815 đvC Phần II: Tự luận: 6 điểm Câu 9: 1đ Khi nào chất đợc coi là tinh khiết tinh khiết hóa học?. Tính chất của chất tinh khiết khác với chất không tinh khiết nh thế nào?. Câu 10: 2đ Dự
Trang 1Ma trận kiểm tra 15 phút kỳ i
TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận
đề kiểm tra 15 phút kỳ ii
Môn : Hoá học 8 Câu 1:(2đ) Hãy cho biết khối lợng mol của một chất là gì? Cho ví dụ.
Câu 2: (4đ)
1) Tính khối lợng của các chất sau:
a) 0,3 mol phân tử CO2 b) 2,25mol phân tử H2SO4
2) Tìm số mol có trong khối lợngcác chất sau:
a) 20g NaOH b) 88g CO2
Câu 3: (4đ) Hãy xác định và thể tích khí (đktc) của lợng chất sau:
a) 0,25mol khí CH4 b) 0,5mol khí CO2
(Cho biết: Na = 23, C = 12, O = 16, H= 1, S = 32)
kiểm tra 15 phút kỳ i
Môn : Hoá học 8
Câu 1:
- Nêu đúng định nghĩa (1đ)
- Nêu đúng ví dụ (1đ)
Câu 2: 1)a: 0,3 44 = 13,2g CO2 (2đ)
b: 2,25 98 = 220,5g H2SO4 (2đ) 2)a: 20: 40 = 0,5mol NaOH (2đ)
b: 88 : 44 = 2 mol CO2 (2đ)
Câu 3: a: 0,5 44 = 22g CO2 (2đ)
b: 0,25 22,4 = 5,6 l (2đ)
Trang 2Ma trận kiểm tra 1 tiết kỳ i
TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận
1 Đơn chất –
3 Sự biến đổi
4 Chất tinh
khiết – hỗn
hợp
1
1
1
2
2
3
5 Công thức
Họ tên: ……… Đề kiểm tra
Môn : Hoá học 8
Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C hoặc D mà em cho là đúng
Câu 1: (0,5đ) Nớc có màu:
A Xanh B Đỏ C Không màu D Tím
Câu 2: (0,5đ) Dựa vào cấu tạo nào của chất, ngời ta có thể chia các chất thành:
A Hai loại B Bốn loại C Một loại D Ba loại
Câu 3: (0,5đ) Hãy chỉ ra đâu là dãy chỉ toàn là đơn chất trong các dãy chất sau:
A Ag2O , Fe2O3 , H2O , N2 C H2O , H2 , N2 , NaCl
B Cu , O2 , H2O , H2SO4 D Cu , O2 , Al , N2 , Cl2
Câu 4: (0,5đ) Các nguuyên tố: hiđro, canxi, magie, nhôm, oxi và kẽm có hoá trị lần lợt theo thứ tự là:
A I , II , II , III , II , II C I , II , II , II , III , II
B I , II , III , II , II , II D II , I , II , III , II , II
Câu 5: (0,5đ) Hợp chất 1 có CTHH là: X2O , Hợp chất 2 có CTHH là: HY ( trong
đó X, Y cha biết ) Vậy CTHH của hợp chất của X và Y là:
A X2Y B X2Y3 C XY3 D XY
Câu 6: (0,5đ) Quá trình tôi vôi, xảy ra các hiện tợng sau:
A Sôi và bay hơi C Vôi tan, sôi, bay hơi và toả nhiệt
Trang 3B Sôi và toả nhiệt D Vôi tan và không toả nhiệt
Câu 7: (0,5đ) Công thức hoá học của khí cacbonic là:
A CO B C2O C CO2 D C2O3
Câu 8: (0,5đ) Phân tử khối của hợp chất kalipemangnat (KMnO4) là:
A 168 đvC B 158 đvC C 518 đvC D 815 đvC
Phần II: Tự luận: (6 điểm)
Câu 9: (1đ) Khi nào chất đợc coi là tinh khiết (tinh khiết hóa học)? Tính chất của
chất tinh khiết khác với chất không tinh khiết nh thế nào?
