- TN2: Cho từng giọt dung dịch FeNO32 vào dung dịch AgNO3; - TN3: Để thanh thép hợp kim của sắt với cacbon trong không khí ẩm; - TN4: Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO4; Số trư[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN LAN
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng muối
CH3COONa thu được là
A 4,1 gam B 12,3 gam C 8,2 gam D 16,4 gam
Câu 2: Thủy phân hoàn toàn m gam tripeptit Gly-Ala-Ala bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung
dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 3,19 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 3: Đun nóng dung dịch chứa 27,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 4: Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch etylamin được dung dịch X Hiện tượng quan sát được khí nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào X là
A từ không màu chuyển sang màu hồng B xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ
C từ màu hồng chuyển sang không màu D từ không màu chuyển sang màu xanh
Câu 5:Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X (no, mạch hở, đơn chức, bậc 1) bằng O2 vừa đủ thì thu được 12V hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O và N2 Các thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn các điều kiện trên của X là
Câu 6: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
(a) Tinh bột, xenlulozơ và saccarozơ khi thủy phân đều thu được một loại monosacrit
(b) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
(c) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(d) Tất cả các polime tổng hợp đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(e) Trong phòng thí nghiệm, isoamyl axetat (dầu chuối) được điều chế từ phản ứng este hóa giữa axit axetic và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 đặc)
(g) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit
Số phát biểu đúng là
Câu 8: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol một este no, đơn chức, mạch hở bằng 26 gam dung dịch MOH
28% (M là kim loại kiềm), rồi tiến hành chưng cất sản phẩm thu được 26,12 gam chất lỏng X và 12,88 gam chất rắn khan Y Đốt cháy hoàn toàn chất rắn Y, thu được H2O, V lít CO2 (đktc) và 8,97 gam một muối duy nhất Giá trị của V là
A 14,224 lít B 5,600 lít C 6,160 lít D 5,264 lít
Câu 9: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?
Trang 2A CH3COOC2H5 B C4H9OH C C6H5OH D C3H7COOH
Câu 10: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
A HCOOH và C2H5NH2 B CH3COONa và CH3OH
C HCOOH và NaOH D HCOOH và CH3OH
Câu 11: Công thức của axit oleic là
A HCOOH B C2H5COOH C C17H33COOH D CH3COOH
Câu 12: Cho các chất sau : Tinh bột; glucozơ; saccarozơ; xenlulozơ; fructozơ Số chất không tham gia
phản ứng tráng gương là
Câu 13: 18,5 gam chất hữu cơ A (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung
dịch NaOH 1M tạo thành nước, 1 chất hữu cơ đa chức bậc I và m gam hỗn hợp muối vô cơ Giá trị gần đúng nhất của m là
Câu 14: Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là:
A 20 gam B 80 gam C 40 gam D 60 gam
Câu 15: Cho X là pentapeptit Ala–Gly–Ala–Val–Gly và Y là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Glu Thủy phân
hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y, thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin Giá trị của m là
Câu 16: Monome tạo ra polime
C
CH3
CH3
CH3
CH2
n là :
A CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2 B CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2
C CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=CH-CH3 D CH2=C(CH3)-CH=CH2
Câu 17: Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A CH≡CH B CH2=CHCl C CH2=CH2 D CH2=CHCH3
Câu 18: Tơ lapsan thuộc loại A tơ visco B tơ axetat C tơ poliamit D tơ polieste Câu 19: Cho các bước ở thí nghiệm sau:
Bước 1: Nhỏ vài giọt anilin vào ống nghiệm chứa 10 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên
Bước 2: Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm
Bước 3: Cho tiếp dung dịch NaOH loãng (dùng dư), đun nóng
Nhận định nào sau đây là sai?
A Kết thúc bước 1, nhúng quỳ tím vào thấy quỳ tím không đổi màu
B Ở bước 1, anilin hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy
C Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt
D Ở bước 2 thì anilin tan dần
Câu 20: Khi thủy phân hoàn toàn tripeptit: H2N-CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các - amino axit nào?
