1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an Lop 1 20112012

18 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 38,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhóm nào có nhiều tiếng đối chiếu đúng với nhau với hình minh họa nhóm đó thắng.. - Chơi.[r]

Trang 1

TUẦN 4 Thứ hai ngày 29 tháng 08 năm 2011

Tiết 2+3+4: Học vần:

Bài 13: n - m

A-Mục tiêu :

- HS đọc được: n, m ,nơ, me,

ca nô, bó mạ

bò bê có cỏ, bò bê no nê.

- Viết được: n, m, nơ, me

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má.

- HS có thái độ chăm chỉ học tập, yêu thích môn học

HS K-G: Biết đọc trơn

TCTV: Cho hs đọc chính xác từ ngữ và câu ứng dụng- Phần luyện nói

B- Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ học vần biểu diễn

- Bộ chữ học vần thực hành

- Tranh minh họa trong sgk

- Vật liệu cho các trò chơi củng cố chữ vừa học

C- Các HĐ-DH:

Tiết 1

I KTBC: - 2-4 HS chơi trò chơi tìm chữ đúng

vừa học: i, a.

- 2 HS đọc lại bài ứng dụng

- Cả lớp viết vào bảng con 1-2 từ ứng dụng bài 12

- 2-4HS chơi

- 2 HS đọc cả lớp theo dõi

- Cả lớp viết bảng con

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: GV

nói chuyện tự

nhiên với HS rồi

dẫn vào bài học

Chủ đề câu chuyện về cha mẹ/ba má

- Nhà em có những ai?

- GV cũng kể nhà mình có những ai để cùng mạch với câu chuyện của các em

- ở nhà em thường gọi bố mẹ là gì?

- Gv dẫn các em vào bài: Tiếng việt

gọi người sinh ra mình là cha mẹ hoặc

ba má Hôm nay ta sẽ học cách viết

những từ này

- 1 số HS trả lời

- Nghe

- 1 số HS trả lời

2 Dạy – Học chữ

Hoạt động 2:

Nhận diện chữ và

tiếng chứa chữ

mới.

a Chữ n

- GV cho HS quan sát tranh chị đang cài nơ cho em

- Viết chữ n và tiếng nơ và cho HS

tìm chữ mới

- Yc hs tìm chữ n gắn bảng cài

- Quan sát tranh

- Tìm chữ mới

- Gắn bảng cài

Trang 2

- HD: Khi phát âm đầu lưỡi chạm lợi, hơi phát ra cả miệng lẫn mũi

- Đọc mẫu

b Tiếng nơ

- GV chỉ tiếng nơ và cho hs tìm tiếng mới trong đó

- Cho HS đánh vần (n-ơ-nơ), nhận diện chữ n trong tiếng nơ

- Tiếng nơ gồm n và ơ

- Đọc từ nơ (sửa lỗi phát âm cho HS)

- Hướng dẫn HS ghép tiếng

- Nghe

- Đọc ĐT-CN

- Tìm chữ mới

- Đánh vần

- Đọc cá nhân, bàn, nhóm, cả lớp

- HS thực hành ghép tiếng bằng bộ chữ học vần

Hoạt động 3: Trò

chới nhận diện

- Có 2 chiếc hộp Hộp A đựng các

tiếng chứa chữ n Hộp B đựng các hình minh họa cho cho tiếng có chữ n.

- HS chia thành 2 nhóm có nhiệm vụ nhặt các tiếng có ở hộp A và đối chiếu đúng với các hình có ở hộp B Nhóm nào có nhiều tiếng đối chiếu đúng với nhau với hình minh họa nhóm đó thắng

- Chơi

Hoạt động 4:

Tập viết vần mới

và tiếng khóa

a Chữ n:

- GV hướng dẫn hs viết chữ n.

- Yêu cầu hs viết bảng con, kiểm tra

và tuyên dương những hs viết nhanh, đúng, đẹp

b Tiếng nơ:

- Gv hướng dấn hs viết tiếng nơ Lưu

ý chỗ nối giữa n và ơ.

