1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyen de GTMT Casio570MS4Dang toan Da thuc

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 313,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Tính giá trị của biểu thức

Ví dụ 1 : Tính giá trị của y5x2 3x4 tại x = -2 , x = 3

Giải :

Ấn (-) 2 SHIFT STO X ƒ ALPHA :

5 ALPHA X x2 - 3 ALPHA X + 4 = =

Kết quả : 30

Với x = 3 ấn tiếp „ để đưa con trỏ về đầu dòng , ấn DEL để xóa dấu (-) , ấn 3

ghi đè lên , ta có màn hình :

3 X : 5X2  3X  4 , ấn = = Kết quả : 40

Ví dụ 2 : Tính giá trị của 3xy22x y2 3 tại

1 2

x 

, y = - 4 Ấn 1 a b c/ 2 SHIFT STO X ( Gán

1

2 cho X ) (-) 4 SHIFT STO Y ( Gán - 4 cho Y)

Ấn tiếp ƒ ALPHA : 3 ALPHA X ALPHA Y x2

+ 2 ALPHA X x2 ALPHA Y x3 = =

Kết quả : - 8

Ví dụ 3 :

I =

2

6

x y xz xyz

xy xz

 với x = 2,41 ; y = - 3,17 ; z =

4 3 Giải :

Ấn 2.41 SHIFT STO X

-3.17 SHIFT STO Y

4

3 SHIFT STO A

Ấn tiếp ƒ ALPHA : Làm tương tự như trên vàghi

vào màn hình :

(3 X2Y − 2 XA3+5 XYA) ¸ (6 XY2

+XA) và ấn = =

Kết quả : I = - 0,7918

Bài tập thực hành

1) Tính giá trị củaA 2x3  4x2  x 5 tại x = -1 , x = 5

ĐS : -12 ; 150

2) Tính giá trị của B4xy23x y y2  3 tại

1 2

x 

và y = 3 ; x = - 4 và y = 2

ĐS :

27

4

; 152

Tính giá trị của C4xyz xy z 2 3 2xz tại

1 2

x 

, y = -2 ,

z = 3

Trang 2

Tính

2 2

x yz

D

xy y z

 tại x = 1 , y = 2 , z = 4

II HÌNH HỌC

I ĐẠI SỐ

Các bài toán về đa thức

Tính giá trị của đa thức

Ví dụ1 : Tính giá trị của đa thức

3

Qx y xyx y y 

x =  2 ,

1

2

y 

Giải : Dùng A , B thay cho x , y

Ấn () 2 SHIFT STO () ( Gán 2 cho A )

1 b c/

a 2 SHIFT STO o,,,

( Gán

1

2 cho B )

Ấn tiếp  ALPHA : 1 a b c/ 2 ALPHA A x3

ALPHA B ( 3 ALPHA A ALPHA B x2  3 a b c/ 4 ALPHA A x3 ALPHA B + ALPHA B 3

x = = Kết quả :

13 4

Q 

Chú ý : Nếu biểu thức có nhiều hơn 2 ẩn ta cũng lần lượt gán cho A , B , , M để

tính giá trị của biểu thức

Ví dụ 2 Cho đa thức

P(x)=x5

+ax4

+bx3 +cx2 +dx+c , biết P(1) = 1

P(2) = 4

P(3 ) = 9

P(4) = 16

P(5) = 25

a/ Tính P(6) , P(7)

b/ Viết lại P(x) vớiù các hệ số là các số nguyên

Giải

Ta có

a/ P(x) = (x1)(x2)(x3)(x4)(x5) + x2

Do đó P(6) = (61)(62)(63)(64)(65) + 62

= 5 ´ 4 ´ 3 ´ 2 ´ 1 + 62 = 156

Tương tự P(7) = 6496

b/ Thực hiện phép tính

P(x) = ((x1)(x2)(x3)(x4)(x5) + x2

P(x) = x5−15 x4+85 x3−224 x2

+274 x − 120

Ví dụ 3

Trang 3

Dùng phép nhân đa thức để tính lại

A = 8567899 ´ 654787 = 5610148882513

(Bài đã giải ở Ghi chú , phần 3, Số tự nhiên của Lớp 6 )

Giải

Ta có

A = (8567´ 103 + 899) ´ ( 654´ 103 + 787)

8567´ 103 ´ 654´ 103 = 5 602 818 000 000

8567 ´ 103 ´ 787 = 6 742 229 000

899 ´ 654´ 103 = 587 946 000

899 ´ 787 = 707 513

Cộng đọc A = 5 610 148 882 513

( Cách này thì chắc chắn nhưng khá dài !)

