1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án Hình học 8 - THCS Nguyễn Hiền - Tiết 46 + 47 + 48: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 175,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ MỤC TIÊU: Qua bài này HS cần nắm: -Dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông ,nhất là dấu hiệu đặc biệtdấu hiệu về cạnh huyền và cạnh góc vuông -Vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng[r]

Trang 1

 25 NS:

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU:

Qua bài này HS  

 ! các #$% lí () ba *+,- %./ #0 12  tam giác

34 15 #$% lí #6 #7 %8 minh các tam giác #0 12 9#7 tính các

#:2 *%; %:< %8 minh các *= &> *%89#; *%8 trong bài *4/

II/ CHUẨN BỊ.

-GV: %,? *%; 9:/9 @ /%59/%A màu

-HS: 5 5 %B *4/

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.

THỜI

10

PHÚT

15

PHÚT

*HOẠT ĐỘNG 1.

CD7 tra)

F@ bài *4/ 38 sgk tr 79

Tính #M dài các #:2 *%; trong

hình sau:

3

3,5 2

6

C

y x

*HOẠT ĐỘNG 2.

CF@ bài *4/ 39 sgk tr 79)

-GV: Cho HS #B #) và (O hình

-HS: 3O hình và ghi GT + KL

-GV: Phân tích #7 tìm ra %8

minh câu a

) 90 (

ˆ  K  0

 OAB   ODC

OD

OC OB

OA 

OA.OD = OB.OD

Đáp số:

Xét ABC và EDC

Bˆ D(gt)

A CˆBE CˆD C#! #=%E

(g-g)

EDC ABC 

2

1 6

3 5 , 3

2   

x y

ED

AB CD

CB CE CA

2

1 2

y

1 , 75

2

1 5 ,

3x   x

I/ Giải bài tập 39 sgk tr 79.

O

H

K

%8 minh:OA.OD=OB.OC (HS *] trình bày)

b %8 minh:

CD

AB OK

OH 

Ta có:OAH  OCK (g-g) Suy ra:OH  OA

Trang 2

PHÚT

02

PHÚT

b %8 minh:

CD

AB OK

OH 

-GV: Cho HS %:2* #M theo

nhóm

-HS: Trình bày theo I] #$%

%,?  GV

*HOẠT ĐỘNG 3.

CF@ bài *4/ 44 sgk tr 80.)

-HS: #B #) và (O hình vào (_

bài *4/

-GV: Cho HS nêu GT + KL

-HS: :2* #M theo nhóm @

câu a theo I] #$% %,? @

GV

Xét BDM và CND có: 

N D C N D B

N M

ˆ ˆ

90 ˆ

34 BMD CND (g-g) 

DN

DM CD

BD CN

BM

Mà:

7

6 28

24 

AC

AB CD BD

Suy ra:

7

6

CN BM

-GV: b7 tính *= I! ta nên

CN BM

xét hai tam giác nào?

-HS: Trình bày %8 minh trên

@

-GV: Nêu thêm câu %e

theo *= I! #0

ACN ABM 

12 k nào?

Tính *= I! 1> tích   ABMvà

1> tích  ACN

*HỌC Ở NHÀ.

[B &2 ba *+,- %./ #f

12  tam giác.Xem &2 các

bài *4/ #g @

-Làm bài *4/ 43,45 sgk tr 40

Mà:

OD

OC OB

OA 

Do #6

CD

AB OK

OH 

II/ Giải bài tập 44 sgk tr 80.

24

2 1

28 A

C B

M

N

GT: ABC có AB = 28 cm

AC = 28cm; Aˆ1  Aˆ2

BM AD ,CN AD 

KL: Tính *= I!

