polite # impolite Adj Lòch söï, leã pheùp # Baát lòch söï, voâ leã -> politely Adv Moät caùch lòch söï. -> politeness N Cöû chæ lòch söï, haønh ñoäng leã pheùp UNIT 5: THE MEDIA.[r]
Trang 1TỪ VỰNG SGK TIẾNG ANH 9 (ƠN VÀO 10)
UNIT 1: A VISIT FROM A PEN PAL
(Chuyến viếng thăm của một người bạn qua thư)
pen pal N Bạn qua thư (chưa gặp mặt)
to correspond (with sb) V Trao đổi thư từ
-> correspondence N Việc trao đổi thư, thư từ
to impress V Gây ấn tượng
-> impressive Adj Gây ấn tượng mạnh mẽ
-> impression N Aán tượng, cảm giác
friendliness N Sự thân thiện
-> friendly Adj Thân thiện, thân mật
mausoleum
Ho Chi Minh’s Mausoleum
N Lăng lăng tẩm, lăng mộ
Lăng Bác mosque N Nhà thờ hồi giáo
atmosphere
peacefull atmosphere
N Bầu không khí, không khí, khí quyển
Bầu không khí yên bình/ yên tĩnh
to pray
prayer
V n
Cầu nguyện, cầu khấn Lời cầu nguyện, lễ cầu kinh abroad Adv Ơû hoặc tới nước ngoài
to depend (on/upon sb/st)
dependent
Dependence # independence
V adj n
Phụ thuộc, tùy thuộc Phụ thuộc, lệ thuộc Sự phụ thuộc # độc lập
in touch (with sb) Còn liên lạc (với ai)
-> # out of touch (with sb) Mất liên lạc (với ai)
-> keep/stay in touch Exp Giữ liên lạc (với ai)
worship N Sự thờ phượng, tôn kính
-> to worship V Thờ, tôn thờ
ASEAN Hiệp hội các nước ĐNA
to divide ( into ) v Chia, chia ra
-> division N Phép chia, sự phân chia
-> regional Adj Thuộc một vùng, địa phương
to separate V Ngăn cách
-> separate Adj Riêng biệt, khác nhau
-> separation N Sự tách chia, sự ngăn cách
to comprise V Bao gồm, tạo thành
tropical Adj Thuộc hoặc từ vùng nhiệt đới
climate N Khí hậu, thời tiết
Trang 2 tropical climate Khí hậu nhiệt đới
-> unit of currency Đơn vị tiền tệ
-> religious Adj Thuộc về tôn giáo
-> Buddhist Adj Thuộc về đạo phật
Hinduism N Đạo Hinđu, Aán Độ giáo
instruction N Qù trình g dạy, kthức, lời chỉ dẫn
-> to instruct V Dạy, chỉ dẫn
primary school N Trường tiểu học
secondary school N Trường trung học
primary Adj Chính, qtrọng 1, hàng đầu, căn bản compulsory Adj Bắt buộc, cưỡng bách
-> compulsion N Sự ép buộc, sự cưỡng bách
monster N Quái vật, yêu quái
to hold-held-held v Tổ chức
farewell party N Tiệc, cuộc liên hoan chia tay
UNIT 2: CLOTHING
(Y phục)
clothing
modern clothing
tradictional dress
poet
n N
Trang phục truyền thống Nhà thơ
-> poetry
-> line(s) of poetry
musician
to mention
n V
Nhạc sĩ Nói đến , đề cập đến
to consist (of st) V Gồm, bao gồm
tunic
-> a long silk tunic
N Aùo dài và rộng (của phụ
nữ)
to slit – slit – slit V Xẻ, cắt, rọc
Trang 3-> design N Kiểu dáng thiết kế, hoạ
tiết
material N Vải, chất liệu, nguyên liệu
convenient # inconvenient
convenience
Adj n
Tiện lợi, thích hợp
fashion
fashionable
N adj
Thời trang, mốt Hợp thời trang
-> to inspire V Truyền cảm hứng, gây cảm
hứng
-> ethnic minority N Dân tộc thiểu số
-> symbolic Adj Có tính chất tượng trưng -> to symbolize V Là btượng của, có tc tượng
