+ Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình. - Kĩ năng: Thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập của mình... - Thái độ: GDHS ý thức giữ gìn [r]
Trang 2TUẦN 6
Ngày soạn: 12 / 10/2018 Ngày giảng: Thứ 2 ngày 15 tháng 10 năm 2018
HỌC VẦN
BÀI 22: PH- NH
I MỤC TIÊU
+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết âm p,ph,nh và các tiếng
từ câu ứng dụng trong sgk, hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi âm p, ph, nh
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ chợ,phố, thị xã.”hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên
+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ câu cho hs.
+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt
- Tìm tiếng ngoài bài có âm r,s
- Viết bảng con.kẻ ô, xe chỉ
-3 hs đọc cá nhân - GV nhận xét
- HS nêu , gv nhận xét tuyên dương
- GV nhận xét cách viết
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: ( 1’) Bài 22: p- ph-nh
a Giảng bài mới:
*Gv cho hs qs tranh, nêu câu hỏi: (2’)
- Trong âm ph có âm nào con đã học?
=> GV : Còn lại âm p là âm mới hôm
- Cả lớp quan sát
- 10 hs đọc cá nhân, bàn , lớp
Trang 3- GV viết chữ p viết sang bảng bờn phải.
- Âm p được tạo bởi mấy nét?
=> GV đây là chữ viết
- Âm p có điểm gì giống với âm đã học?
- Có âm p ,cô thêm âm h đứng sau cô
được âm gì?
- Âm ph được ghép bởi mấy con chữ?
- GV giới thiệu chữ in , chữ viết.
*HDHS phát âm và tổng hợp tiếng 10’
- GV đọc mẫu.ph (phờ)
- HS lấy p.ph gài vào bảng
- Có âm ph muốn có tiếng phố con làm
như thế nào?
- Con nêu cách ghép
- Con nào đánh vần đọc trơn được?
- Con vừa học âm nào có trong tiếng nào
từ nào?
- Tiếng phố có trong từ nào?
- Con vừa học âm gì có trong tiếng nào ,
từ nào?
- HS đọc cả cột từ p – ph - phố - phố xỏ
- GV giảng từ nhà lá
- HS đọc cả cột từ
- Hôm nay con học những âm nào?
- Âm ph và âm nh có điểm gì giống và
* Luyện viết bảng con: ( 10’)
- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình viết
- phờ - ô – phô - sắc - phố phố.(10 hs đọc cá nhân , bàn , lớp.)
- Âm ph có trong tiếng phố, từ phố xá
- Giống nhau: đều có âm h
- Khác nhau: Âm ph có âm p đứng trước nh có n đứng trước khác nhau về cách đọc
- p – ph - phố- phố xỏ
- Nh – nhà – nhà lỏ ( 5hs đọc)phở bò nho khô
- HS qs viết tay không
- HS viết bảng con : p.ph.nh, phố , nhà
Trang 4- GV uốn nắn chữ viết cho hs
* Lưu ý hs tư thế ngồi ,cách cầm bút ,
- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs
- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược
- Nơi con đang ở thuộc thị xã nào?
- Thị xã khác phường con ở điểm gì?
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
- HS luyện nói câu , gv uốn nắn câu nói
- Đường phụ nhiều xe cộ đi lại
- Mẹ con đi chợ mua rau
- Ở thị xã có nơi vui chơi giải trí
5 Chuẩn bị cho bài sau:( 1’)
- VN tìm 2 tiếng có âm ph và nh viết vào vở ô ly
- VN đọc bài, viết bài, làm trong vở bài tập, và chuẩn bị bài sau xem trứơc bài gh”
Trang 5+ Nêu được ích lợi của việc giữ gìn sách vở đồ dùng học tập.
+ Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình
- Kĩ năng: Thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập của mình.
- Thái độ: GDHS ý thức giữ gìn sách vở, ĐDHT
* ND tích hợp: Giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập cẩn thận, bền đẹp chính là thực
hành tiết kiệm theo gương Bác Hồ.
* BVMT-TKNLHQ: Bảo quản giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập hằng ngày góp
phần tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên bảo vệ môi trường làm cho môi trường luôn sạch đẹp.
II Các phương pháp/ kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng:
- Phương pháp: trò chơi, thảo luận nhóm
- Kĩ thuật: động não, Trình bày 1 phút
III Đồ dùng dạy - học:
- Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
- Điều 28 trong công ước Quyền trẻ em
- Vở bài tập
- Sách bút, các loại đồ dùng học tập
IV.Các hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra: ( 5')
- Giờ trước học bài nào?
