Giaùo vieân yeâu caàu hoïc sinh ñem coác ñöïng nöôùc vaø coác ñöïng söõa maø hoïc sinh ñaõ chuaån bò ra quan saùt laøm theo yeâu caàu ôû trang 42 sgk Gv goïiñaïi dieän nhoùm leân baûn[r]
Trang 1TuÇn 10
Thø hai ngµy 27 th¸ng 10 n¨m 2008 Đạo đức
TIẾT KIỆM THỜI GIỜ Ø( Tiết 2)
I Mục tiêu
Củng cố, hệ thống hoá kiến thức cho HS biết tiết kiệm thời giờ
Luôn có thái độ tôn trọng và quý thời gian, có ý thức làm việc khoa học, hợp lí
Thực hành làm việc khoa học, giờ nào, việc nấy
II Đồ dùng ThiÕt bÞ dạy – học
GV + Bảng phụ ghi các tình huống
III Các hoạt động dạy – học
Néi dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh1.Kiểm tra :(3’)
2- Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b.Hoạt động 1:
Tìm hiểu việc
làm nào là tiết
kiệm thời giờ
(11’)
c.Hoạt động 2:
Em có biết tiết
kiệm thời giờ
(11’)
+ Gọi HS lên bảng
1 Thế nào là tiết kiệm thời giờ?
2 Tiết kiệm thời giờ có tácdụng gì?
- GV nhận xét
- GV nªu M§ YC cđa giê häc+ GV yêu cầu HS làm việc theonhóm bàn, sau đó dùng thẻ đểxác định: tình huống nào là tiếtkiệm thời giờ, tình huống nào làlãng phí thời giờ
H: Tại sao phải biết tiết kiệm thời giờ? Tiết kiệm thời giờ có tác dụng gì? Không biết tiết kiệm thời giờ dẫn đến hậu quả gì?
+ Yêu cầu mỗi HS viết ra thời gian biểu của mình vào giấy
+ GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm
H: Em đã thực hiện tiết kiệm
-HS lên bảng
- HS lắng nghe
+ HS làm việc theo nhóm bàn, sau đó lắng nghe các tình huống và dùng đúng, sai để xác định theo yêu cầu của GV
+ Học sinh trả lời câu hỏi
- HS tự viết thời gian biểu của mình
- HS làm việc theo nhóm: Lần lượt mỗi HS đọc thời gian biểu của mình cho cả nhóm nghe để nhóm nhận
Trang 2thời giờ chưa?Nêu ví dụ?
+ Cho HS hoạt động nhóm
+ GV đưa tình huống cho HS thảo luận
Tình huống 1: Một hôm, Bảo
đang ngồi vẽ tranh để làm báo tường thì Nam rủ Bảo đi chơi
Thấy Bảo từ chối, Nambảo:
“Cậu lo xa quá, cuối tuần mới phải nộp cơ mà”
Tình huống 2: đến giờ làm bài,
Nam rủ Sương đi học nhóm
Sương bảo Sương còn phải xem xong ti vi và đọc xong báo đã
+ Yêu cầu các nhóm sắm vai thể hoặc cách giải quyết
H: Em học tập ai trong trường hợp trên? Tại sao?
GV kết luận: Tiết kiệm thời giờ
là đức tính tốt Các em phải biết tiết kiệm thời giờ để học tập tốt
- GV nhận xét tiết học
dặn HS về nhà học bài
xét, góp ý
- HS trả lời
- Các nhóm thảo luận đưa
ra ý kiến
+ Bảo làm như thế là đúng,
vì phải biết sắp xếp công việc hợp lí Không để công việc đến gần mới làm Đó cũng là tiết kiệm thời giờ
+ Sương làm thế là chưa đúng, chưa hợp lí Nam sẽ khuyên Sương bài Có thể xem ti vi hay đọc báo lúc khác
+ 2 nhóm thể hiện tình huống các nhóm khác nhậnxét, bổ sung
+ HS trả lời và giải thích
- HS lắng nghe và thực hiện
TiÕng ViƯt TIẾT 1
I Mục tiªu
- Kiểm tra đọc:Các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9
Đọc trôi chảy, phát âm rõ, biết ngắt, nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ,đọc diễn cảm thể hiện được nội dung bài, cảm xúc của nhân vật
Trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc, hiểu ý nghĩa của bài đọc.
