1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de kiem tra hoc ki 2 tham khao

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 88,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 : Trong các chất sau đây chất nào được dùng để điều chế khí oxi trong phòng.. thí nghiệm.[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT HẬU GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

PGD_Châu Thành A NĂM HỌC: 2006 – 2007

MÔN: HOÁ HỌC - LỚP 8

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể giao đề)

Đ

Ề 1:

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời mà

em cho là đúng nhất:

Câu 1: Trong các chất sau đây chất nào được dùng để điều chế khí oxi trong phòng

thí nghiệm

Câu 2: Phương trình hoá học của phản ứng phân huỷ là:

A CaO + H2O Ca(OH)2

B Cu(OH)2 Cu + H2O

C H2 + O2 H2O

D Zn + HCl ZnCl2 + H2

Câu 3: Dãy công thức hoá học nào chỉ toàn là công thức hoá học của bazơ.

A HCl, NaOH, H2SO4, Na2SO4

B NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3, H2O

C NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2

D HCl, H2S, H3PO4, NaOH, HNO3

Câu 4: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế khí hiđro:

A Cho axit clohiđric vào kẽm oxit

B Cho axit clohiđric vào nhôm oxit

C Cho axit clohiđric vào kẽm

D Cho axit clohiđric vào kẽm hiđroxit

Câu 5: Phương trình hoá học nào là phản ứng oxi hoá - khử:

A Zn + HCl ZnCl2 + H2

B CuO + H2 Cu + H2O

C Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu

D SO3 + H2O H2SO4

Câu 6: Dung dịch là hỗn hợp:

A Của chất rắn trong chất lỏng

B Của chất khí trong chất lỏng

C Đồng nhất của chất rắn và dung môi

D Đồng nhất giữa dung môi và chất tan

Câu 7: Trong số các chất cho dưới đây, chất nào làm cho quì tím hoá đỏ.

Câu 8: Hãy chỉ ra phản ứng hoá học có xảy ra sự oxi hoá, trong các phản ứng cho

dưới đây:

A CaO + H2O Ca(OH)2

Trang 2

C SO3 + H2O H3PO4

D KClO3 KCl + O2

Câu 9: Những hợp chất nào sau đây đều là oxit axit

A CuO, H2O, SO2

B N2O5, CO2, SO3

C SO2, P2O5, CaO

D CaO, ZnO, K2O

Câu 10: Sự oxi hoá chậm là:

A Sự oxi hoá có toả nhiệt và phát sáng

B Sự oxi hoá có toả nhiệt nhưng không phát sáng

C Sự oxi hoá không toả nhiệt và không phát sáng

Câu 11: Hợp chất nào sau đây là muối

Câu 12: Thành phần về thể tích của không khí là:

A 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm…)

B 21% các khí khác, 78% khí nitơ , 1% khí oxi

C 21% khí oxi , 78% khí khí nitơ, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm…)

D 21% khí oxi, 78% khí các khí khác, 1% khí nitơ

B PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: Hãy lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau: (2điểm)

1 Fe3O4 + H2 Fe + H2O

2 Na2O + H2O NaOH

3 Al + HCl AlCl3 + H2

4 Mg + O2 MgO

Câu 2: Đọc tên của những công thức hóa học sau (1điểm) :

1 Fe(OH)3

2 ZnO

3 H2SO4

4 Ba(NO3)2

Câu 3: Hãy lập phương trình hoá học của các phản ứng sau và xác định đâu là sự

khử, đâu là sự oxi hoá (1 điểm)

1 Fe2O3 + H2 Fe + H2O

2 CuO + Al Al2O3 + Cu

Câu 4: Khử 21,7 gam thuỷ ngân (II) oxit bằng khí hiđro Hãy:

a.Tính số gam thuỷ ngân thu được

b Tính số mol và thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng.( 3 điểm)

( Cho biết: Hg = 201; O = 16; H = 1).

Trang 3

-Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ 1

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Mỗi câu chọn đúng chấm 0,25 điểm Câu 1.B

2.B

3.C

4.C

5.B

6.D

7.D

8.B

9.B

10.B

11.A

12.C

B PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: mỗi PTHH đúng chấm 0,5 điểm Câu 2: đọc đúng tên mỗi công thức hoá học chấm 0,25 điểm Câu 3: mỗi PTHH đúng chấm 0,5 điểm

Câu 4:

Lập phương trình hoá học của phản ứng:

HgO + H2 Hg + H2O 0,75 điểm 1mol 1mol 1mol

0,1 mol 0,1 mol 0,1 mol 0,25 điểm

Số mol của thuỷ ngân (II) oxit: 0,5 điểm

0 , 1 ( )

217

7 , 21

mol

n HgO   Theo phương trình ta có: 0,5 điểm

0 , 1 ( )

n n

n HgOHgH

Khối lượng của thuỷ ngân thu được là: 0,5 điểm

m Hg  0 , 1 201  20 , 1 (g)

Thể tích khí hiđro cần dùng là: 0,5 điểm

0 , 1 22 , 4 2 , 24 ( )

Trang 4

PGD_Châu Thành A NĂM HỌC: 2006 – 2007

MÔN: HOÁ HỌC - LỚP 8

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể giao đề)

Đ

Ề 2:

C PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất:

Câu 1: Trong các chất sau đây chất nào là oxit.