trưng
ngang stripe
striped
N adj
Sọc, vằn, viền Có sọc
unique
unique dress
Adj Độc đáo, rất đặc biệt, duy
nhất Trang phục độc đáo plaid N Loại vải carô (vải có hình
ô vuông
sleeveless
sleeved
short-sleeved
long-sleeved
Adj (áo ) không có tay
(áo ) có tay (áo) tay ngắn (áo ) tay dài baggy Adj (quần áo) rộng thùng thình
Trang 4 faded jeans
to be named after s.b Được đặt theo tên của ai
to wear out
Hardly wear out
V Làm mòn, làm rách (quần
áo) Khó mòn, rách
embroidery
embroidered jeans
N Sự thêu thùa, vải thêu
Quần jean thêu
nhãn
-> # to go down v Hạ, hạ xuống
worldwide Adj/adv Khắp nơi, khắp thế giới
to grow –grew – grown V Tăng lên, lớn lên, phát
triển
to encourage V Động viên, khuyến khích -> encouragement N Sự động viên, sự khích lệ proud of (sb/st) Adj Tự hào, hãnh diện
-> pride N Niềm tự hào, sự hãnh diện
to bear – bore – born V Mang, có
trọng -> casual clothes N Thường phục
-> feel constrained to do st Bị buộc phải làm điều gì
đó
-> selt-confidence N Sự tự tin
Trang 5UNIT 3: A TRIP TO THE COUNTRYSIDE
(Một chuyến về quê)
to harvest V Gặt hái, thu hoạch (mùa
màng)
to lie – lay – lain V Nằm, ở vị trí
trình
thờ hero(es)
heroine
N Anh hùng ( nam )
Nữ anh hùng
-> to enjoy V Thích, thưởng thức
highway
highway No 1
N Xa lộ, quốc lộ
-> exchange student N Học sinh/sinh viên trong
Trang 6chương trình trao đổi du học sinh
-> to exchange V Đổi, trao đổi
part-time : shorter or less than stadard
time
Adj (làm việc) bán thời gian
-> # full time Adj Toàn thời gian
grocery store: where people buy food
and small things
N Cửa hàng tạp hóa
-> groceries N Hàng tạp phẩm , tạp hóa -> grocer N Người bán hàng tạp phẩm
to lay – laid – laid V Đặt, để, trải
-> to lay out V Bày, phơi bày, trình bày itinerary N Nhật ký đi đường, hành
trình
Trang 7UNIT 4: LEARNING A FOREIGN LANGUAGE
(Học ngoại ngữ)
foreign adj (thuộc về) nước ngoài
Trang 8Foreign language
foreigner
N Ngoại ngữ
Người nước ngoài
to examine V Kiểm tra, hỏi thi
-> examiner N Giám khảo
-> examinee = candidate N Thí sinh
to go on = continue V Tiếp tục
to attend V Tham gia, tham dự
terrible Adj Khủng khiếp, ghê tởm
-> terribly Adv Rất, rất tệ
oral Adj Nói miệng (không viết)
-> oral examination N Ký thi vấn đáp
-> written examination Kỳ thi viết
to persuade V Thuyết phục
-> persuasion N Sự thuyết phục hoặc bị thuyết phục -> persuasive adj Có sức thuyết phục
dormitory N Ký túc xá, nhà tập thể
campus N Khuôn viên (trường đại học)
reputation N Sự nổi danh, danh tiếng
scenery N Phong cảnh, cảnh vật
intermediate ( level)
advanced (level)
adj adj
Trình độ trung cấp Trình độ nâng cao, cao cấp well-qualified adj Đủ trình độ chuyên môn
advertisement N Sự quảng cáo, mẩu quảng cáo
-> to advertise V Thông báo, quảng cáo
tuition N Học phí, sự dạy kèm
edition N Lần xuất bản, bản in
-> to detail V Mô tả đầy đủ, chi tiết
institute N Viện, học viện
-> institution N Cơ quan, trụ sở
