24 CHUYÊN ĐỀ Đ I S Ạ Ố
ÔN VÀO 10 CHUYÊN VÀ HSG 9
Ch ươ ng 1 CĂN B C HAI CĂN B C BA Ậ Ậ
Chuyên đ 1 CĂN B C HAI, CĂN TH C B C HAI ề Ậ Ứ Ậ
A Ki n th c c n nh ế ứ ầ ớ
1 Căn b c hai s h c ậ ố ọ
Căn b c hai s h c c a s th c ậ ố ọ ủ ố ự a không âm là s không âm ố x mà
V i ớ
Phép toán tìm căn b c hai s h c c a m t s g i là phép khai ph ng.ậ ố ọ ủ ộ ố ọ ươ
V i hai s ớ ố a, b không âm, thì ta có:
2 Căn th c b c hai ứ ậ
Cho A là m t bi u th c đ i s , ng i ta g i ộ ể ứ ạ ố ườ ọ là căn th c b c hai c a ứ ậ ủ A, còn A đ c g i làượ ọ
bi u th c l y căn hay bi u th c d i d u căn.ể ứ ấ ể ứ ướ ấ
xác đ nh (hay có nghĩa) khi ị
Trang 2Gi i ả Tìm cách gi i ả Khi so sánh hai s ố và không dùng s máy tính, ta có th :ố ể
Trang 3Ví d 3: ụ Rút g n bi u th c sau:ọ ể ứ
Gi i ả Tìm cách gi i ả Đ rút g n bi u th c ch a d u căn, b n nh r ng:ể ọ ể ứ ứ ấ ạ ớ ằ
Trang 4đ i Đ tìm giá tr nh nh t c a bi u th c ch a d u giá tr tuy t đ i, ta s d ng:ố ể ị ỏ ấ ủ ể ứ ứ ấ ị ệ ố ử ụ
Trang 5ta bi n đ i ph n trong căn th c ph n k t lu n thành d ng bình ph ng V i suy nghĩ y, cũng ế ổ ầ ứ ở ầ ế ậ ạ ươ ớ ấ
nh khai thác ph n gi thi t Chúng ta có hai h ng suy lu n:ư ầ ả ế ướ ậ
H ng th nh t ướ ứ ấ Dùng th a s 2 trong m i căn đ cân b ng b c.ừ ố ỗ ể ằ ậ
H ng th hai ướ ứ T gi thi t suy ra: ừ ả ế , dùng ph ng pháp th , đ m i căn th c ươ ế ể ỗ ứ
ch còn m t bi n.ỉ ộ ế
Trình bày l i gi i ờ ả
Cách 1 Thay vào (1) ta có:
V trái: ế
Trang 6V trái b ng v ph i Suy ra đi u ph i ch ng minh.ế ằ ế ả ề ả ứ
Cách 2 T gi thi t suy ra: ừ ả ế thay vào (1) ta đ c:ượ
Trang 11V y giá tr nh nh t c a ậ ị ỏ ấ ủ A là 1 khi và hay b) Giá tr nh nh t c a ị ỏ ấ ủ B là 2 khi và
Trang 13H ướ ng d n gi i – đáp s ẫ ả ố
Đi u ki n đ ề ệ ể y có nghĩa là
và
Trang 14T (1) và (2) suy ra: ừ hay
Trang 16V y ậ
T gi thi t, ta l i có: ừ ả ế ạ
T ng t ta có: ươ ự Suy ra , ta có
Ch ươ ng 1 CĂN B C HAI CĂN B C BA Ậ Ậ
Chuyên đ 2 LIÊN H PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PH ề Ệ ƯƠ NG
Trang 17Ví d 2: ụ Rút g n các bi u th c sau: ọ ể ứ
Gi i ả
Tìm cách gi i ả Quan sát kĩ đ bài, ta th y có hai bi u th c trong căn có d ng ề ấ ể ứ ạ và
nên ta dùng tính ch t giao hoán và th c hi n phép tính.ấ ự ệ
Trình bày l i gi i ờ ả