Câu 2: Chất nào sau đây dùng để điều chế khí oxi trong công nghiệp

Câu 3: Trong các phản ứng hoá học sau phản ứng nào là phản ứng hoá hợp.

A P2O5 + H2O H3PO4

B Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu

C Zn + HCl ZnCl2 + H2

D HgO + H2 Hg + H2O

Câu 4: Hợp chất nào sâu đây là hợp chất bazơ.

A Magie clorua

B Natri hiđroxit

C Đồng (II) oxit

D kẽm sunfat

Câu 5: Phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá - khử

A HgO + H2 Hg + H2O

B Zn + HCl ZnCl2 + H2

C SO3 + H2O H2SO4

D CaCO3 CaO + H2O

Câu 6: Dung dịch là hỗn hợp

A Của chất khí trong chất lỏng

B Đồng nhất của chất rắn và dung môi

C Đồng nhất giữa dung môi và chất tan

D Của chất rắn trong chất lỏng

Câu 7: Hợp chất nào sau đây là muối

Câu 8: Trong số các chất cho dưới đây, chất nào làm cho quì tím hoá đỏ.

C HCl D.NaCl

Câu 9: Những hợp chất nào sau đây đều là oxit axit

A.CuO, H2O, SO2

B.SO2, P2O5, CaO

C N2O5, CO2, SO3

Trang 5

D.CaO, ZnO, K2O

Câu 10: Thành phần về thể tích của không khí là:

A 21% khí oxi, 78% khí khí nitơ, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm…)

B 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm…)

C 21% các khí khác, 78% khí nitơ , 1% khí oxi

D 21% khí oxi, 78% khí các khí khác, 1% khí nitơ

Câu 11: Hãy chỉ ra phản ứng hoá học có xảy ra sự oxi hoá, trong các phản ứng cho

dưới đây

A CaO + H2O Ca(OH)2

B SO3 + H2O H3PO4

C H2 + O2 H2O

D KClO3 KCl + O2

Câu 12: Sự oxi hoá chậm là:

A.Sự oxi hoá có toả nhiệt và phát sáng

B Sự oxi hoá không toả nhiệt và không phát sáng

C.Sự oxi hoá có toả nhiệt nhưng không phát sáng

B PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: Lập phương trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau: (2 điểm)

1 Fe3O4 + H2 Fe + H2O 2.Cacbon đioxit + Mg Magie oxit + C

3 KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

4 K2O + H2O KOH

Câu 2: Hãy viết công thức hoá học của các chất có tên gọi sau đây:

(1 điểm)

1 Canxi oxit

2 Bari nitrat

3 Sắt (II) hiđroxit

4 Axit clohiđric

Câu 3: Hãy lập phương trình của các phản ứng sau và cho biết đâu là sự khử, đâu là

sự oxi hoá (1 điểm)

1 PbO + H2 Pb + H2O 2.CuO + Al Al2O3 + Cu

Câu 4: khử 4,8 gam đồng (II) oxit bằng khí hiđro Hãy

a Tính số gam đồng kim loại thu được

b Tính thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng (3 điểm)

(Cho biết: Cu = 64; O = 16; H = 1)

Trang 6

-Hết -A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Mỗi câu chọn đúng chấm 0,5 điểm Câu 1.B

2.D

3.A

4.B

5.A

6.C

7.D

8.C

9.C

10.A

11.C

12.C

B PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: mỗi PTHH đúng chấm 0,5 điểm Câu 2: mỗi công thức hoá học viết đúng chấm 0,25 điểm Câu 3: mỗi PTHH đúng chấm 0,5 điểm

Câu 4:

Lập phương trình hoá học của phản ứng:

CuO + H2 Cu + H2O 0,75 điểm 1mol 1mol 1mol

0,6 mol 0,6 mol 0,6 mol 0,25 điểm

Số mol của đồng (II) oxit

0 , 6 ( )

80

48

mol

n HgO   0,5 điểm Theo phương trình ta có : 0,5 điểm

0 , 6 ( )

n n

n CuOCuH

Khối lượng đồng thu được là: 0,5 điểm

m Cu  0 , 6 64  38 , 41 (g)

Thể tích khí hiđro cần dùng là: 0,5 điểm

0 , 6 22 , 4 13 , 44 ( )

Ngày đăng: 11/05/2021, 14:22

w