Câu 10: (2đ) Dựa vào tính chất nào của tinh bột khác với đờng để có thể tách riêng tinh bột ra khỏi hỗn hợp tinh bột và đờng? (Nêu cách làm)
Câu 11: (3đ) Viết công thức hóa học của các hợp chất sau:
a Vôi sống (canxi oxit) biết trong phân tử có một nguyên tử Ca và một nguyên tử O
b Kẽm clorua biết trong phân tử có một nguyên tử kẽm và hai nguyên tử
clo
c Đờng mía biết trong phân tử có 12 nguyên tử C, 22 nguyên tử H và 11 nguyên tử O
Xác định PTK của vôi sống, kẽm clorua và của đờng mía
(Biết: H = 1, O = 16, C = 12, Ca = 40, Zn = 65, Cl = 35,5)
kiểm tra khảo sát giữa học kỳ i
Phần I: Trắc nghiệm khách quan:
( Mỗi câu đúng : 0,5 điểm)
Phần II: Tự luận:
Câu 9: - Chất đợc coi là tinh khiết khi không còn lẫn chất nào khác (0,5đ)
- Chất tinh khiết có tính chất nhất định không đổi, còn chất không tinh khiết
(hỗn hợp) có tính chất thay đổi phụ thuộc vào thành phần của hỗnhợp (0,5đ)
Câu 10: - Dựa vào tính tan của tinh bột và của đờng trong nớc (0,5đ)
- Cho hỗn hợp tinh bột - đờng vào nớc rồi khuấy đều Sau đó lọc lấy tinh
bột đem rửa sạch và sấy khô, ta thu đợc tinh bột (1,5đ)
Câu 11: CTHH của canxioxit: CaO PTK: 40 + 16 = 56 đvC (1đ)
CTHH của kẽm clorua: ZnCl2 PTK: 65 + 35,5.2 = 136 đvC (1đ) CTHH của đờng: C12H22O11 PTK: 12.12 + 22.1 + 11.16 = 342 đvC (1đ)
Trang 4Ma trận kiểm tra học kỳ i
TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận
1 Chất tinh
khiết – hỗn
hợp
2
2 Đơn chất –
3 CTHH -
4 Tính theo
2
3 1,5
1 1,5
2
6
10
10
đề kiểm tra học kỳ i
(Thời gian 45 phút)
Môn : Hoá học 8
Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)
Câu 1: (0,5đ) Tính chất nào sau đây cho biết chất đó là tinh khiết:
A Không tan trong nớc C Khi đun thấy sôi ở nhiệt độ sôi nhất định
B Không màu , không mùi D Có vị ngọt , mặn hoặc chua
Câu 2: (0,5đ) Chất nào sau đây đợc là tinh khiết:
(1) Nớc sôi (4) Nớc đá sản xuất từ nhà máy
(2) Nớc cất (5) Nớc lọc
(3) Nớc khoáng
A (1) C (2) và (5)
B (2); (3) và (4) D (2)
Câu 3: (0,5đ) Phép lọc đợc dùng để tách một hỗn hợp gồm:
A Muối ăn và nớc C Đờng với nớc
B Muôí ăn với đờng D Nớc với cát
Câu 4: (0,5đ) Phép chng cất đợc dùng để tách một hôn hợp gồm:
A Nớc với muối ăn C Cất với đờng
B Nớc với rợu D Bột sắt với lu huỳnh
Câu 5: (0,5đ) Trong số các chất dới đây , thuộc loại đơn chất có:
B Nớc C Thuỷ ngân
C Muối ăn D Khí cacbonic
Câu 6: (0,5đ) Trong số các chất dới đây , thuộc loại hợp chất có:
A Khí hiđro C Photpho
Trang 5B Đá vôi D Nhôm
Câu 7: (0,5đ) Công thức hoá học viết đúng là:
A K2O B K2O3 C KO2 D KO
Câu 8: (0,5đ) Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y với H nh (X, Y là những nguyên tố nào đó) : XO; YH3
Hãy chọn CTHH nào là đúng cho hợp chất của X với Y trong các CTHH sau:
A XY3 B X3Y2 C X2Y3 D X3Y
Phần II: Tự luận: (6 điểm)
Câu 9: (3đ) Hãy lập phơng trình hoá học cho các phản ứng sau:
a) Magie tác dụng vứi axit clohiđric tạo thành magieclorua và khí hiđro
