1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi toan 9 HK 1

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 64,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông hiểu định lý về 2 tiếp tuyến căt nhau tại một điểm... Tiếp tuyến chung trong tại A cắt BC ở điểm M.Gọi E là giao điểm của OM và AB, F là giao điểm của O’M và AC.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK 1 TOÁN LỚP: 9

1 Chương I (Đại)

Căn bậc hai- căn

bậc ba

Biết giải phương trình

vô tỉ những dạng cơ bản

Vận dụng thích hợp các phép đổi đơn giản

và các phép tính về căn thức bậc hai, hằng đẳng thức

để giải toán tổng hợp

2 Chương II (Đại)

Hàm số bậc nhất

Thông hiểu khái niệm, định nghĩa của hàm số bậc nhất Thông hiểu điều kiện để hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau

Xác định và vẽ đúng

đồ thị hàm số bậc nhất

Biết vận dụng kiến thức về hàm số bậc nhất một cách linh hoạt

3.Chương I(Hình

học) Hệ thức

lượng trong tam

giác vuông

Nhận biết được hệ thức lượng cần sử dụng để giải bài toán cụ thể thông qua hình vẽ

Biết vận dụng các hệ thức đặc biệt để tìm tỉ

số lượng giác của góc nhọn

4 Chương II (hình

học) Đường tròn

Nhận biết được hai tiếp tuyến cắt nhau trên hình vẽ

để chứng minh

Thông hiểu khái niệm và vẽ được tiếp tuyến chung ngoài, tiếp tuyến chung trong Thông hiểu định lý về 2 tiếp tuyến căt nhau tại một điểm Vẽ được hình hoàn chỉnh

Nắm vững và vận dụng hợp lý kiến thức các lớp dưới với kiến thức lớp 9 để chứng minh

2

AA

Trang 2

BIÊN SOẠN BÀI THI HKI Thời gian làm bài:90 phút

Bài toán hình:

Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A, BC là tiếp tuyến chung ngoài,

B Є (O), C Є (O’) Tiếp tuyến chung trong tại A cắt BC ở điểm M.Gọi E là giao điểm của OM và AB, F là giao điểm của O’M và AC Chứng minh rằng:

a/Tứ giác AEMF là hình chữ nhật

b/ ME.MO = MF.MO’

c/ BC là tiếp tuyến của đường tròn có đường kính là OO’

1 Mức độ nhận biết: (2đ)

Chủ đề 3 (1đ): Nhận biết hệ thức lượng cần sử dụng để giải bài toán cụ thể thông

qua hình vẽ (câu b bài toán hình)

Chủ đề 4(1đ): Nhận biết 2 tiếp tuyến cắt nhau trên hình vẽ để chứng minh (câu a bài

toán hình)

2 Mức độ thông hiểu: (1,5đ)

Chủ đề 2 (1đ): Thông hiểu về hàm số bậc nhất, về điều kiện hai đường thẳng song

song , cắt nhau, trùng nhau

 Cho hàm số y = m−3 m+2 x – 5 Với giá trị nào của m thì hàm số đã cho

là hàm số bậc nhất

Chủ đề 4 (0,5đ) : Thông hiểu khái niệm tiếp tuyến chung trong , chung ngoài, tính

chất hai tiếp tuyến cắt nhau, vẽ hình hoàn chỉnh

 Thể hiện qua hình vẽ

3 Mức độ vận dụng: (6,5đ)

a/ Cấp độ thấp:(4đ)

Chủ đề 1(1,5đ): Biết giải phương trình vô tỉ dạng cơ bản

 Giải phương trình:

Chủ đề 2(1,5đ) Xác định và vẽ đúng hàm số bậc nhất trên cơ sơ thông hiểu điều

kiện hai đường thẳng song song,cắt nhau, trùng nhau

 Xác định hàm số y = ax +b biết đồ thị hàm số song song với đường thẳng

y = - x + 4 và đi qua điểm M(-3; 4)

 Vẽ đồ thị hàm số đã được xác định

Trang 3

Chủ đề 3(1đ) : Biết vận dụng các hệ thức đăc biệt để tìm tỉ số lượng giác của góc

nhọn

 Cho góc nhọn x , biết cosx = 0,5 Hãy tìm sinx , tanx, cotx

b/ Cấp độ cao ( 2,5 đ )

Chủ đề 1(1đ): Vận dụng thích hợp các phép tính, các phép biến đổi đơn giản, hằng

đẳng thức để giải toán tổng hợp

 Rút gọn biểu thức:

A = (2 √5 - 3 √2 ) √5 + (3 √30 - 5 √3 ): √3

Chủ đề 2(0,5đ): Biết vận dụng hàm số bậc nhất một cách linh hoạt

 Cho điểm A(1;3) và điểm B(-1;-3) Chứng tỏ ba điểm A ,O ,B thẳng hàng

Chủ đề 4(1đ):Nắm vững và vận dụng hợp lý kiến thức các lớp dưới và lớp 9 để

chứng minh

 (câu c bài toán hình)

Trang 4

ĐỀ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Thời gian: 90 phút

1/Rút gọn biểu thức(1điểm):

A = (2 √5 - 3 √2 ) √5 + (3 √30 - 5 √3 ): √3

2/ Giải phương trình(1,5điểm):

3/ Cho hàm số y = m−3 m+2 x – 5 Với giá trị nào của m thì hàm số đã cho là hàm số bậc nhất.(1điểm)

4/ a/ Xác định hàm số y = ax +b biết đồ thị hàm số song song với đường thẳng

y = - x + 4 và đi qua điểm M(-3; 4) (1 điểm)

b/ Vẽ đồ thị hàm số đã được xác định(0,5điểm)

c/ Cho điểm A(1;3) và điểm B(-1;-3) Chứng tỏ ba điểm A ,O ,B thẳng hàng (0,5 điểm)

5/ Cho góc nhọn x , biết cosx = 0,5 Hãy tìm sinx , tanx, cotx (1điểm)

6/ Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A, BC là tiếp tuyến chung

ngoài, B Є (O), C Є (O’) Tiếp tuyến chung trong tại A cắt BC ở điểm M.Gọi E

là giao điểm của OM và AB, F là giao điểm của O’M và AC Chứng minh rằng: a/Tứ giác AEMF là hình chữ nhật (1điểm)

b/ ME.MO = MF.MO’(1 điểm)

c/ BC là tiếp tuyến của đường tròn có đường kính là OO’(1 điểm)

(Hình vẽ 0,5 điểm)

HẾT

Trang 5

ĐÁP ÁN

BÀI 1 Rút gọn biểu thức:

A = 10 -3 √10 + 3 √10 - 5

= 5

0,5 đ 0,5 đ

Bài 2 Giải phương trình :

Biến đổi pt đến : 125 √x +5 = 4

x+5 = 53 (x≥ -5)

x + 5 = 259

x = - 209 (nhận)

Vậy nghiệm của pt là: x = - 209

0,75 đ

0,75 đ

Bài 3

Bài 4

y = m−3 m+2 x – 5 là hàm số bậc nhất khi và chỉ khi:

m + 2 ≠ 0 và m – 3 ≠ 0 m ≠ - 2 và m ≠ 3 Vậy với m ≠ - 2 và m ≠ 3 thì hàm số đã cho là hàm số bậc nhất

a/ Xác định đúng hàm số y = - x + 1

b/ Vẽ đồ thị

Đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua điểm (0;1) và điểm (1;0)

c/ Học sinh tìm dược hàm số có đồ thị là đường thẳng đi qua hai diểm A và

B là y = 3x

Hàm số y = 3x có dạng y = ax (a ≠ 0) nên đồ thị là đường thẳng đi qua

gốc tọa độ O(0;0) Vậy A,O, B thẳng hàng

0,75đ 0,25 đ

1 đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

O

1

y

y= -x + 1

Trang 6

Bài 5

Bài 6

cosx = 0,5 cos2x = 0,25

Do sin2x + cos2x =1 sin2x = 1 – cos2x

Nên sin2x = 1 – 0,25 = 0,75 sinx = √3

2

Ta có: tanx = sin x cos x = √23

0,5

= √3

cotx = tan x1 = 1

√3

Hình vẽ đúng

a/ Ta có: MA và MB là tiếp tuyến của (O) nên:MA = MB , B ^ M O= A ^ M O

ΔAMB cân tại M, ME là tia phân giác của góc AMB nên ME AB(1)

Ta có: MA và MC là tiếp tuyến của (O’) nên : MA = MC,

C ^ M O '

=A ^ M O '

ΔAMC cân tại M, MF là tia phân giác của góc AMC nên MF AC(2)

MO và MO’ là các tia phân giác của hai góc kề bù nên MO MO’ (3)

Từ (1),(2),(3) Tứ giác AEMF là hình chữ nhật

b/ ΔMAO vuông cân tại A , AE MO nên

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,5đ

1đ 1đ

Trang 7

ME MO = MA2

Tương tự ta có : MF MO’ = MA2

Suy ra ME MO = MF MO’

c/ Gọi I là trung điểm của OO’ Khi đó I là tâm của đường tròn có đường kính

là OO’ , IM là bán kính ( vì MI là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông MOO’

IM là đường trung bình của hình thang OBCO’ nên IM//OB//O’C

Do đó IM BC

IM BC tại M nên BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’

Hết

Ngày đăng: 23/05/2021, 13:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w