Ví d 3: ụ Rút g n bi u th c: ọ ể ứ
Gi i ả Tìm cách gi i ả Đ rút g n bi u th c có d ng ể ọ ể ứ ạ ta chú ý t i h ng đ ng th cớ ằ ẳ ứ
Ta c n bi n đ i bài toán v d ng ầ ế ổ ề ạ và gi i theo cách trên.ả
Trình bày l i gi i ờ ả
Ta có:
Trang 18Ví d 5: ụ Rút g n bi u th c: ọ ể ứ
Gi i ả Tìm cách gi i ả V i nh ng bài toán có nhi u căn “ớ ữ ề ch ng ch t ồ ấ ”, ta có th gi m b t s căn, b ng cách ể ả ớ ố ằ
đ a các căn phía trong v d ng ư ở ề ạ sau đó dùng h ng đ ng th c ằ ẳ ứ và gi i nh các ả ư
ví d trên.ụ
Trình bày l i gi i ờ ả
Ta có
.Suy ra
Ví d 6: ụ Rút g n: ọ
Gi i ả Tìm cách gi i ả
Trang 19Tìm cách gi i ả Nh n xét gi thi t ậ ả ế x, y có vai trò nh nhau Phân tích t k t lu n đ có ư ừ ế ậ ể , chúng
ta c n phân tích gi thi t xu t hi n nhân t ầ ả ế ấ ệ ử
Trang 20Xét
Gi i ả Tìm cách gi i ả N u thay giá tr c a ế ị ủ a và b vào bi u th c và bi n đ i thì bài toán s ph c t p, có th ể ứ ế ổ ẽ ứ ạ ể
d n đ n sai l m Bài toán có d ng đ i x ng c b n, ta có th tính t ng và tích c a ẫ ế ầ ạ ố ứ ơ ả ể ổ ủ a và b, sau đó
Trang 21Nhân hai v v i ế ớ ta đ cượ
Nhân hai v c a đ ng th c (*) v i ế ủ ẳ ứ ớ ta đ cượ
T (1) và (2) c ng v v i v , rút g n ta đ c:ừ ộ ế ớ ế ọ ượ
Xét
Trang 25b) Ch ng minh r ng s ứ ằ ố là s nguyên d ng.ố ươ
(Tuy n sinh l p 10, chuyên toán ĐHSP Hà N i, năm h c 2010 – 2011) ể ớ ộ ọ
H ướ ng d n gi i – đáp s ẫ ả ố
Bình ph ng hai v không âm, ta đ c:ươ ế ượ
.Bình ph ng hai v không âm, ta đ c:ươ ế ượ
Do a, b là hai s d ng khác nhau nên ố ươ
hay Đi u ph i ch ng minh.ề ả ứb) Đ t ặ , ta có:
Trang 31.Bình ph ng hai v ta đ c:ươ ế ượ
Nhân hai v c a đ ng th c (*) v i ế ủ ẳ ứ ớ , ta đ c:ượ
Nhân hai v c a đ ng th c (*) v i ế ủ ẳ ứ ớ , ta đ c:ượ
T (1) và (2) c ng v v i v và rút g n ta đ c:ừ ộ ế ớ ế ọ ượ
2.18 Rút g n bi u th c: ọ ể ứ
H ướ ng d n gi i – đáp s ẫ ả ố
Trang 32Xét bình ph ng hai v ta đ c:ươ ế ượ
Xét bình ph ng hai v ta đ c:ươ ế ượ
Trang 34 N u ế (lo i)ạ
N u ế S đó là 81ố
N u ế S đó là 64 (đã cho)ố
Ch ươ ng 1 CĂN B C HAI CĂN B C BA Ậ Ậ
Chuyên đ 3 BI N Đ I Đ N GI N – BI U TH C CH A CĂN TH C B C HAI ề Ế Ổ Ơ Ả Ể Ứ Ứ Ứ Ậ
A Ki n th c c n nh ế ứ ầ ớ
1 Đ a th a s ra ngoài d u căn ư ừ ố ấ
2 Đ a th a s vào trong d u cănư ừ ố ấ