look forward to + n / V-ing Trông chờ, mong đợi
to state V Nói rõ, phát biểu, tuyên bố
to supply V Cung cấp, tiếp tế, đáp ứng
-> supply N Nguồn cung cấp, sự tiếp tế
polite # impolite Adj Lịch sự, lễ phép # Bất lịch sự, vô lễ -> politely Adv Một cách lịch sự
-> politeness N Cử chỉ lịch sự, hành động lễ phép UNIT 5: THE MEDIA
Trang 9(Phương tiện truyền thông đại chúng)
(the) media N Phương tiện tr thông đại
chúng
-> crier = town crier N Người rao tin
-> shout N Tiếng gọi lớn, tiếng kêu thét widely Adv Rộng lớn, trên phạm vi
rộng
tuổi)
thành
interactive Adj Tương tác, trao đổi th tin
qua lại -> interaction N Sự tương tác, hợp tác
-> to interact V Tương tác
to be able to do st Có thể làm việc gì
-> remote control N Thiết bị điều khiển từ xa
-> source of income N Nguồn thu nhập
violent Adj Có tính bạo lực, dữ đội,
hung bạo -> violence N Bạo lực, sự ác liệt, dữ dội
informative Adj Cung cấp nhiêu thông tin
bổ ích -> information N Tin tức, thông tin
-> to inform V Báo, khai báo
telegraph N Điện báo, máy điện báo -> to telegraph V Đánh điện, gửi điện báo journalism N Nghề làm báo, ngành báo
chí
Trang 10forum N Diễn đàn
internet
-> to surf the Net/web Lướt mạng/web
to respond
response(s)
V n
Trả lời, đáp lại Sự đáp lại, sự phản hồi
to communicate V Liên lạc, trao đồi thông tin
Communication
communicative
N adj
Sự liên lạc, sự giao tiếp Cởi mở
to deny
denial
V n
Phủ nhận Sự chối bỏ
thương xót -> pitiful Adj Gợi lên sự thương xót, đáng
thương -> pitifully N Một cách đáng thương
access
accessible
N adj
Sự tiếp cận, quyền được sử dụng
Có thể tiếp cận được
to access
get access to…
exploration
explorer
N n
Hoạt động thăm dò, thám hiểm
Nhà thám hiểm
limitation N Sự hạn chế, giới hạn
to limit V Giới hạn, hạn chế
time-consuming
consume
consumer
consumption
Adj v N n
Tốn nhiều thời gian Tiêu thụ
Người tiêu dùng, người tiêu thụ
Sự tiêu thụ
Trang 11costly adj Tốn tiền
disadvantage N Sự bất lợi, điểm bất lợi
# advantage N Tiện lợi, lợi thế
39 Spam
Electronic junk
Thư điện tử tạp nhạp
41 Usefull # useless
Usefully #
uselessly
42 on-line school
On-line lesson
Adj adv
Hữu ích # vô ích
1 cách hữu ích # 1 cách vô ích
Trường học trực tuyến (trên mạng)
Bài học trực tuyến
UNIT 6: THE ENVIRONMENT
(Môi trường)
environment N Môi trường, môi sinh
-> environmental Adj Thuộc về môi trường
-> garbage dump N Bãi rác, nơi đổ rác
deforestation N Sự tàn phá rừng, nạn phá
rừng -> to deforest N Phá rừng, phát quang
-> air pollution N Sự ô nhiễm không khí
-> to pollute V Gây ô nhiễm, làm ô nhiễm
-> to dynamite V Phá huỷ bằng thuốc nổ
-> conservation N Sự bảo tồn
-> conservationist N Người làm việc đễ bảo vệ m
trường shore N Bờ biển, bờ hồ, bờ sông
Trang 12To disappoint V Làm (ai) thất vọng, làm nãn
lòng
to spoil V Làm hư, làm hỏng, phá
hỏng
to achieve V Đạt được, giành được
-> achievement N Thành tựu
garbage = rubbish N Rác, rác thảy
