Bài toán chọn, xác suất Tìm một số số hạng của dãy số CM số hạng tổng quát của dãy số Phép biến hình trong phẳng.. Giao tuyến của hai mặt phẳng.[r]
Trang 1Sở GD&ĐT Phú Thọ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I Họ tên: ….……… …
Trường THPT Tử Đà Thời gian làm bài: 90’ Lớp: …
Điểm Lời phê của thầy cô giáo ĐỀ SỐ 1 Câu I Giải các phương trình sau: 1 cos(3x – π 6 ) = – √ 2 2 ; 2 3 sin x cos x 1 Câu II 1 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển: 18 2 2 x x
2 Một giỏ đựng 20 quả cầu Trong đó có 15 quả màu xanh và 5 quả màu đỏ Chọn ngẩu nhiên 2 quả cầu trong giỏ Tính xác suất để chọn được 2 quả cầu cùng màu Câu III Cho dãy số ( u n biết 1 1 3 2, 2 n n u u u n 1 Tìm năm số hạng đầu của dãy; 2 CMR số hạng tổng quát của dãy là: u n 2n 5 Câu IV 1 Tìm ảnh của đường thẳng d: 2x - 5y + 3 = 0 qua phép vị tự tâm O tỉ số k = -3 2 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A (3; 2) Xác định tọa độ ảnh của điểm A qua phép quay tâm O góc quay bằng α= π 4 . Câu IV Cho chóp S.ABCD đáy là hình bình hành tâm O Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm SB, SD và OC 1 Tìm giao tuyến của (MNP) với (SAC); 2 Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNP)? Bài làm. ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2Sở GD&ĐT Phú Thọ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I Họ tên: ….……… …
Trường THPT Tử Đà Thời gian làm bài: 90’ Lớp: …
Điểm Lời phê của thầy cô giáo ĐỀ BÀI SỐ 2 Câu I Giải các phương trình sau: 1 3tan(3x – 300) 3= 0; 2 √3 Sin2x + Cos2x = 2 Câu II. 1 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển sau: 15 3 2 3 2x x 2 Một hộp đựng 5 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên bi Tính xác suất để trong 3 viên bi lấy ra 1 Có 2 viên bi màu đỏ 2 Có ít nhất một viên bi màu đỏ
Câu III Cho dãy số ( u n biết 1 1 2 3 1, 2 n n u u u n 1 Tìm năm số hạng đầu của dãy 2 CMR số hạng tổng quát của dãy là: un = 1 5 1 3 2 2 n Câu IV 1 Tìm ảnh của đường tròn (C): x 42 y12 1 qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 2 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A (3; 2) Xác định tọa độ ảnh của điểm A qua phép quay tâm O góc quay bằng α= π 4 . Câu IV Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và SB; M là điểm thuộc cạnh AB sao cho AM=3MB 1 Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (SBD) 2 Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNP) Bài làm. ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3Sở GD&ĐT Phú Thọ BÀI KIỂM TRA VIẾT 1 TIẾT Họ tên: ….……… …
Trường THPT Tử Đà Thời gian làm bài: 45’ Lớp: …
Điểm Lời phê của thầy cô giáo ĐỀ BÀI SỐ 3 Câu I Giải các phương trình sau: 1. sin(2x+10 0 )=−1 2 ; 2 3 cos x sin x 1 0 Câu II. 1 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển sau: 3 10 2 1 (2x ) x 2 Có 7 người nam và 4 người nữ, chọn ngẫu nhiên 3 người Tìm xác suất sao cho a Có ít nhất 1 người nữ b Có cả nam lẫn nữ Câu III Cho dãy số ( u n biết 1 1 3 2 , 1 n n u u u n 1 Tìm năm số hạng đầu của dãy; 2 CMR số hạng tổng quát của dãy là: u n 3.2n1 Câu IV 1 Tìm ảnh của đường tròn (C): x2y2 8x4y1 0 qua phép tịnh tiến theo v (1; 2) 2 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A (3; 2) Xác định tọa độ ảnh của điểm A qua phép quay tâm O góc quay bằng α= π 4 . Câu V Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Lấy điểm M trên cạnh SC, N trên cạnh SD (MN không song song CD) và gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD 1 Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (BMN); 2 Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (OMN) Bài làm. ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
……
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – 11 NĂM HỌC: 2015-2016
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi Tổng
điểm
PT lượng
giác
pt bậc 1 v sinx,cosx Câu I.2
Tìm một số số hạng của dãy số Câu III.1
1
1,0
1
1,0
Phép biến hình trong phẳng Câu IV.1
1
Câu IV 2
1 2,0
Mô tả đề:
Câu I.1 Giải phương trình lượng giác cơ bản.
