GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan LỜI CẢM ƠN Sau một thời gian nghiên cứu và được sự chỉ bảo, hướng dẫn tận tình của cô giáo Nguyễn Thị Sinh, đến nay luận văn tố
Trang 1KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Giáo viên hướng dẫn : Th.S Nguyễn Thị Sinh Sinh viên thực hiện : Lê Thị Thái Huyền
§µ N½ng, th¸ng 05 n¨m 2013
-ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
Trang 2GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
MỤC LỤC
LỜI CÁM ƠN 3
MỞ ĐẦU 4
Chương I LÝ THUYẾT CƠ SỞ 6
I Hàm số 6
II Khảo sát hàm số 8
III Các dạng hàm số thường gặp 9
Chương II CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN HÀM SỐ 11
A Vấn đề 1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ VÀ ỨNG DỤNG 11
A.1 Tính đơn điệu của hàm số 11
Tìm giá trị của tham số để hàm số đồng biến (nghịch biến) trên D 11
A.2 Ứng dụng tính đơn điệu của hàm số 14
Dạng 1: Ứng dụng trong giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình, hệ bất phương trình 14
Dạng 2: Ứng dụng trong chứng minh bất đẳng thức 19
B Vấn đề 2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ 24
Dạng 1: Tìm giá trị của tham số m để (Cm): y = f(x, m) đạt cực đại, cực tiểu tại x0 24
Dạng 2: Tìm giá trị của tham số m để (Cm): y = f(x, m) có n cực trị thỏa mãn điều kiện cho trước (nếu có) 26
Dạng 3: Lập phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị 30
Dạng 4: Tìm quỹ tích các điểm cực trị 32
Trang 3GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
C Vấn đề 3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT 35
D Vấn đề 4 ĐIỂM CỐ ĐỊNH 42
Dạng 1: Điểm cố định mà họ đường cong (Cm) đi qua 43
Dạng 2: Tập hợp điểm mà không có họ đường cong (Cm) nào đi qua 45
Dạng 3: Điểm có n đồ thị (Cm) đi qua 47
E Vấn đề 5 TIẾP TUYẾN VÀ TIẾP XÚC 49
Dạng 1: Tiếp tuyến tại M(x0; y0) ∈(C): y = f(x) 49
Dạng 2: Tiếp tuyến có phương cho sẵn 51
Dạng 3: Tiếp tuyến qua một điểm 53
Dạng 4: Điều kiện tiếp xúc Tính chất và số lượng tiếp tuyến 54
F Vấn đề 6 BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH BẰNG ĐỒ THỊ 59
G Vấn đề 7 SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ 69
Dạng 1: Biện luận sự tương giao của hai đường 69
Dạng 2: Chứng minh (Cm): y = f(x, m) luôn tiếp xúc với một đường cố định 72
KẾT LUẬN 77
TÀI LIỆU THAM KHẢO 78
Trang 4GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
LỜI CẢM ƠN
Sau một thời gian nghiên cứu và được sự chỉ bảo, hướng dẫn tận tình của cô giáo Nguyễn Thị Sinh, đến nay luận văn tốt nghiệp của em đã được hoàn thành
Em xin chân thành bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến cô giáo Nguyễn Thị Sinh đã giúp đỡ em rất nhiều trong thời gian nghiên cứu và hoàn thành luận văn tốt nghiệp của mình
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô khoa Toán, thư viện đã giúp đỡ và tạo điều kiện thuận lợi nhất để em hoàn thành luận văn tốt nghiệp này
Trang 5GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
MỞ ĐẦU
1 Lý do chọn đề tài
Hàm số và ứng dụng của hàm số là một chủ đề xuyên suốt trong quá trình giảng dạy và học tập bộ môn Toán ở trường Trung học Phổ thông, với vai trò như một công cụ đắc lực, nhằm giải quyết hiệu quả các bài toán của đại số, hình học và giải tích Việc sử dụng các đặc trưng của hàm số tỏ ra ưu việt khi đưa ra lời giải cho các bài toán về phương trình, bất phương trình và hệ bất phương trình mà ít