- Hãy kể tên các loại đồ dùng học tập?
+ Thành phần ban giám khảo : Giáo
viên , lớp tưởng, tổ trưởng
- học bài: Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
- 2 Hs kể
- 2 Hs nêu cách giữ
- Lớp bổ sung
Hình thức học : Lớp, cá nhân
Trang 6+ Tranh 1: bạn đang làm gì? Vì sao hành
động đó của bạn lại đúng hay sai?
*Bảo quản giữ gìn sách vở , đồ dùng học
tập hằng ngày góp phần tiết kiệm tài
nguyên thiên nhiên bảo vệ môi trường làm
cho môi trường luôn sạch đẹp.
+ Tranh 2: Đúng vì bạn đang sắp xếp
đồ dùng học tập gọn gàng sau khi họcxong
+ Tranh 3: Sai vì bạn đang xé sách
vở ra để gáp đồ chơi, không biết tiết kiệm, giữ gìn đồ dùng cẩn thận
+ Tranh 4: Sai vì 2 bạn đang lấy thước kẻ, cặp sách chơi đánh nhau, 2 bạn không biết bảo vệ đồ dùng cẩn thận,…
+ Tranh 5: Sai vì bạn làm đổ mực ra sách vở, ban chưa biết giữ gìn sách
vở sạch sẽ
+ Tranh 6: đúng vì bạn ngồi học đúng tư thế, sách vở sạch gọn, đồ dùng được sắp xếp gọn gàng ngăn nắp,…
- Lớp hát bài " Sách bút thân yêu ơi"
Trang 7thực hành tiết kiệm theo gương Bác Hồ.
- Nhận xét tiết học
Về nhà sửa sang lại sách vở, đồ dùng của
mỡnh cho sạch, đẹp Học xong phải sắp
xếp đồ dùng gọn gàng
- Chuẩn bị bài 4
ÂM NHẠC
TIẾT 6: HỌC BÀI HÁT “TÌM BẠN THÂN”
Nhạc và lời: Việt Anh
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: HS hát đúng lời ca, giai điệu lời 1 bài hát: Tìm bàn thân và biết bài
hát do tác giả Việt anh sáng tác (Tên thật là Đặng Trí Dũng)
+Kỹ năng: HS biết hát, gõ đệm theo phách của bài
+ Thái độ: Qua bài hát giáo dục lòng yêu mến bạn bè và những người xung
quanh
II CHUẨN BỊ :
- GV: Đàn điện tử Bảng phụ chép lời 1 bài hát.
- HS : Nhạc cụ gõ
III TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC:
1 Ổn định tổ chức: (2’ )
- GV hướng dẫn HS khởi động giọng
2.Kiểm tra bài cũ: (2’)
- Bài: Mời bạn vui múa ca
- Gọi 2 HS hát lại bài
( GV nhận xét, đánh giá)
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: ( 2’ )
- GV giới thiệu bài hát, sơ lược về tác giả
Viết Anh
- Ghi đầu bài, hát mẫu bài hát
b Nội dung bài: ( 25’ )
* Tập hát: Tìm bạn thân
- GV treo bảng phụ
- Chỉ bảng,đọc lời ca, HS đọc theo
- GVdạo đàn, hát mẫu cho HS nghe
Trang 8Nào ai ngoan ai xinh ai tươi
Nào ai yêu những ngưòi bạn thân
TOÁN
TIẾT 21: SỐ 10
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: Giúp hs có khái niệm ban đầu về số 10.HS biết 9 thêm 1 bằng 10
Biết đọc, đếm, viết,phân tích cấu tạo số 10.Biết so sánh số 10 với các số đã học.Biết
vị trí của số 10 trong dãy số từ 1 đến 10
+ Kỹ năng : Rèn cho hs kỹ năng đọc,viết, đếm,so sánh các sổ trong phạm vi 10 + Thái độ : Giáo dục cho hs tính cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài tập
b 6 < …< 9 2 < …< 4
6 > …> 4 5 > …> 3
Trang 9Giới thiệu bài: ( 1’)
a Giảng bài mới:
+ Vậy 9 thêm 1 là mấy?
- GV gài quả cam lên bảng
+ Cô có mấy quả cam ?
+ Cô lấy thêm 1 quả nữa , hỏi cô có tất
cả mấy quả ?
Vậy 9 thêm 1 là mấy?