Nhớ được tên bài, tên tác giả, đại ý, nhớ được nhân vật của các bài tập đọc làtruyện kể từ tuần 1 đến tuần 9
II Đồ dùng dạy – học
GV+ Phiếu ghi sẵn các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9
III Các hoạt động dạy – học
Néi dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
Trang 31.Bài cũ: (3’)
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(1’)
b Ôn tập 5 bài tập
3 Củng cố- Dặn dò:
Gọi học sinh lên bảng đọc bài”Điều ước của vua Mi -–
+ Gọi HS nhận xét bạn
+ GV nhận xét và ghi điểm cho HS
+ Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
+ Yêu cầu HS trao đổi và trả lời câu hỏi:
H: Những bài tập đọc như thế nào là truyện kể?
H: Hãy tìm và kể tên những bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ
điểm: Thương người như thể
thương thân.?
+ Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
+ Yêu cầu HS tìm các đoạn văncó giọng đọc như yêu cầu
+ Gọi HS phát biểu ý kiến
+ Nhận xét, kết luận đoạn vănđúng
+ Tổ chức cho HS đọc diễn cảmcác đoạn văn đó
* GV nhận xét, tuyên dương
-3 học sinh lên bảng
- Lần lượt HS lên bốcbài (5 HS bốc thăm 1lượt), sau đó lần lượt trả lời
- Theo dõi, nhận xét bạn
- 1 HS đọc
- Là những bài có một chuỗi các sự việcliên quan đến một hay một số nhân vật, mỗi truyện đều nói lên 1 điều có ý nghĩa
+ Các truyện kể:
- Dế Mèn bênh vực
kẻ yếu: phần 1 trang
4; 5 Phần 2 trang 15
- Người ăn xin.
- 1 HS đọc
- HS dùng bút chìđánh dấu đoạn văntìm được
- Đọc đoạn văn mìnhtìm được
Trang 4(3’) + GV nhận xét tiết học.
Dặn HS về nhà ôn lại quy tắc viết hoa
To¸n LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt
-Nhận biết đường cao của hình tam giác
-Vẽ hình vuông, hình chữ nhật có độ dài cho trước
-Xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trước
- HS làm bài cẩn thận chính xác
II Đồ dùng dạy – học :
- Ê ke, thước
III Các hoạt động dạy – học
Néi dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh1-Kiểm tra bài
cũ:
(3’)
2 Dạy bài mới:
a.Giới thiệu bài:
+ GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho HS
- Nªu M§ - YC giê häc
+ GV vẽ lên bảng 2 hình a, btrong bài tập, yêu cầu HS ghi têncác góc vuông, góc nhọn, góc tù,góc bẹt có trong mỗi hình
H: So với góc vuông thì góc nhọnbé hơn hay lớn hơn, góc tù bé
-2HS lên bảng làm bài
HS ở dưới thực hiện ra vởnháp, sau dó nhận xét bài làm của bạn trên bảng
B Góc vuông DAB; DBC; ADC; góc nhọn
Trang 5BÀI 2:(5’)
Bài 3:(9’)
Bài 4:(10’)
hơn hay lớn hơn?
H: 1 góc bẹt bằng mấy gócvuông?
+ Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và nêu tên đường cao của hình tam giác ABC
H: Vì sao AB được gọi là đườngcao của hình tam giác ABC?
KL: Trong hình tam giác có một
góc vuông thì 2 cạnh của gócvuông chính là đường cao củahình tam giác
H: Vì sao AH không phải làđường cao của hình tam giácABC?