Trang 3A CH3CH(NH2)CH2COOH, H2NCH2COOH
B H2NCH(CH3)COOH, H2N-COOH, H2NCH2COOH
C H2NCH2COOH, CH3CH(NH2)COOH
D H2NCH(CH3)COOH, H2NCH2CONHCH2COOH
Câu 21: Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được 4,85 gam muối
Công thức của X là
A H2NCH2CH2CH2COOH B H2NCH2COOH
C H2NCH2CH2COOH D H2NCH(CH3)COOH
Câu 22: Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 23: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
A Đietylamin B Phenylamin C Etylmetylamin D Trimetylamin
Câu 24: Cho các chất sau: caprolactam, phenol, stiren, toluen, metyl metacrylat, isopren Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A 6 B 4 C 3 D 5
Câu 25: Chất nào sau đây khi thủy phân tạo các chất đều có phản ứng tráng gương?
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 26: Cho 15 gam hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng
vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :
A 20,18 gam B 21,123 gam C 16,825 gam D 15,925 gam
Câu 27: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường
nào?
Câu 28: Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
B phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
C phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
D phản ứng với dung dịch NaCl
Câu 29: Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử alanin bằng
A 12,96% B 15,05% C 15,73% D 18,67%
Câu 30: Chất nào sau đây dùng làm thuốc hỗ trợ thần kinh?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 49 A 19 C 29 C
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm
Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
6
H N CH NH D H N2 CH2 5 COOH
Câu 2: Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?
A Lysin B Axit glutamic C Axit amino axetic D Alanin
Câu 3: Thêm vài ml dung dịch NaOH đã pha sẵn vài giọt quỳ tím vào dung dịch phenylamin, lắc nhẹ, rồi
để yên một lúc, sau đó cho tiếp dung dịch HCl đến dư vào ống nghiêm, lắc nhẹ được dung dịch X Hiện tượng quan sát được là
A lúc đầu chất lỏng tách lớp, sau đó chất lỏng đồng nhất và màu chất lỏng chuyển từ xanh sang hồng
B từ không màu chuyển sang màu hồng và tách lớp
C lúc đầu dung dịch đồng nhất có màu xanh sau đó chuyển dần sang màu đỏ
D lúc đầu dung dịch đồng nhất có màu hồng, sau đó tách thành hai lớp và chuyển dần sang màu đỏ
Câu 4: Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch
HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 5: Cho X là hexapeptit Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu Thủy phân hoàn toàn 83,2 gam hỗn hợp gồm X và Y, thu được 4 amino axit, trong đó có m gam glyxin và 28,48 gam alanin Giá trị của m là A 22,5 B 30 C 15 D 7,5
Câu 6: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) ta thu
được dung dịch X Cho AgNO3 trong dung dịch NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng bạc thu được là: A 6,75 gam B 7,65 gam C 16,0 gam D 13,5 gam
Câu 7: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
A CH3–CH2–CH3 B CH3–CH2–OH C CH3–CH3 D CH2=CH–CN
Câu 8: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
A CH3COONa và C6H5ONa B CH3OH và C6H5ONa
C CH3COOH và C6H5ONa D CH3COOH và C6H5OH
Câu 9: Cho 0,1 mol -amino axit X dạng H2NRCOOH phản ứng hết với HCl, thu được 11,15 gam
muối X là
A H2NCH(CH3)COOH B H2NCH2CH2CH2COOH
Câu 10: Giữa tinh bột và xenlulozơ có đặc điểm giống nhau là
A Ðều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3 (to)
B Ðều có cấu trúc mạch không phân nhánh
C Ðều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
Trang 5D Ðều bị thủy phân trong môi trường axit
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
(b) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit
(c) Độ ngọt của mật ong hơn đường mía chủ yếu do glucozơ gây ra
(d) Một số polime như polietilen, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat) được dùng làm chất dẻo
(e) Các loại dầu thực vật và đầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit
(g) Các chất (C17H33COO)3C3H5, (C15H31COO)3C3H5 là chất béo dạng lỏng ở nhiệt độ thường
Số phát biểu đúng là A 4 B 2 C 5 D 3
Câu 12: Xà phòng hóa hoàn toàn m1 gam este đơn chức X (không chứa nhóm chức khác) cần vừa đủ 100
ml dung dịch KOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m2 gam chất rắn khan Y gồm hai muối của kali Khi đốt cháy hoàn toàn Y thu được K2CO3, H2O và 30,8 gam CO2 Giá trị của m1, m2 lần lượt là
A 13,6 và 11,6 B 12,2 và 18,4 C 12,2 và 12,8 D 13,6 và 23,0
Câu 13: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
A 92 gam B 184 gam C 138 gam D 276 gam
Câu 14: Thủy phân hợp chất sau (hợp chất X) thì thu được bao nhiêu loại α-amino axit?
