Hiện tại hoàn thành tiếp diễn S + have/ has been + V-ing * Diễn tả: - Hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài liên tục đến hiện tại, đang x ảy ra ở hi ện t ại và có th ể tiếp tục đến tư[r]
Trang 1A – REVIEW
I NG ÂM Ữ ÂM
1 Phát âm từ
1.1 Quy tắc phát âm đuôi –ed
Đ NG T t n cùng b ng ỘNG TỪ tận cùng bằng Ừ tận cùng bằng ận cùng bằng ằng Khi thêm –ed phát âm là
Ph âm vô thanh /ụ âm vô thanh / t/ ho c ph âm h u thanh /ặc phụ âm hữu thanh / ụ âm vô thanh / ữu thanh / d/ /id/
7 ph âm vô thanh /ụ âm vô thanh / p/, /k/, /f/, / /, /s/, /∫/, / θ/, /s/, /∫/, /
t∫/
/t/
M t s tr ư ng h p không t n cùng b ng /t/, /d/ nh ng khi thêm –ed đ ận cùng bằng ằng ư ư c phát âm là /id/:
Hatred (s căm ghét) ự căm ghét) wretched (t t i) ả tơi) ơi) beloved (đ ược yêu quý) c yêu quý)
Wicked (nham hi m) ểm) crooked (lu n cúi) ồn cúi) unmatched (không gì sánh b ng) ằng)
Rugged (l m ch m) ởm chởm) ởm chởm) ragged (rách nát)
1.2 Quy tắc phát âm đuôi –s
5 ph âm vô thanh /ụ âm vô thanh / p/, /k/, /f/, / /, /t/ θ/, /s/, /∫/, / /s/
Các ph âm ụ âm vô thanh / / t∫/ /d / /s/ /z/ ʒ/ /s/ /z/ /∫/ / / ʒ/ /s/ /z/ /iz/
1.3 M t s quy t c phát âm khác ắc phát âm khác
Đuôi -tion - Phát âm /∫n/ trong đa s trố trường hợp: educa ường hợp còn lạing h p: educaợp còn lại tion
- Phát âm là /ʒ/ /s/ /z/ n/ trong t equaừ equa tion
-stion phát âm là /t∫n/ : question
Phát âm th - Khi th đ u t :ở đầu từ: ầu từ: ừ equa
+ Các t ch c năng (đ i t , tân ng , m o t , liên t ) -> phát âm là ừ equa ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là ại ừ equa ữu thanh / ại ừ equa ừ equa / / δ/
Ví d : they, them, the, therefore, thenụ âm vô thanh / + Đa s các t lo i khác -> phát âm là ố trường hợp: educa ừ equa ại / / θ/, /s/, /∫/, /
+ Các t smooừ equa th, with -> phát âm là / / δ/
- Khi thêm h u t vào t đ bi n đ i d ng t , ậu tố vào từ để biến đổi dạng từ, ố trường hợp: educa ừ equa ể biến đổi dạng từ, ến đổi dạng từ, ổi dạng từ, ại ừ equa th chuy n phát âm t ể biến đổi dạng từ, ừ equa / / θ/, /s/, /∫/, / thành / /
δ/ Ví d :ụ âm vô thanh /
+ south / / θ/, /s/, /∫/, / -> southern / / δ/
_ youth / / θ/, /s/, /∫/, / -> youths / / δ/
2 Tr ng âm t ọng âm từ ừ
2.1 M t s quy t c c b n ắc phát âm khác ơ bản ản
- DANH T và TÍNH T thỪ và TÍNH TỪ thường có trọng âm ở ÂM TIẾT ĐẦU Ừ và TÍNH TỪ thường có trọng âm ở ÂM TIẾT ĐẦU ường hợp còn lạing có tr ng âm ÂM TI T Đ U.ọng âm ở ÂM TIẾT ĐẦU ở đầu từ: ẾT ĐẦU ẦU
- Đ NG T thỘNG TỪ thường có trọng âm ở ÂM TIẾT CUỐI Ừ và TÍNH TỪ thường có trọng âm ở ÂM TIẾT ĐẦU ường hợp còn lạing có tr ng âm ÂM TI T CU I.ọng âm ở ÂM TIẾT ĐẦU ở đầu từ: ẾT ĐẦU ỐI
- Âm ti t y u ến đổi dạng từ, ến đổi dạng từ, / / không nh n tr ng âm.ə/ không nhận trọng âm ậu tố vào từ để biến đổi dạng từ, ọng âm ở ÂM TIẾT ĐẦU
Trang 2- Âm ti t dài thến đổi dạng từ, ường hợp còn lạing có kh năng nh n tr ng âm.ả năng nhận trọng âm ậu tố vào từ để biến đổi dạng từ, ọng âm ở ÂM TIẾT ĐẦU.