+ GV yêu cầu HS tự vẽ hình vuông ABCD có cạnh dài 3cm, sau đó gói HS nêu rõ từng bước vẽ của mình
* GV nhận xét và ghi điểm choHS
+ Yêu cầu HS tự vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều dài AB
+ Góc nhọn bé hơn góc vuông, góc tù lớn hơn góc vuông
+ 1 góc bẹt bằng hai góc vuông
- Đường cao của hình tam giác ABC là AB và BC
- Vì đường thẳng AB là đường thẳng hạ từ đỉnh Acủa tam giác và vuông góc với cạnh BC của tamgiác
- HS lắng nghe
- Vì đường thẳng AH hạ từ đỉnh A nhưng không vuông góc với cạnh BC của hình tam giác ABC
- HS tự vẽ và nêu
- HS thực hiện yêu cầu
- Các hình chữ nhật là: ABCD, ABNM, MNCD
- Các cạnh song song với
Trang 63.Củng cố-Dặn
dò:(3’)
- GV nhận xét tiết học
HS về nhà ôn lại bài
Nghe viết đúng chính tả bài, trình bày đẹp bài: Lời hứa.
Hiểu nội dung bài
Củng cố viết hoa tên riêng
II Đồ dùng dạy – học
GV -Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy- học
Néi dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh1.Kiểm tra:(3’)
- Nêu mục đích yêu cầu tiết học
+ GV đọc bài Lời hứa, sau đó gọi
HS đọc lại
H: Giải nghĩa từ Trung sĩ?
+ Yêu cầu HS tìm ra các từ dễ lẫn khi viết chính tả và luyện viết
H: Nêu cách trình bày khi viết:
dấu hai chấm, xuống dòng gạchđầu dòng, mở ngoặc kép, đóngngoặc kép?
+ Đọc chính tả cho HS viết bài
+ Soát lỗi, thu bài, chấm bài,nhận xét
+ Gọi HS đọc yêu cầu
+ Yêu cầu HS thảo luận nhóm vàphát biểu ý kiến GV nhận xétvà kết luận câu trả lời đúng:
+ Gọi HS đọc yêu cầu
-2 học sinh lên kể
- HS lắng nghe và 1 em đọc, lớp theo dõi
-1 học sinh đọc bài
- Phần chú giải SGK
- Các từ: ngẩng đầu,
trận giả, trung sĩ.
- HS nêu, HS khác nhậnxét và bổ sung
- HS lắng nghe và viết bài
Trang 73.Củng cố-Dặn
dò: (3’)
+ Phát phiếu cho 4 nhóm hoạtđộng, nhóm nào xong dán phiếulên bảng, các nhóm khác nhậnxét và bổ sung
+ GV nhận xét tiết học
Dặn HS về nhà ôn lại các bài đã học để chuẩn bị thi
nhóm
Thø t ngµy29 th¸ng 10 n¨m 2008
TiÕngviƯt TIẾT 3 I.Mục tiªu:
Kiểm tra đọc lấy điểm : Các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9 Yêu cầu đọc trôi chảy, phát âm rõ tối thiểu 120 chữ / phút , nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ, đọc diễn cảm Trả lời được 1 đến 2 câu hỏi về nội dung bài đọc, hiểu ý nghĩa của bài
Viết được những điểm cần ghi nhớ về: tên bài, tên tác giả, nội dung chính, nhân vật của các bài tập đọc
Kiểm tra các kiến thức cần ghi nhớ về: nội dung chính, nhân vật, giọng
đọc của các bài là truyện kể thuộc chủ điểm Măng mọc thẳng
II.§å dïng D-H
- GV: Phiếu ghi sẵn các bài tập đọc, học thuộc lòng từ tuần 1 đến tuần 9
III Hoạt động dạy - Học:
Gọi 3 HS lên bảng:
- Mỗi em đặt 2 câu với từ: tự tin, tự ái tự trọng, tự kiêu.tự hào,tự ti
-GV nhận xét, cho điểm
- Ghi đề bài
-Yêu cầu HS lên bốc thăm bài
đọc
-HS bốc được bài nào GV nêu câu hỏi của bài đó cho HS trả lời
-GV nhận xét, cho điểm HS
H: Nêu yêu cầu của bài?
H: Đọc tên bài tập đọc ở tuần 4,
5, 6, đọc cả số trang?
