1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De tuyen sinh 10 mon Toan va dap an tham khao

19 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 431,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ một tấm thiếc hình chữ nhật ABCD có chiều rộng AB= 3,6 dm , chiều dài AD =4,85 dm, người ta cắt một phần tấm thiếc để làm mặt xung quanh của một hình nón với đỉnh là A và đường sinh[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẾN TRE ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2011 – 2012

Môn : TOÁN Thời gian : 120 phút (không kể phát đề)

Câu 1 (4,0 điểm) Không sử dụng máy tính cầm tay:

a) Tính: P =

1

12 5 3

3

b) Giải phương trình: x 2 – 6x + 8 = 0.

c) Giải hệ phương trình:

Câu 2 (4,0 điểm)

Cho phương trình x 2 – 3x + m – 1 = 0 (m là tham số) (1).

a) Giải phương trình (1) khi m = 1.

b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) có nghiệm kép.

c) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) có hai nghiệm x 1 ; x 2 là độ dài các cạnh của một hình chữ nhật có diện tích bằng 2 (đơn vị diện tích)

Câu 3 (6,0 điểm)

Cho các hàm số y = x 2 có đồ thị là (P) và y = x + 2 có đồ thị là (d).

a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ vuông (đơn vị trên các trục bằng nhau)

b) Xác định tọa độ các giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

c) Tìm các điểm thuộc (P) cách đều hai điểm A

3 ( 1 ; 0)

2  và B

3 (0; 1)

2  .

Câu 4 (6,0 điểm)

Cho đường tròn tâm O bán kính R Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn kẻ các tiếp tuyến AM và

AN với đường tròn (M, N là các tiếp điểm).

a) Chứng minh rằng tứ giác AMON nội tiếp.

b) Biết AM = R Tính OA theo R.

c) Tính diện tích hình quạt tròn chắn cung nhỏ MN của đường tròn tâm O theo bán kính R d) Đường thẳng d đi qua A, không đi qua điểm O và cắt đường tròn tâm O tại hai điểm B, C Gọi I là trung điểm của BC Chứng tỏ rằng năm điểm A, M, N, O và I cùng nằm trên một

đường tròn

… Hết …

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

GỢI Ý GIẢI

Câu 1.(4,0 điểm)

a) P =

1

12 5 3

3

=

1

3

=

b) Phương trình x2 –6x + 8 = 0, có: ' = b’2 – ac = (-3)2 – 1 8 = 1 > 0  = 1'

Suy ra: phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt: x1 = 4; x2 = 2

c)

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm:

1 2

x y



Câu 2 (4,0 điểm)

a) Khi m = 1, pt(1) trở thành: x2 – 3x = 0

 x(x – 3) = 0

0 3

x x

  

 Vậy khi m = 1, phương trình (1) có hai nghiệm x1 = 0; x2 = 3

b) Phương trình (1) có nghiệm kép khi có  = 0

 (-3)2 – 4 1.(m – 1) = 13 – 4m = 0

 m =

13 4

Vậy khi m =

13

4 thì phương trình (1) có nghiệm kép

c)

 ĐK để pt(1) có hai nghiệm x1, x2 là   0  13 – 4m  0  m 

13

4

 Khi đó pt(1) có: x1x2 =

c

a = m – 1

 Theo đề bài, ta có: x1x2 = 2  m – 1 = 2  m = 3( thỏa ĐK)

 Vậy khi m = 3 thì phương trình (1) có hai nghiệm x1; x2 là độ dài các cạnh của một hình chữ nhật có diện tích bằng 2 (đơn vị diện tích)

Câu 3 (6,0 điểm)

a)

 Bảng một số giá trị tương ứng của (P):

 Vẽ (d): y = x + 2

Cho x = 0  y = 2  (0; 2) (d)

Trang 3

Cho x = 1  y = 3  (1; 3) (d)

 Đồ thị:

b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):

x2 = x + 2  x2 – x – 2 = 0

2 1

x x

 

4 (2;4)

1 ( 1;1)

y y

 

   

 Vậy:(d) cắt (P) tại hai điểm (2; 4) và (-1; 1)

c) Gọi M(xM; yM)  (P) và cách đều hai điểm A, B

Ta có:

 yM =x và MA = MB M2

 Đặt xM = x, a =

3 1

2 

 MA2 = (xA – xM )2 + (yA – yM )2

= (a – x)2 + (0 – x2)2

= a2 – 2ax + x2 + x4

 MB2 = (xB – xM )2 + (yB – yM )2

= (0 – x)2 + (a – x2)2

= x2 + a2 – 2ax2 + x4

 MA = MB  MA2 = MB2

 a2 – 2ax + x2 + x4 = x2 + a2 – 2ax2 + x4

 2ax2 – 2ax = 0  x2 – x = 0

0 1

x x

  

0 (0;0)

1 (1; 1)

y y

 

  

 Vậy có hai điểm thỏa đề bài: O(0; 0) và M(1; 1)

Câu 4 (6,0 điểm)

Trang 4

a) Chứng minh rằng tứ giác AMON nội tiếp:

+ (O) có:

AM là tiếp tuyến tại M  AM OM  OMA  900 (1)

AN là tiếp tuyến tại N  AN  ON  ONA  900 (2)

Từ (1 , (2) OMA ONA  1800 Tứ giác AMON nội tiếp đường tròn đường kính OA

b) Biết AM = R Tính OA theo R:

OAM

 vuông tại M  OA = OM2  AM2

 OA = R2  R2 R 2 c)Tính diện tích hình quạt tròn chắn cung nhỏ MN của đường tròn tâm O theo bán kính R + (O) có:

Hai tiếp tuyến AM, AN cắt nhau tại A

 AM = AN =R = OM = ON

 AMON là hình thoi (1)

Mà: OMA  900(cmt) (2)

Từ (1) và (2)  AMON là hình vuông

MOM  900  n0 = 900

Squạt (MON) =

 2 360

R n

=

R 2 90 R2

360 4 (đvdt)

d) Chứng tỏ rằng năm điểm A, M, N, O và I cùng nằm trên một đường tròn

+ (O) có:

 I là trung điểm của dây BC  OI BC

OIA 0

90 nhìn đoạn OA

 I  đường tròn đường kính OA (1)

 Tứ giác AMON nội tiếp đường tròn đường kính OA (2)

 Từ (1), (2  5 điểm A,M, N, O, I  đường tròn đường kính OA

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Năm học 2009-2010

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1 (2,0 điểm)

1 Rút gọn các biểu thức sau: a)

2 3 4  3  3

b)

x y y x x y

 với x > 0 ; y > 0 ; x  y

2 Giải phương trình:

4

x 2

Bài 2 (2,0 điểm)

Cho hệ phương trình:

m 1 x y 2

mx y m 1

   

  

 (m là tham số)

1 Giải hệ phương trình khi m 2 ;

2 Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì hệ phương trình luôn có nghiệm duy nhất (x ; y ) thoả mãn: 2 x + y  3

Bài 3 (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): yk 1 x 4   (k là tham số) và parabol (P): y x 2

1 Khi k2, hãy tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P);

2 Chứng minh rằng với bất kỳ giá trị nào của k thì đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt;

3 Gọi y1; y2 là tung độ các giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P) Tìm k sao cho:

y y y y

Bài 4 (3,5 điểm)

Cho hình vuông ABCD, điểm M thuộc cạnh BC (M khác B, C) Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với DM, đường thẳng này cắt các đường thẳng DM và DC theo thứ tự tại H và K

1 Chứng minh: Các tứ giác ABHD, BHCD nội tiếp đường tròn;

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 6

2 Tính CHK;

3 Chứng minh KH.KB = KC.KD;

4 Đường thẳng AM cắt đường thẳng DC tại N Chứng minh 2 2 2

AD AM AN

Bài 5 (0,5 điểm) Giải phương trình:

3

x 2x 3 4x 3 5x 6

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Năm học 2009-2010 Hướng dẫn chấm Môn TOÁN

Bài 1 2,0 điểm

1.

(1,5đ) a)

2 3 4  3 3

=

3 2 3 13 4 3

2 3

4 3 16 3

b)

x y y x x y

 với x > 0 ; y > 0 ; x  y

=

x 2

 ĐK: x  2

0,25

Trang 7

Quy đồng khử mẫu ta được phương trình:

x2 + 2x + 4 = 3(x + 2)

 x2  x  2 = 0

Do a  b + c = 1 + 1  2 = 0 nên phương trình có 2 nghiệm:

x = 1; x = 2 (thoả mãn)

Kết luận: Phương trình có 2 nghiệm x = 1; x = 2 0,25

Bài 2 2,0 điểm

1.

(1,0đ) Khi m = 2 ta có hệ phương trình:

x y 2 2x y 3

 

 

x 1

x y 2

 

x 1

y 1

Vậy với m = 2 hệ phương trình có nghiệm duy nhất:

x 1

y 1

2

(1,0đ) Ta có hệ:

m 1 x y 2

mx y m 1

   

  

x m 1 2

mx y m 1

  

  

0,25

x m 1

y m m 1 m 1

 

   

0,25

Trang 8

2

x m 1

y m 2m 1

 

  

 Vậy với mọi giá trị của m, hệ phương trình có nghiệm duy nhất:

2

x m 1

y m 2m 1

 

  

 Khi đó: 2x + y = m2 + 4m  1

= 3  (m  2)2  3 đúng m vì (m  2)2  0 Vậy với mọi giá trị của m, hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y)

thoả mãn 2x + y  3

0,50

Bài 3 2,0 điểm

1.

(1,0đ)

Với k = 2 ta có đường thẳng (d): y = 3x + 4 0,25 Khi đó phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P)

là:

x2 = 3x + 4

 x2 + 3x  4 = 0

0,25

Do a + b + c = 1 + 3  4 = 0 nên phương trình có 2 nghiệm: x = 1; x =  4

Với x = 1 có y = 1

Với x = 4 có y = 16

0,25

Vậy khi k = 2 đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại 2 điểm có toạ độ là (1; 1);

2.

(0,5đ)

Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P) là:

x2 = (k  1)x + 4

 x2  (k  1)x  4 = 0

0,25

Ta có ac = 4 < 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của

k

Vậy đường thẳng (d) và parabol (P) luôn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt

0,25

3.

(0,5đ)

Với mọi giá trị của k; đường thẳng (d) và parabol (P) cắt nhau tại 2 điểm

phân biệt có hoành độ x1, x2 thoả mãn:

0,25

Trang 9

1 2

1 2

x x k 1

x x 4

  



 Khi đó: y1x12 ; y2 x22

Vậy y1 + y2 = y1y2

 x12x22 x x12 22

 (x1 + x2)2  2x1x2 = (x1 x2)2

 (k 1)2 + 8 = 16

 (k 1)2 = 8

 k 1 2 2  hoặc k 1 2 2 

Vậy k 1 2 2  hoặc k 1 2 2  thoả mãn đầu bài

0,25

Bài 4 3,5 điểm

1.

(1,0đ)

+ Ta có DAB= 90o (ABCD là hình vuông)

BHD= 90o (gt)

0,25

Nên DAB BHD  = 180o

+ Ta có BHD= 90o (gt)

Nên H; C cùng thuộc đường tròn đường kính DB

2

(1,0đ)

Ta có:

o o

BDC BHC 180 CHK BHC 180

  CHK BDC 

0,5

mà BDC= 45o (tính chất hình vuông ABCD)  CHK= 45o 0,5

P

M H

Trang 10

(1,0đ) Xét KHD và KCB

o

KHD KCB (90 ) DKB chung

KH KD

4.

(0,5đ) Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với AM, đường thẳng này cắt đườngthẳng DC tại P

Ta có: BAM DAP  (cùng phụ MAD)

AB = AD (cạnh hình vuông ABCD)

ABM ADP 90 

Trong PAN có: PAN = 90o ; AD  PN

AD AP AN (hệ thức lượng trong tam giác vuông)

Bài 5 0,5 điểm

0,5đ

Ta chứng minh:

3

với a > 0; b > 0; c > 0

0.25đ

+ Với a > 0; b > 0 ta có: a 2 b  3 a 2b   (1)

+ Do 1 2  a 2 b 9

a b

a  b  a 2 b (2)

+ Từ (1) và (2) ta có:

1 2 3 3

a  b  a 2b (3) (Với a > 0; b> 0; c > 0) + Áp dụng (3) ta có:

3

  với a > 0; b> 0; c > 0

Phương trình

3

x 2x 3 4x 3 5x 6

3 x 2

Trang 11

Áp dụng bất đẳng thức (*) với a = x; b = x; c = 2x - 3 ta có:

3

3

x 2x 3 5x 6 4x 3

3 x 2

Dấu “ = ” xảy ra  x 2x 3   x 3

1 Trên đây chỉ là các bước giải và khung điểm bắt buộc cho từng bước, yêu cầu thí sinh phải trình bày, lập luận và biến đổi hợp lí mới được công nhận cho điểm

2 Bài 4 phải có hình vẽ đúng và phù hợp với lời giải của bài toán (không cho điểm hình vẽ)

3 Những cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa theo khung điểm

4 Chấm từng phần Điểm toàn bài là tổng các điểm thành phần, không làm tròn

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT TP HUẾ

THỪA THIÊN HUẾ Khóa ngày 24-6-2010

ĐỀ CHÍNH THỨC Môn : TOÁN

Thời gian làm bài : 120 phút

_

Bài 1 : (2,25 điểm ) Không sử dụng máy tính cầm tay :

a) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

1) 5x -7x-6=02 2)

2x-3y =-13 3x+5y =9

b) Rút gọn biểu thức

5

P = -2 5 5-2

Bài 2: ( 2,5 điểm ) Cho hàm số y = ax2

a) Xác định hệ số a biết rằng đồ thị của hàm số đã cho đi qua điểm M ( -2 ; 8)

b) Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ đồ thị ( P) của hàm số đã cho với giá trị a vừa tìm được

và đường thẳng (d) đi qua M (-2;8) có hệ số góc bằng - 2 Tìm tọa độ giao điểm khác M của (P) và ( d)

Bài 3: (1,25 điểm) Hai người đi xe đạp cùng xuất phát từ A để đến B với vận tốc bằng nhau.Đi

được

2

3 quãng đường, người thứ nhất bị hỏng xe nên dừng lại 20 phút và đón ô tô quay về A, còn người thứ hai không dừng lại mà tiếp tục đi với vận tốc cũ để tới B.Biết rằng khoảng cách từ A

Trang 12

đến B là 60 km, vận tốc ô tô hơn vận tốc xe đạp là 48 km/h và khi người thứ hai tới B thì người thứ nhất đã về A trước đó 40 phút.Tính vận tốc của xe đạp

Bài 4: (2,5 điểm )

Cho tam giác ABC vuông tại A và AC > AB , D là một điểm trên cạnh AC sao cho CD < AD.Vẽ đường tròn (D) tâm D và tiếp xúc với BC tại E.Từ B vẽ tiếp tuyến thứ hai của đường tròn (D) với

F là tiếp điểm khác E

a) Chứng minh rằng năm điểm A ,B , E , D , F cùng thuộc một đường tròn

b) Gọi M là trung điểm của BC Đường thẳng BF lần lượt cắt AM,AE,AD theo thứ tự tại các điểm N,K,I Chứng minh

IK AK

=

IF AF Suy ra: IF.BK=IK.BF c) Chứng minh rằng tam giác ANF là tam giác cân

Bài 5: ( 1,5 điểm )

Từ một tấm thiếc hình chữ nhật ABCD có chiều rộng AB= 3,6 dm , chiều dài AD =4,85 dm, người ta cắt một phần tấm thiếc để làm mặt xung quanh của một hình nón với đỉnh là A và đường sinh bằng 3,6 dm, sao cho diện tích mặt xung quanh này lớn nhất.Mặt đáy của hình nón được cắt trong phần còn lại của tấm thiếc hình chữ nhật ABCD

a) Tính thể tích của hình nón được tạo thành

b) Chứng tỏ rằng có thể cắt được nguyên vẹn hình tròn đáy mà chỉ sử dụng phần còn lại của tấm thiếc ABCD sau khi đã cắt xong mặt xung quanh hình nón nói trên

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT TP HUẾ

THỪA THIÊN HUẾ Môn: TOÁN – Khóa ngày: 25/6/2010

ĐỀ CHÍNH THỨC ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

a.1

(0,75) Giải phương trình

2

5x -7x-6=0 (1)

=49+120=169=132,  =13,

1

7-13 3

x =

=-10 5 và 2

7+13

x = =2 10

Vậy phương trình có hai nghiệm: 1 2

3

x =- , x =2 5

0,25 0,25 0,25

a.2

(0,75)

Giải hệ phương trình

2x-3y =-13 3x+5y =9

2x-3y =-13 2x-3y =-13 6x-9y =-39

3x+5y =9 6x+10y =18 19y =57

0,50

Trang 13

x =-2

y =3

y =3 2x =9-13=-4

0,25

b

P = -2 5 = -2 5

5- 4 5-2

=5+2 5-2 5 =5

0,50 0,25

2.a

(0,75) + Đồ thị (P) của hàm số

2

y =ax đi qua điểm M -2;8 

, nên:

8=a -2  a=2 Vậy: a=2 và hàm số đã cho là: y =2x2

0,50 0,25 2.b

(1,75) + Đường thẳng (d) cĩ hệ số gĩc bằng -2, nên cĩ phương trình dạng:y =-2x+b

+ (d) đi qua điểm M -2;8 

, nên 8=-2 -2 +b   b=4, d : y =-2x+4 

+ Vẽ (P) + Vẽ (d) + Hồnh độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của phương trình:

2x =-2x+4 x +x-2=0 + Phương trình cĩ hai nghiệm: x =1;x =-21 2

Do đĩ hồnh độ giao điểm thứ hai của (P) và (d) là

2

x =1 y =2 1 =2 Vậy giao điểm khác M của (P) và (d) cĩ tọa độ: N(1;2)

0,25

0,25 0,50 0,25 0,25

0,25

Gọi x (km/h) là vận tốc của xe đạp, thì x+48(km/h) là vận tốc của ơ

tơ Điều kiện: x >0

0,25

ô tô xe đạp

60 km

A

Hai người cùng đi xe đạp một đoạn đường

2

AC = AB =40km 3

Đoạn đường cịn lại người thứ hai đi xe đạp để đến B là:

0,25

Trang 14

CB =AB- AC =20km

Thời gian người thứ nhất đi ô tô từ C đến A là:

40 x+48(giờ) và người thứ hai đi từ C đến B là:

20

x (giờ) Theo giả thiết, ta có phương trình:

40 + =1 20 2- 40 +1=20 x+48 3 x 3 x+48 x Giải phương trình trên:

40x+x x+48 =20 x+48

hay x +68x-960=02 Giải phương trình ta được hai nghiệm: x =-80<01 (loại) và x =122

Vậy vận tốc của xe đạp là: 12 km/h

0,25

0,25

0,25

4.a

(1,0)

//

//

O

I K N

M

F

E

D

C B

A

Hình vẽ đúng Theo tính chất tiếp tuyến, ta có: BED =BFD =90  0

Mà BAD =BAC =90  0 (giả thiết)

Do đó: BED =BFD BAD =90   0 Vậy: năm điểm A,B,E,D,F cùng thuộc đường tròn đường kính BD

0,25 0,25

0,25 0,25

4.b

(1,0) Gọi (O) là đường tròn đường kính BD Trong đường tròn (O), ta có :DE=DF (do DE, DF là bán kính đường tròn  D ) EAD =DAF 

Suy ra : AD là tia phân giác EAF hay AI là tia phân giác của KAF Theo tính chất phân giác ta có

IK =AK

IF AF (1)

Vì AB AI nên AB là tia phân giác ngoài tại đỉnh A của KAF

0,25 0,25

Trang 15

Theo tính chất phân giác ta có :

BK =AK

BF AF (2)

Từ (1) và (2) suy ra :

IK =BK

IF BF Vậy IF BK = IK BF (đpcm)

0,25

0,25 4.c

(0,5) Ta có AM là trung tuyến thuộc cạnh huyền BC nên AM=MC, do đóAMC cân tại M, suy ra MCA MAC 

Từ đó NAFMAC DAF  MCA EAC ( vì AI là tia phân giác của góc EAF)

Mà AEB MCA EAC  ( góc ngoài của tam giác AEC) NênNAF AEB

Mặt khác :AFB AEB ( hai góc nội tiếp cùng chắn cung AB) Suy ra :NAFBFA NFA 

Vậy ANF cân tại N (đpcm)

0,25

0,25

E

H

I

K C

D A

a =3,6 dm

a)Hình khai triển của mặt xung quanh của hình nón có đỉnh tại A , đường sinh l = 3,6dm =AB là hình quạt tâm A , bán kính AB.Mặt xung quanh này có diện tích lớn nhất khi góc ở tâm của hình quạt bằng 900

+Diện tích hình quạt cũng là diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy là r , nên:

360 4 0,9 4

xq

l

  

Do đó thể tích của hình nón được tạo ra là :

1 1 1.3,14 0,9 3,6 0,9 2,96

V  r h r lr    dm

0,25

0,25

0,25 0,25 b)Trên đường chéo AC, vẽ đường tròn tâm I bán kính r = 0,9 (dm)

Ngày đăng: 23/05/2021, 05:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w