-> protection N Sự bảo vệ, sự che chở
to prevent V Ngăn cản, ngăn ngừa
-> prevention N Sự ngăn ngừa, sự cản trở
được)
to end up V Đạt tới, đi tới tình trạng second-hand Adj (đồ vật) cũ, dùng rồi
to litter V Vứt bừa bãi, bày bừa bãi
silly Adj Ngu ngốc, khờ dại, ngớ
ngẩn
unpolluted Adj Không bị ô nhiễm
to minimize V Giảm thiểu, giảm đến mức
thấp 1 complaint N Lòi than phiền, lời phàn
nàn -> to complaint V Phàn nàn, than phiền
to clear up V Thu dọn, làm sạch
refreshment N Đồ ăn thức uống, món ăn
Trang 13nhẹ smell N Mùi, mùi hôi, mùi khó chịu -> to smell V Ngửi, ngửi thấy
-> prohibition N Sự ngăn cấm
Trang 14UNIT 7: SAVING ENERGY
(Tiết kiệm năng lượng)
-> recently Adv Gần đây, mới đây
-> enormously Adv Rất, vô cùng
to drip V Nhỏ giọt, chảy nhỏ giọt
-> solar energy N Năng lượng mặt trời
-> nuclear power N Năng lượng hạt nhân
-> a source of power Ngồn năng lượng
-> a power source Nguồn năng lượng
to intaall V Lắp đặt, cài đặt
-> installation N Việc lắp đặt
-> natural resources N Tài nguyên thiên nhiên
consumer N Người tiêu thụ, người tiêu
dùng -> to consume V Dùng, tiêu thụ
effectively Adv Một cách có hiệu quả
-> effective Adj Có hiệu quả
account for st V Chiếm, là nguyên nhân của
(gì)
standard Adj Chuẩn, phù hợp với tiêu
chuẩn -> standard N Chuẩn, tiêu chuẩn
-> to scheme V Lập kế hoạch, âm mưu
Trang 15tumble dryer N Máy sấy quần áo
efficient Adj Có năng suất, có hiệu quả -> efficiency N Tính hiệu quả
-> efficiently Adv Một cách hiệu quả
-> comparison N Sự so sánh
ultimately Adv Cuối cùng, rốt cục
-> ultimate Adj Cuối cùng, sau cùng
innovation N Sự đổi mới, sự cách tân
separate Adj Riêng, riêng biệt, khác
nhau -> to separate V Tách ra, chia ra
to draft V Viết nháp, vẽ phát thảo -> draft N Bản nháp, bản phát thảo
UNIT 8: CELEBRATIONS
(Các ngày lễ)
celebration N Lễ kỷ niệm, sự kỷ niệm -> to celebrate V Làm lễ kỷ niệm
Lunar New Year N Tết, Tết nguyên đán
Mid-Fall Festival N Tết Trung Thu
-> occurrence N Chuyện xãy ra, sự kiện, sự
cố
to decorate V Trang trí, trang hoàng
-> decoration N Việc trang trí, vật dùng để
tr.trí -> decorative Adj Trang trí
-> sticky rice cake N Bánh chưng, bánh tét
apart Adv Cách nhau, cách xa, riêng
ra Passover N Lễ vượt qua (của người Do
Thái)
-> Jew = Jewish people N Người Do Thái
Trang 16-> free V Trả tự do, giải thoát
slavery N Sự nô lệ, cảnh nô lệ, chế
độ nô lệ
to crowd V Tụ tập đông đúc, chen chúc
parade N Cuộc diễu hành, cuộc diễu
binh compliment N Lời khen, lời chúc mừng -> compliment V Khen ngợi, ca tụng
-> Congratulation N Lời chúc mừng
-> activist N Nhà hoạt động
charity N Lòng từ thiện, hđộng t
thiện, hội tt -> charitable Adj Nhân đức, từ thiện
to nominate V Đề cử, chỉ định, chọn
Auld Lang Syne Ngày xưa tươi đẹp (tên bài
hát) acquaintance N Người quen, sự quen biết
to lose heart Exp Nãn lòng, thoái chí
to describe V Diễn tả, mô tả
groom = bridegroom N Chú rể
