Kiến thức: - Nắm đợc đặc điểm của tính từ và một số loại tính từ cơ bản.. - Rèn kĩ năng phân biệt tính từ và cụm tính từ, KN tự nhận thức... Thái độ : - Giáo dục ý thức dùng tính từ,
Trang 1Tiết 63: Tiếng việt:
tính từ và Cụm động từ
1 Mục tiêu bài học:
a Kiến thức:
- Nắm đợc đặc điểm của tính từ và một số loại tính từ cơ bản
- Nắm đợc cấu tạo cụm tính từ
b Kỹ năng :
- Kĩ năng đặt câu có tính từ và cụm tính từ
- Sử dụng tớnh từ, cụm tớnh từ khi núi và viết
- Rèn kĩ năng phân biệt tính từ và cụm tính từ, KN tự nhận thức
c Thái độ :
- Giáo dục ý thức dùng tính từ, cụm tính từ để giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt
2 Chuẩn bị:
a Gv: Giáo án Bảng phụ.
b Hs: Học bài cũ, soạn bài mới
3 Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học: (3p)
a Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra phần chuẩn bị bài của học sinh
b Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động I : HD tìm hiểu Đặc điểm của Tính từ (10p)
Trang 2- Gọi học sinh đọc ví dụ
? Tìm tính từ trong 2 câu
? Kể thêm một số tính từ mà
em biết
+ TT chỉ màu sắc: xanh, đỏ,
trắng
+ Mùi vị: chua, cay, mặn
+ Hình dáng: gày gò, liêu
xiêu, lù đù, thoăn thoắt
? ý nghĩa khái quát của những
tính từ vừa tìm đợc là gì?
? TT có khả năng kết hợp với
những từ nào? VD
? Tính từ có thể giữ những
- Đọc ví dụ
- Tìm tính từ
- Kể thêm một
số tính từ
- Nêu ý nghĩa
- Trả lời
I Đặc điểm của tính từ.
1 Ví dụ.
2 Nhận xét.
- bé, oai
- nhạt, vàng hoe, vàng lèm, vàng
ối, héo, vàng tơi
- Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái
- Có thể kết hợp: đã, đang, sẽ,
cũng, vẫn tạo thành cụm tính từ.
VD: cũng đẹp, vẫn đẹp
- Hạn chế kết hợp với những từ:
hãy, đừng, chớ.
Ngoại trừ 1 số trờng hợp VD:
Đừng xanh nh lá, bạc nh vôi.
- Giữ chức vụ CN:
Trang 3- Giáo viên so sánh với động
từ
- Yêu cầu hs đọc ghi nhớ 1
- Suy nghĩ, trả
lời
- Nghe, hiểu
- Đọc
+ Hiền là một đức tính quý
+ Lễ phép là đức tính của Lan
- Giữ chức vụ VN: áo này đẹp Quyển sách này to
* Ghi nhớ 1 ( SGK ).
Hoạt động II H D tìm hiểu Các loại Tính từ (7p)
- Đọc ví dụ và trả lời câu hỏi
? Trong các TT vừa tìm ở phần
I, những từ nào có khả năng
kết hợp với từ chỉ mức độ (rất,
hơn, khá, lắm, quá )
? Những từ nào không kết hợp
đợc với những từ chỉ mức độ?
- Đọc ví dụ
- Trả lời
- Trả lời
II Các loại Tính từ.
1 Ví dụ.
2 Nhận xét.
- bé, oai, héo, nhạt
TT chỉ đặc điểm tơng đối ( kết hợp
đợc với từ chỉ mức độ: rất, hơn, khá, lắm, quá )
- vàng tơi, vàng lịm, vàng ối
TT chỉ đặc điểm tuyệt đối (không kết hợp đợc với những từ chỉ mức
độ )
Hoạt động III: Hớng dẫn tìm hiểu Cụm tính từ (7p)
Trang 4? Vẽ mô hình cấu tạo của
những cụm TT in đậm trong
các câu sau
- Cho HS điền thêm VD
- Yêu cầu hs đọc ghi nhớ 2
- Thảo luận
- Vẽ mô hình
- Điền thêm
- Đọc
III Cụm tính từ.
Vốn đã
rất Yên tĩnh
Nhỏ Sáng
Lại Vằng vặc ở trên không
- Phụ trớc:
+ quan hệ thờigian + sự tiếp diễn tơng tự + mức độ của đặc điểm + tính chất
+ sự khẳng định hay phủ định
- Phụ sau:
+ vị trí + sự so sánh + mức độ + phạm vi hay nguyên nhân của
đặc điểm, tính chất
* Ghi nhớ 2 ( SGK)
Hoạt động IV: Hớng dẫn Luyện tập (13p)
- Gọi học sinh đọc bài tập - Đọc bài tập
IV Luyện tập.
Bài tập 1:
Trang 51,2,3,4 nêu yêu cầu, kiến thức.
? Tìm cụm tính từ trong câu
- Làm bài tập theo nhóm
- Nhóm 1: Bài tập 1
- Nhóm 2: Bài tập 2
- Nhóm 3: Bài tập 3
a sun sun nh con đỉa
b chằn chẵn nh cái đòn càn
c bè bè nh cái quạt thóc
d sừng sững nh cột đình
e tun tủn nh chổi sể cùn
Bài tập 2:
- Các từ trên đều là từ láy tợng hình, gợi hình ảnh
- Hình ảnh mà những từ láy đó gợi
ra là những sự vật tầm thờng, không giúp cho việc nhận thức 1 sự vật lớn lao, mới mẻ nh con voi
- Đặc điểm chung của 5 ông thầy bói: Nhận thức hạn hẹp, chủ quan
Bài tập 3:
a) gợn sóng êm ả b) nổi sóng c) nổi sóng dữ dội d) nổi sóng mù mịt e) giông tố kinh khủng kéo đến
- ĐT, TT đợc sử dung theo chiều h-ớng tăng cấp mạnh dần lên, dữ dội hơn biểu hiện sự thay đổi của biển cả
Bài tập 4:
+ Các TT thay đổi nhiều lần theo chiều hớng tốt đẹp, sang trọng hơn nhng cuối cùng lại trở về nh ban
đầu
Trang 6- Nhóm 4: Bài tập 4
- Các nhóm lờn trình bày
+ Quá trình luẩn quẩn và sự trừng phạt của cá vàng đối với lòng tham, bội bạc của mụ vợ
- sứt mẻ - sứt mẻ
- nát - nát
c Củng cố: (3p)
- Nhắc lại ND kiến thức toàn bài
d Dặn dò: (2p)
- Về học bài cũ,xem nd bài tập.
- Tỡm cụm tớnh từ trong đoạn truyện đó học.
- Đặt cõu xỏc định chức năng ngữ phỏp của tớnh từ và cụm tớnh từ.
- Chuẩn bị “ụn tập tiếng Việt”.