1. Trang chủ
  2. » Toán

HÌNH TUẦN 26

9 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 197,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: -Vận dụng được các kiến thức đã học để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, chứng minh tam giác cân, tính độ dài cạnh, độ lớn góc của tam giác, chứng minh một tam giác là tam [r]

Trang 1

Ngày soạn: 10/2/2018

Ngày giảng: /2/2018

Tiết 45

ÔN TẬP CHƯƠNG II (Tiết 2)

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức đã học về tổng ba góc

trong một tam giác, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

2 Về kĩ năng: HS vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán vẽ hình, tính

toán, chứng minh, ứng dụng trong thực tế

3.Thái độ:

- Rèn cho HS tính cẩn thận, cần cù chịu khó, hứng thú trong học tập

4.Tư duy:

- Phát huy trí lực của HS

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng

của người khác;

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo, khái

quát hóa, tương tự

5.Năng lực cần đạt :

- Phát triển năng lực tự học, giải quyết vấn đề, năng lực vận dụng kiến thức toán

học vào thực tiễn, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực thực hành trong

toán học, năng lực thẩm mĩ, sử dụng ngôn ngữ toán học

II CHUẨN BỊ

- GV: Máy tính, máy chiếu, thước thẳng, com pa, thước đo góc, MTBT,

phiếu học tập

- HS: Thước kẻ, com pa, thước đo góc, MTBT

III PHƯƠNG PHÁP –KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Phương pháp: Vấn đáp, trực quan, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập và

thực hành, hoạt động nhóm

- Kĩ thuật dạy học : Giao nhiệm vụ, động não ,đặt câu hỏi, hỏi và trả lời, chia

nhóm

IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY-GIÁO DỤC

1 Ổn định lớp: ( 1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài

3 Giảng bài mới

Hoạt động 1: Ôn tập về một số dạng tam giác đặc biệt

- Mục tiêu: Hệ thống các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác đều, tam

giác vuông, tam giác vuông cân

- Thời gian: 10 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, đàm thoại

Trang 2

- Hình thức tổ chức: dạy học tình huống.

- Kĩ thuật dạy học: đặt câu hỏi, hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ

TAM GIÁC VÀ MỘT SỐ DẠNG TAM GIÁC ĐẶC BIỆT

Tam giác cân Tam giác đều Tam giác vuông Tam giác vuông cân

Định

nghĩa

Δ ABC ; AB= AC

Δ ABC ; AB= AC=BC Δ ABC ; ^A=900

Δ ABC ; ^A=900; AB=AC

Quan

hệ về

cạnh

=AB 2+AC 2

BC >AB , BC> AC

AB=AC=c BC=c√2

Quan

hệ về

góc

^B= ^C=1800− ^A

2

^A=1800−2 ^B

^A= ^B= ^C=600 ^B+ ^C=900 ^B= ^C=450

Dấu

hiệu

nhận

biết

+ Δ có hai

cạnh bằng nhau

+ Δ có hai

góc bằng nhau

+ Δ có ba cạnh bằng nhau

+ Δ có ba góc bằng nhau

+ Δ cân có một góc bằng 600

+ Δ có một góc bằng 900

+ Δ có hai góc có tổng số đo là 900

+CM theo định lý

Py ta go đảo

+ Δ vuông có hai cạnh bằng nhau + Δ vuông có hai góc bằng nhau

Hoạt động 2: Luyện tập

- Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập vẽ hình, tính toán,

chứng minh, ứng dụng thực tế

- Thời gian: 30 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập và thực

hành, trực quan

- Hình thức tổ chức: dạy học phân hóa, dạy học tình huống

- Kĩ thuật dạy học: đặt câu hỏi, hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ, động não

Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi bảng

Gv: - Yêu cầu HS làm bài tập

105(SBT)

(chiếu hình vẽ )

? Nêu cách tính độ dài AB ?

Hs: - Vẽ hình, làm bài

AB = ?

BE = ?

Bài 105 (SBT)

Chứng minh:

- Xét Δ AEC vuông tại E có:

Trang 3

EC = ?

Xét Δ AEC vuông tại E

GV: - Hướng dẫn HS sử dụng MTBT

để tính độ dài các cạnh của tam giác

HS: - Thao tác theo hướng dẫn của

GV

GV: - Gọi 1HS lên bảng trình bày

phần chứng minh

HS: - Lên bảng trình bày

GV: ? Δ ABC có phải là tam giác

vuông không? Vì sao ?

HS: áp dụng định lý Pytago đảo

- Trình bày vào vở

GV: - Yêu cầu HS đọc đề bài Bài 70

(SGK)

HS: - Đọc đề bài

GV: Nêu các bước vẽ hình của bài ?

Ghi GT- KL của bài toán ?

HS: - Vẽ hình của bài toán vào vở

GV: Muốn chứng minh Δ AMN

cân ta làm như thế nào ?