- Yêu cầu hs viết bảng con, kiểm tra

và tuyên dương HS kịp thời

- HS quan sát

- Viết bảng con

- HS quan sát

- Viết bảng con

Hoạt động 5: Trò

chơi viết đúng

HS chia thành 2 nhóm có nhiệm vụ

viết đúng chữ n vừa học Nhóm nào

viết đúng, đẹp, nhóm đó thắng

- Chia nhóm, chơi

Tiết 2 Hoạt động 6:

Nhận diện chữ và

tiếng chứa chữ

mới

- Tương tự hoạt động 2

Hoạt động 7: Trò - Tương tự hoạt động 3

Trang 3

chơi nhận diện

Hoạt động 8:

Tập viết vần mới

và tiếng khóa

- Tương tự hoạt động 4

Hoạt động 9: Trò

chơi viết đúng

- Tương tự hoạt động 5

Tiết 3

3 Luyện tập:

Hoạt động 10:

Luyện đọc

a Đọc chữ và tiếng khóa:

- Yêu cầu HS đọc lại chữ mới và tiếng chứa chữ mới

b Đọc từ ứng dụng:

- Gv treo các từ ứng dụng lên bảng

- GV lần lượt đọc chậm tất cả các từ ngữ ứng dụng Mỗi từ ngữ đọc ít nhất

2 lần

- Yêu cầu HS đọc, GV chỉnh sửa trực tiếp lỗi phát âm

c Đọc câu ứng dụng:

- GV cho hs quan sát hình minh họa câu ứng dụng trong SGK

- Đọc chậm câu ứng dụng Đọc 2 lần

Lần đầu đọc chậm, lần sau đọc nhanh hơn một chút

- Yêu cầu hs đọc

- Đọc CN, bàn, nhóm,

cả lớp

- Nghe

- Đọc CN, bàn, nhóm,

cả lớp

- Nghe

- Đọc CN, bàn, nhóm,

cả lớp

Hoạt động 11:

Viết chữ và tiếng

chứa chữ mới

- Cho hs viết bài vào vở tập viết: n, m,

nơ, me

- Theo dõi hs viết bài

- Chấm một số bài viết của hs

- Nhận xét, biểu dương những bài viết đúng, đẹp

- Viết bài

- Nghe

Hoạt động 12:

Luyện nói :

- GV treo tranh và tên chủ dề luyện

nói: bố mẹ, ba má.

- Tranh vẽ gì?

- GV đọc tên chủ đề

- Yêu cầu HS đọc tên chủ đề

- Yêu cầu HS luyện nói theo chủ đề

- Qsát tranh

- 2-3 HS trả lời

- Nghe

- HS đọc cá nhân, bàn, nhóm, cả lớp

- HS luyện nói theo nhóm

Hoạt động 13:

Hướng dẫn nghe

và hát bài: Cả

nhà thương nhau

(nhạc và lời Phan

Văn Minh)

- HS hát

4 Củng cố – dặn

- GV chỉ bảng cho hs đọc - HS đọc cá nhân, bàn,

nhóm, cả lớp

Trang 4

- Cho HS tự làm bài vào vở bài tập

- Học bài ở nhà, chuẩn bị bài sau /

- Làm bài vào vở BT

Thứ ba ngày 30 tháng 08 năm 2011

Tiết1+2+3: Học vần:

Bài 14: d - đ

A- Mục tiêu:

- Đọc được: d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng

- Viết được: d, đ, dê, đò

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.

- HS có thái độ: chăm chỉ học tập, yêu thích môn học

TCTV: Cho hs tập nói câu ở phần luyện nói

B- Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ học vần biểu diễn

- Bộ chữ học vần thực hành

- Tranh minh họa trong sgk

- Vật liệu cho các trò chơi củng cố chữ vừa học

C-Các họat động dạy học:

Tiết 1

I KTBC: - 2-3 HS đọc và viết: n, m, nơ, me; Cả

lớp viết bảng con

- 2 HS đọc câu ứng dụng

- 2-3HS lên bảng; cả lớp viết bảng con

- 2hs đọc

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: GV

nói chuyện tự

nhiên với HS

- Treo tranh yêu cầu quan sát và trả lời câu hỏi

- Tranh vẽ gì?

- Ta có tiếng mới là dê, đò

- Trong tiếng dê, đò có âm và dấu thanh gì đã học ?