có phương pháp khác cho lời giải ngắn gọn hơn
Do đó, hầu hết các đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng hằng năm đều khai thác triệt để các ứng dụng này bằng nhiều dạng toán phong phú, đòi hỏi học sinh phải nắm được các đặc trưng và tính chất của hàm số để đưa ra lời giải phù hợp
“ Hàm số và các vấn đề liên quan” là đề tài được nghiên cứu
với mong muốn xây dựng một hệ thống các đặc trưng của hàm số và phương pháp giải phù hợp với yêu cầu của từng loại bài tập, giúp cho học sinh củng cố lại toàn bộ kiến thức về hàm số và là tài liệu bổ ích cho sinh viên khoa Toán cũng như giáo viên phổ thông trong suốt quá trình giảng dạy
2 Phạm vi nghiên cứu
Đề tài “ Hàm số và các vấn đề liên quan” nghiên cứu giải
một số dạng toán trong chương trình phổ thông
3 Cấu trúc của luận văn
Luận văn gồm hai chương:
Chương I: Lý thuyết cơ sở
Trang 6GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
Chương này trình bày về khái niệm hàm số và các kiến thức cơ
sở về hàm số nhằm vận dụng cho chương II
Chương II: Các vấn đề liên quan đến hàm số
Chương này trình bày 7 vấn đề liên quan đến hàm số, mỗi vấn
đề bao gồm nhiều phương pháp giải tối ưu, các dạng bài tập được trình cách giải rõ ràng, logic và cung cấp một số bài tập tự giải được tổng hợp từ đề thi đại học, cao đẳng của những năm trước
Trang 7GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
Nếu X, Y là các tập hợp số thì f được gọi là một hàm số Trong luận
văn này chúng ta chỉ xét các hàm số thực của các biến số thực, nghĩa là: 𝑋 ⊆ 𝑅; 𝑌 ⊆ 𝑅
X được gọi là tập xác định (hay miền xác định) của hàm số f (Trong luận văn này kí hiệu tập xác định của hàm số là D)
Số thực x ∈ X được gọi là biến số độc lập (gọi tắt là biến số hay đối
số Số thực y = f(x) ∈ Y được gọi là giá trị của hàm số f tại điểm x Tập
hợp tất cả các giá trị f(x) khi x lấy mọi số thực thuộc tập hợp X gọi là tập
Trang 8GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
Cho hàm số y = f(x) có tập xác định là D, khoảng (a; b) là tập con
của D Khi đó ta có:
- Hàm số y = f(x) gọi là đồng biến (hay tăng) trên khoảng (a; b),
nếu với ∀x1, x2 ∈ (a; b), x1 < x2 ⇒ f(x1) < 𝑓(x2)
- Hàm số y = f(x) gọi là nghịch biến (hay giảm) trên khoảng (a; b)
nếu với ∀x1, x2 ∈ (a; b), x1 < x2 ⇒ f(x1) > 𝑓(x2)
Một hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên khoảng (a; b) thì ta nói
hàm số đơn điệu trên khoảng đó
b Định lý
b.1 Định lý 1: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên miền D
- Nếu f′(x) ≥ 0, ∀x ∈ D thì hàm số đồng biến trên D
- Nếu f′(x) ≤ 0, ∀x ∈ D thì hàm số nghịch biến trên D
Trang 9GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
- Nếu hàm số y = f(x) và y = g(x) không âm trên khoảng (a; b) và cùng đồng biến (nghịch biến) trên khoảng (a; b), thì hàm số y = f(x).g(x)
đồng biến (nghịch biến) trên khoảng (a; b)
4 Hàm số chẵn, hàm số lẻ
a Định nghĩa: Cho hàm số y = f(x) có tập xác định trên D
- Hàm số f được gọi là hàm số chẵn, nếu với mọi x ∈ D, ta có
- Hàm số f được gọi là hàm số chẵn, nếu với mọi x ∈ D, ta có
b Đồ thị của hàm số chẵn và hàm số lẻ