HS: - Thực hiện

Δ AMN cân

^M= ^N

Δ ABM= Δ ACN

- Trình bày bảng

GV: ? Nêu cách chứng minh

BH =CK ?

AH =AK ?

HS: - 1HS đứng tại chỗ chứng minh

AH =AK

GV: ? ΔOBC là tam giác gì ? Vì

sao?

HS: - Nhận xét và chứng minh được

ΔOBC cân tại O

- Trình bày vào vở

EC 2=AC 2AE 2 (Py-ta-go)

EC 2=52−42=25−16=9

EC=3

Có: BE=BC−EC=9−3=6

- Xét Δ AEB vuông tại E, có:

2 2

AB   (Py-ta-go)

AB 2=42+62=16+36=52

AB=√52≈7,2

- Δ ABC có: BC 2=92= 81

AB 2+AC 2=52+25=77

BC 2AB 2+AC 2

Δ ABC không phải là tam giác vuông

Bài 70 (SGK)

GT

ABC c©n t¹i A, BM = CN

BH  AM = {H}; CK  AM = {K}

BH  CK = {O}

 60 , 0

BACBMCNBC

KL

a) AMN c©n;

b) BH = CK c) AH = AK d) OBC lµ t.gi¸c g×?

e) TÝnh sè ®o c¸c gãc AMN, OBC?

Chứng minh:

a) Δ ABC cân tại A ⇒ ^B1 = ^C1 ⇒ A ^B M=A ^C N

Xét Δ ABMΔ ACN có:

AB = AC (gt)

A ^B M=A ^C N (c/m trên)

BM = CN (gt)

Δ ABM =Δ ACN (c g c )

⇒ ^M= ^N (hai góc tương ứng)

Δ AMN cân tại A b) Xét Δ BHM vuông tại H và ΔCKN vuông tại K có:

Trang 4

BM = CN (gt) ^M= ^N (c/m trên)ΔBHM =ΔCKN (c.h-g.nhọn) ⇒BH =CK (cạnh tương ứng) c) Ta có: AM = AN ( Δ AMN cân tại A) HM= KN ( Δ BHM= ΔCKN ) ⇒AM −HM =AN −KN hay AH =AK d) Ta có: ^B2= ^B3 (đối đỉnh) ^C2= ^C3 (đối đỉnh) Mà: B^2 = ^C2(ΔBHM =ΔCKN ) ⇒ ^B3= ^C3⇒ΔOBC cân tại O 4 Củng cố Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Yêu cầu HS nhắc lại các cách chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giác đều - Nhắc lại 5 Hướng dẫn về nhà(2’) - Ôn tập lý thuyết và các bài tập phần ôn tập chương II - Tiết sau kiểm tra 1 tiết - Chuẩn bị giấy kiểm tra và dụng cụ đầy đủ - Làm bài 70e Gợi ý: Nếu B ^A C=600⇒Δ ABC đều BM =BC=CN ⇒ Δ ABMΔ ACN là các tam giác cân - Soạn bài : Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác 6 Rút kinh nghiệm

Trang 5

Ngày soạn: 11/2/2018

Ngày giảng: / /2018

Tiết 46 KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: -Kiểm tra các kiến thức cơ bản của chương về: các trường hợp

bằng nhau của tam giác và tam giác vuông, tam giác cân, tổng ba góc của tam

giác, định lý py-ta-go

2 Kỹ năng: -Vận dụng được các kiến thức đã học để chứng minh hai đoạn

thẳng bằng nhau, chứng minh tam giác cân, tính độ dài cạnh, độ lớn góc của

tam giác, chứng minh một tam giác là tam giác vuông, chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau, hai tam giác bằng nhau, vận dụng chứng minh ba điểm thẳng hàng

3- Về thái độ: - Biết trình bày bài kiểm tra rõ ràng, khoa học và mạch lạc.

- Cẩn thận, chính xác

4- Về tư duy: - Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy

luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác;

5 - Năng

lực:

- NL tư duy toán học: Vẽ hình, phân tích hình vẽ, suy luận, lập luận

- Năng lực độc lập giải quyết bài bài toán thực tiễn Quan sát, phân tích

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Đề, đáp án, biểu điểm

- HS: Ôn lại các kiến thức chương II

III Phương pháp- Kĩ thuật dạy học

- Phương pháp: Kiểm tra, đánh giá

- Kĩ Thuật dạy học: Viết tích cực

IV Tiến trình dạy học- Giáo dục:

1 Hình thức kiểm tra: 30% trắc nghiệm ; 70% tự luận.

2 Thiết lập ma trận đề kiểm tra:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II HÌNH 7

Cấp độ

Tên

Chủ đề

(nội dung,

chương)