Câu I.2 Giải phương trình bậc nhất với sin và cos.
Câu II.1 Biết khai triển nhị thức niutơn, tìm số hạng không chứa x, hay số hạng chứa x a dựa số hạng thứ k+1 của khai triển.
Câu II.2 Vận dụng phép đếm, hoán vị, chỉnh hợp tổ hợp và xác suất vào bài toán.
Câu III.1 Tìm vài số hạng của dãy cho bởi công thức.
Câu III.2 Cminh bằng qui nạp công thức truy hồi.
Câu IV.1 Sử dụng phép tịnh tiến và phép quay giải bài tập.
Câu V.1 Tìm hai điểm chung của hai mặt phẳng để chỉ ra giao tuyến.
Câu V.2 Tìm giao tuyến chung đề suy ra thiết diện
ĐỀ SỐ 1.
Câu I Giải các phương trình sau: 1 cos(3x – π6 ) = – √2
2 ; 2 3 sin x cos x 1
Câu II 1 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển :
18 2
2
x x
2 Một giỏ đựng 20 quả cầu Trong đó có 15 quả màu xanh và 5 quả màu đỏ Chọn ngẩu nhiên 2 quả cầu trong giỏ Tính xác suất để chọn được 2 quả cầu cùng màu
Câu III Cho dãy số ( u n
biết
1 1
3
n n
u
u u n
1.Tìm năm số hạng đầu của dãy;
2.CMR số hạng tổng quát của dãy là: u n 2n 5
Câu IV 1 Tìm ảnh của đường thẳng d: 2x - 5y + 3 = 0 qua phép vị tự tâm O tỉ số k = -3
2 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(3; 2) Xác định tọa độ ảnh của điểm A qua phép quay tâm O góc
quay bằng α= π
Trang 6Câu V Cho chóp S.ABCD đáy là hình bình hành tâm O Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm SB, SD và OC
1.Tìm giao tuyến của (MNP) với (SAC);
2.Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNP) ?
=============================================================================
ĐỀ SỐ 2.
Câu I Giải các phương trình sau: 1 sin(2x+10
0
)=−1
2 ; 2 3 cos x sin x 1 0
Câu II 1.Tìm số hạng không chứa x trong khai triển sau :
2
1
x
2 Có 7 người nam và 4 người nữ, chọn ngẫu nhiên 3 người Tìm xác suất sao cho
a Có ít nhất 1 người nữ
b Có cả nam lẫn nữ
Câu III Cho dãy số ( u n
biết
1 1
3
u
u u n
1.Tìm năm số hạng đầu của dãy;
2.CMR số hạng tổng quát của dãy là: u n 3.2n1
Câu IV 1 Tìm ảnh của đường tròn (C): x 42 y12 1
qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 2
2 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(3; 2) Xác định tọa độ ảnh của điểm A qua phép quay tâm O góc
quay bằng α= π
Câu V Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Lấy điểm M trên cạnh SC, N trên cạnh SD
( MN không song song CD) và gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD
1 Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (BMN) ;
2 Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (OMN)
==============================================================
ĐỀ SỐ 3.
