+ Đặc điểm ngữ pháp của tính từ khả năng kết hợp của tính từ, chức vụ ngữ pháp của tính từ.. - Cụm tính từ: +Nghĩa của phụ ngữ trước và phụ ngữ sau trong cụm tính từ.. +Chức năng ngữ phá
Trang 1Tiết 63 :
TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
A - Mục tiêu cần đạt.
1 Kiến thức:
-Khái niệm tính từ:
+ý nghĩa khái quát của tính từ
+ Đặc điểm ngữ pháp của tính từ (khả năng kết hợp của tính từ, chức vụ ngữ pháp của tính từ)
- Các loại tính từ
- Cụm tính từ:
+Nghĩa của phụ ngữ trước và phụ ngữ sau trong cụm tính từ
+ Nghĩa của cụm tính từ
+Chức năng ngữ pháp của cụm tính từ
+Cấu tạo đầy đủ của cụm tính từ
2 Kỹ năng:
-Nhận biết tính từ trong văn bản
+ Phân biệt tính từ chỉ đặc điểm tương đối và tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối
- Sử dụng tính từ, cụm tính từ trong nói và viết
3 Giáo dục:
* Tích hợp:
Trang 2- Các từ loại đã học, cấu tạo của cụm danh từ, cụm động từ
- Một số văn bản đã học
B Chuẩn bị thầy và trò.
- GV: Bài soạn, SGV, sách chuẩn kiến thức, kỹ năng
- HS: sgk, vở soạn
C - Tiến trình bài dạy
Bài cũ : - Cụm động từ là gì ? Cho ví dụ ?
- Mô hình cấu tạo của cụm động từ? Cho ví dụ ?
Bài mới :
- Cho 1 học sinh đọc các câu văn
trong sách giáo khoa
I Đặc điểm của tính từ :
? Tìm tính từ trong các câu đó? a bé, oai
b vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi
? Kể thêm một số tính từ mà em
biết?
- Xanh, đỏ, tím, trắng
- Chua, cay, ngọt, đắng
- lệch, nghiêng, cong, thẳng
- gầy gò, béo tốt, lừ đừ, thoăn thoắt
? Cho biết ý nghĩa khái quát của các - Chúng chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật,
Trang 3tính từ đó ? hành động, trạng thái.
? So sánh tính từ và động từ ?
- Về khả năng kết hợp với các từ :
đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, đừng,
chớ
- Tính từ có khả năng kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng vẫn như động từ
Tính từ kết hợp với : hãy, đừng, chớ hạn chế hơn nhiều so với động từ
Ví dụ : - không thể nói : hãy bùi, chớ chua
- Nhưng cũng có khi nói đừng xanh (như lá), đừng bạc (như vôi)
- Cho học sinh lấy ví dụ minh hoạ
? Về khả năng làm chủ ngữ, vị ngữ
trong câu ?
- Về khả năng làm chủ ngữ : Tính từ và động
từ như nhau
- Về khả năng làm vị ngữ : Động từ làm vị ngữ là phổ biến, tính từ có hạn chế hơn
Ví dụ : Em bé ngã câu
Em bé thông minh cụm từ
- Cho 1 học sinh đọc ghi nhớ
- GV nhấn mạnh nội dung, kiến thức
cần nhớ Yêu cầu HS học thuộc
- Xem lại các tính từ đã tìm được ở
phần I
* Ghi nhớ
II Các loại tính từ :
Trang 4? Những từ nào có khả năng kết hợp
được với các từ chỉ mức độ (rất, hơi,
khá, lắm, quá)
- Bé, oai
? Những từ nào không có khả năng
kết hợp được với các từ chỉ mức độ?
- Vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi
? Hãy giải thích hiện tượng trên ? - (bé, oai) là những từ chỉ đặc điểm tương
đối, vàng (hoe) là tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối Tính từ tương đối có thể kết hợp với các
từ chỉ mức độ còn tính từ tuyệt đối thì không thể kết hợp
- Cho 1 học sinh đọc ghi nhớ
- GV nhấn mạnh nội dung, kiến thức
cần nhớ Yêu cầu học sinh học
thuộc
* Ghi nhớ
- Cho học sinh đọc các câu văn trong
sách giáo khoa
III Cụm tính từ.
? Tìm tính từ trong bộ phận từ ngữ
được in đậm ở các câu văn ?
- Yên tĩnh, nhỏ, sáng
? Những từ ngữ nào đứng trước hoặc
sau tính từ làm rõ nghĩa cho các tính
từ đó ?
- Vốn, đã, rất, lại, vằng vặc, ở trên không
Giáo viên : Những từ ngữ đó chính
là các phụ ngữ của tính từ, cùng với
tính từ tạo thành cụm tính từ
Trang 5? Hãy vẽ mô hình cấu tạo các Phần trước Phần trung tâm Phần sau
nhỏ sáng
lại
vằng vặc, ở trên không
? Các phụ ngữ trước chỉ cái gì? Các
phụ ngữ sau chỉ cái gì?
- Hồ sơ trả lời
- Giáo viên nhận xét, bổ sung
- Cho học sinh đọc
- GV nhấn mạnh nội dung, kiến thức
cần nhớ Yêu cầu học sinh học
thuộc
* Ghi nhớ
IV Luyện tập.
* Hướng dẫn học sinh làm các bài tập 1, 2, 3, 4
* Cũng cố bài :
- Đặc điểm của tính từ, cụm tính từ
* Hướng dẫn học bài :
- Học sinh làm bài tập 5, 6, 7 (SBT trang 63)