PHẦN TRẮC NGHIỆM 5 điểm: Câu 13 điểm: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng trong các câu sau: 1.. Góc nội tiếp chắn ...là góc vuông.. Khi bắt đầu làm việc có 3 công nhân phải
Trang 1(hình 1)
40 °
C
B
x A
70 ° 30 °
(hình 2) E
D
C
B
A I
PHÒNG GD-ĐT HOÀI NHƠN
TRƯỜNG THCS ………
HỌ VÀ TÊN: ………
BÀI THI HỌC KÌ II Năm học: 2010 – 2011
Môn: TOÁN 9
Chữ ký GT1:
GT2:
Mã phách
Điểm bài thi
(Bằng số)
Điểm bài thi (Bằng chữ)
Chữ kí giám khảo 1 Chữ kí giám khảo 2 Mã phách
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm):
Câu 1(3 điểm): Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng trong các câu sau:
1. Điểm M(– 1; – 2) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây:
A y = 2x2 B y = – 2x2 C 1 2
2
2
y =− x
3x x+y y =−1 + = có nghiệm là:
A (– 9 ; 22) B ( 9 ; 5 ) C ( 7 ; 5 ) D (– 7 ; 22 )
3 Cho phương trình x2 – 9x – 18 = 0 có hai nghiệm x1, x2 thì ta có:
A x1 +x2 = −9 ; x 1 x2 = −18 B x1+x2 =9 ; x 1 x2 = −18
C x1 +x2 = −18 ; x 1 x2 = −9 D x1+x2 =18 ; x 1 x2 =9
4 Cho u + v = – 2 và u.v = – 15 Vậy u và v là hai nghiệm của phương trình:
A x2 −2x−15 0= B.x2 −2x+15 0= C x2 +2x−15 0= D x2 +2x+15 0=
3mx x +y y 1= + = có nghiệm duy nhất khi:
A m≠6 B m≠3 C m>6 D m>3
6 Phương trình x2 − 4x+m= 0 có nghiệm kép khi và chỉ khi:
A m = – 4 B m = 4 C m = 2 D m = – 2
7 Trong hình 1, biết BAx· =400, Axlà tiếp tuyến Số đo góc ACB bằng:
A 200 B 400
C 800 D 600
8. Trong hình 2, biết CAE· =300 và CIE· =700 Vậy sđ»EC và sđ»BD bằng:
A Sđ»EC = 1200 ; sđ»BD = 600
B Sđ»EC = 1100 ; sđ»BD = 500
C Sđ»EC = 1000 ; sđ»BD = 400
D Sđ»EC = 900 ; sđ»BD = 300
9 Cho đường tròn (O; 5cm) và cung AB có số đo bằng 600 Vậy dây AB có độ dài là:
A 5 3 cm B 5 3 cm
2 C 5 cm D 5 2 cm
10 Tứ giác MNPQ nội tiếp, biết M¶ =110 ; 0 Qµ =1000 Hai góc µN và µP có số đo là:
A µN = 700 ; µP = 800 B µN = 900 ; µP = 700
C µN = 800 ; µP = 1000 D µN = 800 ; µP = 700
Trang 211 Cung AmB của đường tròn ( O; R ) có số đo bằng 900 Vậy diện tích hình quạt OAmB là:
A 2
2
R
π B 2
3
R
π C 2
4
R
π D 2
6
R
π
12 Cho đường tròn ( O;R ) và cung MN có số đo bằng 1200 Vậy độ dài cung nhỏ MN bằng:
A 2
3
R
π
B
3
R
π
C
6
R
π
D 4 3
R
π
Câu 2 (1 điểm): Hãy nối mỗi dòng ở cột A với một dòng ở cột B để được kết quả đúng.