(v i ớ ) ( v i ớ )
Trang 35m u đ c Do v y, chúng ta tìm cách gi m b t s căn m u b ng h ng đ ng th c:
.Sau đó kh th ng m u b ng cách nhân c t và m u c a m u v i bi u th c liên h p.ử ườ ẫ ằ ả ử ẫ ủ ẫ ớ ể ứ ợ
Trình bày l i gi i ờ ả
Ví d 3: ụ Th c hi n phép tính.ự ệ
Trang 36b)
Gi i ả Tìm cách gi i ả Đ th c hi n phép tính, b n luôn chú ý:ể ự ệ ạ
th c hi n rút g n, chúng ta nên khai căn “ch ng ch t” tr c đã Quan sát th y, đ bi n đ i căn ự ệ ọ ồ ấ ướ ấ ể ế ổ
Trang 37Cách 1 M i phân th c nhân c t và m u v i ỗ ứ ả ử ẫ ớ , ta đ c:ượ
Trang 38 V n d ng các quy t c c a phép tính v phân th c, phép tính v căn th c đ đ a bi u th cậ ụ ắ ủ ề ứ ề ứ ể ư ể ứ
Sau đó rút g n bi u th c v i bi n ọ ể ứ ớ ế x.
Trình bày l i gi i ờ ả
Đ t ặ , bi u th c có d ng: ể ứ ạ
Trang 39V y ậ
Ví d 7: ụ Cho các s d ng ố ươ th a mãn đi u ki n ỏ ề ệ
Tính giá tr c a bi u th c:ị ủ ể ứ
Gi i ả Tìm cách gi i ả Quan sát gi thi t và k t lu n, chúng ta nh n th y gi a s 100 và s 10 có liên quan ả ế ế ậ ậ ấ ữ ố ố
t i nhau: ớ Do v y, suy lu n t nhiên chúng ta thay 10 bi u th c b ng ậ ậ ự ở ể ứ ằ và
Trang 40Tìm cách gi i ả Bài toán này không th quy đ ng m u th c đ th c hi n Quan sát bài toán ta nh n ể ồ ẫ ứ ể ự ệ ậ
th y m i bi u th c là m t dãy các phân th c vi t theo quy lu t M t khác quan sát các thành ph n ấ ỗ ể ứ ộ ứ ế ậ ặ ầtrong căn ta có: bi u th c ở ể ứ A, còn bi u th c ở ể ứ B là:
t i kĩ thu t làm tr i đ sau khi tr c căn th c có th kh liên ti p đ c Do v y, chúng ta có hai cách ớ ậ ộ ể ụ ứ ể ử ế ượ ậ
Trang 47TXĐ: b) Ta có: Vì
Trang 48b) Tìm t t c các giá tr ấ ả ị sao cho P là s nguyên t ố ố
(Thi h c sinh gi i l p 9, TP Đà N ng, năm h c 2012 – 2013) ọ ỏ ớ ẵ ọ
H ướ ng d n gi i – đáp s ẫ ả ố
Đ t ặ khi đó bi u th c ể ứ P có d ng: ạ
Trang 49a) Do đó
Theo câu a, ta có nên
, P là s nguyên t nên ố ố P ph i là s nguyên d ng.ả ố ươ
(3)Ư
Trang 50V y bi u th c ậ ể ứ P không ph thu c vào v trí c a các bi n.ụ ộ ị ủ ế
Trang 55M i s th c ỗ ố ự đ u có hai căn b c ch n đ i nhau Căn b c ch n d ng kí hi u là ề ậ ẵ ố ậ ẵ ươ ệ (g i là căn ọ
b c ậ 2k s h c c a ố ọ ủ a), căn b c ch n âm kí hi u là ậ ẵ ệ
Trang 56- Công th c (1 ) dùng đ h b c m t căn th c ho c quy đ ng ch s các căn th c.ứ ể ạ ậ ộ ứ ặ ồ ỉ ố ứ