- Đa s các ti n t không nh hố trường hợp: educa ền tố không ảnh hưởng đến vị trí trọng âm ố trường hợp: educa ả năng nhận trọng âm ưở đầu từ:ng đ n v trí tr ng âm.ến đổi dạng từ, ị trí trọng âm ọng âm ở ÂM TIẾT ĐẦU
Ví d : un-ụ âm vô thanh / in- im- ir-
over Đa s các h u t không nh hố trường hợp: educa ậu tố vào từ để biến đổi dạng từ, ố trường hợp: educa ả năng nhận trọng âm ưở đầu từ:ng đ n v trí tr ng âm.ến đổi dạng từ, ị trí trọng âm ọng âm ở ÂM TIẾT ĐẦU
Ví d : -fulụ âm vô thanh / -less -able -al -ous -ly -er/or -ing -ise/ize
2.2 Các đuôi khiến trọng âm rơi vào âm tiết trước nó
musical
2.3 Các đuôi nh n tr ng âm ận cùng bằng ọng âm từ
2.4 Các đuôi khi n tr ng âm r i vào âm ti t cách nó 1 âm ti t ến trọng âm rơi vào âm tiết cách nó 1 âm tiết ọng âm từ ơ bản ến trọng âm rơi vào âm tiết cách nó 1 âm tiết ến trọng âm rơi vào âm tiết cách nó 1 âm tiết
II CÁC THÌ C A Đ NG T ỦA ĐỘNG TỪ ỘNG TỪ tận cùng bằng Ừ tận cùng bằng
1 Thì HI N T I ỆN TẠI ẠI
1.1 Hi n t i đ n ện tại đơn ại đơn ơ bản S + V(s/es)
* Di n t :ễn tả: ả năng nhận trọng âm
Thói quen – Chân lí – Chu kì đ u đ n – Bình lu n th thao tr c ti p – Vi t trong sách, báo – Th i gianền tố không ảnh hưởng đến vị trí trọng âm ặc phụ âm hữu thanh / ậu tố vào từ để biến đổi dạng từ, ể biến đổi dạng từ, ực tiếp – Viết trong sách, báo – Thời gian ến đổi dạng từ, ến đổi dạng từ, ờng hợp còn lại
bi u, l ch trình.ể biến đổi dạng từ, ị trí trọng âm
Trang 3* Các c m t thụ âm vô thanh / ừ equa ường hợp còn lạing dùng: from time to time, every now and then, occasionally, generally, always, often, usually, frequently, sometimes, rarely, seldom, never, etc
* Nh n m nh dùng ấn mạnh dùng ại do/ does + V: He does love you!
1.2 Hi n t i ti p di n ện tại đơn ại đơn ến trọng âm rơi vào âm tiết cách nó 1 âm tiết ễn S + am/ is/ are + V-ing
* Di n t :ễn tả: ả năng nhận trọng âm
- Hành đ ng đang x y ra t i th i đi m nói.ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ả năng nhận trọng âm ại ờng hợp còn lại ể biến đổi dạng từ,
- Hành đ ng đang x y ra xung quanh th i đi m nói.ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ả năng nhận trọng âm ờng hợp còn lại ể biến đổi dạng từ,
- Hành đ ng có tính t m th i; m t s bi n chuy n, thay đ i.ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ại ờng hợp còn lại ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ực tiếp – Viết trong sách, báo – Thời gian ến đổi dạng từ, ể biến đổi dạng từ, ổi dạng từ,
Ví d : He usually goes to work by bus, but today he is driving his car.
- S phàn nàn, dùng v i các t : always, forever, constantly.ực tiếp – Viết trong sách, báo – Thời gian ới các từ: always, forever, constantly ừ equa
- Hành đ ng đã động đang xảy ra tại thời điểm nói ượp còn lạic lên k ho ch, s p x p th c hi n trong tến đổi dạng từ, ại ắp xếp thực hiện trong tương lai ến đổi dạng từ, ực tiếp – Viết trong sách, báo – Thời gian ện trong tương lai ương lai.ng lai
* Các c m t thụ âm vô thanh / ừ equa ường hợp còn lạing dùng: now, right now, for now, at the moment, at present, for the time being, today, these days, this week, etc
* Chú ý: Không dùng hi n t i ti p di n v i các đ ng t sau: ện tại đơn ại đơn ến trọng âm rơi vào âm tiết cách nó 1 âm tiết ễn ới các động từ sau: ừ
- Ý ki n: agree, disagree, deny.ến đổi dạng từ,
- T duy: believe, consider (coi nh ), doubt (hoài nghi), expect (mong đ i), imagine (tư ư ợp còn lại ưở đầu từ:ng tượp còn lạing), know, mean (có nghĩa là), realise (nh n ra), suppose (coi nh ), suspect (nghi ng ), think (+of: choậu tố vào từ để biến đổi dạng từ, ư ờng hợp còn lại
r ng), understand.ằng), understand
- T n t i: exist.ồn tại: exist ại
- Tình c m: adore (ngả năng nhận trọng âm ư%ng m , yêu quý), appeal (thu hút), desire (khao khát), dislike, envy (ghen t ),ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ị trí trọng âm fear (lo s ), forgive (tha th ), hate, like, love, mindợp còn lại ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là (phi n), need, prefer (thích h n), satisfy (th aền tố không ảnh hưởng đến vị trí trọng âm ơng lai ỏa mãn), trust (tin tưở đầu từ:ng), want, wish
