Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 1.[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚC SƠN
Họ và tên:
Lớp: 4
Thứ ngày tháng năm 2010
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
(Năm học 2010 - 2011)
Môn: Toán Thời gian: 40 phút
I Trắc nghiệm khác quan:
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1 Giá trị của các chữ số 8 trong số 548762 là:
2 3 tạ 6 kg = kg, số cần điền vào chỗ trống là:
3 2 giờ 27 phút = phút, số cần điền vào chỗ trống là:
4 Trong các số 98 717, 904, 7 621 số chia hết cho 2 là:
5.Trung bình cộng của các số 18; 23; 28 là:
A 25 B 24 C 23
6 Hình chữ nhật có chiều dài là 25 cm, chiều rộng bằng 51 chiều dài Diện tích của hình đó là :
7 Số bé nhất trong các số 12 456; 12 654; 12721; 12 217 là:
Trang 28 Hình tứ giác ABCD có các cặp cạnh song song là:
A B
A AB và CD
B AD và BC C AD và DC D C
II Trắc nghiệm tư luận 1 Đặt tính rồi tính: 4682 + 2305 60854 - 3145 325 x 3 4488 : 44
2 Tính giá trị của biểu thức: 168 x 2: 6 x 4 468 : 6 + 61 x 2 ……… ………
……… ………
……… ………
3 Tìm x: a x + 262 = 4848 b x – 707 = 3535 ……… ………
……… ………
……… ………
4 Giải bài toán: Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại được 48 tuổi Chị hơn em 28 tuổi Hỏi chị bao nhiêu tuổi, em bao nhiêu tuổi?
Trang 3
HƯỚNG DẪN CÁCH CHẤM - THANG ĐIỂM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
(NĂM HỌC 2010 - 2011 )
Môn: Toán
I Trắc nghiệm khách quan:
Đúng mỗi câu được (0,5 điểm)
Đáp
II Trắc nghiệm tự luận
1 Đặt tính rồi tính : (2 điểm - mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
4682 60854 325 4488 44
2305 3145 3 0088 102
6987 57709 975 00
2 Tính giá trị biểu thức: (1 điểm)
168 x 2 : 6 x 4 = 336 : 6 x 4 468 : 6 + 61 x 2 = 78 + 122
= 56 x 4 = 200
= 224
3 Tìm x: (1 điểm)
a x + 262 = 4848 b x – 707 = 3535
x = 4848 – 262 x = 3535 + 707
x = 4586 x = 4242
4 Giải toán: (2 điểm)
Bài giải
Tuổi của chị là:
(48 + 28) : 2 = 38(Tuổi)
Tuổi của em là:
38 – 28 = 10 (Tuổi)
Đáp số: Chị 38 tuổi
Em 10 tuổi