-bé đặc điểm -oai tính chất - vàng hoe -vàng lịm - vàng ối -vàng tươi Màu sắc Vậy, tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất, hành động, trạng thái của sự vật,sự việc... Ghi nhớ
Trang 2I Đặc điểm của tính từ.
1 Ví dụ:
Tìm tính từ trong các câu sau:
a ếch cứ t ởng bầu trời trên đầu chỉ bé bằng
chiếc vung và nó thì oai nh một vị chúa tể.
b Nắng nhạt ngả màu vàng hoe Trong v ờn, lắc
l những chùm quả xoan vàng lịm Từng chiếc lá mít vàng ối Tàu đu đủ, chiếc lá
sắn héo lại mở năm cánh vàng t ơi
Trang 3Em hãy cho biết những tình từ vừa tìm được chỉ những gì ?
-bé đặc điểm -oai tính chất
- vàng hoe -vàng lịm
- vàng ối -vàng tươi
Màu sắc
Vậy, tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất, hành động, trạng thái của sự vật,sự việc
Trang 42: So sánh tính từ với động từ:
a Về khả năng kết hợp với các từ: đã , sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ, đừng.
- Đã vàng ối vàng ối
- Sẽ vàng ối
- Đang vàng ối
- Cũng vàng ối
- Vẫn vàng ối
+ Không thể kết hợp: - Hãy vàng ối
- Đừng vàng ối
- Chớ vàng ối
- Đừng buồn
- Chớ buồn buồn
- Hãy vui lên
=> Kết hợp giống động từ
=> Khả năng kết hợp với các từ: hãy, đừng, chớ của tính từ hạn chế hơn động từ.
Trang 5b.Về khả năng l m chủ ngữ, vị ngữ à
trong câu.
- Theo dõi ví dụ sau:
+ Chăm chỉ là đức tính tốt.
+ Lao động là vinh quang.
+ Em bộ thụng minh.
CN VN
=> (Tính từ làm chủ ngữ)
=> (Tớnh từ làm vị ngữ)
=> (Tớnh từ làm vị ngữ)
Trang 6Ghi nhớ:
Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của
sự vật, hành động, trạng thái.
- Tính từ có thể kết hợp với các từ đã, sẽ,
đang, cũng, vẫn để tạo thành cụm tính từ Khả năng kết hợp với các từ hãy, chớ, đừng của tinh từ rât hạn chế.
- Tính từ có thể làm vị ngữ, chủ ngữ trong câu Tuy vậy, khả năng làm vị ngữ của tính từ hạn chế hơn động từ.
Trang 7II CÁC LOẠI TÍNH TỪ :
Trong cỏc tớnh từ sau tớnh từ nào cú khả năng kết hợp
với cỏc từ chỉ mức độ ( rất, hơi, khỏ lắm, quỏ ) ?
a ếch cứ t ởng bầu trời trên đầu chỉ
a ếch cứ t ởng bầu trời trên đầu chỉ bé bé bằng chiếc vung và
nó thì
nó thì oai oai nh một vị chúa tể.
b Nắng
b Nắng nhạt nhạt ngả màu vàng hoe ngả màu vàng hoe Trong v ờn, lắc l những
chùm quả
chùm quả vàng lịm vàng lịm Từng chiếc lá mít vàng ối Từng chiếc lá mít vàng ối Tàu đu
đủ, chiếc lá sắn héo lại mở năm cánh
đủ, chiếc lá sắn héo lại mở năm cánh vàng t ơi vàng t ơi
Trang 8Bé, oai + ( r t, h i, khá, l m,quáấ ơ ắ )
-Rất bé, hơi bé, quá bé, bé lắm
- rất oai, hơi oai, oai quá, oai lắm
Các từ vàng hoe, vàng ối, vàng lịm, vàng tươi không thể kết hợp với những từ chỉ mức độ được
Tính từ chỉ đặc điểm tương đối
Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối
-Tính từ tương đối có khả năng kết hợp với những từ chỉ mức độ -Tính từ tuyệt đối không có khả năng kết hợp với những từ chỉ mức độ
Trang 9* Ghi nhớ:
Có hai loại tính từ đáng chú ý là:
- Tính từ chỉ đặc điểm tương đối( có thể kết hợp với từ chỉ mức độ.)
- Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối ( không thể kết hợp với
từ chỉ mức độ.)