- Tri giác: appear (dường hợp còn lạing nh ), seem (có v ), sound (nghe có v ), look (nhìn có v ), taste (có v ),ư ẻ), sound (nghe có vẻ), look (nhìn có vẻ), taste (có vị), ẻ), sound (nghe có vẻ), look (nhìn có vẻ), taste (có vị), ẻ), sound (nghe có vẻ), look (nhìn có vẻ), taste (có vị), ị trí trọng âm recognise/ recognize (nh n ra), smell (có mùi).ậu tố vào từ để biến đổi dạng từ,
- S h u:ở đầu từ: ữu thanh / have, belong, possess, consist, contain, cost, lack, own, owe
1.3 Hi n t i hoàn thành ện tại đơn ại đơn S + have/ has + P2
* Di n t :ễn tả: ả năng nhận trọng âm
- Hành đ ng b t đ u trong quá kh , kéo dài liên t c đ n hi n t i.ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ắp xếp thực hiện trong tương lai ầu từ: ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là ụ âm vô thanh / ến đổi dạng từ, ện trong tương lai ại
(for + kho ng th i gian; since + m c th i gian quá kh ; since + quá kh đ n; since then)ả năng nhận trọng âm ờng hợp còn lại ố trường hợp: educa ờng hợp còn lại ở đầu từ: ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là ơng lai
- K t qu c a hành đ ng tính đ n th i đi m hi n t i (so far, up to now, until now).ến đổi dạng từ, ả năng nhận trọng âm ( ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ến đổi dạng từ, ờng hợp còn lại ể biến đổi dạng từ, ện trong tương lai ại
- Hành đ ng đã t ng/ ch a t ng x y ra tính đ n hi n t i (ever, never)ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ừ equa ư ừ equa ả năng nhận trọng âm ến đổi dạng từ, ện trong tương lai ại
- Hành đ ng đã x y ra bao nhiêu l n tính đ n hi n t i.ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ả năng nhận trọng âm ầu từ: ến đổi dạng từ, ện trong tương lai ại
(It’s + the first/ second/ third/…+ time + Hi n t i hoàn thành)ện trong tương lai ại
- Hành đ ng v a m i x y ra (just, recently, lately, in the last few days)ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ừ equa ới các từ: always, forever, constantly ả năng nhận trọng âm
- Hành đ ng ch a x y ra nh mong đ i (câu ph đ nh và nghi v n ) (yet)ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ư ả năng nhận trọng âm ư ợp còn lại ( ị trí trọng âm ấn mạnh dùng
- Hành đ ng xong trộng đang xảy ra tại thời điểm nói ưới các từ: always, forever, constantly.c mong đ i (already)ợp còn lại
- Sau so sánh nh t.ấn mạnh dùng
- Hành đ ng đã x y ra trong kho ng th i gian ch a k t thúc: today, this evening, this year, etc.ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ả năng nhận trọng âm ả năng nhận trọng âm ờng hợp còn lại ư ến đổi dạng từ,
1.4 Hi n t i hoàn thành ti p di n ện tại đơn ại đơn ến trọng âm rơi vào âm tiết cách nó 1 âm tiết ễn S + have/ has been + V-ing
* Di n t :ễn tả: ả năng nhận trọng âm
- Hành đ ng b t đ u trong quá kh , kéo dài liên t c đ n hi n t i, đang x y ra hi n t i và có thộng đang xảy ra tại thời điểm nói ắp xếp thực hiện trong tương lai ầu từ: ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là ụ âm vô thanh / ến đổi dạng từ, ện trong tương lai ại ả năng nhận trọng âm ở đầu từ: ện trong tương lai ại ể biến đổi dạng từ,
ti p t c đ n tến đổi dạng từ, ụ âm vô thanh / ến đổi dạng từ, ương lai.ng lai
Ví d : It has been raining for more than two hours.
- Hành đ ng v a m i ch m d t, có h u qu / k t qu t m th i.ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ừ equa ới các từ: always, forever, constantly ấn mạnh dùng ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là ậu tố vào từ để biến đổi dạng từ, ả năng nhận trọng âm ến đổi dạng từ, ả năng nhận trọng âm ại ờng hợp còn lại
2 Thì QUÁ KHỨ
S + was/ were
Trang 4* Di n t :ễn tả: ả năng nhận trọng âm.
- Hành đ ng x y ra và đã ch m d t trong quá kh ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ả năng nhận trọng âm ấn mạnh dùng ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là
- S th t, thói quen trong quá kh ực tiếp – Viết trong sách, báo – Thời gian ậu tố vào từ để biến đổi dạng từ, ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là
- Nh n m nh, dùng ấn mạnh dùng ại did + V: He did love you!