-3 em lên bảng
Lần lượt từng HS bốc thăm bài đọc
-Đọc và trả lời
-Bạn nhận xét và bổ sung
1 em nêu
…Một người chính trực Những hạt thóc giống
Trang 83 Cuỷng coỏ- Daởn
-Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng nhửừng
em ủoùc toỏt
-Sửỷa theo phieỏu ủuựng :H: Nhửừng truyeọn keồ vửứa ủoùc khuyeõn chuựng ta ủieàu gỡ?
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Daởn HS veà nhaứ hoùc oõn chuaồn bũ tieỏt sau
Noói daốn vaởt cuỷa
An-ủraõy-ca , Chũ em toõi Hoaùt ủoọng nhoựm 2
- ẹaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy, nhoựm khaực nhaọn xeựt
4 em ủoùc noỏi tieỏp(moói emủoùc 1 truyeọn)
Laộng nghe
-Caự nhaõn traỷ lụứi caõu hoỷi.Laộng nghe
Ghi nhaọn, chuyeồn tieỏt
Tiếng Việt Tiết 4
Hieồu taực duùng vaứ caựch duứng daỏu hai chaỏm, daỏu ngoaởc keựp
II.ẹoà duứng daùy hoùc
GV+ Phieỏu keỷ saỹn noọi dung vaứ buựt daù
+ Phieỏu ghi saỹn caực caõu thaứnh ngửừ, tuùc ngửừ
III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc
Nội dung Hoaùt ủoọng giaựo vieõn Hoaùt ủoọng hoùc sinh
-Giaựo vieõn ủoùc moọt vaứi baứi vaờn
hay cuỷa tieỏt trửụực ủeồ hoùc sinhnghe
- Neõu muùc ủớch yeõu caàu tieỏthoùc
* Goùi HS ủoùc yeõu caàu baứi taọp
+ Yeõu caàu HS hoaùt ủoọng nhoựmủeồ hoaứn thaứnh baứi taọp vaứophieỏu hoùc taọp
-Hoùc sinh laộng nghe
- HSlaộng nghe
1 hs đọc+ Caực nhoựm hoaùt ủoọng,sau ủoự daựn phieỏu leõnbaỷng 1 HS ủaùi dieọn trỡnhbaứy
Trang 9* Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
+ Gọi HS đọc các câu thànhngữ, tục ngữ
+ GV dán các câu tục ngữ,thành ngữ lên bảng
+ Yêu cầu HS suy nghĩ để đặtcâu hoặc tìm tình huống để sửdụng
+ GV nhận xét, chữa từng câucho HS
* Gọi HS đọc yêu cầu
+ Yêu cầu HS thảo luận cặp đôivề tác dụng của dấu ngoặc kép,dấu hai chấm và lấy ví dụ vềtác dụng của chúng
* GV kết luận về tác dụng củadấu ngoặc kép và dấu hai chấm+ GVnhận xét tiết học
Dặn HS về nhà học thuộc các câu thành ngữ đã học
- 1 HS đọc
- Lần lượt HS đọc và phát biểu ý kiến của mình
- Lớp em luôn có tinh thần
lá lành đùm lá rách.
- Bạn Thảo lớp em có tính thẳng như ruột ngựa.
- Mẹ em luôn dạy con đói cho sạch, rách cho thơm.
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục Tiêu: Giúp HS củng cố về :
Thực hiện các phép tính cộng, trừ với các số tự nhiên có nhiều chữ số
Aùp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện Vẽ được hình vuông và hình chữ nhật Giải bài toán có liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
Giáo dục HS sử dụng các kiến thức có hệ thống, chính xác
II Đồ dùng dạy học:
GV+HS - Thước có vạch chia xăng-ti-mét và ê ke
III.Các hoạt động dạy và học:
Néi dung Hoạt động giáo viên Hoạt độâng học sinh
Trang 10* Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập, yêu cầu tự làm vào vở
-GV nhận xét và cho điểm HS
* H: Bài tập yêu cầu gì?
