ViÕt c«ng thøc tÝnh thÓ tÝch cña h×nh chãp.. Häc thuéc lý thuyÕt cña bµi..[r]
Trang 1tuần 35 Ngày dạy: /4/2012
A/ Mục tiêu
- HS nắm đợc cách tính thể tích của hình chóp thông qua thực nghiệm hs phát hiện công nhận công thức tính thể tích hình chóp bằng một phần ba thể tích của lăng trụ cùng đáy và chiều cao
- HS biết áp dụng công thức để tính với hình cụ thể
- HS củng cố các khái niệm học ở tiết trớc
- Kỹ năng: Linh hoạt trong giải toán, biết nhận xét đánh giá bài toán trớc khi giải, hoàn thiện kỹ năng cắt gấp hình
- Thái độ: yêu thích môn hình học
B/ Chuẩn bị
+ GV: Thớc thẳng, hình chóp, hình lăng trụ cùng đáy và chiều cao
+ Học sinh: Chuẩn bị theo yêu cầu từ tiết trớc
C/ tiến trình dạy học
I Tổ chức
II Kiểm tra
HS1: Làm bài 42 [hình a] (SGK - Tr121)
HS1: Làm bài 42 [hình c] (SGK - Tr121)
III Bài mới
1 Công thức tính thể tích.
+GV: giới thiệu mô hình thực nghiệm:
hình chóp, hình lăng trụ cùng đáy và
chiều cao
? Mô tả lại thực nghiệm
? Vậy kết luận nh thế nào về thể tích
của hình chóp, hình lăng trụ cùng đáy
và chiều cao
? Nêu công thức tính thể tích của hình
chóp đều
2 Ví dụ.
? Đọc ví dụ tìm hiểu bài toán
Hớng dẫn:
a
R
O I C
A B
ABC đều O là tâm đờng tròn ngoại
tiếp tam giác
Dựa vào các bài họa trớc tính CA theo
R
? tính diện tích của tam giác đáy
? Tính thể tích của hình chóp
? Làm ?
Thực nghiệm.
HS: nghe giảng + Hình chóp, hình lăng trụ cùng đáy và chiều cao
HS:+ Đổ đầy nớc vào hình chóp => đổ vào hình lăng trụ => mực nớc bằng
1
3chiều cao
của lăng trụ =>
.
óp ăng trụ
Ta có công thức tính thể tích hình chóp HS:
1 3
V Sh
S là diện tích đáy
h là chiều cao
HS: đọc ví dụ tìm hiểu bài toán Hình chóp tam giác đều
- Chiều cao là: 6 cm
- Bán kính đờng tròn ngoại tiếp là: 6 cm
* 3 1,73
Tính thể tích của hình chóp ?
HS Tính AC=2.IC=a R 3 6 3
Giải Cạnh của tam giác đáy:
3 6 3
Diện tích tam giác đáy
2
2
3
27 3( ) 4
a
Thể tích của hình chóp
Trờng THCS Hồng Phúc
Trang 21
93, 42( ) 3
?
(học sinh làm theo sự trợ giúp của gv)
Chú ý Nói "thể tích của khối lăng trụ, khối
chóp " thay cho "thể tích của hình lăng trụ,
hình chóp"
IV Củng cố
1 Viết công thức tính thể tích của hình chóp
2 Làm bài 40 (SGK - Tr123)
Hớng dẫn:
(Lều là một hình chóp đều, đáy là hình vuông)
1) Vẽ hình
2 m
2 m
2 m
I H
A
S
2) HI=1 (m); SI SH2HI2
3) Đáp số: V 8m3,
2
8,96
xq
V H ớng dẫn v ề nhà
1 Học thuộc lý thuyết của bài
2 Làm bài tập 46 (SGK - Tr124)
3 Làm bài 47, 48, 49 (SGK - Tr124-125)
tuần 35 Ngày dạy: /4/2012 Tiết 66 Luyện tập
A Mục tiêu
- HS nhớ và vận dụng đợc công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp đều
- Rèn kỹ năng vẽ hình chóp đều
B Chuẩn bị
+ GV: Thớc thẳng, mặt triển khai của hình chóp đều, soạn bài chu đáo
+ HS: Thớc thẳng, com pa, làm các bài tập về nhà
C/ tiến trình dạy học
I Tổ chức
II Kiểm tra
- Hãy nêu công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần và thể tích của hình chóp đều ?
- Hãy nêu các bớc vẽ hình chóp đều?
