Thaùi ñoä: Gi¸o dôc cho h/s tÝnh thùc tÕ cña c¸c kh¸i niÖm to¸n häc.. Troïng taâm: Hình laêng truï ñöùng3[r]
Trang 1Baứi: 4 Tieỏt: 60
Tuaàn daùy: 33
HèNH LAấNG TRUẽ ẹệÙNG
1 Muùc tieõu:
1.1 Kieỏn thửực:
- HS bieỏt: khaựi nieọm hỡnh laờng truù ủửựng Từ mô hình trực quan, GV giúp HS nắm chắc các yếu tố của hình lăng trụ đứng Nắm đợc cách gọi tên theo đa giác đáy của nó
1.2 Kú naờng: Rèn luyện kỹ năng vẽ hình lăng trụ đứng theo 3 bớc: Đáy, mặt bên, đáy thứ 2 Vẽ hình lăng trụ đứng
1.3 Thaựi ủoọ: Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học
2 Troùng taõm: Hỡnh laờng truù ủửựng.
3 Chu n b : ẩn bị: ị:
3.1 GV: Eõke, moõ hỡnh hỡnh laờng truù ủửựng.
3.2 HS: Baỷng nhoựm, ủoà duứng hoùc taọp
4 Ti n trỡnh: ến trỡnh:
4.1 OÅn ủũnh toồ chửực lụựp vaứ kieồm dieọn.
4.2 Kieồm tra mieọng:
Sửỷa baứi taọp 16/105sgk (10đ)
a) Nh ng ững đ ng th ng song songường thẳng song song ẳng song song v i mp(ABKI) là:ới mp(ABKI) là: A’D’, B’C’, A’B’, C’D’, DC, CH, HG, GD
b) Nh ng ững đ ng th ng ường thẳng song song ẳng song song vuụng gúc v i mp(DCC’D’)ới mp(ABKI) là: là: B’C’, A’D’, CH, DG
c) mp(A’D’C’B’) mp(DCC’D’) vỡ ' ' ( ' ' ' ')
A D mp A D C B
D D D C mp DCC D
4.3 Baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh Noọi dung baứi hoùc
Chiếc đèn lồng tr 106 cho ta hình ảnh một lăng
trụ đứng Em hãy quan sát hình xem đáy của nó là
hình gì ? các mặt bên là hình gì ?
- GV: Đa ra hình lăng trụ đứng và giới thiệu
Hình chữ nhật, hình vuông là các dạng đặc biệt
1 Hình lăng trụ đứng
+ A, B, C, D, A1, B1, C1, D1 là các đỉnh + ABB1A1, BCC1B1 các mặt bên là các hình chữ nhật
+ Đoạn AA1, BB1, CC1 …song song và bằng nhau là các cạnh bên
+ Hai mặt: ABCD, A1 B1C1D1 là hai đáy + Độ dài cạnh bên đợc gọi là chiều cao + Đáy là tam giác, tứ giác, ngũ giác… ta gọi là lăng trụ tam giác, lăng trụ tứ giác, lăng trụ ngũ giác + Các mặt bên là các hình chữ nhật
+ Hai đáy của lăng trụ là 2 mp song song
Trang 2của hình bình hành nên hình hộp chữ nhật, hình
lập phơng cũng là những lăng trụ đứng
- Làm ?1/106sgk
GV đa ra một số mô hình lăng trụ đứng ngũ giác,
tam giác… chỉ rõ các đáy, mặt bên, cạnh bên của
lăng trụ
- Làm ?2/107sgk
* HĐ2: Ví dụ:
GV đa ra ví dụ
GV giới thiệu đáy, chiều cao, mặt bên
Chú ý
GV nêu một số chú ý
C 1
B 1
C
D 1
A 1
B
A
D
?1
A1A AD ( vì ADD1A1 là hình chữ nhật )
A1A AB ( vì ADB1A1 là hình chữ nhật )
Mà AB và AD là 2 đờng thẳng cắt nhau của mp (ABCD)
Suy ra A1A mp (ABCD ) C/ m tt: A1A mp (A1B1C1D1 ) Các mặt bên có vuông góc với hai mặt phẳng đáy
* Hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành
đ-ợc gọi là hình hộp đứng Trong hình lăng trụ đứng các cạnh bên song song và bằng nhau, các mặt bên là các hình chữ nhật.
2 Ví dụ:
ABC.A/B/C/ là một lăng trụ đứng tam giác Hai đáy là những tam giác bằng nhau Các mặt bên là những hình chữ nhật Độ dài một cạnh bên đợc gọi là chiều cao
3 Chú ý:
- Mặt bên là HCN: Khi vẽ lên mp ta thờng vẽ thành HBH
- Các cạnh bên vẽ song song
- Các cạnh vuông góc có thể vẽ không vuông góc
4.4 Caõu hoỷi, baứi taọp cuỷng coỏ:
- Làm bài 19, 21/108
(HS đứng tại chỗ trả lời)
4.5 Hửụựng daón hoùc sinh tửù hoùc:
- Hoùc baứi theo vụỷ ghi, keỏt hụùp SGK
- BTVN: 19, 22 sgk/108, 109
Hửụựng daón BT 22/109sgk: Th c hi n nh h ng d n SGKực hiện như hướng dẫn SGK ện như hướng dẫn SGK ư ưới mp(ABKI) là: ẫn SGK
+ Tập vẽ hình lăng trụ đứng
- Chuaồn bũ tieỏt: Oõn taọp HKII
Trang 3+ Mang Eâke, compa.
5 Rút kinh nghiệm:
Nội dung: ……… Phương pháp: ……… Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học: ………