2
H N - CH -CO- NH - CH-CO-NH - CH-CO-NH- CH - COOH
Câu 15: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (chất xúc tác và điều kiện có đủ) là phản ứng
A xà phòng hóa B trùng ngưng C trùng hợp D este hóa
Câu 16: Cho 21,9 gam peptit X (Gly-Ala) tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ Cô cạn dung dich sau
phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan ?
A 32,775 gam B 35,55 gam C 30,075 gam D 38,25gam
Câu 17: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?
A (C6H5COO)3C3H5 B (C2H5COO)3C3H5
C (C2H3COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 18: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo
thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là
A polietilen B poli(metyl metacrylat) C poli(vinyl clorua) D poliacrilonitrin
Câu 19: 12,4 gam chất hữu cơ A (có công thức phân tử C3H12N2O3) tác dụng vừa đủ dung dịch NaOH
tạo thành nước, 1 chất hữu cơ đơn chức và m gam một muối vô cơ Giá trị gần đúng nhất của m là
A 8,45 B 10,65 C 15,45 D 19,05
Câu 20: Cho 8,8 gam C2H5COOCH3 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng
muối C2H5COONa thu được là
A 4,1 gam B 12,3 gam C 9,6 gam D 8,2 gam
Câu 21: So với các axit, ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi
A thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro
B cao hơn do khối lượng phân tử của este lớn hơn nhiều
C thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều
Trang 6D cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững
Câu 22: Cho các gluxit (cacbohiđrat): saccarozơ, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ Số gluxit khi thuỷ phân hoàn toàn trong môi trường axit chỉ tạo ra glucozơ là:
Câu 23: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng
lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A Mantozơ B Saccarozơ C Glucozơ D Fructozơ
Câu 24: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?
A Etylmetylamin B Phenylamin C Trimetylamin D Đimetylamin
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X (no, mạch hở, đơn chức, bậc 2) bằng O2 vừa đủ thì thu được 12V hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O và N2 Các thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn các điều kiện trên của X là
Câu 26: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10%
Bước 2: Thêm tiếp vào ống nghiệm 1 ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2%
Bước 3: Lắc nhẹ ống nghiệm
Hiện tượng quan sát được là
A Có kết tủa màu đỏ gạch, kết tủa không bị tan ra
B Có kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa chuyển sang màu đỏ gạch
C Có kết tủa màu tím, sau đó tan ra tạo dung dịch xanh
D Có kết tủa màu xanh, sau đó tan ra tạo dung dịch màu tím
Câu 27: Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong lysin là
Câu 28: Trong các polime sau có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo: thuỷ tinh hữu cơ,
nilon-6,6, cao su Buna, PVC, tơ capron, nhựa phenolfomanđehit, PE?
Câu 29: Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi cho vào
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C dung dịch NaCl D dung dịch nước brom
Câu 30: Polime có công thức cấu tạo thu gọn
C
CH3
CH2
được tạo thành bằng phản ứng đồng trùng hợp của monome nào sau đây?
