[r]
Trang 1Đ 2:ề
Bài 1: 1) Cho các PTHH sau PTHH nào đúng, PTHH nào sai? Vì sao?
a) 2 Al + 6 HCl ( 2 AlCl3 + 3H2 (; b) 2 Fe + 6 HCl ( 2 FeCl3 + 3H2(
c) Cu + 2 HCl ( CuCl2 + H2 ( ; d) CH4 + 2 O2 ( SO2 ( + 2 H2O
2) Ch n câu phát bi u đúng và cho ví d :ọ ể ụ
a) Oxit axit thường là oxit c a phi kim và tủ ương ng v i m t axit.ứ ớ ộ
b) Oxit axit là oxit c a phi kim và tủ ương ng v i m t axit.ứ ớ ộ
c) Oxit baz thơ ường là oxit c a kim lo i và tủ ạ ương ng v i m t baz ứ ớ ộ ơ
d) Oxit baz là oxit c a kim lo i và tơ ủ ạ ương ng v i m t baz ứ ớ ộ ơ
3) Hoàn thành các PTHH sau:
a) C4H9OH + O2 ( CO2 ( + H2O ; b) CnH2n - 2 + ? ( CO2 ( + H2O
c) KMnO4 + ? ( KCl + MnCl2 + Cl2 ( + H2O
d) Al + H2SO4(đ c, nóng) ( Al2(SO4)3 + SO2 ( + H2Oặ
Bài 2: Tính s mol nguyên t và s mol phân t oxi có trong 16,0 g khí sunfuric.ố ử ố ử
(gi s các nguyên t oxi trong khí sunfuric tách ra và liên k t v i nhau t o thành các ả ử ử ế ớ ạ phân t oxi).ử
Bài 3: Đ t cháy hoàn toàn khí A c n dùng h t 8,96 dm3 khí oxi thu đố ầ ế ược 4,48 dm3 khí CO2 và 7,2g h i nơ ước
a) A do nh ng nguyên t nào t o nên? Tính kh i lữ ố ạ ố ượng A đã ph n ng.ả ứ
b) Bi t t kh i c a A so v i hiđro là 8 Hãy xác đ nh công th c phân t c a A và g i tên ế ỷ ố ủ ớ ị ứ ử ủ ọ A
Bài 4: Cho lu ng khí hiđro đi qua ng thu tinh ch a 20 g b t đ ng(II) oxit 400 0C ồ ố ỷ ứ ộ ồ ở Sau ph n ng thu đả ứ ược 16,8 g ch t r n.ấ ắ
a) Nêu hi n tệ ượng ph n ng x y ra.ả ứ ả
b) Tính hi u su t ph n ng.ệ ấ ả ứ
c) Tính s lít khí hiđro đã tham gia kh đ ng(II) oxit trên đktc.ố ử ồ ở