2.2 Quá kh ti p di n ứ đơn ến trọng âm rơi vào âm tiết cách nó 1 âm tiết ễn S + was/ were + V-ing
* Di n t :ễn tả: ả năng nhận trọng âm
- Hành đ ng đang di n ra t i m t th i đi m trong quá kh ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ễn tả: ại ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ờng hợp còn lại ể biến đổi dạng từ, ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là
- Hành đ ng đang di n ra xung quanh m t th i đi m trong quá kh ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ễn tả: ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ờng hợp còn lại ể biến đổi dạng từ, ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là
- S bi n chuy n, thay đ i trong quá kh ực tiếp – Viết trong sách, báo – Thời gian ến đổi dạng từ, ể biến đổi dạng từ, ổi dạng từ, ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là
- S phàn nàn trong quá kh (always, forever, constantly)ực tiếp – Viết trong sách, báo – Thời gian ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là
- Hai hành đ ng x y ra song song trong quá kh ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ả năng nhận trọng âm ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là
- M t hành đ ng đang di n ra trong quá kh (dùng quá kh ti p di n) thì m t hành đ ng xen vào, c tộng đang xảy ra tại thời điểm nói ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ễn tả: ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là ến đổi dạng từ, ễn tả: ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ắp xếp thực hiện trong tương lai ngang (dùng quá kh đ n)ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là ơng lai
Ví d : We were talking about John when he suddenly came in.
* Di n t :ễn tả: ả năng nhận trọng âm
- Hành đ ng đang x y ra và hoàn t t trộng đang xảy ra tại thời điểm nói ả năng nhận trọng âm ấn mạnh dùng ưới các từ: always, forever, constantly.c m t hành đ ng khác trong quá kh ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là
- Hành đ ng hoàn t t tính đ n m t th i đi m trong quá kh ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ấn mạnh dùng ến đổi dạng từ, ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ờng hợp còn lại ể biến đổi dạng từ, ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là
2.4 Quá kh hoàn thành ti p di n ứ đơn ến trọng âm rơi vào âm tiết cách nó 1 âm tiết ễn S + had been + V-ing
* Di n t : Hành đ ng/ tình hu ng di n ra liên t c t i m t th i đi m trong quá kh ễn tả: ả năng nhận trọng âm ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ố trường hợp: educa ễn tả: ụ âm vô thanh / ới các từ: always, forever, constantly ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ờng hợp còn lại ể biến đổi dạng từ, ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là
2.5 Used to V
* Di n t :ễn tả: ả năng nhận trọng âm
- Thói quen trong quá kh đã không còn hi n t i.ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là ở đầu từ: ện trong tương lai ại
- S t n t i c a s v t trong quá kh ực tiếp – Viết trong sách, báo – Thời gian ồn tại: exist ại ( ực tiếp – Viết trong sách, báo – Thời gian ậu tố vào từ để biến đổi dạng từ, ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là
3 Thì T ƯƠNG LAI NG LAI
3.1 T ươ bản ng lai đ n ơ bản S + will + V
Shall ch dùng cho ngôi I và weỉ dùng cho ngôi I và we
* Di n t :ễn tả: ả năng nhận trọng âm
- M t ph ng đoán vô căn c cho tộng đang xảy ra tại thời điểm nói ỏa ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là ương lai.ng lai
- M t quy t đ nh ngay t i th i đi m nói, ch a có k ho ch, d đ nh.ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ến đổi dạng từ, ị trí trọng âm ại ờng hợp còn lại ể biến đổi dạng từ, ư ến đổi dạng từ, ại ực tiếp – Viết trong sách, báo – Thời gian ị trí trọng âm
- S hi v ng, l i h a, l i t ch i.ực tiếp – Viết trong sách, báo – Thời gian ọng âm ở ÂM TIẾT ĐẦU ờng hợp còn lại ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là ờng hợp còn lại ừ equa ố trường hợp: educa
- Suy nghĩ, quan đi m ch quan.ể biến đổi dạng từ, (
- L i đ ngh ờng hợp còn lại ền tố không ảnh hưởng đến vị trí trọng âm ị trí trọng âm
Ví d : That box seems heavy I will help you carry it upstairs.