- Hôm nay ta sẽ học chữ và âm mới d, đ

- Quan sát – trả lời

- Trả lời

- Lắng nghe

2 Dạy – Học chữ

Hoạt động 2:

Nhận diện chữ và

tiếng chứa chữ

mới.

a Chữ d

- Viết chữ d lên bảng và nói: chữ d in

cô viết trên bảng gồm 1 nét cong hở phải, 1 nét sổ thẳng Chữ d viết thường gồm 1 nét cong hở phải, 1 nét móc ngược dài

? Chữ d gần giống với những chữ gì

đã học ?

- So sánh chữ d với chữ a

-Yc hs tìm chữ d gắn bảng cài

- Đọc mẫu

- Quan sát

- Trả lời

- So sánh

- Gắn bảng cài

- Nghe

Trang 5

- Gọi hs đọc bài

- Chỉnh sửa phát âm cho hs

b Tiếng bò

- Có d muốn có tiếng dê thêm âm gì đặt ở đâu?

- Ghi bảng: dê

- Yc hs phân tích tiếng dê

- Yêu cầu đánh vần: dờ – ê – dê

- Chỉnh sửa đánh vần cho học sinh

- Cho hs xem tranh và cho biết tranh

vẽ gì?

Ghi bảng: dê

- GV chỉ bảng cho HS đọc lại chữ và tiếng mới

- Đọc ĐT-CN

- Trả lời; ghép bảng cài

1 hs đọc tiếng vừa ghép

- Âm d đứng trước, âm

ê đứng sau

- Đánh vần: dờ-ê-dê/dê; Đọc cá nhân, bàn, nhóm, lớp

- Hs qs trả lời( vài em đọc lại)

- HS đọc cá nhân, bàn, nhóm, cả lớp

Hoạt động 3: Trò

chới nhận diện

- Có 2 chiếc hộp Hộp A đựng các

tiếng chứa chữ d Hộp B đựng các hình minh họa cho cho tiếng có chữ d.

- HS chia thành 2 nhóm có nhiệm vụ nhặt các tiếng có ở hộp A và đối chiếu đúng với các hình có ở hộp B Nhóm nào có nhiều tiếng đối chiếu đúng với nhau với hình minh họa nhóm đó thắng

- Chơi

Hoạt động 4:

Tập viết vần mới

và tiếng khóa

a Chữ d:

- GV hướng dẫn hs viết chữ d.

- Yêu cầu hs viết bảng con, kiểm tra

và tuyên dương những hs viết nhanh, đúng, đẹp

b Tiếng dê:

- Gv hướng dấn hs viết tiếng dê.

- Yêu cầu hs viết bảng con, kiểm tra

và tuyên dương HS kịp thời

- HS quan sát

- Viết bảng con

- HS quan sát

- Viết bảng con

Hoạt động 5: Trò

chơi viết đúng

HS chia thành 3 nhóm có nhiệm vụ

viết đúng chữ d vừa học Nhóm nào

viết đúng, đẹp, nhóm đó thắng

- Chia nhóm, chơi

Tiết 2 Hoạt động 6:

Nhận diện chữ và

tiếngchứa chữ

mới

- Tương tự hoạt động 2

Hoạt động 7: Trò

chơi nhận diện

- Tương tự hoạt động 3

Hoạt động 8:

Tập viết vần mới - Tương tự hoạt động 4

Trang 6

và tiếng khóa

Hoạt động 9: Trò

chơi viết đúng

- Tương tự hoạt động 5

Tiết 3

3 Luyện tập:

Hoạt động 10:

Luyện đọc

a Đọc chữ và tiếng khóa:

- Yêu cầu HS đọc lại chữ mới và tiếng chứa chữ mới

b Đọc từ ứng dụng:

- Gv treo các từ ứng dụng lên bảng

- GV lần lượt đọc chậm tất cả các từ ngữ ứng dụng Mỗi từ ngữ đọc ít nhất

2 lần

- Yêu cầu HS đọc, GV chỉnh sửa trực tiếp lỗi phát âm

c Đọc câu ứng dụng:

- GV cho hs quan sát hình minh họa câu ứng dụng trong SGK

- Đọc chậm câu ứng dụng Đọc 2 lần

Lần đầu đọc chậm, lần sau đọc nhanh hơn một chút

- Yêu cầu hs đọc

- Đọc CN, bàn, nhóm,

cả lớp

- Nghe

- Đọc CN, bàn, nhóm,

cả lớp

- Nghe

- Đọc CN, bàn, nhóm,

cả lớp

Hoạt động 11:

Viết chữ và tiếng

chứa chữ mới

- Cho hs viết bài vào vở tập viết

- Theo dõi hs viết bài

- Chấm một số bài viết của hs

- Nhận xét, biểu dương những bài viết đúng, đẹp

- Viết bài

- Nghe

Hoạt động 12:

Luyện nói :

- GV cho HS quan sát tranh chủ đề

luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- Trong tranh em thấy những gì ? Em biết những loại bi nào ?

