b Viết phương trình tiếp tuyến của H biết tiếp tuyến với đường thẳng Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình vuông cạnh a, SA=a, SA vuông góc với ABCD.. Gọi I, K là hình chiếu vuông gó[r]
Trang 1ĐỀ 1 Bài 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a
2
4 3sin
x y
x
; b y3x427
; c.yx35 5 x21
;
d
7
2 tan4
y
x
; e ysin(3x59); f ycot8x10
Bài 2: a Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong (C) :yf x( )x2 3x7 tại điểm có tung
độ bằng 5
b Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong
4 11
x
C y f x
x
biết tiếp tuyến có
hệ số góc là k tt 2.
Bài 3: Tìm giá trị của m để hàm số liên tục tại x 0 1
3 4 2 4 1
1 1
Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a và SA(ABCD),
3
SA a .
a.Chứng minh DO(SAC) Suy ra d D SAC( ,( )).
b.Chứng minh (SAB)(SBC)
c.Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD)
d.Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BD
-HẾT -ĐỀ 2 Bài 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a.y 2x5sin 4x ; b.ycot(sin )x ; c
2 tan
1
x y
x
;
d y(x52012)2012
Bài 2: Tính các giới hạn sau:
5
1 2 , lim
5
x
x a
x
2 2 2
4 , lim
x
x b
Bài 3: Viết PTTT của đường cong y x 3 6x tại các điểm có hoành độ lần lượt bằng 2 và 3
Bài 4: Xét tính liên tục của hàm số sau tại x 0 3.
2 2
9 ( )
36 18
x
f x
Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật tâm O với AB a ,AD=a 3 và
SB ABCD ,SB a
a.Chứng minh CD(SBC) Suy ra khoảng cách từ D đến (SBC);
b.Tính góc giữa SD và (ABCD);
c.Tính góc giữa hai mp (SDC) và (ABCD);
Trang 2d.Tính khoảng cách giữa B và (SAC).
-HẾT -ĐỀ 3 Bài 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
2 ( 3 4)
y
x
; b.ytan7 4x1; c.y(2x45)cosx2;
d y7sin3x2010
Bài 2: Tính các giới hạn sau:
2
, lim
3 2
x
a
sin 3x , lim sin 5x
x
b
Bài 3: a Viết PTTT của đường cong y x 3 3x biết TT vuông góc với đường thẳng
1
9
Bài 4: Tìm giá trị của m để hàm số liên tục tại x 0 2
4 2
Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông tâm I cạnh a và SB(ABCD), SB2a
a Tính góc giữa SA và BC;
b Tính góc giữa SI và (ABCD);
c Tính khoảng cách từ điểm A đến mp (SBD)
d Tính khoảng cách giữa SD và AC
-HẾT -ĐỀ 4 Bài 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a.y sin 3x ; b.y5x43cosx7
c
2 1 cot
4
x y
x
x
y x
Bài 2: Tính các giới hạn sau:
3 2
Bài 3: Viết PTTT của đường cong (C)
( )
1
x
y f x
x
biết tiếp tuyến có hệ số góc là
1 4
k
Bài 4: Xét tính liên tục của hàm số
2
2 3 5
x x x neáu x
x neáu x tại x 0 5.
Bài 5: Cho hình chóp S.ABC đáy tam giác ABC đều cạnh a, SA=a 2, SA(ABC) I, K lần lượt là trung điểm của AC và BC
a Chứng minh rằng BCSAK
;SAK AKC
;
b Tính góc giữa hai mp (SAC) và (ABC)
c Tính khoảng cách từ B đến mpSAC;
Trang 3d Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BI và SC.
-HẾT -ĐỀ 5 Bài 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a 3
5
2 3
y
x
; b.y5sin3x35
; c.y cot(x21); d,
27
5 2
x
Bài 2: Tính các giới hạn sau:
2 2
2
x
Bài 3: Viết PTTT của đường cong (C)
1 ( )
3
y f x
x
biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
x y .
