1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án bài giảng điện tử THCS TIẾT 61 TINH TU VA CUM TINH TU

12 306 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 623 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cụm động từ là loại tổ hợp từ do động từ với một số từ ngữ phụ thuộc tạo thành.. Hạn chế khi kết hợp với: hãy, chớ, đừng... Hạn chế khi kết hợp với: hãy, chớ, đừng... Hạn chế khi kết

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

- Thế nào là cụm động từ?

- Lấy một ví dụ về cụm động từ?

Cụm động từ là loại tổ hợp từ do động từ với một số

từ ngữ phụ thuộc tạo thành Nhiều động từ phải có các

từ ngữ phụ thuộc đi kèm, tạo thành cụm động từ mới trọn nghĩa.

Trang 2

Đường Thu Thủy -

THCS Vĩnh Trại, TP LS

2

Tiết 61 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ

I/ Đặc điểm của tính từ

a Ếch cứ tưởng bầu trời trên đầu chỉ bé bằng chiếc vung và nó thì oai như một vị chúa tể.

(Ếch ngồi đáy giếng)

b Nắng nhạt ngả màu vàng hoe Trong vườn, lắc

lư những chùm quả xoan vàng lịm (…) Từng chiếc lá mít vàng ối.Tàu đu đủ, chiếc lá sắn héo lại mở năm cánh vàng tươi.

(Tô Hoài)

1 Bài tập

a, bé, oai

b, nhạt, vàng hoe, vàng ối,

vàng lịm, vàng tươi

=> Tính từ

Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.

+ xanh, đỏ, tím, trắng…

+ chua, cay, mặn, ngọt … + gầy gò, phốp pháp …

Trang 3

Đường Thu Thủy -

THCS Vĩnh Trại, TP LS

3

Tiết 61 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ

I/ Đặc điểm của tính từ:

1 Bài tập

a, bé, oai

b, nhạt, vàng hoe, vàng ối, vàng

lịm, vàng tươi

=> Tính từ

đã, sẽ, đang : chỉ quan hệ thời gian

cũng, vẫn : chỉ sự tiếp diễn tương tự

hãy, chớ, đừng : chỉ sự khuyến khích

hoặc ngăn cản

VD: - ngọt đã ngọt chớ ngọt

- gầy gò vẫn gầy gò hãy gầy gò

Trang 4

Đường Thu Thủy -

THCS Vĩnh Trại, TP LS

4

Tiết 61 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ

I/ Đặc điểm của tính từ:

1 Bài tập

a, bé, oai

b, nhạt, vàng hoe, vàng ối, vàng

lịm, vàng tươi

=> Tính từ

đã, sẽ, đang, cũng, vẫn + đi hãy, chớ, đừng + đi

đã, sẽ, đang, cũng, vẫn + đẹp hãy, chớ, đừng + đẹp

- đi

- đẹp

Trang 5

Đường Thu Thủy -

THCS Vĩnh Trại, TP LS

5

Tiết 61 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ

I/ Đặc điểm của tính từ:

1 Bài tập

a, bé, oai

b, nhạt, vàng hoe, vàng ối, vàng lịm,

vàng tươi

=> Tính từ

có thể kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang,

cũng, vẫn ,…để tạo thành cụm tính từ

Hạn chế khi kết hợp với: hãy, chớ,

đừng

- Khả năng kết hợp:

Trang 6

Tiết 61 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ

I/ Đặc điểm của tính từ:

Ví dụ:

1 Lan rất siêng năng.

-Chức vụ ngữ pháp:

+ vị ngữ

a, bé, oai

b, nhạt, vàng hoe, vàng ối, vàng

lịm, vàng tươi

=> Tính từ

- Khả năng kết hợp:

1 Bài tập

2 Lười biếng là một tính xấu.

+ chủ ngữ

có thể kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang,

cũng, vẫn ,…để tạo thành cụm tính từ

Hạn chế khi kết hợp với: hãy, chớ,

đừng

Trang 7

Tiết 61 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ

Cho hai tổ hợp từ:

1 Em bé ngã

2 Em bé thông minh

ĐT

TT

DT DT

I/ Đặc điểm của tính từ:

- Chức vụ ngữ pháp:

+ vị ngữ

a, bé, oai

b, nhạt, vàng hoe, vàng ối, vàng lịm,

vàng tươi

=> Tính từ

- Tính từ có thể kết hợp với các từ: đã,

sẽ, đang, cũng, vẫn ,…để tạo thành

cụm tính từ Hạn chế khi kết hợp với:

hãy, chớ, đừng

1 Bài tập

+ chủ ngữ

Trang 8

Tiết 61 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ

Cho 2 tổ hợp từ:

1 Em bé ngã

2 Em bé thông minh

ĐT

TT

DT

DT

là một câu

là một cụm từ (CDT)

1 Em bé rất thông minh

2 Em bé này thông minh lắm

3 Em bé ấy thông minh

Câu

I/ Đặc điểm của tính từ:

- Chức vụ ngữ pháp:

+ Vị ngữ

a, bé, oai

b, nhạt, vàng hoe, vàng ối, vàng

lịm, vàng tươi

=> Tính từ

- Tính từ có thể kết hợp với các

từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn ,…để

tạo thành cụm tính từ Hạn chế

khi kết hợp với: hãy, chớ, đừng

1 Bài tập

+ Chủ ngữ

( hạn chế hơn động từ).

Trang 9

Tiết 61 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ

I/ Đặc điểm của tính từ:

1 Bài tập

2 Ghi nhớ 1

( SGK/ 154)

Trang 10

Tiết 61 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ

II/ Các loại tính từ: Các tính từ trong ví dụ SGK/ 153 – 154:

a: bé, oai

b: vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi

- Tính từ có hai loại nhỏ:

+ Chỉ đặc điểm tương đối.

+ Chỉ đặc điểm tuyệt đối.

I/ Đặc điểm của tính từ:

1 Bài tập

=> Tính từ chỉ đặc điểm tương đối

=> Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối

2 Ghi nhớ 2 ( SGK/ 154)

Trang 11

tất cả, trẻ, may mắn.

D

ch ăm chỉ , thấp, chua.

B

v àng, mùa xuân, trắng tinh.

Đ

S

xinh, nhảy, đỏ chói.

Trang 12

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

- Học bài: + Khái niệm, khả năng kết hợp, chức vụ cú pháp

và phân loại tính từ.

- Bài tập: + Tìm 5 tính từ

- Tiết sau học Tiếng Việt: Tính từ và cụm tính từ (tiếp theo)

Ngày đăng: 01/09/2017, 13:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w