- Công th c (2) dùng đ khai căn m t căn th c.ứ ể ộ ứ
- Công th c (3) dùng đ khai căn m t tích, nhân các căn th c cùng ch s , đ đ a m t th a s ra ứ ể ộ ứ ỉ ố ể ư ộ ừ ốngoài ho c vào trong d u căn.ặ ấ
- Công th c (4) dùng đ khai căn m t th ng và chia các căn th c cùng ch s , đ kh m u c a bi uứ ể ộ ươ ứ ỉ ố ể ử ẫ ủ ể
Trang 57Tìm cách gi i ả Bài này thú v và khó h n ví d tr c, không th đ a v d ng ị ơ ụ ướ ể ư ề ạ Do đó,
đ tính giá tr bi u th c có d ng ể ị ể ứ ạ chúng ta nghĩ t i vi c l p ph ng hai v ớ ệ ậ ươ ế
và s d ng h ng đ ng th cử ụ ằ ẳ ứ sau đó phân tích đa th c thành nhân t ứ ử
r i tìm ồ B.
Trình bày l i gi i ờ ả
Áp d ng h ng đ ng th c ụ ằ ẳ ứ ta có:
mà Suy ra
Trang 58Gi i ả
Tìm cách gi i ả B n ch t c a bài toán là rút g n ả ấ ủ ọ x Quan sát bi u th c ế ứ x, chúng ta nh n th y tr c ậ ấ ướ
h t c n rút g n căn b c ba t th c và m u th c tr c B ng k thu t c a hai ví d trên, chúng ta ế ầ ọ ậ ở ử ứ ẫ ứ ướ ằ ỹ ậ ủ ụ
Tìm cách gi i ả Nh n th y r ng đây là nhân hai căn th c không cùng b c Do v y chúng ta c n ph i ậ ấ ằ ứ ậ ậ ầ ả
đ a v cùng b c D th y ư ề ậ ễ ấ do v y chúng ta có th đ a căn b c 10 v căn b c 5 d a theo ậ ể ư ặ ề ậ ự
công th c: ứ V i cách suy lu n đó, chúng ta bi n đ i ớ ậ ế ổ v d ng bình ề ạ
ph ng c a m t bi u th c ươ ủ ộ ể ứ
Trình bày l i gi i ờ ả
Trang 59Ta có
Ví d 6: ụ Tính giá tr bi u th c: ị ế ứ
Gi i ả
Tìm cách gi i ả Bài toán này có nhi u y u t gi ng nhau, do v y chúng ta có th đ t bi n m i nh m ề ế ố ố ậ ể ặ ế ớ ằ
đ a v bài toán đ n gi n h n V i cách suy lu n y chúng ta đ t ư ề ơ ả ơ ớ ậ ấ ặ (căn nh nh t) thìỏ ấ
Trang 68Do đó
Chuyên đ 5 B T Đ NG TH C CÔ-SI ề Ấ Ẳ Ứ
A Ki n th c c n nh ế ứ ầ ớ
Trong các bài toán v b t đ ng th c và c c tr thì b t đ ng th c Cô-si đ c ví nh viên kim c ng ề ấ ẳ ứ ự ị ấ ẳ ứ ượ ư ươ
b i tính u vi t trong vi c ch ng minh các b t đ ng th c khác cũng nh tìm c c tr Trong ch ng ở ư ệ ệ ứ ấ ẳ ứ ư ự ị ươtrình THCS ch y u là v n d ng b t đ ng th c Cô-si cho hai s không âm Do v y trong chuyên đ ủ ế ậ ụ ấ ẳ ứ ố ậ ềnày s ch nêu ng d ng trong vi c gi i các bài toán b ng vi c v n d ng b t đ ng th c Cô-si cho ẽ ỉ ứ ụ ệ ả ằ ệ ậ ụ ấ ẳ ứhai s không âm.ố