A CH2=CHCl và CH2=C(CH3)-CH=CH2 B CH2=CH-CH3 và CH2=CH-CH2=CHCl
C CH2=CHCl , CH2=CH-CH3 và CH2=CH2 D CH2=C(CH3)-CH=CH-CH2
-CH2Cl
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 74 A 14 B 24 B
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Ngâm một đinh sắt trong 200 ml dung dịch CuSO4 x M Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6gam Giá trị của x là
Câu 2: Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4) Khi tiếp xúc với dung
dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là
A (2) và (3) B (1), (2) và (3) C (2), (3) và (4) D (3) và (4)
Câu 3: Để m gam sắt ngoài không khí một thời gian được 100,8 gam chất rắn X Hòa tan hết X trong
HNO3 dư, thu được 20,16 lít gồm NO và NO2 (đktc) (có tỉ lệ mol tương ứng 1:2) Giá trị của m là:
Câu 4: Cho số hiệu nguyên tử của: Al (Z = 13); Be (Z = 4); Ca (Z = 20); Cr (Z = 24); Fe (Z = 26); Cu (Z
= 29) Số nguyên tố kim loại nhóm B (kim loại chuyển tiếp) trong dãy trên là
Câu 5: Điện phân với điện cực trơ dung dịch CuCl2 với cường độ dòng điện 4A Sau 3860 giây điện
phân khối lượng catot tăng
A 7,68 gam B 2,56 gam C 5,12 gam D 10,24 gam
Câu 6: Điện trở đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện Điện trở càng lớn thì khả năng dẫn điện của
kim loại càng giảm Cho 4 kim loại X, Y, Z, T ngẫu nhiên tương ứng với Ag, Al, Fe, Cu Cho bảng giá trị điện trở của các kim loại như sau:
Kim loại
Điện trở (Ωm) 2,82.10-8 1,72.10-8 1,00.10-7 1,59.10-8
Z là kim loại nào trong các kim loại dưới đây?
Câu 7: Ion X2+ có cấu hình electron là 1s22s22p6 Nguyên tố X là
Câu 8: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Mg (Z=12) là
A [He]2s1 B [Ne]3s2 C [Ne]3s1 D [He]3s1
Câu 9: Hòa tan hết 48,48 gam Mg vào dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch X và 8,96 lít hỗn hợp khí Y gồm N2O và N2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16 Cô cạn dung dịch X thu được muối khan có khối lượng là
Trang 8A 281,2 gam B 298,96 gam C 140,6 gam D 301,36 gam
Câu 10: Tính chất vật lý nào sau đây của kim loại không phải là tính chất vật lý chung của kim loại?
Câu 11: Cho hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 2,8 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 12: Khi vật bằng gang, thép (hợp kim của Fe – C) bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận
định nào sau đây đúng?
A Điện cực anot là Fe, xảy ra quá trình khử
B Điện cực anot là cacbon, xảy ra quá trình oxi hoá
C Điện cực catot là cacbon, xảy ra quá trình oxi hoá
D Điện cực anot là Fe, xảy ra quá trình oxi hoá
Câu 13: Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, cần 4,48 lít H2 (đktc) Khối lượng sắt thu
được là :
Câu 14: Biết Fe có Z = 26 Cấu hình electron nào là của ion Fe3+?
A 1s22s22p63s23p63d6 B 1s22s22p63s23p63d64s2
C 1s22s22p63s23p63d5 D 1s22s22p63s23p63d34s2
Câu 15: Hòa tan hết 42,6 gam hỗn hợp gồm Zn, Al, Fe trong 600 ml gồm HCl 2M và H2SO4 0,5M, thu được 20,16 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ăn mòn hoá học?
A Về bản chất, ăn mòn hoá học cũng là một dạng của ăn mòn điện hoá
B Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học
C Ăn mòn hoá học có phát sinh dòng điện một chiều
D Ăn mòn hoá học không có phát sinh dòng điện
Câu 17: Trong quá trình điện phân nóng chảy, những ion âm (anion) di chuyển về
A anot, ở đây chúng bị khử B anot, ở đây chúng bị oxi hoá
C catot, ở đây chúng bị khử D catot, ở đây chúng bị oxi hoá
Câu 18: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hoá xảy ra khi
nhúng hợp kim Zn – Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm giống nhau là
A Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hoá Cl
B Catot đều là cực dương
C Ở cực dương đều tạo ra khí
D Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện
Câu 19: Phản ứng điều chế kim loại nào sau đây thuộc phương pháp thủy luyện?