3.2 T ươ bản ng lai ti p di n ến trọng âm rơi vào âm tiết cách nó 1 âm tiết ễn S + will be + V-ing
* Di n t : Hành đ ng đang di n ra t i m t th i đi m trong tễn tả: ả năng nhận trọng âm ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ễn tả: ại ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ờng hợp còn lại ể biến đổi dạng từ, ương lai.ng lai
* Di n t :ễn tả: ả năng nhận trọng âm
- Hành đ ng hoàn t t trộng đang xảy ra tại thời điểm nói ấn mạnh dùng ưới các từ: always, forever, constantly.c m t th i đi m/ hành đ ng trong tộng đang xảy ra tại thời điểm nói ờng hợp còn lại ể biến đổi dạng từ, ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ương lai.ng lai
- Hành đ ng kéo dài t i m t th i đi m trong tộng đang xảy ra tại thời điểm nói ới các từ: always, forever, constantly ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ờng hợp còn lại ể biến đổi dạng từ, ương lai.ng lai đượp còn lạic bao lâu
3.4 T ươ bản ng lai hoàn thành ti p di n ến trọng âm rơi vào âm tiết cách nó 1 âm tiết ễn S + will have been + V-ing
* Di n t : Hành đ ng b t đ u trong quá kh , kéo dài liên t c đ n m t th i đi m trong tễn tả: ả năng nhận trọng âm ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ắp xếp thực hiện trong tương lai ầu từ: ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là ụ âm vô thanh / ến đổi dạng từ, ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ờng hợp còn lại ể biến đổi dạng từ, ương lai.ng lai và đang di n ra t i th i đi m đó.ễn tả: ại ờng hợp còn lại ể biến đổi dạng từ,
* Di n t :ễn tả: ả năng nhận trọng âm
- D đ nh cho tực tiếp – Viết trong sách, báo – Thời gian ị trí trọng âm ương lai.ng lai đã đượp còn lại ắp xếp thực hiện trong tương lai.c s p x p, lên k ho ch t trến đổi dạng từ, ến đổi dạng từ, ại ừ equa ưới các từ: always, forever, constantly.c
Trang 5- D đoán s vi c trong tực tiếp – Viết trong sách, báo – Thời gian ực tiếp – Viết trong sách, báo – Thời gian ện trong tương lai ương lai.ng lai có căn c vào d u hi u hi n t i.ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là ấn mạnh dùng ện trong tương lai ở đầu từ: ện trong tương lai ại
Ví d : The sky looks cloudy It is going to rain.
3.6 Các c u trúc khác v t ấu trúc khác về tương lai ề tương lai ươ bản ng lai
- To be to V: s p đ t chính th c/ ph i làm gìắp xếp thực hiện trong tương lai ặc phụ âm hữu thanh / ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là ả năng nhận trọng âm
- To be about to do sth: s p s a làm gìắp xếp thực hiện trong tương lai ửa làm gì
- To be on the point of doing sth: s p s a làm gìắp xếp thực hiện trong tương lai ửa làm gì
- To be on the verge of doing sth: có nguy c sẽơng lai
- To be due to V; sẽ đ n h n làm gìến đổi dạng từ, ại
- To be bound/ certain/ sure to V: ch c ch n sẽ làm gìắp xếp thực hiện trong tương lai ắp xếp thực hiện trong tương lai
- To be (highly) (un)likely + to V/ that + tương lai.ng lai đ n: ơng lai r t/ không có kh năng sẽấn mạnh dùng ả năng nhận trọng âm
- The chances are that + tương lai.ng lai đ n:ơng lai r t có kh năng sẽấn mạnh dùng ả năng nhận trọng âm
- There’s every + chance/ likelihood + of sth V-ing: r t có kh năng sẽấn mạnh dùng ả năng nhận trọng âm
- There’s a strong/ a distinct chance/ possibility that + tương lai.ng lai đ n: r t có kh năng sẽơng lai ấn mạnh dùng ả năng nhận trọng âm
- The odds are against sth; r t ít kh năng sẽấn mạnh dùng ả năng nhận trọng âm
III DẠNG ĐỘNG TỪ
Avoid (tránh)
Admit (th a nh n)ừ equa ậu tố vào từ để biến đổi dạng từ,
Advise (khuyên nh )(
Appreciate (đánh giá)
Complete (hoàn thành)
Consider (xem xét)
Delay (trì hoãn)
Deny (t ch i)ừ equa ố trường hợp: educa
Discuss (th o lu n)ả năng nhận trọng âm ậu tố vào từ để biến đổi dạng từ,
Dislike (không thích)
Enjoy (thích)
Finish (hoàn thành)
Keep (ti p t c)ến đổi dạng từ, ụ âm vô thanh /
Mention (đ c p)ền tố không ảnh hưởng đến vị trí trọng âm ậu tố vào từ để biến đổi dạng từ,
Mind (phi n, ng i)ền tố không ảnh hưởng đến vị trí trọng âm ại
Miss (nh , b l )ới các từ: always, forever, constantly ỏa %
Postpone (trì hoãn)
Practice (luy n t p)ện trong tương lai ậu tố vào từ để biến đổi dạng từ,