TNK

Tổng ba

góc của

Nắm được định

lý tổng ba góc

Biết tính góc nhọn còn lại

Trang 6

một tam

giác

trong tam giác trong tam giác

vuông

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0.5đ 5%

1

0.5đ 5%

2

1 đ 10%

Các

trường

hợp bằng

nhau của

tam giác,

của tam

giác

vuông

Ghi đúng GT,

KL, vẽ hình - Biết thêm điềukiện để 2 tam

giác bằng nhau

- Biết chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau

Áp dụng từ hai tam giác bằng nhau chứng minh

2 góc bn rồi chứng minh tia phân giác của góc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1 đ 10%

1

2 đ 20%

1

0.5đ 5%

1

1 đ 10%

4

4,5đ 45%

Tam giác

cân Nhận biết đượcmột tam giác là

tam giác cân dựa vào định nghĩa

Áp dụng quan hệ

về góc trong tam giác cân tính góc

ở đỉnh

Áp dụng chứng minh ba điểm thẳng hàng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1 đ 10%

1

0.5đ 5%

1

1 đ 10%

3

2,5đ 25%

Định lý

Pytago

Biết tìm độ dài cạnh huyền trong tam giác vuông khi biết 2 cạnh góc vuông

Áp dụng định lý Pytago đảo để chứng minh một tam giác là tam giác vuông khi biết độ dài ba cạnh

- Áp dụng định lý pytago để tính độ dài cạnh chưa biết

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0.5đ 5%

1

1 đ 10%

1

0.5đ 5%

3

2đ 20%

Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

2

2 đ 20%

1

0.5

đ 5%

1

2 đ 20%

3

1,5 đ 15%

2

2 đ 20%

2

1đ 10%

1

1đ 10%

12

10đ

=100%

3 ĐỀ KIỂM TRA

I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm)

Trang 7

Câu 1: Tổng ba góc của một tam giác bằng

Câu 2: ABC vuông tại A, biết số đo góc C bằng 500 Số đo góc B bằng:

A 1300 B 400 C 1400 D 1200

Câu 3: MNP cân tại P Biết góc N có số đo bằng 500 Số đo góc P bằng:

Câu 4: HIK vuông tại H có các cạnh góc vuông là 3cm; 4cm Độ dài cạnh huyền IK bằng?

Câu 5: Trong các tam giác có các kích thước sau đây, tam giác nào là tam

giác vuông ?

A 11cm; 12cm; 13cm C 5cm; 4cm; 3cm

B 5cm; 7cm; 9cm D 7cm; 7cm; 5cm

Câu 6: ABC và DEF có AB = ED, BC = EF Thêm điều kiện nào sau đây để ABC = DEF ?

A A D  B C F  C AB = AC D AC = DF

II/ TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài tập: Cho tam giác ABC có AB = AC =10cm, BC = 12cm Vẽ AH vuông

góc BC tại H

a) Chứng minh:ABC cân

b) Chứng minh AHBAHC , từ đó chứng minh AH là tia phân giác

của góc A

c) Từ H vẽ HM AB (MAB)và kẻ HN AC (NAC)

Chứng minh : BHM =CHN

d) Tính độ dài AH

e) Từ B kẻ Bx AB, từ C kẻ Cy  AC chúng cắt nhau tại O Chứng minh ba điểm O, H, A thẳng hang

4 ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM

I- Phần trắc nghiệm: (3điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5đ

II- Phần tự luận: ( 7điểm)

Trang 8

CÂU Ý

- Ghi GT & KL, vẽ hình đúng

1

a

Xét ABC có AB = AC =10cm (gt) Vậy  ABC cân tại A

1

b

AHB và AHC có:

AHB AHC   90 0

AB = AC (gt) AH: cạnh chung

Do đó AHBAHC (cạnh huyền-cạnh góc vuông)

=> BAH CAH  => AH là tia phân giác của góc A

1

1

c

BHM và HCN có:

BMH CNH 

 

B C (ABC cân tại A)

BH = HC ( AHBAHC )

Do đóBHM =CHN (cạnh huyền-góc nhọn)

1

d

Ta có BH = HC=

12 6

2 2

BC

 

cm

AHB vuông tại H, theo Pytago ta có:

ABAHHB

Hay 102 AH2 62

=> AH = 64 8 cm

1

Trang 9

OBC có:

 90 0 

CBO  ABC

 90 0 

BCO  ACB

Mà ABC ACB (  ABC cân tại A)

Do đó: CBO BCO  nên OBC cân tại O  OB = OC Xét HOB và HOC

+ HB = HC (BHM =CHN ) + HO cạnh chung

+ OB = OC

Do đóHOB và HOC(c.c.c)

BHO CHO (2 cạnh tương ứng) Mà: BHO CHO   1800(2 góc kề bù) suy ra:

  90 0

BHO CHO 

Tương tự: ta chứng minh: BHA CHA  900

Ta có: BHO BHA   900 900  1800 AHO

Vậy: ba điểm O, H, A thẳng hàng

0,25

0,25

0,25

0,25

5 Củng cố:

- Thu bài và nhận xét giờ kiểm tra

6 Hướng dẫn về nhà:

- Làm lại bài kiểm tra

- Xem trước bài mới

V Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 03/02/2021, 11:17

w