1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giao an hinh 8 tiet 48

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 286 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 2

Bµi 1: Cho ABC vuông tại A Lấy M trên cạnh AB

Vẽ MH  BC Chứng minh: ABC và HBM đồng

dạng

Bài 2: Cho hình vẽ Hỏi ABC và DEF có đồng dạng không ?

8

6

C

F

4

3

Xét ABC và HBM có :

(gt)

  ABC HBM (g.g)S

A = H = 90 0

B chung

 ABC DEF (c.g.c) S

Xét ABC và DEF có :

(gt)

A = D = 900

Chøng minh:

C B

M

H

AB

DE

AC DF

= = 2

Trang 3

A A'

Hai tam giác vuông đồng dạng

với nhau nếu:

*Tam giác vuông này có một góc

nhọn bằng góc nhọn của tam

giác vuông kia

* Tam giác vuông này có hai

cạnh góc vuông tỉ lệ với hai

cạnh góc vuông của tam giác

vuông kia

E'

D'

E

8

6

4

3

1) áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác

vào tam giác vuông

Trang 4

?1 Chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong hình sau:

D’E’F’ DEF

(c.g.c)

E'

D'

D

F'

3

5 6

10

c)

d)

B

C

A'

Để biết tam giác ABC và tam giác A’B’C có đồng dạng với nhau không ta phải làm gì?

2) Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng

Trang 5

Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng với nhau

A’B’C’ và ABC có: A’ = A = 900

BC AC

=> A’B’C’ ABC S

=

3

5 6

10

B

C

A'

Trang 6

A A'

B'

Chứng minh

GT ABC, A’B’C’, A = A’ = 900

(1)

KL A’B’C’ ABCS

B’C’ A’B’

=

B’C’2 A’B’2

=

Từ giả thiết (1), bình ph ơng hai vế ta đ ợc:

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

Ta lại có: B’C’2 – A’B’2 = A’C’2 ; BC2 – AB2 = AC 2(đ/l Py-Ta-Go)

Do đó: =>

Vậy A’B’C’ ABC (c.c.c)

B’C’2 A’B’2

= B’C’2 - A’B’2

=

B’C’2 A’B’2 A’C’2

= = B’C’ A’B’ A’C’

Trang 7

C B

A

K H

12 5

I

C’

B’

A’

E F

D

2,5

6

6

8 3

4 M

R

Bài tập: hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong hình sau:

Trang 8

A’

3 Tỉ số đ ờng cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

a Tỉ số đ ờng cao:

b Tỉ số diện tích:

H

A’B’

Chứng minh: A’B’C’ ABC: k = (1)

Kẻ AH  BC (H  BC), A’H’  B’C’ (H’  B’C’)

Xét ABH và A’B’H’ có: H’ = H(= 900)

B’ = B (do A’B’C’ ABC)S

AB

A’H’

AH

=> A’B’H’ ABH (g.g) => = = k (theo (1))

Trang 9

Bài tập 46/84-SGK: Trên hình 50, hãy chỉ ra các tam giác đồng dạng với nhau Viết các cặp này theo thứ tự các đỉnh t ơng ứng

và giải thích vì sao chúng đồng dạng?

A

F

E D

Hình 50

FDE FBC FDE ABE FDE ADC FBC ABE FBC ADC ABE ADC

Trang 10

Bài tập 1: Khoanh tròn vào đáp án đứng tr ớc câu trả lời

đúng.

A SABC = 10cm2

B SABC = 30cm2

C SABC = 270cm2 D SABC = 810cm2

Cho  ABC DEF có và SS AB DEF = 90cm2 Khi đó ta có:

DE

1 3

=

Trang 11

Nắm vững các tr ờng hợp đồng dạng của hai tam giác vuông

Biết cách tính tỉ số hai đ òng cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.

Làm bài tập 47, 48/84 SGK và trỡnh bày lại bài 46/84SGK vào vở.

Chuẩn bị tiết “Luyện tập

Ngày đăng: 22/05/2021, 18:58

w