tìm đựơc

2

1

xy2; -5xyz2; 2 x2yz3

Bài 3: (2,5 điểm) Cho hai đa thức:

P( x) = 5 x5 +3 x – 4 x4 – 2 x3 +6 +4 x2

Q( x) = 2 x4 –x + 3 x2 – 2 x3 +

4

1

-x5

a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến

b Tính P( x) + Q( x); P( x) - Q( x);

Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác MNQ có MN=MQ =10cm; NQ=16cm Kẻ MI vuông

góc với NQ ( I NQ)

a Chứng minh : IN=IQ

b Tính MI

c Kẻ IP vuông góc với MN (P  MN), Kẻ IK vuông góc với MQ ( KMQ) Chứng minh tam giác IPK là tam giác cân

Bài 5: ( 1 điểm) Tìm m biết rằng đa thức P(x) =mx2 + 2mx -3 có một nghiệm x=-1

Phòng GD- ĐT Quảng trạch Đáp án biểu điểm chấm môn toán 7

Mã đề: 01

Bài 1: (2 điểm)

N=20

b Giá trị trung bình:

20

1 5 1 4 3 3 10 2 3

.

1

2

.

0

20

41

điểm)

Bài 2: (1,5 điểm)

Ta có:

5

1

xy2.(-2xyz2) 5 x2yz = -2x4y4z3 (0,5 điểm)

-2x4y4z3 có hệ số là -2 (0,5 điểm)

Trang 3

Bậc là 11 (0,5 điểm)

Bài 3:( 2,5 điểm)

a Sắp xếp: M ( x) =4x5 – 4 x4 -3 x3 +6 x2 -5x +5 (0,25 điểm)

N (x) = -2 x5 +3 x4 -3 x3 +4 x2 -2 x +

2

1

(0,25 điểm)

b Tính tổng, hiệu:

M (x) +N (x) = (4x5 – 4 x4 -3 x3 +6 x2 -5x +5) +(-2 x5 +3 x4 -3 x3 +4 x2 -2 x +

2

1

) = 4x5 – 4 x4 -3 x3 +6 x2 -5x +5 - 2 x5 +3 x4 -3 x3 +4 x2 -2 x +

2

1

(0,25

điểm)

=(4x5-2 x5)+ (- 4 x4 +3 x4) +( -3 x3 -3 x3) +( 6 x2 +4 x2) +(-5x- 2 x )+(5+

2

1

) (0,5điểm)

=2 x5 –x4 -6x3 +10x2- 7 x+

2

11

(0,25

điểm)

M (x) - N (x)= (4x5 – 4 x4 -3 x3 +6 x2 -5x +5) –( -2 x5 +3 x4 -3 x3 +4 x2 -2 x +

2 1

)

= 4x5 – 4 x4 -3 x3 +6 x2 -5x +5 + 2 x5 -3 x4 +3 x3 - 4 x2 + 2 x

-2

1

(0,25điểm)

=(4x5+ 2x5)+ (- 4x4 - 3x4) +( -3x3 +3x3) +( 6 x2 - 4x2) +(5x + 2x

)+(5-2

1

) (0,5điểm)

=6 x5 –7x4 +2x2 + 7 x+

2

9

(0,25điểm) Bài 4: ( 3 điểm)

a Xét 2  vuông AHB và AHC có:

AH cạnh chung

vuông AHB =vuông AHC ( cạnh huyền-cạnh góc

vuông)

Hoặc:  vuông AHB và AHC có:

AB=AC (gt)

C

Bˆ ˆ (gt)

vuông AHB =vuông AHC ( cạnh huyền- góc nhọn)

 HB =HC

b Tính AH:

Theo câu a: HB=HC = 2

BC

= 8: 2 =4 (cm) (0,25điểm) Trong  vuông AHB theo định lý pitago ta có:

AB2 =AH2 +BH2

Trang 4

 AH2 = AB2 – BH2 (0,25

điểm)

c Xét  vuông HBD và  vuông HCE có:

HB=HC ( theo câu a) (0,25 điểm)

C

 vuông HBD =  vuông HCE (cạnh huyền- góc nhọn)

Bài 5: (1 điểm)

Q (x) = mx2 + 3mx – 4

x=1 là nghiệm của đa thức nên ta có:

 m+3m- 4= 0 (0,25 điểm)

 m=1 (0,25 điểm)

