Tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong phản ứng trên là: C.. a Tính só nguyên tử Fe tham gia phản ứng.. b Tính số phân tử Clo và khối lượng Clo tham gia phản ứng?. Câu 3: 2đTính
Trang 1Trường THCS Tân Hiệp B1 ĐỀ THI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2010 – 2011
Họ tên: MÔN : HÓA HỌC 9 ĐỀ A Lớp: Thời gian 45 phút
I.Trắc nghiệm khách quan (4đ))
Câu 1: Số e trong nguyên tử Mg là:
Câu 2: Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là:
Câu 3: Số lớp e của nguyên tử Na là:
Câu 4: Khối lượng của 1 nguyên tử Cacbon là:
Câu 5: Khối lượng của đvC là:
Câu 6: Trong hợp chất AxBy Hoá trị của A là a, hoá trị của B là b thì:
Câu 7: Cho PTPƯ: 2Mg + O 2 → 2MgO Tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong phản ứng trên là:
C
Câu 8: Tỉ lệ % khối lượng của các nguyên tố Cu, S, O trong CuSO4 lần lượt là:
II.Tự luận: (6đ)
Câu 1:( 3đ) Hoàn thành các PTHH sau:
1) Zn + HCl -> ZnCl2 + H2
2) Al2O3 + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2O
3) CuO + H2SO4 -> CuSO4 + H2O
4) Al + -> AlCl3
5) Na + -> Na2O 6) + O2 -> P2O5
Câu 2: (1đ) Cho phản ứng: 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 Cho biết có 11,2 g Fe tham gia phản ứng
a) Tính só nguyên tử Fe tham gia phản ứng
b) Tính số phân tử Clo và khối lượng Clo tham gia phản ứng?
Câu 3: (2đ)Tính tỉ lệ % khối lượng của các nguyên tố: Fe và O trong hợp chất Fe2O3.
Cho biết : O = 16, Cu = 64, S = 32, Cl = 35,5 , Fe = 56
S O
2
S Mg + = S MgO S O
2
=
S Mg
2
S O
2
S MgO
2
D
Trang 2Đề cơng ôn tập hóa 8 HK I Phần I: Các kiến thức cần ôn tập.
1 Cấu tạo nguyên tử:
2 Nguyên tố hóa học
3 Các kháI niêm: Nguyên tử khối, phân tử khối
4 Quy tắc cộng hóa trị
5 Định luật bảo toàn khối lợng
6 ý nghĩa của phơng trình hóa học
7 Mol là gì, khối lợng Mol là gì?
8 Các công thức chuyển đổi lợng chất
9 Tỉ khối của chất khí
10 Phơng pháp giảI bài toán tính theo CTHH và tính theo PTHH