b) Sắt tác dụng với đồng (II) sunfat tạo thành sắt (II) sunfat và đồng
c) Hiđro tác dụng với oxi tạo ra nớc
d) Natrisunfat tác dụng với bariclorua tạo thành barisunfat và natriclorua
e) Kalihiđroxit tác dụng với sắt (II) nitrat tạo thành sắt (II) hiđroxit và kalinitrat f) Sắt (III) oxit tác dụng với hiđro tạo thành sắt và nớc
Câu 10: (3đ)
1) Hãy tính toán xem trong các hợp chất của sắt sau đây, ở hợp chất nào sắt có tỉ
lệ phần trăm cao nhất (theo khối lợng)? Feo, Fe2O3, Fe3O4
(Cho biết: Fe = 56, O = 16)
2) Cho sơ đồ phản ứng: KNO3 KNO2 + O2
a) Hãy cân bằng phản ứng trên
b) Tính thể tích khí oxi thu đợc ở đktc khi phân huỷ 50,5g KNO3
(Cho biết: K = 39, N = 14, O = 16)
kiểm tra học kỳ i
Phần I: Trắc nghiệm khách quan:
Phần II: Tự luận:
Câu 9: Mg + 2HCl MgCl2 + H2 (0,5đ)
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu (0,5đ) 2H2 + O2 2H2O (0,5đ)
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl (0,5đ) 2KOH + Fe(NO3)2 Fe(OH)2 + 2KNO3 (0,5đ)
Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O (0,5đ)
Câu 10:
1) FeO : %Fe = (56/72).100% = 77,8% (0,5đ)
Fe2O3 : %Fe = (2.56/160).100% = 70% (0,5đ)
Fe3O4 : %Fe = (3.56/232).100% = 72,4% (0,5đ) Vậy phần trăm sắt trong hợp chất FeO là cao nhất, trong Fe2O3 là thấp nhất
2) PTHH: 2KNO3 2KNO2 + O2 (0,25đ)
nKNO3 = 50,5/101 = 0,5 mol (0,25đ)
Trang 6Theo PTHH: no2 = 0,5 nKNO3 = 0,5 0,5 = 0,25 mol (0,75đ) Suy ra: Vo2 = 0,25 22,4 = 5,6 l (0,25đ)
Ma trận kiểm tra 1 tiết kỳ ii
TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận
1 Oxi –
diều chế oxi
2
1
1
3
1
3
4
7
2 CTHH -
3 Nồng độ
Đề kiểm tra 1 tiết kỳ ii (Đề 2)
Môn : Hoá học 8
Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào các chữ cái trớc câu trả lời đúng
Câu 1: (0,5đ) Hai chất chủ yếu trong thành phần không khí là:
A N2, CO2 B CO2, O2 C SO2, CO D O2, N2
Câu 2: (0,5đ) Một oxit của lu huỳnh có tỷ lệ về khối lợng giữa lu huỳnh và oxi là
2 : 3 có CTHH là:
A SO B SO2 C SO3 D S2O E S2O3
Câu 3: (0,5đ) Trong số những cặp chất sau, cặp chất nào đều đợc dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:
A KClO3, KMnO4 C CuSO4, HgO
B CaCO3, KClO3 D K2SO4, KMnO4
Câu 4: (0,5đ) Các chất sau đều là oxit:
A Fe2(CO3)3, Fe2O3, CO2 C FeS, N2O, NaOH
B Fe2O3, N2O5, SO2, CO2 D N2O, SO2, NaOH
Câu 5: (0,5đ) Phân tử khí ozon gồm 3 nguyên tử oxi liên kết với nhau CTHH của ozon là:
A 3O B 3O2 C 2O3 D O3
Câu 6: (0,5đ) Trộn 2 lít dung dịch HCl 4M vào 1 lít dung dịch HCl 0,5M Nồng độ mol của dung dịch mới là :
A 2,82M B 2,81M C 2,83M D Tất cả đều sai
Câu 7: (1đ) Cho các chất : O2, CaO, Fe, K, Al2O3 Hãy chọn một trong những chất trên và thêm hệ số sao cho thích hợp để điền vào chỗ trống để hoàn thành đầy đủ cho PTHH sau:
Trang 7Al + O2 (1)
+ O2 K2O (2)
Phần II: Tự luận:
Câu 8: (3đ) Hãy nêu tính chất hoá học và viết PTHH minh hoạ của đơn chất oxi ?