+ Con có nhận xét gì về số lượng quả
cam và số lượng chấm tròn?
=> GV Để ký hiệu ,biểu thị các nhóm đồ
vật có số lượg là 10 ta sử dụng chữ số
10để viết
- GV giới thiệu số 10 in, số 10 viết
- Số 10 được viết bằng mấy chữ số?
- Số 10 cao mấy dòng, rộng mấy ly?
- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình viết
- GV nhận xé cách viết
* GV cho hs nhận biết vị trí của số 10
trong dãy số: ( 3’)
Con được học những số nào?
- Con vừa được học thêm số nào?
- Số 10 đứng liền sau số nào?
- Trong dãy số từ 0 đến 10 số nào bé
- HS quan sát trả lời câu hỏi
+ Cô có 9 quả cam
+ Cô có 10 quả cam
+ 9 thêm 1 là 10+ Hai nhóm đồ vật có số lượng bằng nhau đều là 10
- GV gắn số 10 in lên bảng
- GV viết số 10 lên bảng
- 2 chữ số.chữ số 1đứng trước, chữ số 0 đứng sau
- HS đọc cá nhân , bàn ,lớp
- 2 chữ số.chữ số 1đứng trước, chữ số 0 đứng sau
- Cao 2 ly, rộng 1 ly
- HS qs viết tay không
- HS viết số 10 vào bảng con
- HSQS trả lời câu hỏi
Trang 10Bài 2:( 4) HS đọc yêu cầu bài tập
- Trước khi điền số con phải làm gì?
-HS làm bài, nêu kết quả gv chữa bài
Bài 3:( 4) HS đọc yêu cầu bài tập
- Muốn điền được số thích hợp vào ô
trống con phải dựa vào đâu?
Bài 4:( 4) HS đọc yêu cầu bài tập.
- Trước khi khoanh con phải làm gì?
- HS nêu kết quả gv chữa bài
- Tại sao con khoanh vào số 7?
- Nắm được qui trình viết số 10
+Bài 2 Điền số thích hợp vào ô trống.
- Đếm số lượng chấm tròn trong mỗi hình rồi điền
+Bài 3 Điền số vào ô trống.
- Con dựa vào cách đếm, cách đọc
- Hôm nay con học số mấy?
- Số 10 đứng ở vị trí nào trong dãy số?
Trang 11I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết âm g,gh và các tiếng từ
câu ứng dụng trong sgk , hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi âm g,gh
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ gà ri,gà gô ”hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên
+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ câu cho hs.
+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt
Giới thiệu bài: ( 1’) Bài 23: G - GH
a.Giảng bài mới:
*Gvcho hs qs tranh,nêu câu hỏi: (2’)
- Tranh vẽ gì?
- Trong từ “ Gà ri”có tiếng nào con đã
học?
- Trong tiếng “ gà” có âm gì và dấu
thanh nào conđã học?
=> GV : Còn lại âm g là âm mới hôm
- GV giới thiệu chữ in, chữ viết.
- GV viết chữ g viết sang bảng bên phải
- Âm g được tạo bởi mấy nét?
=> GV đây là chữ viết
- Âm g có điểm gì giống với âm đã học?
*HDHS phát âm và tổng hợp tiếng 12’
- GV đọc mẫu.g( gờ)
- HS lấy g gài vào bảng
- Có âm g muốncó tiếng gà con làm như
thế nào?
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi
- Đàn gà ri
- Tiếng “ ri” con đã học
- Âm a và dấu thanh huyền con đã học
- 2 nét : nét cong tròn khép kín và nét cong biến dạng
- Cả lớp quan sát
- 2 nét:nét cong tròn khép kín và nét khuyết dưới
- Có điểm giống âm a đã học
- Cả lớp theo dõi( HS đọc cá nhân, bàn, lớp)
- HS thao tác đồ dùng, gvqs uốn nắn
- HS ghép tiếng gà
- Con ghép âm g đứng trước, âm a đứng
Trang 12- Con nêu cách ghép.
- Con nào đánh vần đọc trơn được?
- Tiếng “gà”có trong từ nào?
- Con vừa học âm nào có trong tiếng nào
- Hôm nay con học những âm nào?
- Âm g và âm gh có điểm gì giống và
* Luyện viết bảng con: ( 5’)
- GV viết mẫu kết hợp nêu qui trình viết
- GV uốn nắn chữ viết cho hs
* Lưu ý hs tư thế ngồi ,cách cầm bút ,
cách để vở…
sau, dấu huyền trên đầu âm con được tiếng gà
- gờ - a – ga - huyền gà (10 hs đọc cá nhân , bàn , lớp.)