2.- Phép chia đơn thức

*Ví dụ1 Tìm số dư của phép chia

3 x4+5 x3− 4 x2+2 x −7

x − 5

Giải

Ta biết phép chia

( )

P x

x a có số dư là P (a) Đặt P(x) = 3 x4

+5 x3− 4 x2

+2 x − 7

thì số dư của phép chia là P(5)

Ta tính P(5) như sau

Ấn 5 SHIFT STO X

Ghi vào màn hình

3 ^ 4 5XX3  4X2  2X  7 và ấn =

Kết quả P(5) = 2403 là số dư của phép chia trên

*Ví dụ 2 : Tìm số dư của phép chia

x5−7 x3

+3 x2+5 x − 4

x +3

Giải

Đặt P(x) = x5−7 x3+3 x2+5 x −4

Thì số dư của phép chia là P(3)

Ta tính P(3) như sau

Ấn 3 SHIFT STO X

Ghi vào màn hình

XXXX  và ấn =

Kết quả P( 3) =  46 là số dư của phép chia trên

Trang 4

Đ S : a = 222

*Ví dụ 3 : Tìm số dư của phép chia

3 x4+5 x3− 4 x2+2 x −7

4 x −5

Giải

Ta biết phép chia

( )

P x

ax b có số dư là

b P a

 

 

  Đặt P(x) = 3 x4+5 x3− 4 x2+2 x − 7

Thì số dư của phép chia là

5 4

P   

 

Ta tính

5

4

P   

  như sau

Ấn 5 a b c/ 4 SHIFT STO X

Ghi vào màn hình

3 ^ 4 5XX3  4X2  2X  7 và ấn =

Kết quả

6

P    

  là số dư của phép chia trên

Ví dụ 4 : Chứng tỏ rằng đa thức sau chia hết cho x+3

P (x) = 3 x4− 5 x3+7 x2− 8 x − 465

Giải

Ta tính tương tự như trên ta được số dư P (3) = 0

Suy ra P (x) chia hết cho x+3

*Ghi chú Có thể dùng sơ đồ Hooc-nơ để thực hiện phép chia đa thức nguyên cho

xa như bài sau

3 x4+5 x3− 4 x2+2 x −7

x − 5

Ta ghi

5 3 3´5+5

= 20

20´54 = 96 96´5+2 =

482

482´57 = 2403

Kết quả

Thưc hiện theo cách này ta được cùng một lúc biểu thức thương và số dư

Ví dụ 5 : Biểu diển A ra dạng phân số thường và số thập phân

Trang 5

5 3

4 2

5 2

4 2

5 2 3

A  

 Giải

Tính từ dưới lên

Ấn 3 =

Và ấn x −1 ´ 5 + 2 để ghi vào màn hình 1

Ans

´ 5 + 2

Ấn = và chỉnh lại thành

1

Ans

´ 4 + 2

Ấn = và chỉnh lại thành

1

Ans

´ 5 + 2

Ấn = và chỉnh lại thành

1

Ans

´ 4 + 2

Ấn = và chỉnh lại thành

1

Ans

´ 5 + 3 Ấn = a b c/ SHIFT d/c

Kết quả :

233 1761

A = 4.6099644 = 4

382 382 Tính a , b biết ( a , b nguyên dương ) :

1

1051 3

1 5

1

B

a b

 Giải

329

1051=

1

1051

329

3+64 329

3+ 1 329 64

3+ 1 5+ 9 64

¿ 1

3+ 1

5+ 1 64 9

3+ 1 5+ 1 7+1 9 Cách ấn máy để giải

Ghi vào màn hình

329f 1051 và ấn =

Ấn tiếp −1 = (máy hiện 3f 64f 329 )

Trang 6

Ấn tiếp x −1 = (máy hiện 5f 9f 64)

Ấn tiếp  5 = ( 9 f 64 )

Ấn tiếp x −1 = (máy hiện 7f 1f 9 )

Kết quả a = 7 ; b = 9

Bài tập thực hành

Tính giá trị của biểu thức

a) a2 b23ab2 4a b3 4 tại a =  3 ; b = 2 ĐS : 1697

b) a b c  2 4abc c ba 3 tại a =  2 ; b = 3 ; c = 5 ĐS :  614

c)

3 2

a b c a

ab c b

tại a =  1 ; b = 1 ; c = 4 ĐS :

13 3 2) Biểu diển B ra dạng phân số thường và số thập phân

3+ 1

3+ 1

3+1 4

ĐS :

43 1037

142 142

3) Tính a , b biết ( a , b nguyên dương )

15

17=

1 1+ 1

a+1 b

ĐS : a =7 ; b = 2

4) Biểu diễn M ra phân số

HD : Tính tương tự như trên và gán kết quả của số hạng đầu vào số nhớ A, tính số hạng sau rồi cộng lại

ĐS :

98 157 5) Tìm số dư của phép chia

a)

7

x

*b)

3 5

x

18526 243

Trang 7

c)

6

x

Ngày đăng: 24/05/2021, 02:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w