Quit (ngh , thôi)ỉ, thôi)
Recall (nh c nh , nh )ắp xếp thực hiện trong tương lai ở đầu từ: ới các từ: always, forever, constantly
Recollect (nh ra)ới các từ: always, forever, constantly
Recommend (nh c nh )ắp xếp thực hiện trong tương lai ở đầu từ:
Resent (b c t c)ực tiếp – Viết trong sách, báo – Thời gian ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là
Resist (kháng c )ực tiếp – Viết trong sách, báo – Thời gian
Afford (đ kh năng)( ả năng nhận trọng âm
Agree (đ ng ý)ồn tại: exist
Appear (xu t hi n)ấn mạnh dùng ện trong tương lai
Arrange (s p x p)ắp xếp thực hiện trong tương lai ến đổi dạng từ, Ask (h i, yêu c u)ỏa ầu từ:
Beg (nài n , van xin)ỉ, thôi) Care (chăm sóc) Claim (đòi h i, yêu c u)ỏa ầu từ:
Consent (b ng lòng)ằng), understand
Decide (quy t đ nh)ến đổi dạng từ, ị trí trọng âm
Demand (yêu c u)ầu từ:
Deserve (x ng đáng)ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là Expect (mong đ i)ợp còn lại Fail (th t b i)ấn mạnh dùng ại Hesitate (do d )ực tiếp – Viết trong sách, báo – Thời gian Hope (hi v ng)ọng âm ở ÂM TIẾT ĐẦU
Learn (h c)ọng âm ở ÂM TIẾT ĐẦU
Manage (s p x p)ắp xếp thực hiện trong tương lai ến đổi dạng từ, Mean (ý đ nh)ị trí trọng âm
Need (c n)ầu từ:
Offer (đ ngh )ền tố không ảnh hưởng đến vị trí trọng âm ị trí trọng âm
Advise (khuyên) Allow (cho phép) Ask (yêu c u)ầu từ:
Beg (van xin) Cause (gây ra) Challenge (thách th c)ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là Convince (thuy t ph c)ến đổi dạng từ, ụ âm vô thanh / Dare (dám)
Encourage (khuy n khích)ến đổi dạng từ, Expect (mong đ i)ợp còn lại
Forbid (c m)ấn mạnh dùng Force (bu c)ộng đang xảy ra tại thời điểm nói
Hire (thuê) Instruct (hưới các từ: always, forever, constantly.ng d n)ẫn) Invite (m i)ờng hợp còn lại
Need (c n)ầu từ:
Order (ra l nh)ện trong tương lai
Permit (cho phép) Persuade (thuy t ph c)ến đổi dạng từ, ụ âm vô thanh / Remind (nh c nh )ắp xếp thực hiện trong tương lai ở đầu từ:
Require (đòi h i)ỏa Teach (d y)ại Tell (b o)ả năng nhận trọng âm
Urge (thúc gi c)ụ âm vô thanh /
Trang 6Risk (r i ro)(
Suggest (đ ngh )ền tố không ảnh hưởng đến vị trí trọng âm ị trí trọng âm
Tolerate (ch u đ ng, bao dung)ị trí trọng âm ực tiếp – Viết trong sách, báo – Thời gian
Understand (hi u)ể biến đổi dạng từ,
Can’t help (không nh n đị trí trọng âm ượp còn lạic)
It is no use/ no good (vô ích)
Would you mind
Be used to (quen v i)ới các từ: always, forever, constantly
Be/ get accustomed to (d nầu từ:
quen v i)ới các từ: always, forever, constantly
Be busy (b n r n)ậu tố vào từ để biến đổi dạng từ, ộng đang xảy ra tại thời điểm nói
Be worth (x ng đáng)ức năng (đại từ, tân ngữ, mạo từ, liên từ ) -> phát âm là
Look forward to (trông mong)
Have difficulty/ fun/ trouble
Want (mu n)ố trường hợp: educa Warn (báo trưới các từ: always, forever, constantly.c)
IV S T Ự TƯƠNG HỢP GIỮA CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ ƯƠNG LAI NG H P GI A CH NG VÀ Đ NG T ỢP GIỮA CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ Ữ ÂM ỦA ĐỘNG TỪ Ữ ÂM ỘNG TỪ tận cùng bằng Ừ tận cùng bằng
1 Ch ng c a câu là hai danh t n i v i nhau b ng ủ ngữ của câu là hai danh từ nối với nhau bằng ữ của câu là hai danh từ nối với nhau bằng ủ ngữ của câu là hai danh từ nối với nhau bằng ừ ới các động từ sau: ằng ‘and’
- Hai danh t cùng ch m t ngừ equa ỉ, thôi) ộng đang xảy ra tại thời điểm nói ường hợp còn lạii/ m t v t -> Vộng đang xảy ra tại thời điểm nói ậu tố vào từ để biến đổi dạng từ, s ít ố trường hợp: educa
- Hai danh t cùng hai ngừ equa ường hợp còn lạii/ hai v t khác nhau -> Vậu tố vào từ để biến đổi dạng từ, s nhi u ố trường hợp: educa ền tố không ảnh hưởng đến vị trí trọng âm.
2 Câu có hai danh t làm ch ng n i v i nhau b ng: with, together with, along with, ừ ủ ngữ của câu là hai danh từ nối với nhau bằng ữ của câu là hai danh từ nối với nhau bằng ới các động từ sau: ằng accompanied by, added to, in addition to, as well as, including -> đ ng t chia theo DANH Tộng đang xảy ra tại thời điểm nói ừ equa Ừ và TÍNH TỪ thường có trọng âm ở ÂM TIẾT ĐẦU
TH NH TỨ NHẤT ẤT
Ví d : The girl with her brother is here.