? Em có hay chơi bi không ? cách chơi ntn ?

? Em đã nhìn thấy con dế chưa ? Dế thường sống ở đâu ?

? Cá rô thường sống ở đâu ?

- GV đọc tên chủ đề

- Yêu cầu HS đọc tên chủ đề

- Yêu cầu HS luyện nói theo chủ đề

- Qsát tranh

- HS trả lời

- Nghe

- HS đọc CN, bàn, nhóm, lớp

- HS luyện nói theo nhóm

Hoạt động 13:

Trò chơi : Ai tinh

mắt hơn

- HD trò chơi

- Nhặt 5 – 10 con chữ có từ 2 – 4 chữ

d, đ cài các chữ đó lên bảng

- Gọi 2 nhóm lên chơi, nhóm nào chọn đúng, nhanh nhóm đó thắng cuộc

- Lắng nghe

- Tham gia trò chơi

Trang 7

4 Củng cố – dặn

- Chỉ bảng cho HS đọc

- Dặn hs tìm chữ vừa học trong sgk, trong các tờ báo hoặc bất kỳ văn bản nào

- Học bài ở nhà, chuẩn bị bài sau /

- HS đọc cá nhân, bàn, nhóm, cả lớp

- Thực hiện

Tiết 4: Toán:

BẰNG NHAU DẤU =

A-Mục tiêu:

- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó (3=3, 4=4);

- Biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số.

- HS có thái độ yêu thích môn học, tính cẩn thận khi đếm, đọc, linh hoạt trong học toán

HS K-G: làm thêm BT 4 (tr 23)

TCTV: Cho hs đọc phần hình thành kiến thức mới

B- Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng học toán

C- Các hoạt động dạy học:

I- KTBC:

(1-2’)

II- Bài mới:

1 GTB:(1-2’)

2 Nhận biết

quan hệ bằng

nhau:(15’)

- HD hs nhận

biết 3=3

- Hd hs nhận xét

- KT vở BT của hs

- Nhận xét

- GTB và ghi đầu bài lên bảng

- Hd hs quan sát tranh vẽ trong sgk và trả lời câu hỏi:

+ Có 3 con hươu, có 3 khóm cây,

? Số con hươu và số khóm cây như thế nào với nhau?

- Ta có: 3 bằng 3 Ghi bảng 3=3

+ Có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn trắng

? Số chấm tròn xanh và số chấm tròn trắng NTN với nhau?

Ta có: 3 bằng 3

- Ghi bảng 3=3 Dấu (=) đọc là( bằng)

- Chỉ vào 3=3 gọi hs đọc

- Hd lần lượt và tương tự như đối với

- Mở vở để trên bàn

- Lắng nghe

- Qs tranh và trả lời câu hỏi

- Nhìn vào 3=3, rồi đọc: ba bằng ba

- Qs tranh và trả lời câu hỏi

- Nhìn vào 3=3 đọc: ba bằng ba.( Đọc ĐT-CN)

Trang 8

(20-22’)

3 Thực hành:

Bài 1(22):

viết dấu=

Bài 2(22):

(Viết theo mẫu)

Bài 3(22): viết

dấu thích hợp

vào ô trống

Bài 4: viết

( theo mẫu)

Giành cho hs

K-G

III- Củng cố-

Dặn dò: 2-3’

3=3

GT ( bốn bằng bốn) viết như sau:

- Ghi bảng: 4=4 chỉ vào 4=4 gọi hs đọc:

( bốn bằng bốn)

- Hd hs viết dấu bằng

- Yc hs viết vào vở dấu =

- NX

- Hd hs quan sát nhận xét rồi viết kết quả nhận xét bằng kí hiệu vào các ô trống( theo mẫu)

Hình 2: ( 2=2 ) Hình 3: (1=1) Hình 4: (3=3)