• B t đ ng th c Cô-si: cho hai s ấ ẳ ứ ố x, y không âm, ta có:
Trang 70Đi u ph i ch ng minhề ả ứ
Đ ng th c x y ra khi ằ ứ ả
Ví d 4: ụ Cho a, b là s th c không âm th a mãn ố ự ỏ hãy tìm giá tr l n nh t c a bi u th cị ớ ấ ủ ể ứ
Gi i ả
Tìm cách gi i ả Gi thi t là đi u ki n liên quan các bi n v i s mũ 2, còn bi u th c ả ế ề ệ ế ớ ố ể ứ M ph n bi n có ầ ế
ch a căn Nh m bi n đ i t bi u th c ch a căn t i bi u th c không có căn và có s mũ 2, chúng ta ứ ằ ể ổ ừ ể ứ ứ ớ ể ứ ố
Trang 71Ví d 5: ụ Cho hai s th c d ng ố ự ươ x, y th a mãn: ỏ Tìm giá tr nh nh t c a bi u th cị ỏ ấ ủ ể ứ
Gi i ả
Tìm cách gi i ả Quan sát c gi thi t và k t lu n, hi n nhiên chúng ta c n tách ph n bi u th c ả ả ế ế ậ ể ầ ầ ể ứ B có
xu t hi n b ph n c a gi thi t đ khai thác Ph n còn l i c cùng bi n ta nhóm v i nhau đ v n ấ ệ ộ ậ ủ ả ế ể ầ ạ ứ ế ớ ể ậ
Trang 72Sai l m th nh t là ầ ứ ấ sai l m th hai là không đúng v i đi u ki nầ ứ ớ ề ệ
Do v y chúng ta c n tách và ch n các h ng t thích h p Tr c h t d đoán d u b ng x y ra trong ậ ầ ọ ạ ử ợ ướ ế ự ấ ằ ả
b t đ ng th c khi ấ ẳ ứ và Sau đó ch n đi m r i đ kh m u v trái nh sau:ọ ể ơ ể ử ẫ ở ế ư
• xác đ nh ị m b ng cách cho ằ và suy ra T đó ta có ừcách tách
• xác đ nh ị n b ng cách cho ằ và suy ra T đó ta có ừcách tách
Trang 755.2 Cho a; b là các s không âm Ch ng minh r ng:ố ứ ằ
(Thi h c sinh gi i Toán, l p 9, t nh Quãng Ngãi, năm h c 2011- 2012) ọ ỏ ớ ỉ ọ
H ướ ng d n gi i – đáp s ẫ ả ố
Áp d ng b t đ ng th c Cô-si, ta có:ụ ấ ẳ ứ
Suy ra
Trang 76Hay Đi u ph i ch ng minh ề ả ứ
5.5 Cho a, b, c, d d ng Ch ng minh r ng:ươ ứ ằ
Trang 78D u b ng x y ra khi ấ ằ ả
V y giá tr l n nh t là ậ ị ớ ấ khi
5.7 V i ớ a, b, c là các s d ng th a mãn đi u ki n ố ươ ỏ ề ệ Tìm giá tr l n nh t c a bi u th cị ớ ấ ủ ể ứ
(Tuy n sinh vào l p 10, THPT TP Hà N i năm h c 2014-2015) ể ớ ộ ọ
Trang 815.13 Cho tam giác ABC có chu vi b ng 1 C nh ằ ạ a, b, c th a mãn:ỏ
Ch ng minh tam giác ứ ABC đ u.ề
(Thi h c sinh gi i l p 9, t nh Hà Tĩnh, năm h c 2012- 2013) ọ ỏ ớ ỉ ọ
Trang 82T (1), (2) và (3) c ng v v i v , ta đ c:ừ ộ ế ớ ế ượ
D u b ng x y ra khi ấ ằ ả
V y tam giác ậ ABC là tam giác đ uề
5.14 Cho x; y; z là các s không âm Ch ng minh r ng:ố ứ ằ
Trang 86T (3) và (4) suy ra ừ (Đi u ph i ch ng minh)ề ả ứ