Bài 4: Xét tính liên tục của hàm số
x trên tập xác định
Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 6 và SB(ABCD), SA=
6 3
a.CM: AO(SBD) Suy ra k.cách từ A đến (SBD)
b.Chứng minh (SBC) ( SCD)
c.Tính góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD)
d.Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và AC
-HẾT -ĐỀ 6 Bài 1: Tính giới hạn:
1
n n n
a
x
Bài 2: Xét tính liên tục của hàm số
2
9 khi x 3
1 khi x = 3
x
tại xo = 3
Bài 3: Tính đạo hàm các hàm số sau:
Bài 4: Cho hàm số
1 1
x y
x có đồ thị (H).
a) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) tại A(2;3)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (H) biết tiếp tuyến với đường thẳng
8
Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình vuông cạnh a, SA=a, SA vuông góc với (ABCD) Gọi
I, K là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SD
a) Chứng minh: Các mặt bên hình chóp là các tam giác vuông
b) Chứng minh: (SAC) vuông góc (AIK)
c) Tính góc giữa SC và (SAB)
Trang 4d) Tính khoảng cách từ A đến (SBD).
-HẾT -ĐỀ 7 Bài 1: Tính giới hạn:
2
1 1
x
x
Bài 2: Tìm a để hàm số liên tục tại x=1.
3 khi x = 1
x a
Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số:
sin
Bài 4: Cho đường cong (C)y x 3 3x22 Viết phương trình tiếp tuyến của (C):
a) Tại điểm có hoành độ bằng 2
b) Biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng
3
Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, 3 , ( ), .
3
a
a) Chứng minh: SAC vuông và SC vuông góc SC vuông góc BD.
b) Chứng minh: (SAD) ( SAB), (SCB) ( SCD).
c) Tính khoảng cách giữa SA và BD.
-HẾT -ĐỀ 8 Bài 1: Tính giới hạn:
2 2
Bài 2: Tìm m để hàm số sau liên tục tại x = 2
2
Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
2
x
x
Bài 4: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số:
1
y x
a) Tại điểm có tung độ bằng
1
2.
b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y4x3.
Bài 5: Cho tứ diện S.ABC có ABC đều cạnh a,
3
2
Gọi I là trung điểm BC
a) Chứng minh: (SBC) vuông góc (SAI).
b) Tính khoảng cách từ A đến (SBC).
Trang 5c) Tính góc giữa (SBC) và (ABC).
-HẾT -ĐỀ 9 Bài 1: Tính giới hạn:
2
2
2 3
x x
Bài 2: Xét tính liên tục của hàm số:
3 khi 2
x
Bài 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
sin
cos
x x
x x
Bài 4: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số:
2
1
y
x
c) Tại giao điểm của đồ thị và trục tung
d) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y x 2009.
Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình thoi tâm O cạnh a,
4
a
Gọi E lần lượt là trung điểm BC, F lần lượt là trung điểm BE
a) Chứng minh: (SOF) vuông góc (SBC)
b) Tính khoảng cách từ O và A đến (SBC)
c) Gọi () là mặt phẳng qua AD và vuông góc (SBC) Xác định thiết diện hình chóp với () d) Tính góc giữa () và (ABCD)
-HẾT -ĐỀ 10 Bài 1: Tính các giới hạn sau:
a)
3 3
lim
1 4
2 1
3 2 lim
1
x
x x
Bài 2: Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó
3 , khi x = -2
Bài 3: Tính đạo hàm
a) y2sinxcosx tanx b) y sin(3x 1) c) y 1 2tan 4 x
Bài 4: Viết PTTT của đồ thị hàm số y x 3 3x22
a, Biết tiếp tuyến tại điểm M ( -1; -2)
b, Biết tiếp tuyến vuông góc với đt
9
Bài 5: Hình chóp S.ABC ABC vuông tại A, góc B = 600 , AB = a, hai mặt bên (SAB) và (SBC) vuông góc với đáy; SB = a Hạ BH SA (H SA); BK SC (K SC)
a, CM: SB (ABC)
b, CM: mp(BHK) SC
Trang 6c, CM: BHK vuông
d, Tính cosin của góc tạo bởi SA và (BHK)