Câu I Giải các phương trình sau: 1 3tan(3x – 300) 3= 0; 2 √3 Sin2x + Cos2x = 2
Câu II 1.Tìm số hạng không chứa x trong khai triển sau :
15 3
2
3
2x
x
2 Một hộp đựng 5 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 viên bi Tính xác suất để trong 3 viên bi lấy ra
1 Có 2 viên bi màu đỏ
2 Có ít nhất một viên bi màu đỏ
Câu III Cho dãy số ( u n
biết
1 1
2
u
u u n
1 Tìm năm số hạng đầu của dãy
2 CMR số hạng tổng quát của dãy là: un =
1
.3
n
Câu IV 1 Tìm ảnh của đường tròn (C): x2y2 8x4y1 0 qua phép tịnh tiến véc tơ v (1; 2)
2 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A (3; 2) Xác định tọa độ ảnh của điểm A qua phép quay tâm O góc
quay bằng α= π
Câu V Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi N, P lần lượt là trung điểm của các
cạnh AD và SB; M là điểm thuộc cạnh AB sao cho AM=3MB
1 Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (SBD)
Trang 72 Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNP).
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2015 – 2016 LỚP 11
S 1
ĐÊ Ô
chú
cot(4 x − π
6)=√3
0,5
0,5
4
4 3
0,5 0,5
Ta có 3 sin x cos x 1
2
3
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
18 2
2
x x
0,25 0,25
0,25 0,25
Ta có:
18 18
18 3 18
2
0
2
.2
k k k
k
x
Số hạng tổng quát của khai triển là: 1 18k.2 k 18 3k
k
Số hạng không chứa x ứng với giá trị k thỏa mãn: 18-3k=0 k=6
Hệ số của số hạng không chứa x là: C186.26 1188096
2.2 Một giỏ đựng 20 quả cầu Trong đó có 15 quả màu xanh và 5 quả màu đỏ
Chọn ngẩu nhiên 2 quả cầu trong giỏ Tính xác suất để chọn được 2 quả
cầu cùng màu
0,25
0,25 0,5
Số cách chọn 2 quả cầu trong số 20 quả cầu là: C 202 190 (cách)
Số cách chọn 2 quả cầu cùng màu là:C152 C52 115 (cách)
Xác suất cần tính là:
Cho dãy số ( u n
biết
1 1
3
n n
u
u u n
1 3; 2 1; 3 3; 4 5; 5 7
u u u u u
3.2 CMR số hạng tổng quát của dãy là: u n 2n 5
0,25 0,25 0,5
+) Với n=1; u 1 2.1 5 3 (đúng)
+) Giả sử u k 2k 5, k 1
Ta CM u k12(k1) 5 2 k 3
Ta có: u k1 u k 2 (2k 5) 2 2 k 3(đpcm)
4 4.1 Gọi M(x;y) là một điểm bất kì nằm trên đường thẳng d: 2x-5y+3=0
Gọi M’(x’;y’) là ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số k=-3 0,25
Trang 8Ta có
x'
3
x
y
Do điểm
x' y'
M d x y
Vậy: Phương trình của đường thẳng (d’) là ảnh của đường thẳng (d) qua
phép vị tự tâm O tỉ số k = -3 là: -2x + 5y + 9 = 0
0,25
0,25 0,25
4.2 Tìm được M(-2, 3) là ảnh của A qua phép quay tâm O góc 900
Khi đó ta có OA=OM hay tam giác OAM vuông cân tại O
Gọi E là trung điểm AM nên E( 12 , 52 )
Khi đó ta có phương trình đường thẳng OE là: 5
2 x -
1
Gọi A’ là ảnh của A qua phép quay tâm O góc quay bằng α= π
4 thì A’
thuộc đường thẳng OE Nên tọa độ của A’(x, 5x)
Mà qua phép quay thì OA=OA’ 13=26 x2⇔ x=±1
2√2
Do phép quay góc α= π
Vậy tọa độ A’ (12√2,
5
2√2)
0,25
0,25
0,25 0,25
5 5.1 Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành tâm O Gọi M,N,P lần
lượt là trung điểm SB , SD và OC
Tìm giao tuyến của (MNP) với (SAC);
0,5 0,5
Gọi I SO MN
Ta có: (MNP) ( SAC)PI
5.2 Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNP) ?