- Chữa bài tập 45(sgk)
Trờng THCS Hồng Phúc
Trang 3III Bài mới
Cho hs làm bài tập 46(sgk)
- GV hớng dẫn hs vẽ thêm trung đoạn
SK
- Hãy tính diện tích đáy?
- GV chốt lại kiến thức
- Cho hs làm bài tập 47(sgk
Học sinh đọc nội dung và vẽ hình + Tính diện tích
của mặt bên, diện tích toàn phần,
Tính đợc HK =
MH √3 /2 Diện tích đáy là:
Sđáy = 6.MR.HK/2 = 6.122 √3 /4
= 216 √3 (cm2)
= 374,04(cm2) Thể tích của hình chóp là:
V =… = 4363,8(cm3)
áp dụng định lý Pi-ta-go
ta có: SM = … = 37(cm)
SK = … = Diện tích toàn phần là:
Stp = … = 1688,4(cm2) Bài tập 47(sgk)
Không có hình nào dán lại
để đợc một hình chóp đều
- Cho hs làm bài tập 48(sgk)
- GV chốt lại kiến thức
b/
- GV hớng dẫn hs vẽ thêm trung đoạn
SK
- Hãy tính diện tích đáy?
- Hãy tính diện tích của mặt bên?
- Hãy tính diện tích toàn phần của hình
chóp?
- GV chốt lại kiến thức
- Cho hs làm bài tập 49, 50(sgk)
- Hãy tính diện tích đáy?
- Hãy tính diêện tích của mặt bên?
- Hãy tính diện tích toàn phần của hình
chóp?
- GV chốt lại kết quả
a/ Diện tích đáy là:
Sđ = … = 25(cm2) Trung đoạn là:
SH = … = 5 √3 /2 Diện tích xq là:
Sxq = … = 25 √3 (cm2) Diện tích toàn phần là:
Stp = … = 68,3(cm2) b/ Diện tích đáy là:
Sđ = … = 54 √3 (cm2) Trung đoạn là:
SK = … = 4(cm) Diện tích xq là:
Sxq = … = 72 (cm2) Diện tích toàn phần là:
Stp = … = 165,42(cm2)
- Các hs khác nhận xét kết quả Học sinh làm việc cá nhân
Vẽ hình vào vở và thực hiện việc tính toán Bài tập 49(sgk)
a/ S = … = 120(cm2) b/ S =… = 142,5(cm2) c/ S = … = 480(cm2)
1 em lên bảng trình bày lời giải
- HS trình bày
Bài tập 50(sgk) a/ V = … = 169(cm3) Trờng THCS Hồng Phúc
k
h
r m
p s
q
k
h
r m
p s
q
5cm
5cm
h
s
c d
Trang 4b/ V = … = 42(cm3)
- Các hs khác nhận xét kết quả Học sinh làm việc theo nhóm bàn
- Học sinh đọc kết quả và đối chiếu các nhóm với nhau
Học sinh nghe và ghi chép
IV Củng cố
- Hãy nêu công thức tính diện tích
xung quanh và diện tích toàn phần
và thể tích của hình chóp đều ?
- Làm các bài tập 51, 52, 53, 54(sgk)
V Hớng dẫn học ở nhà
- HS học bài, ôn lại toàn bộ lý thuyết
chơng 4, các công thức tính diện tích
và thể tích các hình không gian đã
học
- Bài tập thêm:
Cho tam giác ABC có các góc nhỏ
hơn 1200 Tìm điểm M nằm bên
trong tam giác sao cho tổng MA +
MB + MC có giá trị nhỏ nhất
HD:- Vẽ các tam giác đều nh hình vẽ
- Ta có MA + MB + MC = KP + PM + MC KC không đổi
Vì thế M phải thuộc đoạn KC
Tơng tự M phải thuộc đoạn BI
Nh vậy M là giao của hai đoạn BI và CK
tuần 35 Ngày dạy: /4/2012
Tiết 67 Ôn tập ch ơng VI
A Mục tiêu
- Hệ thông hoá các kiến thức về hình lăng trụ đứng và hình chóp đều đã đợc học trong chơng
- Vận dụng các công thức đã học vào các dạng bài tập ( Nhận biết, tính toán…)
- Thấy đợc mối liên hệ giữa các kiến thức đã học đợc với thực tế
B Chuẩn bị
+ GV: Thớc thẳng, soạn bài chu đáo
+ HS: Thớc thẳng, làm các bài tập về nhà
C tiến trình dạy học
I Tổ chức
II Kiểm tra
Xen kẽ trong khi ôn tập
III Bài mới
1 Hệ thống lý thuyết
- GV đặt câu hỏi theo hệ thống nh
bảng bên
- Gọi hs trả lời
- Ghi các công thức vào bảng
Lăng trụ đứng
Lăng trụ đều
Hình hộp cn Hình lập
ph-ơng Hình chóp đều
- Cho hs làm bài tập 54(sgk)
Hỏi: 2 Chữa bài tậpBài tập 54(sgk)
Trờng THCS Hồng Phúc
a
c b
k
p
n
i
m
f d
b c
e
Trang 5- Tấm bê tông có dạng hình gì?