Câu 9: (3đ) Khi đốt 0,3 mol C trong bình chứa oxi d sẽ:
a) Tạo thành bao nhiêu gam CO2 ?
b) Cần bao nhiêu lít khí oxi ?
kiểm tra 1 tiết kì 2
Phần I: Trắc nghiệm khách quan:
Câu 7: 4Al + 3O2 2Al2O3 (0,5đ) 4K + O2 2K2O (0,5đ)
Phần II: Tự luận:
Câu 8: Tính chất hoá học của oxi:
1) Tác dụng với kim loại (có PTHH kèm theo) (1đ)
2) Tác dụng với phi kim (có PTHH kèm theo) (1đ)
3) Tác dụng với hợp chất (có PTHH kèm theo) (1đ)
Câu 9: PTHH : C + O2 CO2 (0,5đ) Theo PT, ta có: nCO2 = nO2 = nC = 0,3 mol (1đ) a) Vậy: mCO2 = 0,3 44 = 13,2g (0,75đ) b) VO2 = 0,3 22,4 = 6,72 l (0,75đ)
Trang 8Ma trận kiểm tra 15 phút kỳ ii
TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận
1 PƯ oxi hoá
1
1
4
1 5
3
10
đề kiểm tra 15 phút kỳ ii
Môn : Hoá học 8
Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào các chữ cái trớc câu trả lời đúng
Câu 1: (1, đ) Trong các biến đổi hoá học sau đây đã xảy ra PƯ oxi hoá - khử:
A Nung nóng canxi cacbonat để xản xuất canxi oxit
B Lu huỳnh cháy trong oxi
C Canxi oxit tác dụng với nớc tạo thành canxi hiđroxit
D Điphotpho pentaoxit tác dụng với nớc tạo thành axit photphoric
Câu 2: (4đ) Ngời ta điều chế 2,4g đồng bằng cách dùng hiđro khử đồng (II) oxit: a) Khối lợng đồng (II) oxit bị khử là:
A 1,5g B 4,5g C 6,0g D 3,0g b) Thể tích khí hiđro (đktc) đã dùng là:
A 0,84 l B 1,26 l C 6,0g D 1,68 l
Câu 3: (5đ) Cho sơ đồ PƯ:
CO + Fe2O3 Fe + CO2 Al + CuO Cu + Al2O3
a) Hãy lập các PTPƯ hoá học trên
b) Các PƯ trên thuộc loại PƯ nào? Hãy dải thích?