0,25 0,25 0,25 0,25
Trong mp(SAC) gọi J SCPI.
Trong mp(SBC) gọi K MJBC
Trong mp(SBC) gọi H NJCD
Ta được thiết diện là ngũ giác MKHNQ
Trang 9S 2
ĐÊ Ô
chú
sin(2x+10
0
)=−1
2
1,0
2
2
x
k PT
x
k
0,5
0,5
1
2
5 2
2 2 7 2 6
x
Tìm hệ số không chứa x trong khai triển
2
1
x
0,25
0,25 0,25 0,25
10 10
10 2
0
1
k
x
Số hạng tổng quát của khai triển là: 1 10k.210 k 1 k 30 5k
k
Số hạng không chứa x ứng với giá trị k t.mãn:30-5k=0 k=6
Hệ số của số hạng không chứa x là: C106.2 ( 1)4 6 3360
2.2 Có 7 người nam và 4 người nữ, chọn ngẫu nhiên 3 người Tìm xác
suất sao cho
a có ít nhất 1 người nữ
b có nam lẫn nữ
0,25 0,25 0,5
Số cách chọn 3 người trong số 11 người là: C 113 165(cách)
a Số cách chọn 3 người mà không có nữ nào là: C 73 35(cách).
Số cách chọn 3 người mà có ít nhất 1 người nữ là: 165-35=130 (cách)
Xác suất cần tính là:
b Số cách chọn 3 người mà có cả nam và nữ là:
Trang 103 3 3
Xác suất cần tính là:
Cho dãy số ( u n biết
1 1
3
u
u u n
Tìm năm số hạng đầu của dãy;
1,0
1 3; 2 6; 3 12; 4 24; 5 48
u u u u u
3.2
CMR số hạng tổng quát của dãy là: u n 3.2n1
0,25 0,25 0,5
+) Với n=1; u1 3.21 1 3
(đúng)
+) Giả sử u k 3.2 ;k1 k 1
Ta CM 1 3.2k
k
+) Ta có: 1 2 2.( 3.2 )k 1 3.2k
Cách 1: Gọi M x y ; C : x 42y12 1
Gọi M’(x’;y’) là ảnh của M qua phép vị tự tâm O tỉ số k=2
Ta có
x' x=
2
x
y
2 2
M C x y
Vậy: C' : x 82y22 4
là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm
O tỉ số k = 2
Cách 2:
Đường tròn (C) có tâm I(4, -1) và bán kính R = 1
Gọi I’(x;y) là ảnh của I qua phép vị tự tâm O tỉ số k=2
Ta có:
I I
x
OI OI
Gọi (C’) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 2
Khi đó (C’) có bán kính R’= 2R = 2
Do đó (C’) có phương trình là:x 82y22 4
0,25
0,25
0,25
0,25
4.2 Tìm được M(-2, 3) là ảnh của A qua phép quay tâm O góc 900
Khi đó ta có OA=OM hay tam giác OAM vuông cân tại O
Gọi E là trung điểm AM nên E( 12 , 52 )
Khi đó ta có phương trình đường thẳng OE là: 5
2 x -
1
Gọi A’ là ảnh của A qua phép quay tâm O góc quay bằng α= π
4
thì A’ thuộc đường thẳng OE
Nên tọa độ của A’(x, 5x)
Mà qua phép quay thì OA=OA’ 13=26 x2⇔ x=± 1
2√2
0,25
0,25
0,25
Trang 11Do phép quay góc α= π
Vậy tọa độ A’ (12√2,
5
2√2)
0,25
5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Lấy
điểm M trên cạnh SC, N trên cạnh SD ( MN không song song CD)
và gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD
5.1 Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (BMN)
0,5 0,5
Trong mp(SCD), gọiJ MNCD.