3 Câu có hai danh t làm ch ng n i v i nhau b ng: or, nor, not only….but also, either…or, ừ ủ ngữ của câu là hai danh từ nối với nhau bằng ữ của câu là hai danh từ nối với nhau bằng ới các động từ sau: ằng neither…nor -> đ ng t chia theo DANH T TH HAIộng đang xảy ra tại thời điểm nói ừ equa Ừ và TÍNH TỪ thường có trọng âm ở ÂM TIẾT ĐẦU Ứ NHẤT
Ví d : You and I am wrong.
4 Ch ng c a câu là ủ ngữ của câu là hai danh từ nối với nhau bằng ữ của câu là hai danh từ nối với nhau bằng ủ ngữ của câu là hai danh từ nối với nhau bằng
- The number of + Ns nhi u ố trường hợp: educa ền tố không ảnh hưởng đến vị trí trọng âm. -> Vs ít ố trường hợp: educa
- The numbers of + Ns nhi u ố trường hợp: educa ền tố không ảnh hưởng đến vị trí trọng âm. -> Vs nhi u ố trường hợp: educa ền tố không ảnh hưởng đến vị trí trọng âm.
- A number of + Ns nhi u ố trường hợp: educa ền tố không ảnh hưởng đến vị trí trọng âm. -> Vs nhi u ố trường hợp: educa ền tố không ảnh hưởng đến vị trí trọng âm.
5 Ch ng là các c m t ủ ngữ của câu là hai danh từ nối với nhau bằng ữ của câu là hai danh từ nối với nhau bằng ụ ừ
- All, Most, Some, Half, The majority, The minority,….%, x/y, None + of + Ns ít ố trường hợp: educa -> Vs ít ố trường hợp: educa
Ví d : 99% of your success depends on your hard work.
- All, Most, Some, Half, The majority, The minority,….%, x/y, None + of + Ns nhi u ố trường hợp: educa ền tố không ảnh hưởng đến vị trí trọng âm. -> Vs nhi u ố trường hợp: educa ền tố không ảnh hưởng đến vị trí trọng âm.
Ví d : All of the students are excited about the coming trip.
6 Các danh t luôn luôn là s nhi u: police, staff, cattle, poultry, crew, clergy (gi i tăng l ), ừ ề tương lai ới các động từ sau: ữ của câu là hai danh từ nối với nhau bằng troops, goods, congratulations, army
Ví d : The police are here.
7 Các đ i l ại đơn ư ng ch ti n, th i gian, kh i l ỉ dùng cho ngôi I và we ề tương lai ư ng, kho ng cách, kích c luôn luôn là s ít ản ỡ luôn luôn là số ít.
Ví d : Twenty five minutes is not enough.
8 Ch ng là hai danh t n i v i nhau b ng gi i t -> đ ng t chia theo DANH T TH NH T ủ ngữ của câu là hai danh từ nối với nhau bằng ữ của câu là hai danh từ nối với nhau bằng ừ ới các động từ sau: ằng ới các động từ sau: ừ ừ Ừ tận cùng bằng Ứ ẤT
Trang 7Ví d : The legs of the table are too short.
9 ‘The + adj’ ch m t t p h p ng ỉ dùng cho ngôi I và we ận cùng bằng ư i, m t t ng l p, m t dân t c -> V ần ới các động từ sau: s nhi u ề tương lai
Ví d : The rich are not always happy.
10 Tên môn h c, b nh, t p chí, đ a danh t n cùng b ng ‘s’ -> V ọng âm từ ện tại đơn ại đơn ịa danh tận cùng bằng ‘s’ -> V ận cùng bằng ằng s ít
Ví d : Physics is my favourite subject.
11 Câu có ch ng là ‘There’ thì đ ng t chia theo danh t th nh t sau ch ng ủ ngữ của câu là hai danh từ nối với nhau bằng ữ của câu là hai danh từ nối với nhau bằng ừ ừ ứ đơn ấu trúc khác về tương lai ủ ngữ của câu là hai danh từ nối với nhau bằng ữ của câu là hai danh từ nối với nhau bằng
Ví d : There is a dog, two cats and three birds in the garden.
12 Ch ng là hai danh t n i v i nhau b ng c u trúc both…and -> V ủ ngữ của câu là hai danh từ nối với nhau bằng ữ của câu là hai danh từ nối với nhau bằng ừ ới các động từ sau: ằng ấu trúc khác về tương lai s nhi u ề tương lai
Ví d : Both you and I are wrong.
13 Ch ng là danh t b t đ u b ng: every…, no…, and… -> V ủ ngữ của câu là hai danh từ nối với nhau bằng ữ của câu là hai danh từ nối với nhau bằng ừ ắc phát âm khác ần ằng s ít
Ví d : Everything is ready.