- Nhận xét ghi điểm

- Hd hs nêu cách làm bài: viết dấu thích hợp vào ô trống

5 4 1 2 1 1

3 3 2 1 3 4

2 5 2 2 3 2

- NX- ghi điểm

-Yc hs so sánh số hình vuông và số hình tròn rồi viết kết quả so sánh

- NX tiết học

- Về nhà làm bài tập trong vở bài tập

- Qs tranh

- Nhìn bảng: 4=4 Đọc: ( bốn bằng bốn)

-Viết dấu =

- NX

- Qs hình vẽ rồi viết theo mẫu vào ô trống

- 3 hs lên bảng Lớp làm vở BT

- 3 hs lên bảng thực hiện

- Nhận xét

- 2 hs thực hiện bảng lớp cả lớp q/s nhận xét

- Lắng nghe

Thứ tư ngày 31 tháng 8 năm 2011

Tiết 1+2+3: Học vần:

Bài 15: t - th

A- Mục tiêu:

- Hs đọc được: t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: t, th, tổ, thỏ

- Luyện nói từ 2,3 câu theo chủ đề: ổ, tổ

- HS có thái độ: Yêu mến thiên nhiên xung quanh, yêu thích môn học

TCTV: Cho hs đọc theo cô: Phần Luyện nói:

Trang 9

B- Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ thực hành

- Tranh minh hoạ trong sgk

C- Các HĐ-DH:

Tiết 1

I KTBC: - 2-3 HS đọc và viết: d, đ, dê, đò; Cả

lớp viết bảng con

- 2 HS đọc câu ứng dụng

- 2-3HS lên bảng; cả lớp viết bảng con

- 2hs đọc

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: GV

nói chuyện tự

nhiên với HS

- Treo tranh yêu cầu quan sát và trả lời câu hỏi

- Tranh vẽ gì?

- Ta có tiếng mới là tổ, thỏ

- Trong tiếng tổ, thỏ có âm và dấu thanh gì đã học ?

- Hôm nay ta sẽ học chữ và âm mới t, th

- Quan sát – trả lời

- Trả lời

- Lắng nghe

2 Dạy – Học chữ

Hoạt động 2:

Nhận diện chữ và

tiếng chứa chữ

mới.

a Chữ t

- Viết chữ t lên bảng và nói: chữ t

được viết bởi một nét xiên phải, 1 nét móc ngược(dài)và 1 nét ngang

? Chữ t gần giống với những chữ gì đã học ?

- So sánh chữ t với chữ i

- Yc hs tìm chữ d gắn bảng cài

- Đọc mẫu

- Gọi hs đọc bài

- Chỉnh sửa phát âm cho hs

b Tiếng tổ

- Có t muốn có tiếng tổ thêm âm gì và

dấu gì đặt ở đâu? mời 1 hs đọc tiếng vừa ghép

- Ghi bảng: tổ

- Yc hs phân tích tiếng tổ

- Yêu cầu đánh vần: tờ - ô - tô-hỏi – tổ

- Chỉnh sửa đánh vần cho học sinh

- Cho hs xem tranh và cho biết tranh

vẽ gì?

Ghi bảng: tổ

- Cho hs đọc tổng hợp lại bài

- Quan sát

- Trả lời

- So sánh

- Gắn bảng cài

- Nghe

- Đọc cá nhân, cả lớp

- Trả lời; ghép bảng cài

1 hs đọc tiếng vừa ghép

- Âm t đứng trước, âm

ô đứng sau, dấu hỏi đặt trên âm ô

- Đánh vần: tờ - ô - tô-hỏi – tổ; Đọc CN, ĐT

- Hs qs trả lời( vài em đọc lại)

- CN đọc: tổ

- Đọc CN - ĐT t- tờ - ô- tô- hỏi - tổ/tổ

Trang 10

Hoạt động 3: Trò

chới nhận diện

- Có 2 chiếc hộp Hộp A đựng các

tiếng chứa chữ t Hộp B đựng các hình minh họa cho cho tiếng có chữ t.

- HS chia thành 2 nhóm có nhiệm vụ nhặt các tiếng có ở hộp A và đối chiếu đúng với các hình có ở hộp B Nhóm nào có nhiều tiếng đối chiếu đúng với nhau với hình minh họa nhóm đó thắng

- Chơi

Hoạt động 4:

Tập viết vần mới

và tiếng khóa

a Chữ t:

- GV hướng dẫn hs viết chữ t.