- Đồ thị của hàm số chẳn có trục đối xứng là trục tung
- Đồ thị của hàm số lẻ có tâm đối xứng là gốc tọa độ O
5 Hàm số tuần hoàn
Hàm số y = f(x) có tập xác định D được gọi là hàm số tuần hoàn
Trang 10GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
Các bước khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số:
1 Tìm tập xác định của hàm số
2 Xét sự biến thiên của hàm số
a Tìm giới hạn tại vô cực và giới hạn vô cực (nếu có) của hàm số
Tìm các đường tiệm cận của đồ thị (nếu có)
b Lập bảng biến thiên của hàm số, bao gồm: Tìm đạo hàm của hàm
số, xét dấu đạo hàm, xét chiều biến thiên và tìm cực trị của hàm số
(nếu có), điền các kết quả vào bảng
3 Vẽ đồ thị của hàm số
a Vẽ các đường tiệm cận của đồ thị (nếu có)
b Xác định một số điểm đặc biệt của đồ thị, chẳng hạn tìm giao điểm
của đồ thị với các trục tọa độ
c Nhận xét về đồ thị: Chỉ ra trục và tâm đối xứng của đồ thị (nếu có)
b
3
;
3 làm tâm đối xứng
Trang 11GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
b ax
2
b x a
c bx ax
- Đồ thị (C) là một đường cong có tiệm cận đứng
Trang 12GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
Chương II CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN HÀM SỐ
A Vấn đề 1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ VÀ ỨNG DỤNG A.1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
I CÁC DẠNG BÀI TẬP
* Kí hiệu: y = f(x, m) là hàm số y, biến x có chứa tham số m
1 Dạng 1: TÌM GIÁ TRỊ CỦA THAM SỐ ĐỂ HÀM SỐ
ĐỒNG BIẾN HOẶC NGHỊCH BIẾN TRÊN D
2 2
m m
mx x
Trang 13GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
x − m ≠ 0 ⇔ {g(x) ≥ 0 ; ∀x > 1
Trang 14GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
72
)22(7)(
x x
m
x
Bài tập 3: Cho hàm số (Cm): y = x3 – 3(2m + 1)x2 + (12m + 5)x + 2 với m là
tham số Xác định m để hàm số đồng biến trong các khoảng (−∞; −1), (2; +∞)
Giải:
- D = R
Trang 15GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
Để hàm số đồng biến trên (−∞; −1), (2; +∞), ta phải có:
∆′≤ 0 {∆
A.2 ỨNG DỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
I Dạng 1 ỨNG DỤNG GIẢI PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH, HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
b Định lý 2: Hàm số f(x) liên tục đơn điệu trên
[a; b] và f(a).f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có nghiệm duy nhất trong (a; b)
c Định lý 3: Cho hàm số f(x) liên tục và tăng (giảm) trên [a; b], g(x)
liên tục và giảm (tăng) trên [a; b]
Nếu f(a) < g(a) (f(a) > g(a)) và f(b) > g(b) (f(b) < g(b)) thì
phương trình f(x) = g(x) có nghiệm duy nhất trên [a; b]
2 CÁC DẠNG BÀI TẬP
(C’): y = g(x) (C): y = f(x)
O
a 𝑥0 b
Trang 16GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
Bài tập 4: Giải phương trình: x5+ x3− √1 − 3x + 4 = 0
13
)('
x x
2
mà f (1) 0 nên (5.1) có đúng một nghiệm x 1
Trang 17GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
Bài tập 6: Giải phương trình:
Nghiệm của f (x) g(x) là hoành độ giao điểm của y = f(x) và y = g(x)
Do f(x) tăng, g(x) giảm và f(1) = g(1) = 13 nên (6.1) có nghiệm duy nhất x 1
Bài tập 7: Giải bất phương trình:
Trang 18GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
Trang 19GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
Bài tập 10: Giải hệ phương trình
x