CN BM

%8 minh:

DN

DM AN

AM 

%8 minh:

b

DN

DM AN

AM 

Xét ABM và ACN

Có: Mˆ Nˆ (= 900)

Aˆ 1  Aˆ 2C#! #=%E Suy ra:ABM ACN

AC

AB

 AN AM

DN

DM

 AC AB

Do #6

DN

DM AN

AM 

Rút kinh nghiệm:

Trang 3

 26 NS:

BÀI 8 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG

CỦA TAM GIÁC VUÔNG

I/ MỤC TIÊU:

Qua bài này HS  

-Dấu %> #0 12  tam giác vuông 9%A* là 1A %> #< >*C1A

%> () 2% %) và 2% góc vuông)

[34 15 #$% lí () hai tam giác #0 12 #7 tính *= I! #,- cao 9*= I! 1> tích ,tính #M dài các 2%

II/ CHUẨN BỊ.

-GV: %,? *%; 9:/9 @ /%59/%A màu

-HS: 5 5 %B *4/

III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.

THỜI

10

PHÚT

15

PHÚT

12

PHÚT

*HOẠT ĐỘNG 1.

CD7 tra)

GV: Nêu câu %e J7 tra

HS1:Cho ABC( = 900E9#,-

cao AH %8 minh:

HAC ABC

b

HBA ABC

a

 /

/

A

H

HS2:Cho tam giác ABC có: 0

90

ˆ 

A

,AB=4,5cm,AC=6cm.Tam giác DEF

Dˆ  90 0,DE =3cm,

lX e ABC & DE Fcó #0

12 không?

*HOẠT ĐỘNG 2.

(Áp 15 E

-GV: Qua bài *4/ trên ,hãycho o*

hai tam giác vuông #0 12 (?

nhau khi nào?

-HS: +@ &-

-GV: b, hình (O minh %:2

*HOẠT ĐỘNG 3.

HS1:ABC& HBAcó:

0

90

Aˆ  

chung

3Sp ABC HBA(g-g) Xét ABC& HACcó:

0

90

Aˆ  

chung

3Sp ABC HAC(g-g)

HS2: Xét ABC & DE Fcó

0 90 ˆ

ˆ  D

A

DF

AC DE AB DF

AC DE

AB



 2

3 4 6 2

3 3

5 , 4

Suy ra: ABC DEF

I/ Áp dụng trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.

(sgk)

C '

B '

A ' B

Trang 4

PHÚT

02

PHÚT.

CA %> %4 o* hai tam giác

#0 12 E

-GV: Cho HS #B #) và @

?1.Hãy %= ra các </ tam giái

#: 1 12 d

-HS: Tam giác vuông DEF #0

12 vì có

2

1 ' ' '

F D

DF E

D DE

-GV: Em hãy tính 2% A’C’ = ? và

AC = ?

-HS: 'C’ =

= 21

AC =

84

16 100 4

102 2

34

AC

C A AB

B A AC

C A AB

B A

' ' ' '

' '

' '

2

1 84 21 2

1 4

2



Do #6 'B'C'  ABC

A

-GV: F. ý cho HS %8 minh 1]

vào bài *4/ ?1

-HS:Trình bày %8 minh %, sgk

*HOẠT ĐỘNG 4.

(= I! hai #,- :9*= I! 1> tích

 hai tam giác #0 12 E

-HS:bB #$% lí trong sgk

-GV: Cho HS nêu GT + KL

-HS: Nêu GT + KL và tìm cách

%8 minh

*HỌC Ở NHÀ.

[B *%M M dung #$% lí sgk

-Làm bài *4/ 46,47,48 sgk tr 84

II/Dấu hiệu nhận biết hai tam giác đồng dạng.

C'

B'

A'

B

GT:  A'B'C'& ABC

AB

B A BC

C B

A A

' ' ' '

0 ' 90 ˆ ˆ

KL:  'B'C'  ABC

A

%8 minh:

(sgk)

III/ Tỉ số hai đường cao,tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.

B '

A ' B

A

C H

\ b$% lí 2

GT: ' ' '

C B A

*= I! #0 12 k

KL: k

B

A AB ' '

%8 minh:

 b$% lí 2

GT: ' ' '

C B A

*= I! #0 12 k

KL: 2

A

ABC

' '

S C B

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w