Trong mp(ABCD), gọi H BJAD Khi đó, (SAD) ( BMN)NH.
5.2 Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phảng (OMN)
1,0
Ta thấy thiết diện mà mp(BMN) cắt hình chóp S.ABCD là tứ giác BMNH
S 3
ĐÊ Ô
chú
0,5
0,5
0
3
3
0,5
0,5
Ta có √3 Sin2x+Cos2x=2 √23 Sin2x+ 1
2 Cos2x=1
Cos2xCos π3 +Sin2xSin π
3 =1 Cos(2x- π3 )=1 2x= π3 + k2 π x= π6 + k π với k Z
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
15 3
2
3
2x
x
0,25
0,25 0,25 0,25
Ta có:
15 15
15 2
0
3
k
x
Số hạng tổng quát của khai triển là: 1 15k.215 k.( 3)k 45 5k
k
Số hạng không chứa x ứng với giá trị k thỏa mãn: 45-5k=0 k=6
Hệ số của số hạng không chứa x là: C159.2 ( 3)6 9 5005.2 36 9
2.2 Trong một hộp đựng 5 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên
đồng thời 3 viên bi Tính xác suất để trong 3 viên bi lấy ra
a) Có 2 viên bi màu đỏ b) Có ít nhất một viên bi màu đỏ.
0,25 0,25
a Số cách chọn 3 viên bi trong số 9 viên bi là: C 93 84 (cách)
Số cách chọn 3 bi mà có 2 bi màu đỏ là: C C 42 15 30 (cách).
Xác suất cần tính là:
Trang 12
b Số cách chọn 3 bi mà có ít nhất 1 bi đỏ là: C93 C53 54(cách) Xác suất cần tính là:
0,25 0,25
Cho dãy số ( u n biết
1 1
2
u
u u n
Tìm năm số hạng đầu của dãy;
1,0
u12;u2 7;u3 22;u4 67;u5 202
3.2
CMR số hạng tổng quát của dãy là: un =
1
.3
n
0,25 0,25 0,5
+) Với n=1;
1 1 1
(đúng)
+) Giả sử
.3,1
uk
Ta CM 1
.3
k k
Ta có:
1 1
(đpcm)
4 4.1 Ta có phương trình đường tròn (C): x2y2 8x4y1 0
Suy ra tâm I(4; 2) , bán kính R 42 ( 2)2 ( 1) 21 Gọi (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo v (1; 2)
Suy ra tâm I x y'( '; '), bán kính R' R 21
Ta có I x y'( '; ') là ảnh của I(4; 2) qua phép tịnh tiến theo v (1; 2)
Khi đó:
Suy ra I'(5; 4)
Vậy phương trình của (C’) là:
0,25
0,25
0,25
0,25
4.2 Tìm được M(-2, 3) là ảnh của A qua phép quay tâm O góc 900
Khi đó ta có OA=OM hay tam giác OAM vuông cân tại O
Gọi E là trung điểm AM nên E( 12 , 52 )
Khi đó ta có phương trình đường thẳng OE là: 5
2 x -
1 2
y=0
Gọi A’ là ảnh của A qua phép quay tâm O góc quay bằng α= π
4 thì
A’ thuộc đường thẳng OE Nên tọa độ của A’(x, 5x)
Mà qua phép quay thì OA=OA’ 13=26 x2⇔ x=±1
2√2
Do phép quay góc α= π
Vậy tọa độ A’ (12√2,
5
2√2)
0,25
0,25 0,25
0,25
5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi N, P
lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và SB; M là điểm thuộc cạnh
AB sao cho AM=3MB