1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI THU LAN 4

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 200,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(4) Tinh b ột, xenlulozơ và saccarozơ đều tham gia ph ản ứng thủy phân trong môi trường axít.. 4) Có th ể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ... 5) Trong môi trường axit, gl[r]

Trang 1

Trang 1/6 - Mã đề thi 213

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN QUANG DIÊU

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HOC LẦN IV – NĂM 2012

MÔN HÓA HỌC – KHỐI A+B

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;

K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag=108; Sn = 119;

Ba = 137

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Để điều chế axit o-nitrobenzoic từ toluen người ta thực hiện theo sơ đồ chuyển hóa:

C6H5CH3 o

+ xúc tác, t X

+ xúc tác, t Y

 o-O2NC6H4COOH Các chất X, Y lần lượt là

A KMnO4 và NaNO2 B HNO3 và H2SO4 C KMnO4 và HNO3 D HNO3 và KMnO4

Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch HCHO vào cốc đựng dung dịch NaOH đặc và Cu(OH)2 sau đó đun nóng

(2) Sục khí etilen vào cốc đựng dung dịch KMnO4

(3) Sục khí CO2 đến dư vào cốc đựng dung dịch Ca(OH)2

(4) Sục khí CO2 đến dư vào cốc đựng dung dịch Na2SiO3

(5) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(6) Sục khí CO2 đến dư vào cốc đựng dung dịch Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2)

Tổng số thí nghiệm sau phản ứng thu được kết tủa là

Câu 3: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức Cho a mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 0,8a mol Ag Cho m gam X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thu được hỗn hợp 2 muối của 2 axit đồng đẳng liên tiếp và 129m

220 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, mạch hở Công thức của 2 ancol là:

A C2H5OH và C3H7OH B C4H9OH và C5H11OH

C C3H7OH và C4H9OH D CH3OH và C2H5OH

Câu 4: Cho các phát biểu sau:

(1) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X là anken

(2) Có 4 chất là đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C4H8 làm mất màu dung dịch Br2 (3) Trong số các chất: etilen, axetilen, benzen và stiren thì có 3 chất làm mất màu dung dịch KMnO4

(4) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau

(5) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra chậm và không theo một hướng nhất định

(6) Hợp chất C8H10BrCl có vòng benzen trong phân tử

Số phát biểu đúng là

Câu 5: Có 100 ml dung dịch A chứa hỗn hợp HCl x mol/lít và H2SO4 y mol/lít Cho 100 ml dung dịch

A tác dụng với 100 ml dung dịch NaAlO2 2M thu được 11,7 gam kết tủa Mặt khác, cho 100 ml dung dịch A tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 17,475 gam kết tủa Tỷ lệ x : y là

Câu 6: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 37

17Cl và 35

17Cl Khối lượng nguyên tử trung bình của clo

là 35,5 Thành phần % theo khối lượng của 1737Cl trong CrCl3 (cho Cr = 52) là:

Câu 7: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl

clorua, phenylamoni clorua, phenyl clorua, benzyl clorua, p-crezol Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH (loãng, nóng) là:

Trang 2

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glucozơ, axit axetic, anđehit fomic và etylen glycol

Sau phản ứng thu được 21,28 lít khí CO2 (đktc) và 20,7 gam H2O Thành phần % theo khối lượng của etylen glycol trong hỗn hợp X là

A 41,61% B 47,75% C 63,67% D 42,91%

Câu 9: Hỗn hợp X gồm anđehit fomic, anđehit axetic và anđehit acrylic Cho 1,91 gam X tác dụng với

lượng dư AgNO3/NH3 rồi đun nhẹ, thu được 16,2 gam Ag Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít X (ở đktc) thì thu được 7,04 gam CO2 Thành phần phần trăm theo khối lượng của anđehit fomic trong X là