1) Diện tích xung quanh hình nón a) 1 2
3πR h 1)
2) Thể tích hình trụ b) 2 Rhπ 2)
3) Diện tích xung quanh hình trụ c) πRl 3)
4) Thể tích hình nón d) 4 R hπ 2 4)
e) 2
R h π Câu 3 (1 điểm): Điền vào chỗ trống ( ) để được các khẳng định đúng: 1 Nếu a > 0 thì hàm số y = ax2 đồng biến khi , nghịch biến khi và bằng 0 khi x = 0 2. Đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0) là một parabol đi qua gốc tọa độ, nhận trục Oy làm trục đối xứng và nằm phía trên trục hoành nếu ; nằm phía dưới trục hoành nếu
3 Góc nội tiếp (nhỏ hơn hoặc bằng 900) có số đo bằng của góc ở tâm
4 Góc nội tiếp chắn là góc vuông II PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm): Bài 1 (1 điểm): Vẽ đồ thị hàm số y x = 2 Bài 2 (1,5điểm): Một tổ công nhân phải làm 144 dụng cụ Khi bắt đầu làm việc có 3 công nhân phải chuyển sang làm việc khác nên mỗi người còn lại phải làm thêm 4 dụng cụ nữa mới xong Hỏi số công nhân của tổ ? (năng suất mỗi người như nhau) Bài 3 (2,5 điểm): Cho đường tròn tâm O đường kính BC Gọi A là một điểm thuộc cung BC (»AB<»AC), D là điểm thuộc bán kính OC Đường thẳng vuông góc với BC tại D cắt AC ở E, cắt tia BA ở F a) Chứng minh tứ giác ADCF nội tiếp Xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp này b) Gọi M là trung điểm của EF Chứng minh: ·AME =2·ACB c) Chứng minh AM là tiếp tuyến của đường tròn (O)
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 9 HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2010-2011
Trang 3I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm )
Câu 1(3 điểm): Chọn đúng mỗi câu ghi 0,25 điểm.
Câu 2 (1 điểm): Nối đúng mỗi trường hợp ghi 0,25 điểm.
1) c) ; 2) e) ; 3) b) ; 4) a)
Câu 3 (1 điểm): Mỗi khẳng định đúng ghi 0,25 điểm.
1 Nếu a > 0 thì hàm số y = ax2 đồng biến khi x > 0 , nghịch biến khi x < 0 và bằng 0
khi x = 0
2 Đồ thị hàm số y = ax2 (a≠0) là một parabol đi qua gốc tọa độ,nhận trục Oy làm trục đối
xứng và nằm phía trên trục hoành nếu a > 0 ; nằm phía dưới trục hoành nếu … a < 0
3 Góc nội tiếp (nhỏ hơn hoặc bằng 900) có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung
4 Góc nội tiếp chắn ….nửa đường tròn là góc vuông.
(Ghi chú: Riêng các ý 1, 2, 3 học sinh điền sai 1 chỗ trở lên không ghi điểm cho ý đó).
II PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm )
1
(1điểm)
- Lập bảng giá trị đúng:
0,5 điểm
- Vẽ đúng đồ thị ( 0,5 điểm) y = x 2
0,5 điểm
2
(1,5điểm)
Gọi x (công nhân) là số công nhân của tổ ( ĐK: x >3 ; x ∈ Z) 0,25điểm
- Số công nhân của tổ thực tế làm: x – 3 (Công nhân)
- Số dụng cụ mỗi công nhân dự định làm: 144
x (dụng cụ) 0,25điểm
- Số dụng cụ mỗi công nhân thực tế làm: 144
3
x− (dụng cụ) 0,25điểm
- Theo đề bài ta có phương trình: 144 144 4
3
x − x =
− 0,25điểm
- Biến đổi và giải phương trình 144 144 4
3
x − x =
− tìm được:
x1 = 12 ; x2 = – 9 (loại)
0,25điểm Trả lời: Vậy số công nhân của tổ là 12 công nhân 0,25điểm
Trang 4- Vẽ hình đúng (có thể giải được câu a)
a
(0,75đ) - Chứng minh được:
90
- Lập luận để đưa ra · 0
90
- Lập luận suy ra tứ giác ADCF nội tiếp đường tròn tâm I là trung
b
(0,75đ)
- Chứng minh ∆AMF cân tại M 0,25điểm
- Suy ra được ·AME =2·AFE 0,25điểm
- Lập luận ·AFE= ·ACB ( cùng chắn »AD), suy ra ·AME =2·ACB 0,25điểm
c
(0,75đ) - Chứng minh
MAE=MEA, mà DEC· =MEA· ( đối đỉnh)
MAE DEC
- Mặt khác OAC OCA· =· (∆OAC cân tại O)
90
MAE OAC DEC OCA
- Hay OAM· =900 ⇒AM là tiếp tuyến của (O) 0,25điểm
Ghi chú: * Bài 2: - HS không ghi điều kiện, hoặc ĐK là x > 0 vẫn ghi điểm tối đa cho bước
này còn nếu có ghi mà sai thì không ghi điểm nhưng vẫn chấm các bước tiếp sau
- HS không ghi đơn vị thì vẫn ghi điểm bước đó, còn có ghi đơn vị mà sai thì không ghi điểm bước có đơn vị sai nhưng vẫn chấm các bước sau
* Mọi cách giải khác mà đúng và phù hợp với chương trình đều ghi điểm tối đa