- Giống nhau: đều có âm g
- Khác nhau: Âm gh có âm h đứng sau khác nhau về cách đọc
+ ghi nhớ : không cần nhìn mà cũng có thể nói ra được
- HS qs viết tay không
Trang 13+ HS đọc nhẩm câu tìm tiếng chứa âm
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết
- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs
- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược
Kể tên các loại gà mà con biết
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
- HS luyện nói câu , gv uốn nắn câu nói
- HS quan sát viết tay không
- HS viết vào vở
+ 1 dòng chữ g 1 dòng chữ gà+ 1 dòng chữ gh 1 dòng chữ ghế
5 Chuẩn bị cho bài sau :( 2’)
- VN tìm 2 tiếng có âm g và gh viết vào vở ô ly
- VN đọc bài, viết bài, làm bài tập trong vở, và chuẩn bị bài sau
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
TIẾT 6: CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG
I) MỤC TIÊU :
+Kiến thức : Giúp học sinh hiểu và biết cách bảo vê răng miệng để phòng tránh
bệnh sâu răng và có hàm răng khoẻ đẹp
+ Kỹ năng : Biết chăm sóc răng đúng cách.
+ Thái độ : Tự giác súc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày.
* GD KỸ NĂNG SỐNG
- Kĩ năng tự bảo vệ: Chăm sóc răng
- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để bảo vệ răng
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
II) CHUẨN BỊ
Trang 141 Giáo viên Tranh vẽ về răng
- Bàn trải người lớn , trẻ em
- Kem đáng răng, mô hỡnh răng
2 Học sinh
Bàn trải và kem đánh răng
III) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ : Giữ vệ sinh thân thể( 5’)
- Em đó làm gì hàng ngày để giữ vệ sinh thân thể
- Nêu các việc nên làm để giữ da sạch sẽ
- Nêu những việc không nên làm
- Nhận xét
-Học sinh nêu
- Không nghịch bẩn , tắm rữathường xuyên bằng xà
phòng
- Không đi chân đất, ăn bốc ,cắn , móng tay
2 Dạy và học bài mới: ( 28p)
a) Giới thiệu bài (5’)
- Chơi trò chuyền tăm
- Bạn đó dùng gì để chuyền
- Hôm nay học : Chăm sóc và bảo vệ răng
- Dùng răng ngậm que tăm
b) Hoạt động 1 : Làm việc theo cặp( 8’)
- Hình thức học : Lớp, nhóm, cá nhân
- Cách tiến hành :
Bước 1 :
- Hai em lần lượt quay mặt vào nhau quan sát
hàm răng của nhau và nhận sét hàm răng của bạn
Bước 2 :
- Học sinh trình bày về kết qủa quan sát của
mình
- Kết luận : Hàm răng trẻ em có 20 chiếc, gọi là
răng sữa, khi đến tuổi thay răng thì gọi là răng
vĩnh viễn vì thế phải bảo vệ răng
-Học sinh thảo luận về răng của bạn : trắng đẹp hay bị sâu sún
- Việc làm nào đúng việc làm nào sai ? vì sao?
- Nên đánh răng và súc miệng vào lúc nào thì tốt
nhất
- Hai em ngồi cùng bàn quan sát và nhận xét việc nên làm, việc không nên làm
- Mỗi nhóm một học sinh
Trang 15 Nên đánh răng, súc miệng sau khi ăn và trước khi
- Vỡ bánh kẹo, đồ ngọt dể làm chúng ta bị sâu răng
- Phải đi khám răng
3 Củng cố ,dặn dò( 5’)
- Phương pháp : Trò chơi thi đua
- Cho học sinh làm ở vở bài tập
- Tổ nào nhiều bạn làm đúng, nhanh nhất sẽ
thắng-*QTE: Biết giữ vệ sinh răng miệng
- Hoạt động lớp , cá nhân
- Thực hiện tốt các điều đó học để bảo vệ răng
- Chuẩn bị : bàn chải, kem , khăn mặt, cốc nước
THỦ CÔNG
TIẾT 6: XÉ DÁN QUẢ CAM
I MỤC TIÊU :
+ Kiến thức: Biết cách xé được hình quả cam
+ Kỹ năng: Học sinh xé dán được theo hình cân đối, phẳng
+ Thái độ: Học sinh biết cách trang trí sản phẩm xé dán đã học, yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Bài mẫu xé dán hình quả cam, dụng cụ thủ công
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Cho HS xem bài mẫu, nêu đặc điểm, hình
dáng, màu sắc của quả cam
- Hỏi: Em biết quả gì giống quả cam?