- Hãy tính diện tích đáy của lăng
trụ?
- HS trình bày cách tính
- Hãy tính thể tích của hình lăng
trụ?
- Cần bao nhiêu chuyến xe để đổ số
bê tông đó?
- GV lu ý số chuyến xe phải là một
số nguyên
- Cho hs làm bài tập 55(sgk)
- Hãy tìm mối liên hệ giữa các đoạn
AB; BC; DC; AD
- HS: AD=√AB2+ BC2+CD2
- Hãy điền những số liệu cha biết
vào bảng?
- HS lên trình bày, điền số
- Cho các hs khác nhận xét kết quả
- GV chốt lại kiến thức
- Cho hs làm bài tập 56(sgk)
Hãy cho biết hình dạng của lều?
- Hãy tính thể tích của lều?
- HS trình bày
- Diện tích bạt cần dùng đợc tính
nh thế nào?
- HS nêu cách làm
- GV tổ chức nhận xét , thống nhất
kết quả
Bổ sung hình đã cho thành
SABCD = 21,42m2
SDEF = 1,54m2
SABCFE = 19,88m2
a/ Lợng bê tông cần đổ là:
V = 19,88.0,03 = 0,5964(m3) b/ Do số xe là một số nguyên nên ta làm tròn tăng, số chuyến xe là:
0,5964:0,06 = 10 (chuyến) Bài tập 55(sgk)
áp dụng định lý Pi-ta-go vào các tam giác vuông ABD; DBC, ta tính đợc
AD = 3; CD = 6;
BC = 6; AB = 9
Bài tập 56(sgk) Lều là một hình lăng trụ đứng tam giác
Thể tích của lều là:
V = …= 9,6(m3)
Số vải bạt cần
để dựng lều là:
S = …= 23,84 m2
IV Củng cố
- Hãy nêu công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ, hình chóp đều ?
V H ớng dẫn học ở nhà
- HS học bài, làm các bài tập: 57; 58; 59(sgk)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Hệ thống lại toàn bộ kiến thức đã học theo bảng( chia theo nhóm chuẩn bị) Bảng 1 : Các định nghĩa
1
2
3
Bảng 2 : Các định lý, tính chất
1
2
3
tuần 35 Ngày dạy: /4/2012
Trờng THCS Hồng Phúc
a
b
//
h
//
c'
b' a'
b c
a
Trang 6Tiết 68 Ôn tập cuối năm
A Mục tiêu
- Hệ thống lại cho hs các kiến thức cơ bản của chơng tứ giác;
tam giác đồng dạng
- Củng cố lại các kỹ năng: vẽ hình, vận dụng các định lý vào việc giải toán, phân
tích để tìm lời giải của bài toán
B Chuẩn bị:
+ GV: Thớc thẳng, com pa, soạn bài chu đáo
+ HS: Thớc thẳng, com pa, làm các bài tập về nhà
C tiến trình dạy học:
I Tổ chức
II Kiểm tra
Xen kẽ trong khi ôn tập
III Bài mới
1 Tóm tắt lý thuyết
- Cho hs báo cáo việc chuẩn bị hệ
thống lý thuyết theo nhóm
- Nhóm trởng trình bày
- Cho các hs khác bổ sung
- Chơng tứ giác
- Chơng diện tích đa giác
- Chơng tam giác đồng dạng
- Chơng hình không gian
2 Bài tập vận dụng
- Cho hs làm bài tập 3(sgk)
- HS đọc đề, chuẩn bị 3ph
- tứ giác BHCK là hình gì?
- HS tứ giác BHCK là hình bình
hành
- BHCK là hình thoi khi nào?
- Khi đó tam giác ABC cần có đ/k
gì?
- BHCK là hình chữ nhật khi nào?
- Khi đó tam giác ABC cần có đ/k
gì?
- Gọi 1 hs lên bảng trình bày
- Các hs khác nhận xét
- Cho hs làm bài tập 4(sgk)
- HS đọc đề, chuẩn bị 3ph
- tứ giác MKNE là hình gì?