Câu 10: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Chia 13,6 gam hỗn hợp X thành hai phần bằng nhau Hòa tan hoàn toàn phần 1 trong dung dịch HNO3 (dư), thu được dung dịch X; cô cạn dung dịch X được 21,78 gam chất rắn khan Phần 2 cho tác dụng với lượng vừa đủ 100 ml dung dịch Y chứa hỗn hợp HCl a mol/lít và H2SO4 b mol/lít, sau phản ứng thu được 14,35 gam muối khan Tỷ lệ a : b là

Câu 11: Hỗn hợp X gồm Fe2(SO4)3, CuSO4 và FeSO4 Thành phần % khối lượng của lưu huỳnh trong

X là a% Từ m gam X có thể điều chế được tối đa b gam hỗn hợp hai kim loại Biểu thức tính b theo m

và a là:

Câu 12: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ lapsan Có

bao nhiêu tơ thuộc loại tơ tổng hợp?

Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng:

(1) X + O2xt, t0axit cacboxylic Y1

(2) X + H2

0

xt, t

 ancol Y2

(3) Y1 + Y2

0

xt, t

 Y3 + H2O Biết phân tử Y3 có chứa 2 nguyên tử oxi và oxi chiếm 27,585% theo khối lượng Tên gọi của X là:

A anđehit metacrylic B anđehit propionic C anđehit acrylic D anđehit axetic

Câu 14: Hấp thụ V lít (ở đktc) CO2 vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp Ba(OH)2 2M và NaOH 1M Sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của V là

A 4,48 hoặc 17,92 B 2,24 hoặc 8,96 C 4,48 hoặc 8,96 D 2,24 hoặc 17,92

Câu 15: Có các phát biểu sau:

(1) Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước

(2) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần (3) Tinh thể nước đá, tinh thể iot đều thuộc loại tinh thể phân tử

(4) Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị

(5) Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử, còn photpho đỏ có cấu trúc polime

(6) Phèn crom-kali K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O được dùng làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải Tổng số phát biểu đúng là:

Câu 16: Cho 100 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH,

thu được dung dịch chứa 103,775 gam hỗn hợp muối khan và m gam glixerol Giá trị của m là

A 16,18 gam B 15 gam C 11,5 gam D 15,725 gam

Câu 17: Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 20,8 Hỗn hợp khí Y gồm etilen, axetilen và etan có tỉ khối so với H2 là 14,25 Để đốt cháy hoàn toàn V1 lít Y cần vừa đủ V2 lít X (biết sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O, các chất khí khi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tỉ lệ V1:V2 bằng

Câu 18: Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl3 là:

A Bột Fe, dung dịch Na2S, dung dịch NaNO3

B Bột Cu, dung dịch NaNO3, dung dịch AgNO3

C Bột Cu, dung dịch KOH, dung dịch NaCl

D Bột Fe, dung dịch Na2CO3, dung dịch AgNO3

Câu 19: Cho phản ứng: Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

Tỉ lệ giữa nguyên tử bị khử và nguyên tử bị oxi hóa trong phản ứng trên lần lượt là:

A 30 : 8 B 8 : 30 C 8 : 3 D 3 : 8

Trang 3

Trang 3/6 - Mã đề thi 213

Câu 20: Cho P2O5 tác dụng với dung dịch KOH thu được dung dịch gồm 2 chất tan Hai chất đó có thể

A KH2PO4 và K3PO4 B K3PO4 và H3PO4 C K2HPO4 và K3PO4 D KH2PO4 và KOH

Câu 21: X là este có công thức phân tử là C9H10O2, a mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì có 2a mol NaOH phản ứng Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là:

Câu 22: Cho phản ứng:

CH=CH2

CH3

+ KMnO 4

COOK

COOK

+ K2CO3 + KOH + MnO2 +H2O

t0

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất tham gia phản ứng trong phương trình hóa học trên là:

Câu 23: Trường hợp nào sau đây ion Cu2+ bị khử ?