* HĐ2: HD mẫu
- GV vừa làm mẫu vừa thao tác theo quy trình
xé hình quả cam
- Vẽ hình vuông, xé với hình vuông; xé và
chỉnh sửa cho giống hình quả cam
- Đặt dụng cụ lên bàn
- Quan sát, nhận xét
- Nêu tên 1 số quả
Trang 16TIẾT 2:
3 Thực hành
- GV yêu cầu HS lấy giấy màu thực hành từng
thao tác
- GV theo dõi, hướng dẫn thêm cho HS
- HD xếp từng bộ phận vào vở để dán cho cân
- Lớp xem vở bạn làm bài đẹp
- Theo dõi và thực hiện
Ngày soạn: 12 / 10/2018 Ngày giảng: Thứ 4 ngày 17 tháng 10 năm 2018
Đọc: 10.9.8.7.6.5.4.3.2.1.0
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: ( 1’) Tiết 22: luyện tập
a Giảng bài mới:
Bài 1: ( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập.
- Muốn nối đúng con phải là gì?
- GV chữ bài
+Bài 1 Nối theo mẫu.
- Đếm số lượng đồ vật trong mỗi hình, quan sát số đã cho rồi nối với số tương
Trang 17- Dựa vào đâu con điền số?
- HS đọc kết quả, gv chữa bài
- Số nào bé nhất? số nào lớn nhất?
- BT3 cần nắm được kiến thức gì?
Bài 4: ( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập.
- BT4 gồm mấy yêu cầu
- HS nêu kết quả, gv chữa bài
BT4 củng cố kiến thức gì?
Bài 5: ( 5’) HS đọc yêu cầu bài tập.
- Dựa vào đâu để con điền số?
- HS đọc kết quả, gv chữa bài
- HS làm bài- nêu kết quả
- Vì trong hình có 7 chấm tròn rồi, con
vẽ thêm 3 chấm nữa cho đủ 10
- nhận biết số lượng các nhóm đồ vật
+Bài 3 Điền số vào ô trống.
- Dựa vào cách đọc , cách đếm các số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10
10,9,8,7,6,5,4,3,2,1,0
- Củng cố về cách đếm, đọc,vị trí thứ tự của các số trong dãy số từ 0 đến 10
+Bài 4 Điền dấu < > =
- 3 yêu cầu
0…1 8…5 10…90…3 5…0 9…6
- Cách so sánh các số trong phạm vi đã học
+Bài 5 Viết số vào ô trống.
- Dựa vào các số đã cho
Trang 18+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết âm g,gh và các tiếng từ
câu ứng dụng trong sgk , hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi âm g,gh
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ gà ri,gà gô ”hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên
+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ câu cho hs.
+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt
Giới thiệu bài: ( 1’) Bài 23: G - GH
a.Giảng bài mới:
*Gvcho hs qs tranh,nêu câu hỏi: (2’)
- Tranh vẽ gì?
- Trong từ “ Gà ri”có tiếng nào con đã
học?
- Trong tiếng “ gà” có âm gì và dấu
thanh nào conđã học?
=> GV : Còn lại âm g là âm mới hôm
- GV giới thiệu chữ in, chữ viết.
- GV viết chữ g viết sang bảng bên phải
- Âm g được tạo bởi mấy nét?
=> GV đây là chữ viết
- Âm g có điểm gì giống với âm đã học?
*HDHS phát âm và tổng hợp tiếng 12’
- GV đọc mẫu.g( gờ)
- HS lấy g gài vào bảng
- Có âm g muốncó tiếng gà con làm như
thế nào?
- Con nêu cách ghép
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi
- Đàn gà ri
- Tiếng “ ri” con đã học
- Âm a và dấu thanh huyền con đã học
- 2 nét : nét cong tròn khép kín và nét cong biến dạng
- Cả lớp quan sát
- 2 nét:nét cong tròn khép kín và nét khuyết dưới
- Có điểm giống âm a đã học
- Cả lớp theo dõi( HS đọc cá nhân, bàn, lớp)
- HS thao tác đồ dùng, gvqs uốn nắn
- HS ghép tiếng gà
- Con ghép âm g đứng trước, âm a đứng sau, dấu huyền trên đầu âm con được