kiểm tra 15 phút kỳ ii
Môn : Hoá học 8
Câu 1: B Câu 2: a/ D b/ A
Câu 3: Viết đúng PTPƯ, trả lời đúng các PƯ oxi hoá - khử, giải thích đúng (đợc 2,5điểm)
Trang 9Ma trận kiểm tra học kỳ ii
TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận TNKQ Tự luận
2 Tính chất
hoá học của H2,
O2, H2O
1 1,5
1
1,5
4 Tính theo
1,5
1
1
1 1,5
2
6
5
10
đề kiểm tra học kỳ ii
(Thời gian 45 phút)
Môn : Hoá học 8
Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào các chữ cái trớc câu trả lời đúng
Câu 1: (1,5đ) Có các PƯ sau:
CaCO3 CaO + CO2 (1) H2 + HgO Hg + H2O (4) 4P + 5O2 2P2O5 (2) Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2 (5) CaO + H2O Ca(OH)2 (3) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 (6) a) Nhóm chỉ gồm toàn PƯ oxi hoá - khử là:
A (1), (3) B (2), (4) C (4), (6) D (1), (4)
b) Nhóm chỉ gồm toàn PƯ phân huỷ là:
A (1), (2) B (3), (4) C (5), (6) D (1), (6)
c) Nhóm chỉ gồm toàn PƯ hoá hợp là:
A (2), (3) B (2), (4) C (3), (5) D (1), (3)
Câu 2: (1,5đ)
1) Khí H2 PƯ đợc với tất cả các chất có trong nhóm sau:
A CuO, HgO, H2O C CuO, HgO, O2
B CuO, HgO, H2SO4 D CuO, HgO, HCl
2) H2O PƯ đợc với tất cả các chất có trong nhóm sau:
A CuO, K, SO2 C K, P2O5, CaO
B Na,CaO, Cu D K, P2O5, Fe3O4
3) Khí O2 PƯ đợc với tất cả các chất có trong nhóm sau:
A Cu, Hg, H2O C Ca, Au, KCl
B Cu, P, CH4 D Cu, Hg, Cl2
Trang 10Phần II: Tự luận:
Câu 3: (1,5đ) Hãy viết PTPƯ xảy ra trong các thí nghiệm sau:
1) Nhôm tác dụng với oxi tạo thành nhôm oxit
2) Lu huỳnh tác dụng với oxi tạo thành lu huỳnh trioxit
3) Sắt (III) oxit tác dụng với hiđro tạo thành sắt và nớc
Câu 4: (4,5đ) Cho sắt (III) oxit phản ứng với axit sunfuric theo PTHH sau:
Fe2O3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + H2O
1) Hãy hoàn thành PTHH trên
2) Lấy 5g Fe2O3 cho phản ứng với 15ml dung dịch H2SO4 5M Hỏi sau phản ứng chất nào còn thừa? Thừa bao nhiêu gam?
3) Tính khối lợng Fe2(SO4)3 thu đợc sau phản ứng
Câu 5: (1đ) Nêu cách nhận biết dung dịch HCl và dung dịch NaOH
kiểm tra học kỳ ii
Phần I: Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1 (a) 1 (b) 1 (c) 2 (a) 2 (b) 2 (c)
Phần II: Tự luận:
Câu 3: 4Al + 3O2 2Al2O3 (1) (0,5đ)
2S + 3O2 2SO3 (2) (0,5đ)
Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O (3) (0,5đ)
Câu 4: 1) Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O (0,5đ) 2) nFe2O3 = m/M = 5/160 = 0,031 mol (0,5đ)
nH2SO4 = CM V = 5 0,015 = 0,075 mol (0,5đ) Theo PT: suy ra Fe2O3 d (0,5đ) Theo PT: nFe2O3 (PƯ) = 1/3 nH2SO4 = 1/3 0,075 = 0,025 mol (0,5đ) Suy ra: nFe2O3 (d) = 0,031 – 0,025 = 0,006 mol (0,5đ)
Suy ra : mFe2O3 (d) = 0,006 160 = 0,96g (0,5đ) 4) Theo PT: nFe2(SO4)3 = 1/3 nH2SO4 = 0,025 mol (0,5đ) Suy ra : mFe2(SO4)3 = 0,025 400 = 10g (0,5đ)
Câu 5: Lấy mỗt ít các mẩu chất rồi nhỏ lần lợt lên giấy quỳ tím , nếu mẫu chất
nào làm quỳ tím thành đỏ thì đó là dung dịch HCl, còn nếu làm quìy tím thành màu xanh thì đó là dung dich NaOH (1đ)