- Yêu cầu hs viết bảng con, kiểm tra

và tuyên dương những hs viết nhanh, đúng, đẹp

b Tiếng tổ:

- Gv hướng dấn hs viết tiếng tổ.

- Yêu cầu hs viết bảng con, kiểm tra

và tuyên dương HS kịp thời

- HS quan sát

- Viết bảng con

- HS quan sát

- Viết bảng con

Hoạt động 5: Trò

chơi viết đúng

HS chia thành 3 nhóm có nhiệm vụ

viết đúng chữ t vừa học Nhóm nào

viết đúng, đẹp, nhóm đó thắng

- Chia nhóm, chơi

Tiết 2 Hoạt động 6:

Nhận diện chữ và

tiếngchứa chữ

mới

- Tương tự hoạt động 2

Hoạt động 7: Trò

chơi nhận diện

- Tương tự hoạt động 3

Hoạt động 8:

Tập viết vần mới

và tiếng khóa

- Tương tự hoạt động 4

Hoạt động 9: Trò

chơi viết đúng

- Tương tự hoạt động 5

Tiết 3

3 Luyện tập:

Hoạt động 10:

Luyện đọc

a Đọc chữ và tiếng khóa:

- Yêu cầu HS đọc lại chữ mới và tiếng chứa chữ mới

b Đọc từ ứng dụng:

- Gv treo các từ ứng dụng lên bảng

- GV lần lượt đọc chậm tất cả các từ ngữ ứng dụng Mỗi từ ngữ đọc ít nhất

2 lần

- Yêu cầu HS đọc, GV chỉnh sửa trực tiếp lỗi phát âm

c Đọc câu ứng dụng:

- GV cho hs quan sát hình minh họa câu ứng dụng trong SGK

- Đọc CN, bàn, nhóm,

cả lớp

- Nghe

- Đọc CN, bàn, nhóm,

cả lớp

Trang 11

- Đọc chậm câu ứng dụng Đọc 2 lần.

Lần đầu đọc chậm, lần sau đọc nhanh hơn một chút

- Yêu cầu hs đọc

- Nghe

- Đọc CN, bàn, nhóm,

cả lớp

Hoạt động 11:

Viết chữ và tiếng

chứa chữ mới

- Cho hs viết bài vào vở tập viết

- Theo dõi hs viết bài

- Chấm một số bài viết của hs

- Nhận xét, biểu dương những bài viết đúng, đẹp

- Viết bài

- Nghe

Hoạt động 12:

Luyện nói :

- GV cho HS quan sát tranh chủ đề

luyện nói: ổ, tổ

? Con gì có ổ ?

? Con gì có tổ ?

? Con người có gì để ở ?

? Có nên phá ổ và tổ của con vật không ?

- Nên phá tổ mối để chúng khỏi phá hại

- GV đọc tên chủ đề

- Yêu cầu HS đọc tên chủ đề

- Yêu cầu HS luyện nói theo chủ đề

- Qsát tranh

- HS trả lời

- Nghe

- HS đọc CN, bàn, nhóm, lớp

- HS luyện nói theo nhóm

Hoạt động 13:

Trò chơi : Ai tinh

mắt hơn

- HD trò chơi

- Nhặt 5 – 10 con chữ có từ 2 – 4 chữ

d, đ cài các chữ đó lên bảng

- Gọi 2 nhóm lên chơi, nhóm nào chọn đúng, nhanh nhóm đó thắng cuộc

- Lắng nghe

- Tham gia trò chơi

4 Củng cố – dặn

- Chỉ bảng cho HS đọc

- Dặn hs tìm chữ vừa học trong sgk, trong các tờ báo hoặc bất kỳ văn bản nào

- Học bài ở nhà, chuẩn bị bài sau /

- HS đọc cá nhân, bàn, nhóm, cả lớp

- Thực hiện

Tiết 4: Toán:

LUYỆN TẬP

A-Mục tiêu:

- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số trong phạm vi 5

- HS làm được 3 BT trong sgk

- Giáo dục hs yêu thích môn học, tính cẩn thận, linh hoạt trong học toán

B- Đồ dùng dạy học:

- Dấu >,<,=

C-Các HĐ dạy học:

Ngày đăng: 22/05/2021, 07:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w