d Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó Câu 3: Bổ sung thành câu đúng:.. Đường thẳng vuông góc tại ……….[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS PHÚ LONG
Lớp:………
Họ tên HS: ………
……….
***
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: TOÁN- Lớp 7 (2011-2012)
Thời gian 90 phút
***
Điểm: Lời phê của thầy (cô) giáo:
A Phần trắc nghiệm: (3điểm)
Câu 1: Hãy chọn câu trả lời đúng trong các phương án A, B, C, D:
a Từ
5
x = 15
3 thì x bằng:
b Kết qủa phép tính (
3
1)6 36 bằng …
A 312 ; B (
3
3
1)36 c: Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn có tổng số đo là…
A 1800 ; B 1500 ; C 900 ; D 600
d Hai góc đối đỉnh thì …
A bằng nhau; B phụ nhau; C bù nhau; D không bằng nhau Câu 2: Đánh dấu X vào ô thích hợp:
a Nếu a là số nguyên thì a là số thực.
b Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không
là số hữu tỉ âm
c Hai góc so le trong thì bằng nhau
d Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng chỉ có
một đường thẳng song song với đường thẳng đó
Câu 3: Bổ sung thành câu đúng:
a Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là ……….
b Số vô tỉ là số được viết dưới dạng số ………
c Đường thẳng vuông góc tại ……… của đoạn thẳng được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng đó.
d Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì………
Trang 2B Phần tự luận: (7điểm)
Câu 1 Tính (1.0đ):
a) 1
23
5 + 11
7 -23
5 + 11
4 + 0,2 b)
7
3 19
3
1 -7
3 33 3 1
Câu 2 (1.5đ) a) Tìm x, biết : 152 x + 75 = 3518
b) Tìm n, biết:
81
16 = (
3
2) n Câu 3 (1.5đ) Tính chu vi của một tam giác, biết các cạnh của nó tỉ lệ với 3; 4;
5 và cạnh lớn nhất dài hơn cạnh nhỏ nhất là 16 cm.
Câu 4 (3.0đ) Cho ∆ABC, D và E lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,
AC Trên tia DE lấy điểm F sao cho DE = EF Chứng minh rằng:
a) ∆ADE = ∆CFE (1.0đ)
b) CF = DB (0.75đ)
c) ∆BCD = ∆FCD (1.0đ)
+ Hình vẽ đúng (0.25đ)
Bài làm:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3Ma trận đề Thi Toán 7 - Học Kỳ I (2011-2012)
Vận dụng
Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
- Cấp độ
- Tên Chủ
Cộng
1.Tỉ lệ
Số câu
S.điểm/
TL%
1 0.25 2.5%
1 1.5 15%
2 1.75 17.5% 2.Phép toán
trong Q Phép toánluỹ thừa Cộng, trừ,nhân,chia Phép toánlũy thừa
Số câu
S.điểm/
TL%
1 0.25 2.5%
3 1.75 17.5%
1 0.75 7.5%
5 2.75 27.5% 3.Tập hợp
số Các kháiniệm
Số câu
S.điểm/
TL%
4 1.0 10%
4 1.0 10% 4.Các khái
niệm về
góc, đường
trung trực;
hai tam
giác bằng
nhau
Góc đối đỉnh, sole, tổng ba góc, đường t/tr
Kỉ năng vẽ hình
Hai tamgiác bằng nhau
Hai tamgiác bằng nhau
Số câu
S.điểm/
TL%
4 1.0
2 1.75 17.5%
1 1.0 10%
7 4.0 40% 5.Quan hệ
giữa tính
vuông góc
và s.song
Tiên đề Ơ-clit, hai đt cùng v.g với một đt
Số câu
S.điểm/
TL%
2 0.5/
5%
2 0.5 5% Tổng sốcâu
Tsố điểm
TL%
10 2.5
8 5.5 55%
2 1.75 17.5%
20 10
Trang 4Đáp án, biểu điểm Toán 7 -Học Kỳ I (2011-2012)
Phần trắc nghiệm : 3đ ( gồm 06 câu, mỗi câu đúng 0.5đ )
3 số thực số tp vh kth Trung điểm Song song
Phần tự luận: ( 7đ )
Câu Đề Mức yêu kém (1) Mức trung bình (2) Mức khá giỏi
1 a -Nhóm được các phân số
cùng mẫu -Làm được mức 1-Tính đúng: 2,2
b -Áp dụng tc phân phối -làm được mức 1
-Tính đúng: -6
2 a - Nhóm được các phân
số có cùng mẫu - Làm được mức 1- Tính được: x= (-43:35).(7/5) - Làm được mức 2- Tính đúng : x=-43/49
b - áp dụng luỹ thừa của
một thương: - Làm được mức 1-Đưa về dạng kuỹ thừa cùng cơ số - Làm được mức 2- Tính đúng: n=4
3 Gọi x,y,z lần lượt là ba
cạnh của tgiác -Viết được dãy tỉ số bằng nhau và quan hệ
- Làm được mức 1
- Biết áp dụng tc dãy tỉ số bằng nhau
3x =
4y =
5z =
3
5
x
2
16 =8
- Làm được mức 2
- Tính đúng: x=24 y=32
z=40
4 Vẽ đúng hình vẽ
-Chứng minh được
∆ADE=∆CFE (C.G.C) AE=CE (gt)
Góc AED bằng FEC(đđ) DE=FE(gt)
Làm được mức 1 -Chứng minh được CF=DB:
∆ADE=∆CFE(a)=> AD=CF
Mà AD=BD(gt) Nên CF=BD
-Làm được mức 2 -Chứng minh được
∆BDC=∆FCD(c.g.c): +∆ADE=∆CFE(a)=>
 =ECF=> AB//CF-> góc BDC bằng DCF(1) +BD=CF (2)
+DC-cạnh chung