forever Adv Mãi mãi, luôn luôn
considerate Adj Chu đáo, ân cần, hay quan
tâm -> consideration N Sự ân cần, sự quen tâm generous Adj Rộng lượng, rộng rãi
-> generosity N Lòng tốt, tính hào hiệp priority N Sự ưu thế, quyền ưu tiên
-> sense of humor Khiếu hài hước
to distinguish V Phân biệt, làm cho khác
biệt
Trang 17in a word Exp Nói tóm lại
-> enhancement N Sự nâng cao
nationwide Adj Toàn quốc, trên khắp cả
nước
UNIT 9 : NATURAL DISASTERS
(Thiên tai)
-> natural disaster N Thiên tai
-> disastrous Adj Thảm khốc, tai hại
-> volcanic Adj Thuộc núi lửa
typhoon N Bão nhiện đới (có gió xoáy
mạnh)
-> forecast N Lời dự báo, bảng dự báo
to turn up V Vặn to lên (âm thanh)
-> # to turn down V Vặn nhỏ lại
-> expectation N Sự trông chờ, sự mong đợi thunderstorm N Bão lớn (có sấm sét và mưa
to) high lands N Vùng cao, vùng cao nguyên -> highlands Adj Thuộc cao nguyên
-> preparation N Sự chuẩn bị
to trust V Tin, tin tường, tin cậy
-> trust N Lòng tin, sự tin cậy
(just) in case Exp Phòng khi, phòng hờ
-> prediction N Sự dự báo, lời dự báo
-> predictable Adj Có thể đoán trước được
-> canned food N Thực phấm/thức ăn đóng
Trang 18to damage V Làm hư hại, làm hỏng
-> a leak in the roof Chỗ dột trên mái nhà
-> = power failure N Tình trạng mất điện
drill N Sự tập luyện , sự rèn luyện -> to drill V Tập luyện, rèn luyện
-> Pacific Rim N Vùng lòng chảo/vành đai
TBD (gồm các Quốc gia Đông Nam Á)
to strike – struck –
struck
V Xảy ra đột ngột, đập, tấn
công
-> tidal Adj (thuộc) thuỷ triều, do thủy
triều -> tidal wave =
Tsunami
-> abruptly Adv Một cách bất ngờ, đột ngột shift N Sự chuyển dịch, sự thay đổi -> to shift V Chuyển, chuyển đổi
to hit – hit – hit V Đánh, đụng
hurricane N Bão lớn (có gió giật mạnh &
mưa) -> = cyclone = typhoon N Bão lớn
-> eruption N Sự phun (núi lửa)
-> funnel-shaped Adj Có hình phễu
overland Adj Qua đất liền, bằng đường
Trang 19baby carriage N Xe đẩy (của trẻ con)
-> behavior N Hành vi, cách sư xử
to destroy V Phá huỷ, phá hỏng, tàn phá -> destruction N Sự tàn phá, sự hủy diệt
to border V Giáp với, tiếp giáp
UNIT 10 : LIFE ON OTHER PLANETS
(Sự sống trên hành tinh khác)
UFO
Unidentified Flying
Object
N Vật thể bay không xác
định, đĩa bay
-> to evidence V Chứng tỏ, chứng minh
sighting N Sự trông thấy, sự bị trông
thấy -> to sight V Thấy, nhìn thấy, trông thấy
hành tinh -> alien Adj Thuộc nước ngoài, xa lạ
to claim V Tuyên bố, khẳng định, quả
quyết
Trang 20-> capture N Sự bắt giữ, sự bị bắt giữ aboard Adv Ở trong/ở trên (tàu/xe/máy
bay)
-> disappearance N Sự biến mất, sự mất tích
(outer) space N Không gian, vũ trụ
to orbit V Di chuyển theo quỹ đạo
quanh (gì)
marvelous Adj Tuyệt vời, kỳ diệu
-> marvelously Adv Một cách tuyệt vời
-> a trick of light Ảo ảnh của ánh sáng
-> to trace V Theo, lần theo dấu (ai/gì) mysterious Adj Bí ẩn, kỳ lạ, huyền bí
-> mystery N Điều bí ẩn, điều huyền bí The end
_