H: Để tính được thuận tiện cần sử dụng những tính chất nào?
-Yêu cầu HS làm vào vở Gọi 2
GV yêu cầu HS đọc đề
H: Hình vuông ABCD và hình vuông BIHC có chung cạnh nào?
H: Vậy độ dài cạnh của hình vuông BIHC là bao nhiêu?
-Yêu cầu lên vẽ hình vuông BIHCvà nêu cách vẽ
H:Cạnh DH vuông góc với nhữngcạnh nào?
H: Tính chu vi hình chữ nhật AIHD?
- Gọi HS nhận xét bài của bạn ở bảng
-GV sửa theo đáp án : Chiều dài hình chữ nhậtAIHD là:
3 x 2 = 6(cm)Chu vi hình chữ nhật AIHD là:
(6 + 3) x 2 = 18(cm)
- Học sinh lên bảng
2 em lên bảng, lớp làm vào vở
Các bạn nhận xét, sửa sai
HS sửa bài nếu sai
…tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất
…tính chất giao hoán và tính chất kết hợp …
- Thực hiện làm bài trên bảng vài em
- Nhận xét bài làm trên bảng
- Lắng nghe và tự sửa bài
- 1 HS đọc đề bài 3.Lớp đọcthầm
Trang 11Bài 4 :(10’)
3 Củng cố-
Dặn dò: (3’)
* Gọi HS đọc đề
H: Muốn tính được diện tích củahình chữ nhật ta phải biết đượcgì?
H: Bài toán cho biết gì?
H: Nhận dạng toán?
Yêu cầu làm vào vở
GV nhận xét, sửa theo đáp án:
Bài giảiChiều rộng hình chữ nhật là:
(16 - 4) : 2 = 6(cm) Chiều dài hình chữ nhật là:
6 + 4 = 10(cm) Diện tích hình chữ nhật là:
10 x 6 = 60(cm 2)
Đáp số : 60 cm2
- Nhận xét tiết học
Về nhà làm bài ở vở bài tập
1 em đọc, lớp đọc thầm
2 em phân tích đề bài
…phải biết chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật
…nửa chu vi và chiều dài hơn chiều rộng 4cm
…tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó Cá nhân làm bài 1 em lên sửa
Nhận xét bài bạn
HS sửa bài nếu sai
Giáo dục học sinh: Con người cần có những ước mơ cao đẹp và sự quantâm đến nhau sẽ làm cho cuộc sống thêm tươi vui hạnh phúc
II/ Đồ dùng dạy học
GV: Bảng phụ
III/ Hoạt động dạy học
Néi dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
- Nªu M§ YC cđa giê häc
GV cho HS bốc thăm để đọc một Nêu tên bài tập đọc
Trang 12Kieồm tra taọp ủoùc
vaứ hoùc thuoọc loứng:
3-Nhửng haùt thoực gioỏng.
4-Noói daốn vaởt cuỷa An- ủraõy –ca
5- ẹoõi giaứy ba ta maứu xanh
*Goùi hoùc sinh neõu yeõu caàu baứi Giaựo vieõn chia lụựp thaứnh 4 nhoựm-Nghe theo hieọu leọnh cuỷa giaựo vieõn hoùc sinh daựn saỷn phaồm leõn baỷng lụựp
ứ Giaựo vieõn nhaọn xeựt bỡnh choùn nhoựm thaộng cuoọc
- Giaựo vieõn daựn giaỏy ủaừ ghi saừn lụứi giaỷi ủeồ choỏt laùi –
Giaựo vieõn choỏt lụứi giaỷi ủuựng
* Cho hoùc sinh ủoùc yeõu caàu baứiGiaựo vieõn phaựt phieỏu cho caực nhoựm trao ủoồi, laứm baứi
ẹaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ Caỷ lụựp vaứ giaựo vieõn nhaọn xeựt