Học sinh làm cách khác mà cho kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngời ra đề:

Trần Thanh Pháp Phòng GD- ĐT Quảng trạch Đáp án biểu điểm chấm môn toán 7

Mã đề: 02

N=20

- Biểu đồ (0,5 điểm)

X =4.25.36.4720.58.39.210.113420 6,7(0,75điể

m)

Bài 2( 1,5 điểm)

Ta có:

2

1

xy2 ( -5 xyz2) 2 x2yz3 = - 5x4y4z5 ( 0,5 điểm)

-5x4y4z5 có hệ số là -5 ( 0,5 điểm)

Bài 3: ( 2,5 điểm)

a Sắp xếp: P (x) = 5 x5 – 4 x4 – 2 x3 +4x2 + 3 x + 6 ( 0,25 điểm)

Q ( x) = - x5 + 2 x4 -2 x3 + 3 x2 –x +

4

1

( 0,25 điểm)

b Tính tổng, hiệu:

Trang 5

P ( x) + Q (x) = (5 x5 – 4 x4 – 2 x3 +4x2 + 3 x + 6) +(- x5 + 2 x4 -2 x3 + 3 x2 –x +

4

1

)

= 5 x5 – 4 x4 – 2 x3 +4x2 + 3 x + 6 - x5 + 2 x4 -2 x3 + 3 x2 –x +

4

1

(0,25

điểm)

= (5 x5 - x5 ) +(– 4x4+ 2x4) +(–2 x3-2 x3) +(4x2+ 3 x2) + (3 x –x)+( 6 +

4

1

) (0,5

điểm)

=4 x5- 2 x4- 4 x3 +7 x2 +2 x +

2

25

(0,25 điểm) P( x) - Q(x)=(5x5 – 4x4 – 2x3 +4x2 + 3x + 6) - (- x5 + 2x4 -2x3 + 3x2 –x +

4

1

)

= 5x5 – 4x4 – 2x3 +4x2 + 3x + 6 + x5 - 2x4 +2x3 - 3x2 + x

-4

1

(0,25

điểm)

=(5x5 + x5 ) +(– 4x4- 2x4) +(– 2x3+ 2x3) +(4x2- 3x2) + (3x + x)+( 6

-4

1

) (0,5

điểm)

= 6 x5- 6 x4 + x2 +4 x +

4

23

(0,25 điểm) Bài 4 ( 3 điểm) - Vẽ hình đúng (0,25 điểm)

a Xét 2  vuông MIN và MIQ có:

MI cạnh chung

MN=MQ ( gt) (0,5 điểm)

vuông MIN =vuông MIQ ( cạnh huyền-cạnh góc vuông)

 IN=IQ (0,25 điểm)

Hoặc:  vuông MIN và MIQ có:

MN=MQ (gt)

Q

Nˆ  ˆ (gt)

vuông MIN =vuông MIQ ( cạnh huyền- góc nhọn)

 IN =IQ

b Tính MI:

Theo câu a: IN=IQ =

2

NQ

= 16: 2 =8 (cm) (0,25 điểm) Trong  vuông MIN theo định lý pitago ta có:

MN2 =MI2 +IN2

 MI2 = MN2 – IN2 (0,25

điểm)

MI2 = 102 – 82 =36 (0,25

điểm)

 MI = 36 =6 (cm) (0,25

điểm)

c Xét  vuông INP và  vuông IQK có:

IN=IQ ( theo câu a) (0,25 điểm)

Q

Nˆ  ˆ (gt) (0,25 điểm)

Trang 6

 vuông INP =  vuông IQK (cạnh huyền- góc nhọn)

 IP=IK hay IPK là  cân (0,5

điểm)

Bài 5: (1 điểm)

P (x) = mx2 + 2mx –3

x=-1 là nghiệm của đa thức nên ta có:

m.(-1)2+2m (-1 ) - 3 = 0 (0,25 điểm)

 m- 2m- 3= 0 (0,25 điểm)

 -m- 3 =0 (0,25 điểm)  m=-3 (0,25 điểm)

Học sinh làm cách khác mà cho kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngời ra đề

Trần Thanh Pháp

Ngày đăng: 05/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w