1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

4 de tuyen sinh 10 Mon Toan va dap an

17 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo kế hoạch hai tổ sản xuất 600 sản phẩm trong một thời gian nhất định. Vì vậy trong thời gian quy định họ đã hoàn thành vượt mức 120 sản phẩm. Hỏi số sản phẩm được giao của mỗi tổ the[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG

KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2010 - 2011 Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

Ngày thi: 06 tháng 07 năm 2010 (Đợt 1) Câu 1 (3 điểm) Giải các phương trình sau:

a)

2

4 0

3 x   . b) x4  3x2 4 0

1) Rút gọn biểu thức

   với a 0 và a 1

Câu 2 (2 điểm)

1) Cho hàm số bậc nhất y ax 1 Xác định hệ số a, biết rằng đồ thị của hàm số cắt

trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 2

2) Tìm các số nguyên m để hệ phương trình

3

 có nghiệm ( ; )x y thỏa mãn điều kiện x2xy 30

Câu 3 (1 điểm) Theo kế hoạch, một xưởng may phải may xong 280 bộ quần áo trong một

thời gian quy định Đến khi thực hiện, mỗi ngày xưởng đã may được nhiều hơn 5 bộ quần

áo so với số bộ quần áo phải may trong một ngày theo kế hoạch Vì thế, xưởng đã hoàn thành kế hoạch trước 1 ngày Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày xưởng phải may xong bao nhiêu bộ quần áo?

Câu 4 (3 điểm) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O) Các đường cao BE và

CF của tam giác ABC cắt nhau tại H và cắt đường tròn (O) lần lượt tại E’ và F’ (E’ khác B

và F’ khác C)

1) Chứng minh tứ giác BCEF là tứ giác nội tiếp

2) Chứng minh EF song song với E’F’

3) Kẻ OI vuông góc với BC (I BC ) Đường thẳng vuông góc với HI tại H cắt đường thẳng AB tại M và cắt đường thẳng AC tại N Chứng minh tam giác IMN cân

Câu 5 (1 điểm)

Cho a, b, c, d là các số dương thỏa mãn a2b2 1 và

cdc d Chứng

minh rằng

2

2 2

cb  .

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Ngày thi: 06 tháng 07 năm 2010 NĂM HỌC 2010 - 2011

Đáp án gồm : 03 trang

I) HƯỚNG DẪN CHUNG.

- Thí sinh làm bài theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản vẫn cho đủ điểm

- Việc chi tiết điểm số (nếu có) so với biểu điểm phải được thống nhất trong Hội đồng chấm

- Sau khi cộng điểm toàn bài, điểm lẻ đến 0,25 điểm

II) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM.

2

4 0

3x   3x (hoặc 2x  12 0 )

2x 12 6

x 

0,25

0,25 0,5

Đặt t x t 2, 0 ta được t2  3t 4 0

1, 4

t t

   1

t  (loại)

2

t   x   x

0,25 0,25 0,25 0,25

c

Rút gọn

1,00

a

a

N 3 a 3 a  9 a

0,25 0,25

0,5

Ra được phương trình 0a( 2 1) 1 

1

2 1

1 2

a  

Vậy a  1 2

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 3

b Tìm các số nguyên m để nghiệm ( ; )x y thỏa mãn x2 xy 30 1,00

Tìm được y m 1, x 2m 1

xxy  m  mm 

2

2

m

  hoặc

5 2

m 

Do m nguyên nên m 2

0,25

0,25

0,25 0,25

3 Tính số bộ quần áo may trong một ngày theo kế hoạch 1,00

Gọi số bộ quần áo may trong một ngày theo kế hoạch là x bộ (x

nguyên dương)

Số ngày hoàn thành công việc theo kế hoạch là

280

x

Số bộ quần áo may trong một ngày khi thực hiện là x 5

Số ngày hoàn thành công việc khi thực hiện là

280 5

x 

Theo giả thiết ta có phương trình

280 280

1 5

xx  2

280(x 5) 280x x x( 5) x 5x 1400 0

Giải pt ta được x 35, x40 (loại)

Số bộ quần áo may trong một ngày theo kế hoạch là 35 bộ

0,25 0,25 0,25 0,25

4 a Chứng minh tứ giác BCEF là tứ giác nội tiếp 1,00

Hình 2 Hình 1

Vẽ được hình 1

Theo giả thiết BFC 90 ,0 BEC900

BFC BEC

    BCEF là tứ giác nội tiếp

0,5 0,25 0,25

BCEF là tứ giác nội tiếp suy ra CBE CFE  0,25

A

N

D

M H

F'

F

E' E

O

B

A

H

C

F' F

E' E

O B

Trang 4

  ' '

CBE CF E (cùng chắn cung CE ')

Suy ra CFE CF E  ' '

Suy ra EF E F// ' '

0,25 0,25 0,25

TH 1 M thuộc tia BA

H là trực tâm của tam giác ABC suy ra AHBC

CAH CBH (cùng phụ với góc ACB)

BHI BHM  ANHNHE

BHMNHE (vì đối đỉnh)  BHI ANH

ANH

  đồng dạng với

BIH

BI IH

(1)

Tương tự AHM đồng dạng với

CIH

CI IH

(2)

Từ (1) và (2) và BI CI suy ra

HIMN tại H suy ra IMN cân tại I

TH 2 M thuộc tia đối của tia BA.

CAH CBH (cùng phụ với góc ACB)

 900 

ANH  NHE (góc ngoài )

 900 

BHI  BHM

BHMNHE (vì đối đỉnh)

ANHBHI  ANH đồng dạng với

BHI

BI IH

Đến đây làm tương tự như TH 1

* Chú ý Thí sinh chỉ cần làm 1 trong 2

TH đều cho điểm tối đa

0,25 0,25 0,25

0,25

5

Chứng minh rằng

2

2 2

2 2 1

ab  và

4 4 1 4 4 ( 2 2 2)

d c d a c c d b cd a b

4 2 4 2 4 4 ( 4 4 2 2 2)

dca d a c b cdb cd a b a b

2 4 2 4 2 2 2 0 ( 2 2 2) 0

0,25

0,25

C F'

E'

E N

M

I H

F B

A

Trang 5

2 2 0

da cb

2 2

cd Do đó

Vậy

2

2 2

cb

0,25 0,25

TUYỂN SINH VÀO 10 THPT TỈNH NINH BÌNH

Năm học 2009- 2010 Câu 1 (2,5 điểm):

1 Giải phương trình: 4x = 3x + 4

2 Thực hiện phép tính:A 5 12 4 3   48

3 Giải hệ phương trình sau:

1 1

1

x y

3 4

5

x y

 

  

Câu 2 (2,0 điểm):

Cho phương trình: 2x2 + (2m – 1)x + m – 1 = 0 (1), trong đó m là tham số.

1 Giải phương trình (1) khi m = 2.

2 Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn: 4x12 + 4x22 + 2x1x2 = 1

Câu 3 (1,5 điểm):

Trang 6

Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 36 km Khi đi từ B trở về A, người đó tăng vận tốc thêm 3 km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là 36 phút Tính vận tốc của người đi xe đạp khi đi từ A đến B

Câu 4 (2,5 điểm):

Cho đường tròn tâm O, bán kính R Đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn (O;R) tại A Trên đường thẳng d lấy điểm H sao cho AH < R Qua H kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng d, cắt (O;R) tại hai điểm E và B (E nằm giữa H và B)

1 Chứng minh rằng góc ABE bằng góc EAH.

2 Trên dường thẳng d lấy điểm C sao cho H là trung điểm của đoạn AC Đường thẳng

CE cắt AB tại K Chứng minh rằng tứ giác AHEK nội tiếp được đường tròn

3 Xác định vị trí của điểm H trên đường thẳng d sao cho AB = R 3

Câu 5 (1,5 điểm):

1.Cho ba số a,b,c > 0 Chứng minh rằng:

a  b  abc b   c  abc c   a  abc  abc

2 Tìm x, y nguyên thoả mãn:x + y + xy + 2 = x2 + y2

GỢI Ý ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO 10 THPT TỈNH NINH BÌNH

NĂM HỌC 2009 - 2010 Câu 1:1 4x = 3x + 4 <=> x = 4

2 A = 5 √12 - 4 √3 + √48 = 10 √3 - 4 √3 + 4 √3 = 10 √3

3 đk : x 0; y 0

Trang 7

¿

1

x −

1

y=1

3

x+

4

y=5

¿ 4

x −

4

y=4

3

x+

4

y=5

¿ 7

x=9

1

y=

9

7−1

¿y =7

2

x=7

9

¿ {

¿

( Thoả mãn điều kiện x 0; y 0

Kl: …

Câu 2: Phương trình: 2x2 + (2m-1)x + m - 1= 0 (1)

1 Thay m = 2 vào phương trình (1) ta có

2x2 + 3x + 1 = 0

Có ( a - b + c = 2 - 3 + 1 = 0)

=> Phương trình (1) có nghiệm x1 = -1 ; x2 = - 1/2

2 Phương trình (1) có Δ = (2m -1)2 - 8(m -1)

= 4m2 - 12m + 9 = (2m - 3)2 0 với mọi m

=> Phương trình (1) luôn có hai nghiệm x1; x2 với mọi giá trị của m

+ Theo hệ thức Vi ét ta có:

¿

x1+x2=1− 2 m

2

x1x2=m −1

2

¿ {

¿ + Theo điều kiện đề bài: 4x12 + 4x22 + 2x1x2 = 1

<=> 4(x1 + x2)2 - 6 x1x2 = 1

<=> ( 1 - 2m)2 - 3m + 3 = 1

<=> 4m2 - 7m + 3 = 0

+ Có a + b + c = 0 => m1 = 1; m2 = 3/4

Vậy với m = 1 hoặc m = 3/4 thì phương trình (1) có hai nghiệm x1; x2 thoả mãn: 4x12 + 4x22 + 2x1x2 = 1

Câu 3: Gọi vận tốc của người đi xe đạp khi đi từ A đến B là x (km/h; x > 0)

Thì vận tốc khi người đó đi từ B về A là : x + 3 (km/h)

Trang 8

N K

C

B

E O

Thời gian người đó đi từ A đến B là: 36x (h)

Thời gian người đó đi từ B về A là: 36x +3 (h)

Vì thời gian về ít hơn thời gian đi nên ta có phương trình :

36x - 36x +3 = 35

<=> x2 + 3x - 180 = 0

Δ = 729 > 0

Giải được: x1 = 12 (thoả mãn điều kiện của ẩn)

x2 = -15 (không thoả mãn điều kiện của ẩn)

Vậy vận tốc của người đó đi từ A đến B là 12 km/h

Câu 4:

1 Chứng minh: ABE = EAH

ABE là góc nội tiếp chắn cung AE

EAH là góc tạo bởi tia tiếp tuyến AH và dây cung AE

=> ABE = EAH

( Hệ quả góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung)

2 Chứng minh tứ giác AHEK nội tiếp

+ BH vuông góc với AC tại H

=> BHC = 900

+ H là trung điểm của AC (gt)

+ EH AC tại H (BH AC tại H; E BH)

=> Δ AEC cân tại E

=> EAH = ECH( t/c tam giác cân)

+ ABE = EAH ( cm câu a)

=> ABE = ECH ( = EAH)

=> KBE = KCH

=> Tứ giác KBCH nội tiếp

=> BKC = BHC = 900

=> AKE = 900 (1)( Kề bù với BKC = 900)

EHA = 900 (2) ( EH AC tại H)

Từ (1) và (2) => AKE + EHA = 1800

=> Tứ giác AHEK nội tiếp

3 Xác định vị trí điểm H trên đường thẳng (d) sao cho AB = R √3

+ Kẻ ON vuông góc với AB tại N

=> N là trung điểm của AB( Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây cung)

=> AN = R√3

2

Ta có tam giác ONA vuông tại N theo cách dựng điểm N

=> tag NOA = AN : AO = √3

2

=> NOA = 600 => OAN = ONA - NOA = 300

+ OAH = 900 ( AH là tiếp tuyến của (O) tại tiếp điểm A)

=> BAH = 600

Trang 9

+ chứng minh : Δ BAC cân tại B có BAH = 600 => tam giác ABC đều.

=> AH = AC/2 = AC/2 = R√3

2

=> H là giao điểm của (A; R√3

2 ) và đường thẳng (d)

Chú ý : Bài toán có hai nghiệm hình:

Câu 5:

1 Với a > 0; b > 0; c > 0

Chứng minh rằng: 1

a3+b3+abc+

1

b3+c3+ abc+

1

c3+a3+ abc

1 abc

HD: ta có a3 + b3 + abc = (a+b)(a2 + b2 - ab) + abc (a+b)(2ab - ab)+ abc

( vì (a-b)2 0 với mọi a, b => a2 + b2 2ab)

=> a3 + b3 + abc ab(a+b) + abc = ab( a+b+c)

Vì a, b, c > 0 => 1

a3+b3+abc

1 (a+b+c)ab (1) Tương tự ta có: 1

b3+c3+abc

1 (a+b+c)bc (2) 1

c3+a3+abc

1 (a+b+c)ca (3)

Từ (1) ; (2); (3)

=> 1

a3

+b3 +abc+

1

b3 +c3 + abc+

1

c3 +a3 + abc

a+b+c

abc (a+b+c )=

1 abc

Dấu "=" xảy ra khi a = b = c

Vậy bất đẳng thức được chứng minh

2 Tìm x, y nguyên thoả mãn: x + y + xy + 2 = x2 + y2 (*)

<=> x2 - x(y + 1) + y2 - y - 2 = 0 (**)

Vì x, y là nghiệm của phương trình (*)

=> Phương trình (**) luôn có nghiệm theo x

=> Δ = (y+1)2 - 4 (y2 - y - 2) 0

=> -3y2 + 6y + 9 0<=> - y2 + 2y + 3 0<=> (- y2 - y) + 3(y + 1) 0

<=> (y + 1)(3 - y) 0

Giải được -1 y 3 vì y nguyên => y {-1; 0; 1; 2; 3}

+ Với y = -1 => (*) <=> x2 = 0 => x = 0

+ với y = 0 => (*) <=> x2 - x - 2 = 0

có nghiệm x1 = -1; x2 = 2 thoả mãn x Z

+ với y = 1 => (*) <=> x2 - 2x - 2 = 0 có Δ' = 3 không chính phương

+với y = 2 => x2 - 3x = 0 => x = 0 hoặc x = 3 thoả mãn x Z

+ với y = 3 => (x-2)2 = 0 => x = 2 thoả mãn x Z

Vậy nghiệm nguyên của phương trình là: (x,y)

{(− 1; 0);(0 ;− 1);(2;0);(0 ; 2); (3 ; 2);(2; 3)}

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

QUẢNG NAM NĂM HỌC 2009-2010

Môn thi TOÁN ( chung cho tất cả các thí sinh) Thời gian 120 phút (không kể thời gian giao đề)ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 10

Bài 1 (2.0 điểm )

1 Tìm x để mỗi biểu thức sau có nghĩa

1 1

x 

2 Trục căn thức ở mẫu

a)

3

1

3 1 

3 Giải hệ phương trình :

1 0 3

x

x y

 

 

Bài 2 (3.0 điểm )

Cho hàm số y = x2 và y = x + 2

a) Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Tìm tọa độ các giao điểm A,B của đồ thị hai hàm số trên bằng phép tính

c) Tính diện tích tam giác OAB

Bài 3 (1.0 điểm )

Cho phương trình x2 – 2mx + m 2 – m + 3 có hai nghiệm x1 ; x 2 (với m là tham

số ) Tìm biểu thức x12 + x22 đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4 (4.0 điểm )

Cho đường tròn tâm (O) ,đường kính AC Vẽ dây BD vuông góc với AC tại K ( K nằm giữa A và O).Lấy điểm E trên cung nhỏ CD ( E không trùng C và D), AE cắt BD tại H

a) Chứng minh rằng tam giác CBD cân và tứ giác CEHK nội tiếp

b) Chứng minh rằng AD2 = AH AE

c) Cho BD = 24 cm , BC =20cm Tính chu vi của hình tròn (O)

d) Cho góc BCD bằng α Trên mặt phẳng bờ BC không chứa điểm A , vẽ tam giác MBC cân tại M Tính góc MBC theo α để M thuộc đường tròn (O)

Hướng dẫn:

Bài 1 (2.0 điểm )

1 Tìm x để mỗi biểu thức sau có nghĩa

2 Trục căn thức ở mẫu

Trang 11

a)

3 3 2 3 2

2

2  2 2  b)

 

   

1 3 1

3 1 2

3 1 3 1 3 1

3 Giải hệ phương trình :

Bài 2 (3.0 điểm )

Cho hàm số y = x2 và y = x + 2

a) Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy

Lập bảng :

b) Tìm toạ độ giao điểm A,B :

Gọi tọa độ các giao điểm A( x1 ; y1 ) , B( x2 ; y2 ) của hàm số y = x2 có đồ thị (P)

và y = x + 2 có đồ thị (d)

Viết phương trình hoành độ điểm chung của (P) và (d)

x2 = x + 2  x2 – x – 2 = 0

( a = 1 , b = – 1 , c = – 2 ) có a – b + c = 1 – ( – 1 ) – 2 = 0

x

  ; 2

2 2 1

c x a

  

thay x1 = -1  y1 = x2 = (-1)2 = 1;

x2 = 2  y2 = 4

Vậy tọa độ giao điểm là A( - 1 ; 1) , B( 2 ; 4 )

c) Tính diện tích tam giác OAB

Cách 1 : SOAB = SCBH - SOAC =

1

2(OC.BH - OC.AK)= =

1

2(8 - 2)= 3đvdt Cách 2 : Ctỏ đường thẳng OA và đường thẳng AB vuông góc

OA AK2OK2  1212  2 ; BC = BH2 CH2  4242 4 2;

AB = BC – AC = BC – OA = 3 2

(ΔOAC cân do AK là đường cao đồng thời trung tuyến  OA=AC)

O

y

x A

B

C

Trang 12

SOAB =

1

2OA.AB =

1 3 2 2 3

2  đvdt Hoặc dùng công thức để tính AB = (x Bx A)2(y By A)2 ;OA= (x Ax O)2(y Ay O)2

Bài 3 (1.0 điểm ).Tìm biểu thức x12 + x22 đạt giá trị nhỏ nhất

Cho phương trình x2 – 2mx + m 2 – m + 3

( a = 1 ; b = - 2m => b’ = - m ; c = m2 - m + 3 )

Δ’ = = m2 - 1 ( m2 - m + 3 ) = m2 - m2 + m - 3 = m – 3 ,do pt có hai nghiệm x1 ; x 2

(với m là tham số ) Δ’ ≥ 0  m ≥ 3 Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có:

x1 + x2 = 2m

x1 x2= m2 - m + 3

x12 + x22 = ( x1 + x2)2 – 2x1x2 = (2m)2 - 2(m2 - m + 3 )=2(m2 + m - 3 )

=2(m2 + 2m

1

2 +

1

4-

1

4 -

12

4 ) =2[(m +

1

2)2 -

13

4 ]=2(m +

1

2)2 -

13 2

Do điều kiện m ≥ 3  m +

1

2 ≥ 3+

1

2=

7 2

(m +

1

2)2 ≥

49

4  2(m +

1

2)2 ≥

49

2  2(m +

1

2)2 -

13

2 ≥

49

2 -

13

2 = 18 Vậy GTNN của x12 + x22 là 18 khi m = 3

Bài 4 (4.0 điểm )

a) Chứng minh rằng tam giác CBD cân và tứ giác CEHK nội tiếp

* Tam giác CBD cân

AC BD tại K BK=KD=BD:2(đường kính vuông góc dây cung)

ΔCBD có đường cao CK vừa là đường trung tuyến nên ΔCBD cân tại C

* Tứ giác CEHK nội tiếp

AEC HEC 180   ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) ; KHC 180·  0(gt)

HEC HKC 90    90  180 (tổng hai góc đối)  tứ giác CEHK nội tiếp

b) Chứng minh rằng AD2 = AH AE

Xét ΔADH và ΔAED có :

A chung ; AC BD tại K , AC cắt cung BD tại A suy ra A là điểm chính giữa cung BAD , hay: AB = AD ADB AED· · (chắn hai cung bằng nhau)

Vậy ΔADH = ΔAED (g-g) 

2

.

c) Cho BD = 24 cm , BC =20cm Tính chu vi của hình tròn (O)

BK=KD=BD:2 = 24:2 = 12 (cm) ( cm câu a ) ; BC =20cm

Trang 13

ΔBKC vuông tại A có : KC = BC2 BK2  202122  400 144  256=16(cm)

ABC 90  ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

ΔABC vuông tại K có : BC2 =KC.AC  400 =16.AC  AC = 25 R= 12,5(cm)

C = 2пR = 2п.12,5 = 25п (=25.3,14 = 78.5) (cm)

d)Tính góc MBC theo α để M thuộc đường tròn (O)

ΔMBC cân tại M có MB = MC suy ra M cách đều hai đầu đoạn thẳng BC  M d là

đường trung trực BC ,(OB=OC nên O d ),vì M(O) nên giả sử d cắt (O) tại M (M thuộc cung nhỏ BC )và M’(thuộc cung lớn BC )

* Trong trường hợp M thuộc cung nhỏ BC ; M và D nằm khác phía BC hay AC

do ΔBCD cân tại C nên

2

BDC DBC (180 DCB 2 90    

Tứ giác MBDC nội tiếp thì

BDC BMC 180  BMC 180  BDC 180  90   180  90 90 

* Trong trường hợp M’ thuộc cung lớn BC

ΔMBC cân tại M có MM’ là đường trung trực nên MM’ là phân giác góc BMC

· · 0 ) : 2 45 0

BMM ' BMC (90   

 sđ

BM ' )

2

(90

 

(góc nội tiếp và cung bị chắn)

sđBD» 2BCD 2·   (góc nội tiếp và cung bị chắn)

+ Xét BD BM '» ¼ 

suy ra tồn tại hai điểm là M thuộc cung nhỏ BC (đã tính ở trên )và M’ thuộc cung lớn BC

Tứ giác BDM’C nội tiếp thì

2

BDC BM'C 90   

(cùng chắn cung BC nhỏ) + Xét BD BM '» ¼ 

3

thì M’≡ D không thỏa mãn điều kiện đề bài nên không có M’ ( chỉ có điểm M thỏa mãn đề bài)

B

M

C

E D

M’

K H

B”

D”

Ngày đăng: 04/03/2021, 20:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w