5.20 Cho x, y là các s d ng Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c: ố ươ ị ỏ ấ ủ ể ứ
(Thi h c sinh gi i toán l p 9, TP H Chí Minh năm h c 2014-2015) ọ ỏ ớ ồ ọ
H ướ ng d n gi i – đáp s ẫ ả ố
Ta có
Trang 87Ta có và áp d ng b t đ ng th c Cô-si, ta có:ụ ấ ẳ ứ
Suy ra
D u b ng x y ra khi ấ ằ ả
V y giá tr nh nh t c a ậ ị ỏ ấ ủ P là 6 khi
5.21 Cho các s th c d ng ố ự ươ a,b,c th a mãn ỏ Ch ng minh:ứ
(Tuy n sinh l p 10, THPTchuyên, T nh Vĩnh Phúc, năm h c 2013- 2014) ể ớ ỉ ọ
5.22 Gi s ả ử x, y, z là các s th c l n h n 2.Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c:ố ự ớ ơ ị ỏ ấ ủ ể ứ
Trang 88(Tuy n sinh l p 10, THPT chuyên, ĐHKHTN, Đ i h c Qu c Gia Hà N i,năm h c 2015- 2016) ể ớ ạ ọ ố ộ ọ
Trang 89Do đó
Áp d ng b t đ ng th c ụ ấ ẳ ứ v i ớ ta có
T (1), (2) suy ra ừ
D u b ng x y ra khi ấ ằ ả
5.24 Cho a, b, c là các s th c d ng th a mãn ố ự ươ ỏ Tìm giá tr l n nh t c a bi u th c:ị ớ ấ ủ ể ứ
(Thi h c sinh gi i toán l p 9, t nh Ngh An, năm h c 2014-2015) ọ ỏ ớ ỉ ệ ọ
Trang 90V y luôn luôn t n t i m t cách x p th a mãn đ u bàiậ ồ ạ ộ ế ỏ ầ
Chuyên đ 6 GI I PH ề Ả ƯƠ NG TRÌNH CH A N TRONG D U CĂN Ứ Ẩ Ấ
Trang 91 Đ a v ph ng trình ch a d u giá tr tuy t đ i.ư ề ươ ứ ấ ị ệ ố
S d ng b t đ ng th c, đánh giá hai v c a ph ng trình.ử ụ ấ ắ ứ ế ủ ươ
Tìm cách gi i ả Ví d này b n thân trong câu đ u có ch a h ng đ ng th c Nên chúng ta có th đ a ụ ả ề ứ ằ ẳ ứ ể ư
v d ng ề ạ Sau đó xét các kho ng đ b giá tr tuy t đ i đ gi i các ph ng trình.ả ể ỏ ị ệ ố ể ả ươ
Trang 92Nh n xét ậ Câu b cũng có th gi i nh câu c Tuy nhiên đây chúng ta đã v n d ng b t đ ng th cể ả ư ở ậ ụ ấ ẳ ứ
đ ng th c ch x y ra khi ẳ ứ ỉ ả D a vào đó câu a cũng có th gi i đ c nh ự ể ả ượ ư
v y.ậ
Ví d 2: ụ Gi i ph ng trình: ả ươ
Gi i ả
Tìm cách gi i ả Tr c khi gi i, chúng ta nên đ t đi u ki n Các bi u th c trong căn chi có bi n là b cướ ả ặ ề ệ ể ứ ế ậ
nh t, nên chúng ta nâng lên lũy th a đ gi m b t s căn ấ ừ ể ả ớ ố
Trình bày cách gi i ả
Đi u ki n: ề ệ
V i đi u ki n trên ph ng trình (1) ớ ề ệ ươ
Trang 93Tìm cách gi i ả Nh n th y vi c nâng lên lũy th a đ kh d u căn, ta đ c ph ng trình b c 4, có ậ ấ ệ ừ ể ử ấ ượ ươ ậ