A 2Al + 3CuO Al2O3 + 3Cu B Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
C CuO + CO Cu + CO2 D 2CuSO4 + 2H2O 2Cu + O2 + 2H2SO4
Câu 20: Cho các nguyên tử các nguyên tố có cấu hình electron như sau:
Trang 9(a) 1s22s22p63s1; (b) 1s22s22p3;
(c) 1s22s22p63s23p1; (d) 1s22s22p63s23p63d14s2;
(e) 1s22s1
Số nguyên tố thuộc nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn là
Câu 21: Để điều chế Fe, phương pháp nào sau đây không thực hiện được?
A Điện phân nóng chảy FeCl2 B Điện phân dung dịch FeSO4
C Dùng khí CO dư khử Fe2O3 ở nhiệt độ cao D Cho Zn vào dung dịch FeSO4
Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3;
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2;
(3) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2;
(4) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng
Số thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn điện hóa học là
Câu 23: Biết tính oxi hóa các ion tăng dần theo dãy: Mg2+, Cr2+, Fe2+, Cu2+, Fe3+, Ag+, Au3+ Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là?
A Cr2+, Au3+, Fe3+ B Mg2+, Cu2+, Ag+
C Cr2+, Cu2+, Ag+ D Fe3+, Cu2+, Ag+
Câu 24: Kim loại M phản ứng được với các dung dịch HCl, Cu(NO3)2, HNO3 (đặc, nguội) M là kim loại nào dưới đây?
Câu 25: Cho bột sắt vào dung dịch HCl sau đó thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 Quan sát thấy hiện tượng nào sau đây?
A Bọt khí bay lên ít và chậm dần B Dung dịch không chuyển màu
C Không có bọt khí bay lên D Bọt khí bay lên nhanh và nhiều dần lên
Câu 26: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ:
Oxit X là
Câu 27: Điện phân dung dịch nào sau đây, thì có khí thoát ra ở cả 2 điện cực (ngay từ lúc mới đầu bắt
đầu điện phân)
A FeCl2 B Cu(NO3)2 C K2SO4 D FeSO4
Câu 28: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A H2SO4 loãng và AlCl3 B CuCl2 và HCl
C ZnCl2 và FeCl3 D CuSO4 và HNO3 đặc nguội
Trang 10Câu 29: Cho 4,8g Mg vào 200 ml dung dịch hỗn hợp chứa Cu(NO3)2 0,75M và AgNO3 0,1M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng (gam) chất rắn thu được là
Câu 30: Cho dãy các kim loại sau: Al, Na, Fe, Cu, Zn, Ag, Mg Các kim loại trong dãy trên chỉ có thể
được điều chế theo phương pháp điện phân dung dịch các hợp chất là
A Al, Na, Mg B Al, Na, Cu C Na, Fe, Zn D Fe, Cu, Zn, Ag
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Một vật chế tạo từ kim loại Zn – Cu, vật này
để trong không khí ẩm thì vật bị ăn mòn theo kiểu điện hóa Tại catot xảy ra:
A Sự khử O2 B Sự oxi hóa Cu C Sự khử H2O D Sự oxi hóa Zn
Câu 2: Hòa tan hết 45,6 gam Mg vào dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch X và 8,96 lít hỗn hợp khí
Y gồm N2O và N2 có tỉ khối hơi so với Heli bằng 10 Cô cạn dung dịch X thu được muối khan có khối lượng là:
A 281,2 gam B 503,2 gam C 251,6 gam D 285,2 gam
Câu 3: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A HCl và AlCl3 B CuSO4 và HNO3 đặc nguội
C ZnCl2 và FeCl3 D AgNO3 và H2SO4 loãng
Câu 4: Cho hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 2,8 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm sau:
- TN1: Cho đinh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4
- TN2: Cho từng giọt dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3;
- TN3: Để thanh thép (hợp kim của sắt với cacbon) trong không khí ẩm;
- TN4: Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO4;
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là
Câu 6: Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau đó được quyết định bởi
A mật độ ion dương khác nhau B khối lượng riêng khác nhau
C mật độ electron tự do khác nhau D kiểu mạng tinh thể khác nhau
Câu 7: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch Cu(NO3)2 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim