Phát triển năng lực: rèn HS năng lực tự học ( Lựa chọn các nguồn tài liệu có liên quan ở sách tham khảo, internet, thực hiện soạn bài ở nhà có chất lượng ,hình thành cách ghi nhớ kiến th[r]
Trang 1TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Giúp HS nắm được khái niệm tính từ: ý nghĩa khái quát, đặc điểm
của tính từ và một số loại tính từ cơ bản
- Nắm được cấu tạo của cụm tính từ
2 Kĩ năng:
- Kĩ năng bài học: Nhận biết và vận dụng tính từ, cụm tính từ, phân biết hai loại
TT, sử dụng TT và cụm TT trong khi nói và viết
- Kĩ năng sống: nhận thức, giao tiếp
3 Thái độ: yêu mến tiếng mẹ đẻ.
4 Phát triển năng lực: rèn HS năng lực tự học ( Lựa chọn các nguồn tài liệu có
liên quan ở sách tham khảo, internet, thực hiện soạn bài ở nhà có chất lượng ,hình thành cách ghi nhớ kiến thức, ghi nhớ được bài giảng của GV theo các
kiến thức đã học), năng lực giải quyết vấn đề (phát hiện và phân tích được ngữ liệu ), năng lực sáng tạo ( có hứng thú, chủ động nêu ý kiến), năng lực sử dụng ngôn ngữ khi nói, khi tạo lập đoạn văn; năng lực hợp tác khi thực hiện nhiệm vụ được giao trong nhóm; năng lực giao tiếp trong việc lắng nghe tích cực, thể hiện
sự tự tin chủ động trong việc chiếm lĩnh kiến thức bài học
II Chuẩn bị
- GV: nghiên cứu SGK, chuẩn kiến thức, SGV, soạn giáo án
Bảng phụ, phấn màu, phiếu học tập
- HS: soạn mục I, II
III Phương pháp
- Phương pháp phân tích ngữ liệu, vấn đáp, thực hành có hướng dẫn, hoạt động nhóm KT đặt câu hỏi
IV Tiến trình giờ dạy và giáo dục
1- Ổn định tổ chức (1’)
2- Kiểm tra bài cũ (5’)
? Thế nào là cụm động từ? Cấu tạo của cụm động từ? Cho ví dụ?
3- Bài mới
Hoạt động 1: Khởi động (1’):
- Mục tiêu: đặt vấn đề tiếp cận bài học.
- Hình thức: hoạt động cá nhân.
- Kĩ thuật, PP:thuyết trình
GV chuyển từ kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2 - 6p
- Mục tiêu: hướng dẫn học sinh tìm hiểu đặc điểm
của tính từ
- Hình thức tổ chức: hoạt động cá nhân, nhóm
- Phương pháp:đàm thoại, trực quan, nhóm
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ, chia nhóm
?) Em hãy nhắc lại thế nào là tính từ mà em đã học ở
tiểu học?
I Đặc điểm của tính từ
1 Khảo sát, phân tích ngữ liệu: sgk
Trang 2- 2 HS nhắc lại
* GV treo bảng phụ (VD a, b) -> HS đọc
?) Tìm tính từ trong các câu trên?
a) bé, oai
b) vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi
?) Tìm thêm các tính từ khác và nêu ý nghĩa của
chúng? (miêu tả màu sắc, mùi vị, hình dạng ?)
- xanh, đỏ, vàng, tím ngắt
- chua, cay, ngọt
- ngay, thẳng, nhăn nhúm, loắt choắt
?) Vậy em hiểu thế nào là tính từ?
- 2 HS phát biểu -> GV chốt
?) So sánh đặc điểm của tính từ với động từ? Cho
VD?
HS thảo luận nhóm bàn trong 2 phút- đại diện nhóm
nhanh nhất lên trình bày- nhóm khác nhận xét, bổ
sung- GV nhận xét, đánh giá
- Giống Động từ khi kết hợp với: đã, đang, sẽ, cũng,
vẫn
- Kết hợp với: Hãy, đừng, chớ: hạn chế hơn động từ
- Khả năng làm CN: giống động từ
- Khả năng làm VN: Tính từ hạn chế hơn động từ
VD: Em bé thông minh -> là cụm từ -> phải thêm cụm
từ mới thành câu: Em bé thông minh lắm
* 1 HS đọc ghi nhớ
Hoạt động 3- 5p
- Mục tiêu: hướng dẫn học sinh Tìm hiểu các loại
tính từ
- Hình thức tổ chức: hoạt động cá nhân.
- Phương pháp: đàm thoại, trực quan,
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
?) Trong các tính từ tìm được ở VD a, b trong bảng
phụ thì những từ nào có khả năng kết hợp với từ chỉ
mức độ (rất, hơi )
- Tính từ: bé, oai
?) Từ nào không thể kết hợp được? Tại sao?
- VD b (vàng hoe ) -> chỉ đặc điểm tuyệt đối của sự
vật
? Vậy theo em có mấy loại TT
Hoạt động 4- 7p
- Mục tiêu: hướng dẫn học sinh Tìm hiểu cụm tính
- Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái
- Kết hợp với đã, đang, sẽ
- Làm CN: giống động từ
- Làm VN: hạn chế hơn động từ
2 Ghi nhớ 1 : sgk(154)
II Các loại tính từ
1 Khảo sát, phân tích ngữ liệu: sgk
- Chỉ đặc điểm tương đối ( có thể kết hợp với từ chỉ mức độ)
- Chỉ đặc điểm tuyệt đối ( không thể kết hợp với
từ chỉ mức độ)
1 Ghi nhớ: SGK
II Cụm tính từ
Trang 3- Hình thức tổ chức: hoạt động cá nhân.
- Phương pháp: đàm thoại, trực quan,
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ
* GV treo bảng phụ 2
?) Tìm các tính từ trong phần gạch chân?
- Yên tĩnh, nhỏ, sáng
=> cả phần gạch chân là cụm tính từ
?) Phần phụ trước của cụm tính từ bổ sung ý nghĩa gì
cho tính từ?- Quan hệ từ, sự tiếp diễn, mức độ
?) Phần phụ ngữ sau có ý nghĩa gì?
- Chỉ vị trí, sự so sánh, phạm vi, nguyên nhân của đặc
điểm, tính chất
* 1 HS đọc ghi nhớ -> 1 HS vẽ mô hình cụm tính từ
1 Khảo sát, phân tích ngữ liệu: sgk
- Cấu tạo tương tự cụm động từ
2 Ghi nhớ 3 : sgk(155)
Hđ5- 15p
- Mục tiêu: học sinh thực
hành kiến thức đã học.
- Hình thức tổ chức: hoạt
động cá nhân, nhóm
- Phương pháp:đàm
thoại, nhóm
- Kĩ thuật: đặt câu hỏi,
giao nhiệm vụ, nhóm
- HS đọc, xác định yêu cầu
?) Tìm các tính từ trong
cụm tính từ?
- HS trả lời miệng
- HS trả lời miệng
- HS thảo luận nhóm bàn
thời gian 2 phút – đại diện
nhóm nhanh nhất lên trình
bày- nhóm khác nhận
xét-Gv nhận xét, đánh giá
IV Luyện tập
1 Bài tập 1(155)
2 - Các cụm tính từ: trừ chủ ngữ : “nó”
Bài tập 2(156)
- Các tính từ đều là từ láy -> gợi hình, gợi cảm
- Hình ảnh mà tính từ gợi ra là sự vật tầm thường, không giúp cho việc nhận thức một sự vật to lớn, mới mẻ như con voi
- 5 ông thầy bói: nhận thức hạn hẹp, chủ quan
Bài tập 3(156)
- Động từ, tính từ những lần sau mang tính chất mạnh mẽ, dữ dội hơn -> thể hiện sự thay đổi thái độ của cá vàng
Bài tập 4(156)
- Tính từ dùng lần đầu được dùng lặp lại thể hiện sự trở lại như cũ của vợ chồng ông lão đánh cá
Bài tập 5(SBT - 63)
Trang 4VD: Rẻ như bèo, đẹp như tiên
4 Củng cố: 2’
- Mục tiêu: củng cố kiến thức đã học, học sinh tự đánh giá về mức độ đạt được những mục tiêu của bài học.
- Hình thức tổ chức: hoạt động cá nhân.
- Phương pháp: đàm thoại - Kĩ thuật: đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ,trình bày 1 phút
? Em hãy trình bày những nội dung cơ bản cần nhớ trong tiết học
HS xung phong trình bày 1 phút
, nhận xét, bổ sung
GV hệ thống hoá kiến thức của bài :
- Thế nào là tính từ? Các loại tính từ
- Mô hình cụm TT
5 Hướng dẫn về nhà (3’)
- Học các ghi nhớ, làm bài tập 7 (SBT), tìm 3 tính từ -> phân tích thành cụm tính
từ -> đặt câu
- Soạn “Ôn tập tiếng Việt” - lập SĐTD các kiến thức tiếng Việt học kì I- tập thuyết trình Ba tổ lập ba SĐTD, cử bạn thuyết trình Tập trả lới các câu hỏi phần luyện tập
V Rút kinh nghiệm
………
……
………
…