A Dung dịch Cu(NO3)2 tác dụng với dung dịch KOH dư

B Nhiệt phân Cu(NO3)2

C Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ

D Dung dịch Cu(NO3)2 tác dụng với dung dịch NH3 dư

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 3,6 gam một hiđrocacbon X bằng O2 (dư) Toàn bộ sản phẩm cháy đem hấp thụ vào một lượng dung dịch Ba(OH)2, thu được 39,4 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm

23 gam so với lượng dung dịch Ba(OH)2 ban đầu Công thức phân tử của X là

A C5H12 B CH4 C C2H6 D C4H10

Câu 25: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(1) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(2) Trong dung dịch: glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(3) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(4) Tinh bột, xenlulozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axít (5) Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước Br2

(6) Xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH)2, nhưng tan được trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2

Số phát biểu đúng là:

Câu 26: Cho các phản ứng sau:

1) CH3CH=O + H2

0

Ni, t

3) C2H4 + dung dịch KMnO4  4) C2H4(OH)2 + Cu(OH)2

5) NaHCO3

0

t

7) propin + AgNO3/NH3ñun nheï 8) CH4 + Cl2 as

Tổng số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa-khử là

Câu 27: Dung dịch X chứa các ion: Mg , 2+ Cu2+, NO3

, Cl

có khối lượng m gam Cho dung dịch X phản ứng vừa đủ với 125 ml dung dịch Ba(OH)2 0,24M thu được kết tủa Y, lọc bỏ Y đem cô cạn dung dịch được (m + 2,99) gam chất rắn Z Mặt khác, cô cạn lượng X trên rồi đem nung đến phản ứng xảy

ra hoàn toàn được 1,008 lít (ở đktc) hỗn hợp khí T Giá trị của m là

Câu 28: Cho cân bằng hóa học sau: CH4 (k) + H2O (k)  CO (k) + 3H2 (k); ∆H > 0

Cho các biện pháp: (1) giảm nhiệt độ, (2) thêm một lượng CO, (3) thêm một lượng H2O, (4) tăng áp suất chung của hệ, (5) thêm chất xúc tác Những biện pháp làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch là

A (2), (3), (4) B (1), (4), (5) C (1), (2), (4) D (1), (2), (5)

Câu 29: Cho bốn dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3)

CH3CH2NH2, (4) C2H5COOH Dãy xếp theo thứ tự pH giảm dần là:

A (3), (1), (4), (2) B (2), (4), (1), (3) C (4), (2), (1), (3) D (3), (1), (2), (4)

Trang 4

Câu 30: Trộn ba dung dịch H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M và HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch A Lấy 300 ml dung dịch A cho tác dụng với V ml dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch C có pH = 2 Giá trị của V là

Câu 31: Dung dịch A gồm các chất tan: FeCl3, AlCl3, FeCl2, CuCl2 Số chất tác dụng với khí H2S tạo

ra kết tủa là

Câu 32: Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín: (1) Fe + S (r); (2) Au + O2 (k); (3) Cu + Cu(NO3)2 (r); (4) Ag + Cl2 (k); (5) Mg + CO2 (k); (6) Al + NaCl(r) Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại là

Câu 33: Có các nhận định sau đây:

1) Amilozơ chỉ được tạo nên từ các mắt xích α-glucozơ, còn amilopectin chỉ được tạo nên từ các mắt xích β-glucozơ

2) Trong dung dịch: glucozơ, saccarozơ, fructozơ, CH2OHCH2OHCH2 đều tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam

3) Trong môi trường kiềm, đun nóng, Cu(OH)2 khử glucozơ cho kết tủa đỏ gạch

4) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

5) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

6) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

Số nhận định đúng là

Câu 34: Đun nóng 5,42 gam hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 (trong điều kiện không có O2, phản ứng xảy ra hoàn toàn), thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch HCl (loãng, nóng), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,456 lít H2 (đktc) Còn nếu cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc, nóng), sau khi phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là:

A 0,06 mol B 0,11 mol C 0,095 mol D 0,085 mol

Câu 35: Cho 4 axit sau theo chiều từ trái sang phải: HClO4, HClO3, HClO2, HClO Nhận xét nào sau

đây không đúng?

A Tính oxi hóa tăng dần B Tính axit tăng dần

C Tính bền vững giảm dần D Số oxi hóa của clo giảm dần

Câu 36: Ion M2+ có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 74, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 18 Nguyên tử M ở trạng thái cơ bản có số electron độc thân là

Câu 37: Chia m gam hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe thành 3 phần bằng nhau: Phần 1 cho tác dụng với

H2O dư thu được V

3 lít khí Phần 2 cho tác dụng với NaOH dư thu được

2V

3 lít khí Phần 3 cho tác dụng với HCl dư thu được 4V

3 lít khí (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện) Thành phần % theo khối lượng của Al trong hỗn hợp X là:

Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Để phân biệt benzen, phenol và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần

dùng thuốc thử là nước brom

B Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có

mùi thơm của hoa nhài

C Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm -COOH của axit và H trong nhóm -OH của ancol

D Phenyl axetat được điều chế bằng cách cho phenol tác dụng với axit axetic có xúc tác H2SO4 đậm đặc, đun nóng

Câu 39: Hòa tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thì

thu được chất Z (làm vẩn đục dung dịch) Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A natri phenolat, natri hiđroxit, phenol B phenylamoni clorua, natri hiđroxit, anilin

C phenol, natri hiđroxit, natri phenolat D anilin, axit clohiđric, phenylamoni clorua Câu 40: Có thể dùng NaOH(ở thể rắn) để làm khô các chất khí sau:

Trang 5

Trang 5/6 - Mã đề thi 213

A NO2, N2, CO2, CH4, H2 B N2, Cl2, O2, CO, C2H4

C NH3, O2, N2, C2H6, H2 D NH3, SO2, CO, N2O, Cl2

II PHẦN RIÊNG (10 câu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Có thể dùng cặp chất nào dưới đây để phân biệt 4 chất rắn màu trắng, đựng trong bốn lọ mất

nhản là KCl, K2CO3, BaCO3, BaSO4 ?

A H2O và BaCl2 B H2O và NaOH C H2O và CO2 D H2O và Cu(NO3)2

Câu 42: X là hợp kim của 2 kim loại gồm kim loại kiềm M và kim loại kiềm thổ R Lấy 34,3 gam X

hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HCl dư, thu được 7,84 lít H2 (đktc) Đem 4,6 gam kim loại Na luyện thêm vào 34,3 gam X thì % khối lượng của Na trong hợp kim vừa luyện là 29,56% Kim loại kiềm thổ

R trong hợp kim X là

Câu 43: Hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O (MX = 90) Biết a mol X tác dụng với Na (dư) thì bay ra a mol khí H2 X tác dụng được với NaHCO3 Số chất của X thỏa mãn các tính chất trên là

Câu 44: Trộn 4,32 gam bột Al với m gam hỗn hợp X (gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4) được hỗn hợp Y Nung Y ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Z (gồm Fe, Al và Al2O3) Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,344 lít khí Nếu cho Z tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 3,808 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của m là

Câu 45: Điện phân (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp) dung dịch chứa CuSO4 và KCl (trong đó số mol KCl gấp 2,5 lần số mol CuSO4) cho đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở hai điện cực thì dừng Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được sau điện phân, giấy quỳ tím có màu:

Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol (đa chức, cùng dãy đồng đẳng) cần vừa đủ V lít

khí O2 (đktc) Sau phản ứng thu được 2,5a mol CO2 và 63a gam H2O Biểu thức tính V theo a là

Câu 47: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ chứa một loại liên kết là

A NaCl, NaNO3, KI B H2S, HCl, NH4NO3

C HClO, KF, H2O D Na2O, CaCl2, KCl

Câu 48: Chất nào dưới đây có trong tinh dầu hoa hồng ?

A Geraniol B Xitronelol C Mentol D Limonen

Câu 49: Thủy phân 1,212 gam pentapeptit X có công thức Gly-Gly-Gly-Gly-Gly thu được hỗn hợp Y

gồm 0,1 gam Gly; 0,264 gam Gly-Gly; 0,567 gam Gly-Gly-Gly; m gam Gly-Gly-Gly-Gly và 0,101 gam Gly-Gly-Gly-Gly-Gly Giá trị của m là

Câu 50: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Kim loại Cs có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong số các kim loại kiềm

B CuSO4 khan được dùng để phát hiện dấu vết của nước trong các chất lỏng

C Bạc là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng

D Nhiệt độ sôi của các kim loại kiềm thổ sẽ giảm dần theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Cho các chất sau: (1) vinyl clorua; (2) metyl metacrylat; (3) caprolactam; (4) axit ađipic; (5)

etylen oxit; (6) stiren Số chất tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 52: Cho m gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, Fe3O4 và CuO tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc, nóng, dư thấy giải phóng 4,48 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Dẫn khí CO qua m gam hỗn hợp A, nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn B và hỗn hợp khí X Dẫn X qua nước vôi trong

dư, thu được 25 gam kết tủa Hòa tan chất rắn B trong dung dịch HNO3 dư, giải phóng V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là

Trang 6

Câu 53: Cho sơ đồ phản ứng:

(1) CH3COCH3+HCNX1 H , t+H O2  X2  XH SO đặc2 t4 3

(2) Propan Br 2

as, 1:1

 Y1eteMgY2 +CO2Y3 +HClY4 Các chất hữu cơ X1,X2, X2, Y1, Y2,Y3, Y4 là các sản phẩm chính Hai chất X3, Y4 lần lượt là

A axit metacrylic và axit 2-metylpropanoic B axit 2-hiđroxipropanoic và axit butanoic

C axit metacrylic và axit butanoic D axit acrylic và axit propanoic

Câu 54: Dung dịch A tác dụng với dung dịch KHSO3, sinh ra kết tủa Dung dịch B cĩ màu da cam Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch B, xuất hiện kết tủa màu vàng tươi Chất tan trong A và B lần lượt là

A Ba(OH)2, K2CrO4 B BaCl2, K2Cr2O7 C Ba(OH)2, K2Cr2O7 D BaCl2, K2CrO4

Câu 55: Dãy gồm các chất mà phân tử đều phân cực là

A Cl2, O2, N2 B SO3, HBr, C2H2 C HCl, NH3, H2SO4 D CO2, NH3, SO2

Câu 56: Cho giá trị thế điện cực chuẩn E0 (V) của các cặp oxi hĩa  khử Mg2+/Mg; Zn2+/Zn; Pb2+/Pb,

Cu2+/Cu lần lượt là:  2,37;  0,76;  0,13;  0,34 Pin điện hĩa cĩ suất điện động tiêu chuẩn bằng 0,47V được cấu tạo bởi 2 cặp oxi hĩa – khử:

A Pb / Pb và Cu / Cu.2 2+

B Mg / Mg và Zn / Zn.2 2+

Câu 57: Cho một anđehit X mạch hở phản ứng vừa hết V lít H2 ở nhiệt độ cao với xúc tác bột Ni thu được sản phẩm Y Tồn bộ Y tác dụng với Na (dư) thu được V

2 lít H2 bằng thể tích Y Các thể tích đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Cơng thức tổng quát của X là

A CnH2n + 1CHO B CnH2n – 2(CHO)2 C CnH2n(CHO)2 D CnH2n – 1CHO

Câu 58: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(3) Cho Al vào dung dịch FeCl3 (dư) (4) Nung Ag2S trong khơng khí

(5) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư) (6) Cho dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là

Câu 59: Hiđro hĩa hiđrocacbon X mạch hở ở điều kiện thích hợp thì thu được isopentan Số chất của

X phù hợp là

Câu 60: Cho dung dịch axit axetic tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH 20% thu được

dung dịch muối cĩ nồng độ 10,25% Nồng độ của dung dịch axit axetic ban đầu là:

-

- HẾT -

Ngày đăng: 24/05/2021, 08:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w