[r]
Trang 1Đề thi thử số 2:
Câu 1 (3đ) Giải các bất phương trình và hệ bất phương trình sau:
a) 2
3 8
3 12
x
b) x2 3x10 x 2 c)
2 2
2 1 0
x x
Câu 2 (3đ) Cho phương trình m21x2 2m1x 3 0
a) Giải phương trình khi m 2
b) Giả sử phương trình có hai nghiệm x x1, 2 Tính theo m giá trị của biểu thức Ax1 x2
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Câu 3 (1đ) Cho elip (E) có phương trình: 25x2169y24225 Hãy xác định tọa độ tiêu điểm, tiêu
cự, các đỉnh, độ dài trục lớn, độ dài trục nhỏ của (E)
Câu 4 (2đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A 1;3
và đường thẳng d có phương trình:
5x12y 2 0
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng d1 đi qua A và song song với d Hãy tìm điểm M thuộc d1 sao cho khoảng cách từ M đến A bằng 26
b) Viết phương trình đường tròn có tâm A và tiếp xúc với d
Câu 5 (1đ) Cho
8 tan
15
với
3
2 2
Tính
sin
3
Hướng dẫn giải:
Câu 1:
a) 2
3 8
3 12
x
3 8
0 3
12
x
3 8
0
3 8 1 4
0
(Chú ý rằng mẫu thức chung là x 3 x4
)
2 7 8
0
Đặt
2 7 8
f x
Ta có:
7 8 0
8
x
x
x x ,
x x
Bảng xét dấu:
2 7 8
3
4
Dựa vào bảng xét dấu ta có: f x 0 8 x 4 1 x 3
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là T 8; 41;3
b) x2 3x10 x 2
Trang 2Nhắc lại:
2
0 0
0
g x
f x
f x g x
Ta có:
2
2
2 0
2 0
x x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: T ( ; 2][14;)
c)
2
2
2 1 0
x x
2 2
4 7 0
2 1 0
x
Vậy hệ có nghiệm x ;1 2 1 2;
Chú ý rằng: phương trình đầu của hệ có hệ số a 1 0, biểu thức f x x24x 7
có
2
' 2 1 7 3 0
nên f x( ) luôn cùng dấu với hệ số a, tức f x 0 x
, hay nói cách khác: bất phương trình x24x 7 0 có nghiệm với mọi x
Câu 2) m21x2 2m1x 3 0
(1) a) Khi m 2, phương trình trở thành: 3x2 6x 3 0 x2 2x 1 0
Ta có: ' 12 1.1 0
Do đó phương trình có nghiệm kép:
1 2
1 1 1
b) Giả sử phương trình (1) có hai nghiệm x x1, 2 Xét Ax1 x2 0
Ta có A2x1 x22 x12x22 2x x1 2x1x22 4x x1 2
Theo định lí Viét ta có:
1 2 2
1 1
3 1
m
m m
x x m
2 2
4
A
8 2
16 8
m m
2
8 2
m A
Chú ý: Câu này các em có thể gặp trong đề thi ở dạng dễ hơn Ví dụ: với
1 2
m
, hãy tính A=|x1
-x2|
Lúc đó, ta làm như sau:
Với
1
2
m
, phương trình (1) thành:
2 3
3 3 0
4x x
4 4 0
(*)
Rõ ràng (*) có ' 221 4 8 0
nên (*) có hai nghiệm phân biệt x x1; 2.
Có hai phương án tính A=|x1-x2|:
Trang 3 Phương án 1: giải ra 2 nghiệm x x1; 2 rồi thế vào A là ok.
Ta có hai nghiệm là x 1 2 2 2; x 2 2 2 2
1 2 2 2 2 2 2 2 4 2
Phương án 2: sử dụng định lí viét
Ta ưu tiên phương án 2 vì để tránh đụng căn bậc hai thêm rắc rối, một số phương trình nếu giải
ra nghiệm như cách một rất rắc rối, dù ta có dùng máy Plus
Theo định lí viet ta có:
1 2
1 2
4 4 1
x x
Do đó: A2x1x22 4x x1 2 42 4 4 32
32 4 2
A
c) Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:
2
1 0
a m
1
m
1
m
1
m
m
m 1; 2 \ 1 { }
Vậy, với m 1;2 \ 1 { } thì phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.
Câu 3: 25x2169y24225 (E)
(E) được viết lại là:
1
169 25
( ta chia hai vế cho 4225)
Ta có: a13,b5
2 2 2 169 25 144
Vậy tiêu điểm của (E) là: F112;0 , F212;0
Các đỉnh của (E) là: A113;0 , A213;0
,B10; 5
, B20;5 Tiêu cự là F F1 2 2c2.12 24
Độ dài trục lớn: A A1 2 2a2.13 26
Độ dài trục nhỏ: B B 1 2 2.5 10
Câu 4: A 1;3
, d: 5x12y 7 0
a) Đường thẳng d1 song song với d nên d1 có vectơ pháp tuyến là n 1 5; 12
, do đó d1 có VTCP là
1 12;5
u
Ta có phương trình tham số của đường thẳng d1 là:
1 12
3 5
Lấy M 1 12 ;3 5t0 t0d1 AM 12 ;5t0 t0
02 02
Với t0 2 M23;13
Với t0 2 M25; 7
b) Đường tròn cần tìm có bán kính
2 2
5 1 12.3 2
Trang 4Vậy phương trình đường tròn cần tìm là: x12y 329
Câu 5 Vì
3
2 2
nên sin 0,cos 0
Ta có:
2 2
2
1 tan 1
15 225
(vì cos 0)
8 15 8 sin tan cos
15 17 17
8 1 3 15 8 15 3 sin sin cos sin cos