- MENK là hình thoi khi nào?
- Khi đó hbh ABCD cần có đ/k gì?
- hs trình bày
- MENK là hình chữ nhật khi nào?
Khi đó hbh ABCD cần có đ/k gì?
- MENK là hình vuông khi nào?
Khi đó hbh ABCD cần có đ/k gì?
- Gọi 1 hs trình bày
- GV chốt alị kiến thức
- Cho hs làm bài tập 4(sgk)
- HS đọc đề, chuẩn bị 3ph
HD:
vẽ thêm MN// AK ( N trên BC)
- Gọi hs trình bày
Bài tập 3(sgk) a/ Có BH//CK; CH//BK nên tứ giác BHCK
là hình bình hành BHCK là hình thoi
⇔ Tam giác ABC cân tại A b/ BHCK là hình chữ nhật ⇔
Suy ra AB trùng BH hay tam giác ABC vuông tại A
Bài tập 4(sgk)
Dễ c/m đợc MN//BC EK//DC; MN = BC;
EK = DC/2 Lại có MENK là hbh a/ MENK là
hình thoi
⇔ MN EK ⇔ AB BC b/ MENK là hình chữ nhật
c/ MENK là hình vuông
⇔
¿
MN ⊥ EK ⇔ AB ⊥ BC
MN=EK⇔ AB=2 BC
¿ {
¿
Trờng THCS Hồng Phúc
//
//
//
e a
c
b
d
k
n //
m
h
k
d
a e
Trang 7Bài tập 6(sgk) Kẻ MN//AK ( N trên BC) Theo Ta-lét có:
NK = NC; BK = KN/2
Do đó BK = BC/5
⇒ SABK
SABC
= BK
BC=
1 5
IV Củng cố
- Nêu các dấu hiệu nhận biết hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông?
V H ớng dẫn học ở nhà
- Học kỹ lý thuyết, xem lại các bài tập đã chữa
- Làm tiếp các bài tập 8 đến 11(sgk)
tuần 35 Ngày dạy: /4/2012 Tiết 69 Ôn tập cuối năm
A Mục tiêu
- Tiếp tục củng cố lại các kỹ năng: vẽ hình, vận dụng các định lý vào việc giải
toán, phân tích để tìm lời giải của bài toán
- Rèn kỹ năng trình bày lời giải bài tập
B Chuẩn bị
+ GV: Thớc thẳng, com pa, soạn bài chu đáo
+ HS: Thớc thẳng, com pa, làm các bài tập về nhà
C tiến trình dạy học
I Tổ chức
II Kiểm tra
- Phát biểu định lý Ta-Lét, tính chất đờng phân giác trong tam giác?
- Nêu các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác?
III Bài mới
- Cho hs làm bài tập 9(sgk)
- GV lu ý hs c/m cả hai chiều
xuôi, ngợc
- Hãy nêu vấn đề cần phải c/m?
- HS:
* C/m: góc ABD = góc ACB
⇒ AB2 = AD.AC
* C/m: AB2 = AD.AC
⇒ góc ABD = góc ACB
- Gọi hs trình bày cách làm?
- Cho các hs khác nhận xét bài
làm
- GV chốt lại kiến thức
- Cho hs làm bài tập 10(sgk)
- Hãy nêu vấn đề cần phải c/m?
Bài tập 9(sgk)
* C/m: góc ABD = góc ACB
⇒ AB2 = AD.AC Thật vậy:
Xét tam giác ABD và tam giác ACB có:
Góc A chung, ABD = ACB ⇒ Δ ABD Δ ACB(g.g)
⇒ AB2 = AD.AC (đ.p.c.m)
* C/m: AB2 = AD.AC ⇒ góc ABD = góc ACB Thật vậy:
Xét tam giác ABD và tam giác ACB có:
Góc A chung,
AB2 = AD.AC ⇒ Δ ABD Δ
ACB(c.g.c)
⇒ góc ABD = góc ACB Bài tập 10(sgk)
a/ Có AA’//CC’; AA’=CC’
Trờng THCS Hồng Phúc
//
a
c b
d
//
m
a
c b
d
1
12 16
25
c'
b'
d'
a'
d
c
Trang 8- Diện tích toàn phần của hình
hộp là?
- Thể tích của hình hộp là?
- Gọi hs trình bày cách làm?
- Cho các hs khác nhận xét bài
làm
- GV chốt lại kiến thức
- Cho hs làm bài tập 11(sgk)
Hỏi:
- Hãy nêu cách tính chiều cao SO
của hình chóp?