Trang 20GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
II Dạng 2 ỨNG DỤNG TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
x
= f(x) > 0 ; x > 0
Trang 21GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
Trang 22GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
y x
Trang 23GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
Trang 24GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
Trang 25GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
Giả sử hàm số y = f(x) liên tục trên (a; b) chứa điểm x0,
có đạo hàm trên (a; b) \ {x0} Khi đó:
y = f(x) đạt cực trị tại x0)
Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm đến cấp 2 trên (a; b) chứa x0
{f
′(x0) = 0f"(x0) < 0 ⟹ y = f(x) đạt cực đại tại x0{f
′(x0) = 0f"(x0) > 0 ⟹ y = f(x) đạt cực tiểu tại x0
Trang 26GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
{f
′(x0, m) = 0 f"(x0, m) < 0 (> 0)
Bài tập 18: Cho hàm số y = (x − m)3− 3x Tìm giá trị của tham số m
Vậy để hàm số đạt cực đại tại x = 0 thì m = 1
Bài tập 19: Cho hàm số y = m√x2+ 1 − 2x Tìm giá trị của tham số m để
Hàm số đạt cực tiểu tại x = x0 khi và chỉ khi
′(x0) = 0y"(x0) > 0
m > 0
Trang 27GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
Vậy để hàm số đạt cực tiểu thì m > 2
2 Dạng 2: TÌM GIÁ TRỊ CỦA THAM SỐ m ĐỂ (C m ): y = f(x, m) CÓ
n CỰC TRỊ THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC (NẾU CÓ)
′(x) = 0 có n nghiệm phân biệt xi, i = 1, n̅̅̅̅̅
f(x) đổi dấu n lần qua xi, i = 1, n̅̅̅̅̅
- Kết hợp (1) và (2) suy ra giá trị m cần tìm
Bài tập 20: Tìm m để hàm số: y =
2
23
có 2 cực trị thỏa mãn: |yCĐ − yCT| < 12
x
x g
Hàm số có 2 cực trị khi 𝑦′ = 0 có 2 nghiệm phân biệt khác -2
Gọi A(x1; y1); B(x2; y2) là 2 điểm cực trị
y1 = y(x1) = 4x1+ 3
y2 = y(x2) = 4x2+ 3
Trang 28GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
Hai cực trị thỏa |yCĐ − yCT| < 12 khi |y1 − y2| < 3
Bài tập 21: Cho y =
1
22
Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu và khoảng cách từ 2 điểm đó đến đường thẳng (∆): x + y + 2 = 0 là bằng nhau
Giải:
1
22
)1(
)(
x
x g
Hàm số có cực đại, cực tiểu khi y′ = 0 có 2 nghiệm phân biệt khác -1
2
3
(21.1) Gọi A(x1; y1), B(x2; y2) là 2 điểm cực đại và cực tiểu, khi đó:
y1 = y(x1) = 2x1+ 2m
Trang 29GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
|x1 y1
=
2
|2
3
m
)
Trang 30GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
Hai cực trị đối xứng qua (∆): y = x khi {I ∈ (∆)
x = 4Hàm số luôn có 2 cực trị là: A(0; m), B(4; m + 8)
Trang 31GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
3 Dạng 3: LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG QUA HAI
- Tìm điều kiện để hàm số có 2 điểm cực trị
Nếu phương trình 𝑦′ = 0 giải được nghiệm rõ ràng theo m là:
x1, x2 Ta luôn tìm được 2 điểm cực trị A(x1,y1), B(x2,y2) Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là:
1 2
1
x x
x x
=
1 2
1
y y
y y
Nếu phương trình 𝑦′ = 0 giải ra nghiệm là biểu thức phức tạp theo m, ta luôn biểu diễn được tọa độ 2 điểm cực trị là A(x1; y1), B(x2; y2) Ta có:
y1 = px1 + q
y2 = px2 + q với p, q là các biểu thức theo tham số m
Vậy phương trình đường thẳng cần là:
Trang 32GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
Giải:
- TXĐ: D = R