Trang 10III CỤM TÍNH TỪ :
1 Dựa vào mô hình cụm danh từ và cụm động từ đã học em hãy vẽ
mô hình của cụm tính từ in đậm trong các câu sau
- Cuối buổi chiều, Huế thường trở về trong một vẻ yên tĩnh lạ lùng
đến nỗi tôi cảm thấy hình như có một cái gì đó đang lắng xuống thêm một chút nữa trong thành phố vốn đã rất yên tĩnh này
( theo Hoàng Phủ ngọc Tường)
- ( ) Trời bây giờ trong vắt, thăm thẳm và cao, mạt trăng nhỏ lại, sáng vằng vặc trên không
( Thạch Lam)
Trang 11Cụm tính từ Phần trước
(phụ ngữ)
Phần trung tâm
(tính từ )
Phần sau (phụ ngữ)
vốn/ đã/ rất yên tĩnh
nhỏ sáng
lại vằng vặc trên không
Mô hình cụm tính từ:
Phần phụ trước chỉ:
Quan hệ thời gian, tiếp
diễn tương tự, mức độ,
đặc điểm, tính chất,sự khẳng
Phần phụ sau chỉ:
Vị trí, sự so sánh, mức độ Phạm vị hay nguyên nhân của Tính từ
Trang 12Cụm tính từ Phần trước
(phụ ngữ)
Phần trung tâm
(tính từ )
Phần sau (phụ ngữ)
vốn/ đã/ rất yên tĩnh
nhỏ sáng
lại vằng vặc trên không
Trong cụm danh từ:
+Phần phụ trước chỉ:
Quan hệ thời gian, tiếp diễn tương tự, mức độ của đặc điểm, tính chất, sự khẳng định hay phủ định
+ Phần sau chỉ :
Vị trí, sự so sánh, mực độ, pham vi hay nguyên nhân của đặc
Trang 13LUY N T P: Ệ Ậ
LUY N T P: Ệ Ậ
Xác nh tính t trong o n v n sau v cho bi t nh ng tính t ó thu c Xác nh tính t trong o n v n sau v cho bi t nh ng tính t ó thu c đị đị ừ ừ đ ạ đ ạ ă ă à à ế ế ữ ữ ừ đ ừ đ ộ ộ
( ) o n n m th y ng i b n tán v i nhau ( ) o n n m th y ng i b n tán v i nhau Đ ạ Đ ạ ă ă ầ ầ ồ à ồ à ớ ớ
Th y s vòi b o: Th y s vòi b o: ầ ờ ầ ờ ả ả
- T - T ưở ưở ng con voi nó nh th n o, hóa ra nó sun sun nh con a ng con voi nó nh th n o, hóa ra nó sun sun nh con a ư ế à ư ế à ư ư đỉ đỉ
Th y s ng b o: Th y s ng b o: ầ ờ ầ ờ à ả à ả
- Không ph i, nó ch n ch n nh cái òn c n - Không ph i, nó ch n ch n nh cái òn c n ả ả ầ ầ ẫ ẫ ư ư đ đ à à
Th y s tai b o: Th y s tai b o: ầ ờ ầ ờ ả ả
- Ai b o! Nó s ng s ng nh cái c t ình - Ai b o! Nó s ng s ng nh cái c t ình ả ả ừ ừ ữ ữ ư ư ộ đ ộ đ
Th y s uôi l i nói: Th y s uôi l i nói: ầ ờ đ ầ ờ đ ạ ạ
- Các th y nói không úng c Chính nó tùn t n nh cái ch i s cùn - Các th y nói không úng c Chính nó tùn t n nh cái ch i s cùn ầ ầ đ đ ả ả ủ ủ ư ư ổ ể ổ ể
( Th y bói xem voi ) ( Th y bói xem voi ) ầ ầ
Trang 14
+ Tính t làm ch ng :+ Tính t làm ch ng :ừừ ủủ ữữ
- Màu xanh/ là màu mà em thích nh t.ấ
CN VN
- n nhi u k o ng t/ d b sâu r ng.Ă ề ẹ ọ ễ ị ă
CN VN
- S ng vui v / làm t ng tu i th c a con ng i.ố ẻ ă ổ ọ ủ ườ
CN VN
+ Tính t làm v ng :+ Tính t làm v ng :ừừ ịị ữữ
- Tr i hôm nay /trong xanh quá.ờ
CN VN
- Q a cam này / ng t quá.ủ ọ
CN VN
- i h c/ là ni m vui l n nh t c a em.- i h c/ là ni m vui l n nh t c a em.Đ ọĐ ọ ềề ớớ ấấ ủủ
tính từ trên khi tính từ làm chủ ngữ và làm vị ngữ.
Trang 15Quá trình thay đổi từ không đến có và từ có trở lại không trong đời sống của vợ chồng ông lão đánh cá ( truyện Ông lão đánh cá và con
cá vàng ) thể hiện qua cách dùng các tính từ trong những cụm danh từ sau đây như thế nào?
a cái máng lợn đã sứt mẻ một cái máng lợn mới cái máng lợn sứt mẻ
b một túp lều nát một ngôi nhà đẹp một tòa lâu đài to lớn một cung điện nguy nga túp lều nát ngày xưa
Những tính từ được dùng lần đầu phản ánh cuộc sống nghèo
khổ Mỗi lần thay đổi tính từ là mỗi lần cuộc sống tốt đẹp hơn
Nhưng cuối cùng, tính từ dùng lần đầu được dùng lặp lại thể
hiện sự trở lại như cũ
- sứt mẻ / sứt mẻ
- nát / nát