- Gọi hs trình bày cách làm?
- Thể tích hình chóp là?
- Hãy nêu cách tính trung đoạn
SH?
- Diện tích toàn phần là?
- Gọi hs trình bày cách làm
- Cho các hs khác nhận xét bài
làm
- GV chốt lại kiến thức
⇒ AA’C’C là hbh Mặt khác AA’ AD; AB nên AA’ mp(ABCD) suy ra AA’ AC
⇒ AA’C’C là h chữ nhật b/ áp dụng định lý Pi-ta-go vào các tam giác vuông ACC’; ABC ta có:
AC’ 2 = AB2 + AD2 +AA’ 2
c/ Diện tích toàn phần của hình hộp là:
Stp = … = 1784 cm2
Thể tích của hình hộp là:
V = … = 4800cm3 Bài tập 11(sgk) a/ Có SO2 = SB2 - OB2
= … = 376
SO = 19,4(cm) Thể tích hình chóp là:
V = … = 2586,7(cm3) b/ Gọi H là trung điểm của BC
Tính đợc SH = 21,8 Diện tích xq là:
Sxq = 872(cm2) Diện tích toàn phần là:
Stp = 1272(cm2)
IV Củng cố:
- Hãy nêu các công thức tính Sxq; Stp; V của hình hộp chữ nhật ; hình chóp đều?
V H ớng dẫn học ở nhà:
- HS học bài, xem lại các bài tập đã chữa, chuẩn bị giờ sau kiểm tra học kỳ
tuần 35 Ngày dạy: /4/2012 Tiết 70 Trả bài kiểm tra
A
Mục tiêu
- Nhận xét các u điểm, tồn tại của hs khi làm bài kiểm tra
- Chữa lại một số lỗi mà hs hay mắc phải
- Rút ra bài học kinh nghiệm cho hs qua việc làm bài kiểm tra
B Chuẩn bị
+ GV: Thớc thẳng, com pa, soạn bài chu đáo
+ HS: Thớc thẳng, com pa
C tiến trình dạy học
I Tổ chức
II Kiểm tra
III Bài mới
………
…
………
…
………
…
………
…
Trờng THCS Hồng Phúc
o
b a
d
c s
h
24cm
20cm
c d
b a
a'
d'
b'
c'
25 16
12
Trang 9…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
Trêng THCS Hång Phóc
Trang 10…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
Trêng THCS Hång Phóc
Trang 11…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
………
…
Trêng THCS Hång Phóc
Trang 121 Nhận xét u khuyết điểm
* u điểm
Đa số các em hiểu bài và có ý thức
chuẩn bị bài trớc khi đến lớp
* Tồn tại
Trong quá trình làm bài còn bị nhầm lẫn
cách chứng minh hai tam giác đồng
dạng
- Nhiều em không biết cách tính độ dài
các cạnh BC, AD, DC
Nhng học sinh chứng minh đợc tam giác
AED cân không nhiều
HS chú ý nghe giảng và theo doĩ các bài
điển hình có các u và nhợc điểm trên
2 Chữa bài- Câu 4
GV yêu cầu học sinh đọc kĩ đền bài vẽ
hình và ghi GT , KL
HS Lên bảng làm bài a) Chứng minh
⇒ Δ ABH Δ
CAH(g.g) b) áp dụng pi ta go tính BC=10cm
Tính AD=3cm tính DC=5cm c) Chứng minh tam giác AED cân ta chứng minh hai góc ở đáy bằng nhau.Kết luận tam giác AED cân tại A
Tìm con đờng tính AD Các cách chứng minh tam giác AED cân
IV Nhận xét:
- Câu a: Một số em làm tốt, điền chính xác, trình bày khoa học
- Không lên chép đề mất thời gian
- Làm bài không nhất thiết phải viết GT và KL
- Câu b: Nhiều em không biết áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tính AD và DC.Nh Nhung, Thanh, Tân
- Câu c nhiều em học lực khá không làm đợc : Minh, Thu, Hiếu,
V H ớng dẫn học ở nhà : (4')
- Ôn tập lại toàn bộ nội dung câu hỏi các chơng đã học (đại số và hình học) -Về nhà làm lại bài kiểm tra học kì vào vở và dự kiến số điểm đạt đợc ở bài kiểm tra học kì
-Thời gian hè phải thờng xuyên ôn tập lại kiến thức toán đã học để chánh quyên
Trờng THCS Hồng Phúc
E C