- y′ = 3x2− 3mx Hàm số có 2 cực trị khi 𝑦′ = 0 có 2 nghiệm phân biệt ⇔ m ≠ 0
Suy ra hai điểm cực trị là: A (0;
2
3
m
) , B(m; 0) Vậy phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị là:
22
3 3
m x
Trang 33GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
- Tìm giá trị của tham số m để hàm số có cực trị (*)
Tìm quỹ tích các điểm cực đại
)()
1(
242
m x
x
Hàm số có 2 cực trị khi 𝑦′ = 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 1
Trang 34GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
y =
1
1)
1(
Chứng minh rằng với m bất kỳ, đồ thị (Cm) luôn có điểm cực đại, điểm cực tiểu và khoảng cách giữa 2 điểm đó bằng
5 (Khối A – 2005) Gọi (Cm) là đồ thị hàm số y = mx +
x
1 Tìm m để hàm
số có cực trị và khoảng cách từ điểm cực tiểu của (Cm) đến tiệm cận xiên
của (Cm) bằng
21
Trang 35GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
6 (Dự bị Khối A – 2002) Cho hàm số y = x4 – 2m2x2 + 1 Tìm m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân
7 (Khối A – 2007) Cho hàm số y =
2
4)
1(
x m
1
2
Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu Với giá trị nào của m thì khoảng cách giữa 2 cực trị của đồ thị bằng 10
9 (Dự bị Khối A – 2003) Cho hàm số y =
)(
2
4)
1(
2
m x
m m m x m x
10 Cho hàm số: y =
m x
mx x
m x x
Trang 36GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
15 Cho hàm số y = 2x3 + mx2 – 12x – 13 Với giá trị nào của m thì hàm số
có cực đại, cực tiểu và các điểm này cách đều trục tung
C Vấn đề 3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
I BÀI TOÁN
1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) liên tục trên [a; b] chứa trong D
giá trị nhỏ nhất (GTNN) của f(x) trên [a; b]
⇔ m ≤ f(x) ≤ M; ∀x ∈ [a; b]
]
; [
max
b a
m =
]
; [
min
b a
Cách giải:
- Tìm tất cả các cực trị của f(x1), f(x2), f(x3)… f(xn) của hàm số trên [a; b]
Trang 37GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
- Tìm tất cả các cực trị của f(x1), f(x2), f(x3)… f(xn) của hàm số trên (a; b)
max
b a x {f(x1), f(x2), f(x3), … f(xn)}
Nếu min[f(x1), f(x2), f(x3)… f(xn)] nhỏ hơn hay bằng
Muốn ứng dụng tính chất trên, ta làm hai bước:
Bước 1: Xét phương trình 𝑓(𝑥0) = 𝑦0 (1) với 𝑦0 là tham số Bước 2: Tìm điều kiện tồn tại nghiệm x0 của phương trình
⇒ { x D
min f(x) = m
D x
max f(x) = M
c Phương pháp 3: Sử dụng bất đẳng thức tìm GTLN và GTNN
- f(x) ≥ k1, ∀x ∈ D, dấu “ = ” có thể xảy ra
Trang 38GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
Suy ra
D x
max f(x) = k1
- f(x) ≤ k2, ∀x ∈ D, dấu “ = ” có thể xảy ra
D x
)2(
1)2()2(
2
1
xảy ra khi t = 0 ⟺ x = 1
Vậy với x = 1 thì hàm số đạt giá trị nhỏ nhất
Bài tập 28: Tìm GTLN và GTNN của biểu thức lượng giác:
11
4cos1
x y
Giải:
- D = R
Trang 39GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
x
2
21
f′′(u) = 4u + 1 > 0 ∀u ∈ [cos1, 1]
nên hàm số y = f(u) đồng biến trên [cos1, 1]
D x
y D x
Bài tập 29: Tìm GTLN và GTNN của hàm số:
y =
4sincos
2
3sin2cos
x x
21
1.2
31
41
1
2 2
2
2 2
t
t
t t
t y
3
22
t t y
Trang 40GVHD: Th.S Nguyễn Thị Sinh Hàm số và các vấn đề liên quan
- Gọi y là giá trị hàm số có thể đạt
t t
22
2 2
⟺ phương trình: (y - 1)t2 – (y + 2)t + 3y – 2 = 0 có nghiệm
𝑦 = 1 {𝑦 ≠ 1
1cos3sin2
Giải:
2sin
1cos3sin2
1cos3sin
2
0
0 0
có nghiệm
⇔ (2 − y0)2+ 32 ≥ (2y0+ 1)2
⇔ 3y02+ 8y0− 12 ≤ 0