th gi i đ c b ng cách phân tích đa th c thành nhân t , song ph c t p B t đ u t ể ả ượ ằ ứ ử ứ ạ ắ ầ ừ g i ýợcho chúng ta thêm ph n thích h p đ t o thành h ng đ ng th c, do đó r t t nhiên ta thêm đ cầ ợ ể ạ ằ ẳ ứ ấ ự ượ
T đó ta có l i gi i sau:ừ ờ ả
Trình b y l i gi i ả ờ ả
TXĐ:
Trang 94Tìm cách gi i ả Bài toán ch có m t ph ng trình, có 2005 n s nên không th gi i theo cách thông ỉ ộ ươ ẩ ố ể ả
th ng đ c Do đó chúng ta nghĩ t i vi c gi i ph ng trình b ng cách đánh giá hai v c a ph ng ườ ượ ớ ệ ả ươ ằ ế ủ ươtrình
Trang 96Tìm cách gi i ả Bài toán r t ph c t p và khó tìm đ c đ ng l i gi i Bài toán không th nâng lên ấ ứ ạ ượ ườ ờ ả ểlũy th a đ c, b i s mũ khá cao Bài toán cũng không đ i bi n đ c, b i không có nhi u đi m ừ ượ ở ố ổ ế ượ ở ề ể
gi ng nhau Bài toán cũng không th đánh giá hai v đ c Quan sát câu a, bài toán ta th cho m i ố ể ế ượ ử ỗ
v đ u b ng 0 t c làế ề ằ ứ
và thì nh n đ c ậ ượ Do v y chúng ta dùng bi u th c ậ ể ứliên h p đ i v i v trái đ tr c căn th c t , khi đó bài toán s gi i đ c.ợ ố ớ ế ể ụ ứ ở ử ẽ ả ượ
Cũng v i suy nghĩ nh câu a, song v i kinh nghi m đã có, tr c h t ta bi n đ i ph ng trình v ớ ư ớ ệ ướ ế ế ổ ươ ề
d ng ạ Nh m khi dùng bi u th c liên h p s ằ ể ứ ợ ẽkhông còn b c hai t th c.ậ ở ử ứ
Trang 101c) L p ph ng c hai v c a ph ng trình đã cho ta đ c:ậ ươ ả ế ủ ươ ượ
Trang 102Tr ng h p 1 ườ ợ Không thu c t p xác đ nhộ ậ ị
Trang 103a) ĐK: Ph ng trình t ng đ ng v i:ươ ươ ươ ớ
Ph ng trình có nghi m duy nh t ươ ệ ấ
b) ĐK: Ph ng trình t ng đ ng v i:ươ ươ ươ ớ
Ph ng trình có nghi m duy nh t ươ ệ ấ
Trang 104v y ph ng trình có nghi m ậ ươ ệ (th a mãn)ỏ
b) ĐKXĐ:
bình ph ng hai v c a ph ng trình đã cho đ c:ươ ế ủ ươ ượ
Đ i chi u đi u ki n, ta có nghi m c a ph ng trình là ố ế ề ệ ệ ủ ươ
Trang 110Thi h c sinh gi i l p 9, t nh Hà Nam, năm h c 2012-2013) ọ ỏ ớ ỉ ọ
Ph ng trình đã cho không có nghi mươ ệ
V y ph ng trình đã cho có nghi m duy nh t l;à ậ ươ ệ ấ
Trang 112Tr ng h p 1 Xét ườ ợ vô nghi mệ
Gi s có hai đ i l ng bi n thiên x và y, trong đó x thu c t p s D N u v i m i giá tr c a x thu c ả ử ạ ượ ế ộ ậ ố ế ớ ỗ ị ủ ộ
t p D có m t và ch m t giá tr t ng ng c a y thu c t p s th c ậ ộ ỉ ộ ị ươ ứ ủ ộ ậ ố ự thì ta có m t ộ hàm s ố