………
Còn tiếp
C - PRACTICE EXERCISES
PRACTICE TEST No 1
I MULTIPLE CHOICE (8.0 points)
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
1 A food
B good
C tooth
D tool
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correcting in each of the following questions.
5 Some people enjoy preparing (A) their (B) own meals while (C) another (D) would rather eat out regularly
6 The (A) news of the decision to (B) invade with armed forces were (C) not well received (D) by the citizens
7 Air traffic controllers must use (A) a (B) form of communication that is universal (C) understood because a pilot’s understanding (D) of instructions is critical
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
8 By _1,500,000 tons of insects a year, birds greatly help American farming
9 He is _ better at golf _ at swimming because he even doesn’t know how to hit the ball
10 Pictures _ showed the reality of war entered the living rooms of Americans on the nightly news
11 E Coli has proven to be _ most dangerous bacteria that can be acquired from food and water, even in developed countries
Trang 8A one of the B one of C one D of one
12 The hotels were all full so we offered to put Andrew _ for the night
13 Leif Ericsson is only one of many early voyagers _ discovered America long before the days
of Columbus
14 As my sister was going to be away for a long time, we all went to see her _
15 “Did you enjoy your vacation?” – “Well, I didn’t like Egypt _ Turkey.”
16 One of the best places _ the guitar-playing bands there is Plaza Garibaldi
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following exchanges.
17 – “I’m taking my driving test tomorrow.” – “ _!”
18 – Susan: “Can you do the cooking today?” – Bill: “ _!”
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
19 He had never experienced such discourtesy towards the president as it occurred at the annual
meeting in May
20 When being interviewed, you should concentrate on what the interviewer is saying or asking you.
A be related to
B be interested on
C pay all attention to
D express interest to
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
21 He wisely decided to tell the truth
22 Unless the two signatures are identical, the bank won’t honor the check
Read the followingpassage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.
One of the largest and most luxurious palaces in the world is the Palace of Versailles (23) near Paris, France, the palace has more than 2,000 rooms, (24) are extravagantly decorated Versailles was constructed during the seventeenth century Its original use was as a hunting lodge for King Louis XIV However, he and his successors constantly expanded it until it became a massive palace Versailles became one of (25) prominent symbols of the French monarchy, and it served as the royal court from 1682 to 1789 Following the events of the French Revolution, the palace was (26) into a museum Today, Versailles contains thousands of works
of art, including paintings, drawings, engravings, and sculptures Due to its art and the beauty of the palace itself, it is a prime tourist attraction at the present As a result, millions of people visit the palace (27)
Trang 926 A designed B constructed C rehabilitated D transformed
Read the followingpassage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions.
It is said that most people have no more than 30 friends at any given time, and 400 over the whole of their lives However, on social networking sites, most users have about 150 friends If these numbers are correct, then friendship means different things in different situations
One of the reasons for having more online friends than real friends at a certain point in time is that online friendships do not require much time and energy: it is easy to accept friendships and keep them forever Another possibility is that it is difficult to say 'no' when somebody asks us to be their friend online, even if we feel we don't really know them The fact that they ask us suggests that they
do consider us a friend, which is a nice feeling Alternatively, they may be 'collectors' of online friends and just want to use us to get a higher number of friends and appear to be popular
Online friendships are quite easy, but in the real world decisions about friendships are harder
to make There are no rules about friendship There are no guidelines about how to make friends, how to keep friendships going, and how to finish friendships if we want to move on People have very different opinions about this: some people would die for their friends and they value them more than family Others say that friends are temporary, only there to help each other until they are no longer needed If people with such different views become friends, this can lead to problems
Because of these different definitions of friendship, it is easy to be unhappy about our friendships We may want them to be deeper or closer, or we may want to have more friends in our lives Sometimes we simply do not have the time to develop our friendships, or we fear we have left it too late in life to start If we move to another country or city, we have to find ways to make new friends again
This dissatisfaction shows us how important friendships are for most of us We should not think that it could be too late to build friendships We also need to understand that the need to be around other people is one that is shared by many Therefore, we should not be too frightened about starting to talk to people who in the future may become our friends: it is likely that they too would like
to get closer to us Remember what people say: strangers are friends we have not met yet
28 How many friends do the majority of people probably have?
A 30 real friends or fewer
B a minimum of 30 real friends
C 150 internet friends
D 400 internet friends over the course of their lives
29 It is difficult .
A to believe the numbers about friendship
B to keep your friends happy
C to trust what you read on social networking sites
D to give a definition of 'friendship'
30 Friendship means .
A different things to different people
B dying for your friends if you need to
C helping each other until it is no longer necessary
D accepting people with different views
31 Sometimes people worry because .
A they think that they have too many friends
B they spend too much time with friends
C they think they are too old to make friends
D there are no guidelines about friendship
32 Most of us .
A are dissatisfied with our friends
B build friendships late in life
C are frightened to talk to strangers
D need to be with others
Trang 10II WRITING (2.0 points)