1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi HKII lop 11 20112012

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 886,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn và ghi ra giấy kiểm tra chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.. Haõy choïn meänh ñeà sai:[r]

Trang 1

Sở GD&ĐT Cà Mau ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012 Trường THPT Khánh Hưng Mơn: Tốn Khối 11

Thời gian: 90 phút (khơng tính thời gian giao đề)

Đề: (Đề thi gồm 2 trang)

I Trắc nghiệm: (3 điểm)

Chọn và ghi ra giấy kiểm tra chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1: lim

2 2

2

3 1

n n n

 bằng:

1

2

Câu 2: Tổng

bằng:

3

2 C

2

Câu 3: Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng () Chọn mệnh đề đúng :

A Nếu a // () và b  a thì b  () B Nếu a  () và b // a thì b // ()

C Nếu a // () và b // () thì b // a D Nếu a // () và b  () thì a  b

Câu 4: Đạo hàm của hàm số yx tại x 0 4 bằng:

A

1

4 B

1

3 C

1

2 D 1

Câu 5: lim

n n

n n

 bằng:

3

1 2

Câu 6: Trong các mệnh đề sau Hãy chọn mệnh đề sai:

A

/ /

( ) ( )

a b

b

( ) / /( )

( )

C

( )

( ) ( ) ( )

a a

( )

b

a b

 

Câu 7: lim(2n2 3n1) bằng:

Câu 8: Hệ số gĩc của tiếp tuyến của đường cong y x 3 2x25 tại điểm cĩ hồnh độ x 0 2 là:

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 9: Trong các mệnh đề sau Hãy chọn mệnh đề đúng :

A Từ              AB               2AC

ta suy ra BA 2CA

 

B Vì AB 2AC 3AD

  

nên bốn điểm A B C D, , , cùng thuộc một mặt phẳng

C Từ AB 3AC

 

ta suy ra CB 2AC

 

D Nếu

1 2

AB AC

thì B là trung điểm của đoạn AC

Trang 2

Câu 10: Đạo hàm của hàm số 2

1 1

y x

 tại x 0 2 bằng:

A

1 9

2 9

C

3 9

D

4 9

Câu 11: Cho f x( )x3 4,5x26x 7 Tập nghiệm của bất phương trình f x( ) 0 là:

A  B ( ;1) C (1;2) D (2;)

Câu 12: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B và SA(ABC)

Cạnh SA a 3 , AB a Góc giữa SB vàmp(ABC) là :

II Tự luận: (7 điểm)

Bài 1: (1.5 đ) Tính các giới hạn sau:

a)

2

b)

2 2

3 2 lim

2

x

x

 

c)

3 3

lim

1 4

x

x

 

 

Bài 2: (1.5 đ) Cho hàm số f x( )x2 2x3 (C)

a) Tính đạo hàm của hàm số tại x 0 2

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm cĩ hồnh độ x 0 2

Bài 3: (2.0 đ) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

a)

2 3 3

x y

x

b) y(x5 3 )x2 3

Bài 4: (2.0 đ) Cho hình chĩp S ABCD. cĩ đáy là hình vuơng ABCD cạnh a, cĩ cạnh SA a 2

SA(ABCD)

a) Chứng minh rằng: BC(SAB)

b) Gọi MN lần lượt là hình chiếu của A lên các đường thẳng SBSD Chứng

minh rằng: (SAC) ( AMN)

c) Tính gĩc giữa SC và (ABCD)

- Hết

-Lưu ý: Học sinh khơng được sử dụng tài liệu.

Giám thị coi thi khơng giải thích gì thêm.

Trang 3

Sở GD&ĐT Cà Mau ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 – 2011 Trường THPT Khánh Hưng Mơn: Tốn Khối 11

Thời gian: 90 phút (khơng tính thời gian giao đề)

Đề 2: (Đề thi gồm 2 trang)

I Trắc nghiệm: (3 điểm)

Chọn và ghi ra giấy kiểm tra chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1: lim

2 2

3 1

n n n

 bằng:

1

2

Câu 2: Tổng

bằng:

3 2

C

1 2

D 0

Câu 3: Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng () Chọn mệnh đề đúng :

A Nếu a // () và b  () thì a  b B Nếu a  () và b // a thì b // ()

C Nếu a // () và b // () thì b // a D Nếu a // () và b  a thì b  ()

Câu 4: Đạo hàm của hàm số yx tại x 0 1 bằng:

A

1

4 B

1

3 C

1

2 D 1

Câu 5: lim

n n

n n

 bằng:

2

1 3

Câu 6: Trong các mệnh đề sau Hãy chọn mệnh đề sai:

A

/ /

( ) ( )

a b

b

( )

( ) ( ) ( )

a a

C

( ) / /( )

( )

( )

b

a b

 

Câu 7: lim( 2 n2 3n1) bằng:

Câu 8: Hệ số gĩc của tiếp tuyến của đường cong yx32x25 tại điểm cĩ hồnh độx 0 2là:

A  1 B  2 C  3 D  4

Câu 9: Trong các mệnh đề sau Hãy chọn mệnh đề đúng :

A.Vì              AB               2AC               3AD

nên bốn điểm A B C D, , , cùng thuộc một mặt phẳng

B Từ AB 2AC

 

ta suy ra BA 2CA

 

C Từ AB 3AC

 

ta suy ra CB 2AC

 

Trang 4

D Nếu

1 2

AB AC

thì B là trung điểm của đoạn AC

Câu 10: Đạo hàm của hàm số 2

1 2

y x

 tại x 0 2 bằng:

A 0 B  1 C  2 D  3

Câu 11: Cho f x( )x3 6x29x 7 Tập nghiệm của bất phương trình f x( ) 0 là:

A  B ( ; 1) C (3; ) D (1; 3)

Câu 12: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B và SA(ABC)

Cạnh SA a AB a ,  3 Góc giữa SB và mp(ABC) là :

II Tự luận: (7 điểm)

Bài 1: (1.5 đ) Tính các giới hạn sau:

a)

2

b)

2 1

3 2 lim

1

x

x

 

c)

3 3

lim

1 4

x

x

 

Bài 2: (1.5 đ) Cho hàm số f x( ) x22x3 (C)

a) Tính (bằng định nghĩa) đạo hàm của hàm số tại x 0 2

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm cĩ hồnh độ x 0 2

Bài 3: (1.5 đ) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

a)

3

x y

x

b) y(3x2 x5 3)

Bài 4: (2.5 đ) Cho hình chĩp S MNPQ. cĩ đáy là hình vuơng MNPQ cạnh a, cạnh SMa 2 và

SMMNPQ a) Chứng minh rằng: NP(SMN)

b) Gọi HK lần lượt là hình chiếu của M lên các đường thẳng SNSQ Chứng

minh rằng: (SMP) ( MHK)

c) Tính gĩc giữa SP và (MNPQ)

- Hết

-Lưu ý: Học sinh khơng được sử dụng tài liệu.

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN KHỐI 11

ĐỀ

I – Trắc nghiệm: (3đ)

II – Tự luận: (7đ)

1

(1.5 đ)

Tính các giới hạn:

a (0.5 điểm)

2

2

2

3

3

lim

2 3

n

n

n

  

b (0.5 điểm)

2

2

x

x

c (0.5 điểm)

3

3

3 3

2

1

lim

x

x

x

  

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 6

(1.5 đ) Cho hàm số:  

2 2 3 ( )

f xxxC

a (1.0 điểm) Tính đạo của hàm số bằng định nghĩa

Gọi xlà số gia của đối số Ta có:

+ Khi đó:

 

'

2

y f

b (0.5 điểm) Phương trình tiếp tuyến của (C):

Ta có: x0  2 y0 3; f ' 2 2

Vậy phương trình tiếp tuyến là: y2 x 2  3 2x 1

0.5

0.5

0.25 0.25

3

(2.0 đ)

a (0.75 điểm) Tìm đạo hàm

,

2

2

2

2 3

3 7

3

x

x

x

b (0.75 điểm)

2

2

0.5

0.25

0.25

0.5 0.25 0.25

4

(2.0 đ)

a (0.5 điểm) Chứng minh BC(SAB)

S

N

M

D A

Trang 7

Ta có:

b (1.25 điểm) Chứng minh (SAC) ( AMN)

Ta có:

( )

MA SB gt

MA BC cmt

Tương tự ta có: AN (SCD)  AN SC (2)

Từ (1) và (2) suy ra: SC(AMN)

SC(SAC)  (SAC)(AMN)

c (0.75 điểm) Tính góc giữa SC và (ABCD)

Ta có AC là hình chiếu của SC xuống mp (ABCD) nên góc giữa SC và

(ABCD) là góc SCA

Ta có:

2

2

SCA

AC a

Vậy góc giữa SC và (ABCD) bằng 450

0.5

0.5 0.25 0.25 0.25

0.25

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN KHỐI 11

ĐỀ 2

Trang 8

I – Trắc nghiệm: (3đ)

II – Tự luận: (7đ)

1

(1.5

đ)

Tính các giới hạn:

a (0.5 điểm)

2

2

2

3

3

lim

2 3

n

n

n

  

b (0.5 điểm)

2

1

x

x

c (0.5 điểm)

3

3

3 3

2

1

lim

x

x

x

  

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 9

(1.5

đ)

Cho hàm số: f x  x22x3 ( )C

a (1.0 điểm) Tính đạo của hàm số bằng định nghĩa

Gọi xlà số gia của đối số Ta có:

+ Khi đó:

 

'

2

y f

b (0.5 điểm) Phương trình tiếp tuyến của (C):

Ta có: x0  2 y03; f ' 2  2

Vậy phương trình tiếp tuyến là: y 2 x 2  3 2x7

0.5

0.5

0.25 0.25

3

(1.5

đ)

a (0.75 điểm) Tìm đạo hàm

,

2

2

2

3 7 3

x

x

x

b (0.75 điểm)

2

2

0.25

0.25

0.25

0.25 0.25 0.25

4

(2.5

đ)

a (0.5 điểm) Chứng minh NP(SMN)

S

K

H

Q M

Trang 10

Ta có:

b (1.25 điểm) Chứng minh (SMP) ( MHK)

Ta có:

( )

Tương tự ta có: MK (SPQ)  MK SP (2)

Từ (1) và (2) suy ra: SP(MHK)

SP(SMP)  (SMP)(MHK)

c (0.75 điểm) Tính góc giữa SP và (MNPQ)

Ta có MP là hình chiếu của SP xuống mp (MNPQ) nên góc giữa SP và

(MNPQ) là góc SPM

Ta có:

2

2

SCA

MP a

Vậy góc giữa SP và (MNPQ) bằng 450

0.5

0.5 0.25 0.5 0.25

0.25 0.25

Ngày đăng: 22/05/2021, 21:09

w