Giaựo vieõn daựn giaỏy ủaừ ghi saỹn lụứigiaỷi ủeồ choỏt laùi
-Giaựo vieõn nhaọn xeựt giụứ
Dặn HS veà chuaồn bũ noọi dung
cho tieỏt oõn taọp sau
Leõn baỷng ủoùc baứi
Hoùc sinh neõu yeõu caàu Từng nhóm đọc các bài TĐ
và ghi ra phiếu teõn baứi, theồ loaùi, noọi dung chớnh, gioùng ủoùc
- Daựn saỷn phaồmTrỡnh baứy keỏt quaỷ vaứ ủoùcminh hoùa
1-2 hoùc sinh ủoùc laùi baỷng keỏt quaỷ
1 HS nêu:Ghi chép về các
NV trong các bài TĐ là truyện kể đã học theo mẫu:
NV - Tên bài - Tính cách
Hoùc sinh ủoùc laùi keỏt quaỷ,1-2 hoùc sinh ủoùc baỷng keỏt quaỷ
Tiếng Việt OÂN TAÄP: TIEÁT 6
I/ Muùc tiêu
Xaực ủũnh ủửụùc caực tieỏng trong ủoaùn vaờn theo moõ hỡnh caỏu taùo tieỏng ủaừ hoùc
Tỡm ủửụùc trong ủoaùn vaờn caực tửứ ủụn, tửứ laựy, tửứ gheựp, DT,ẹT
Giaựo duùc hoùc sinh yeõu ngửừ phaựp Vieọt Nam
II/ ẹoà duứng daùy hoùc
Gv: Baỷng phuù ghi moõ hỡnh ủaày ủuỷ cuỷa aõm tieỏt, 3,4 tụứ phieỏu khoồ to vieỏt noọi dung baứi taọp 2, moọt soỏ tụứ vieỏt noọi dung baứi taọp 3,4
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc
Nội dung Hoaùt ủoọng giaựo vieõn Hoaùt ủoọng hoùc sinh
1 Baứi cuừ:(3’) ẹaởt caõu vụựi tửứ “ trung kieõn” 3 HS lên bảng thực
hiện
Trang 13H:Nêu tác dụng của dấu chấm cảm?
Nêu tác dụng của dấu ngoặc kép?
GV nªu M§ YC cđa giê häc
*Gọi học sinh đọc đoạn văn bài tập
1 và yêu cầu bài tập 2Lưu ý : đối với mỗi mô hình chỉ tìm một tiếng
Giáo viên phát phiếu cho các nhóm làm
- Cả lớp và giáo viên chốt ý đúng
a Chỉ có vần và thanh: ao
b Có đủ âm đầu, vần và thanh:( tất cả các tiếng còn lại):dưới, tầm, cánh, chú, chuồn, bây, giờ, là, lũy, tre, xanh, rì, rào…
* Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tậpH:Thế nào là từ đơn?( từ chỉ gồm một tiếng)
H: Thế nào là từ láy?
(Từ được tạo ra từ cách phối hợp những tiếng có âm hay vần giống nhau)
H: Thế nào là từ ghép?
( Từ được tạo ra bằng cách ghép cáctiếng có nghĩa lại với nhau)
Giáo viên phát phiếu cho từng cặp học sinh trao đổi, tìm trong đoạn văn
3 từ đơn, 3 từ láy, 3 từ ghép
Giáo viên chốt ý đúng
Từ đơn:
Dưới, tầm, cánh, chú, là, lũy, tre, xanh, trong, bờ, ao, những, gió, rồi, cảnh, còn, tầng,…
Từ láy:Rì rào, rung rinh, thung thăng
Từ ghép:Bây giờ, khoai nước, tuyệt đẹp, hiện ra, ngược xuôi, xanh trongCao vút
* Gọi học sinh đọc yêu cầu của bàiH: Thế nào là danh từ?
- Học sinh đọcCả lớp đọc thầm đoạn văn chú chuồn chuồn, tìm tiếng ứngvới mô hình đã cho
ở BT2
- Làm việc với phiếu, đại diện nhóm trình bày
Học sinh đọc yêu cầu
Học sinh trả lời
Từng cặp trao đổi làm bài
Dán kết quả và trìnhbày
Học sinh đọc yêu cầu
Trả lời câu hỏi