Nhóm nào có nhiều tiếng đối chiếu đúng với nhau với hình minh họa nhóm đó thắng.. - Chơi.[r]
Trang 1TUẦN 4 Thứ hai ngày 29 tháng 08 năm 2011
Tiết 2+3+4: Học vần:
Bài 13: n - m
A-Mục tiêu :
- HS đọc được: n, m ,nơ, me,
ca nô, bó mạ
bò bê có cỏ, bò bê no nê.
- Viết được: n, m, nơ, me
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má.
- HS có thái độ chăm chỉ học tập, yêu thích môn học
HS K-G: Biết đọc trơn
TCTV: Cho hs đọc chính xác từ ngữ và câu ứng dụng- Phần luyện nói
B- Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ học vần biểu diễn
- Bộ chữ học vần thực hành
- Tranh minh họa trong sgk
- Vật liệu cho các trò chơi củng cố chữ vừa học
C- Các HĐ-DH:
Tiết 1
I KTBC: - 2-4 HS chơi trò chơi tìm chữ đúng
vừa học: i, a.
- 2 HS đọc lại bài ứng dụng
- Cả lớp viết vào bảng con 1-2 từ ứng dụng bài 12
- 2-4HS chơi
- 2 HS đọc cả lớp theo dõi
- Cả lớp viết bảng con
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: GV
nói chuyện tự
nhiên với HS rồi
dẫn vào bài học
Chủ đề câu chuyện về cha mẹ/ba má
- Nhà em có những ai?
- GV cũng kể nhà mình có những ai để cùng mạch với câu chuyện của các em
- ở nhà em thường gọi bố mẹ là gì?
- Gv dẫn các em vào bài: Tiếng việt
gọi người sinh ra mình là cha mẹ hoặc
ba má Hôm nay ta sẽ học cách viết
những từ này
- 1 số HS trả lời
- Nghe
- 1 số HS trả lời
2 Dạy – Học chữ
Hoạt động 2:
Nhận diện chữ và
tiếng chứa chữ
mới.
a Chữ n
- GV cho HS quan sát tranh chị đang cài nơ cho em
- Viết chữ n và tiếng nơ và cho HS
tìm chữ mới
- Yc hs tìm chữ n gắn bảng cài
- Quan sát tranh
- Tìm chữ mới
- Gắn bảng cài
Trang 2- HD: Khi phát âm đầu lưỡi chạm lợi, hơi phát ra cả miệng lẫn mũi
- Đọc mẫu
b Tiếng nơ
- GV chỉ tiếng nơ và cho hs tìm tiếng mới trong đó
- Cho HS đánh vần (n-ơ-nơ), nhận diện chữ n trong tiếng nơ
- Tiếng nơ gồm n và ơ
- Đọc từ nơ (sửa lỗi phát âm cho HS)
- Hướng dẫn HS ghép tiếng
- Nghe
- Đọc ĐT-CN
- Tìm chữ mới
- Đánh vần
- Đọc cá nhân, bàn, nhóm, cả lớp
- HS thực hành ghép tiếng bằng bộ chữ học vần
Hoạt động 3: Trò
chới nhận diện
- Có 2 chiếc hộp Hộp A đựng các
tiếng chứa chữ n Hộp B đựng các hình minh họa cho cho tiếng có chữ n.
- HS chia thành 2 nhóm có nhiệm vụ nhặt các tiếng có ở hộp A và đối chiếu đúng với các hình có ở hộp B Nhóm nào có nhiều tiếng đối chiếu đúng với nhau với hình minh họa nhóm đó thắng
- Chơi
Hoạt động 4:
Tập viết vần mới
và tiếng khóa
a Chữ n:
- GV hướng dẫn hs viết chữ n.
- Yêu cầu hs viết bảng con, kiểm tra
và tuyên dương những hs viết nhanh, đúng, đẹp
b Tiếng nơ:
- Gv hướng dấn hs viết tiếng nơ Lưu
ý chỗ nối giữa n và ơ.
- Yêu cầu hs viết bảng con, kiểm tra
và tuyên dương HS kịp thời
- HS quan sát
- Viết bảng con
- HS quan sát
- Viết bảng con
Hoạt động 5: Trò
chơi viết đúng
HS chia thành 2 nhóm có nhiệm vụ
viết đúng chữ n vừa học Nhóm nào
viết đúng, đẹp, nhóm đó thắng
- Chia nhóm, chơi
Tiết 2 Hoạt động 6:
Nhận diện chữ và
tiếng chứa chữ
mới
- Tương tự hoạt động 2
Hoạt động 7: Trò - Tương tự hoạt động 3
Trang 3chơi nhận diện
Hoạt động 8:
Tập viết vần mới
và tiếng khóa
- Tương tự hoạt động 4
Hoạt động 9: Trò
chơi viết đúng
- Tương tự hoạt động 5
Tiết 3
3 Luyện tập:
Hoạt động 10:
Luyện đọc
a Đọc chữ và tiếng khóa:
- Yêu cầu HS đọc lại chữ mới và tiếng chứa chữ mới
b Đọc từ ứng dụng:
- Gv treo các từ ứng dụng lên bảng
- GV lần lượt đọc chậm tất cả các từ ngữ ứng dụng Mỗi từ ngữ đọc ít nhất
2 lần
- Yêu cầu HS đọc, GV chỉnh sửa trực tiếp lỗi phát âm
c Đọc câu ứng dụng:
- GV cho hs quan sát hình minh họa câu ứng dụng trong SGK
- Đọc chậm câu ứng dụng Đọc 2 lần
Lần đầu đọc chậm, lần sau đọc nhanh hơn một chút
- Yêu cầu hs đọc
- Đọc CN, bàn, nhóm,
cả lớp
- Nghe
- Đọc CN, bàn, nhóm,
cả lớp
- Nghe
- Đọc CN, bàn, nhóm,
cả lớp
Hoạt động 11:
Viết chữ và tiếng
chứa chữ mới
- Cho hs viết bài vào vở tập viết: n, m,
nơ, me
- Theo dõi hs viết bài
- Chấm một số bài viết của hs
- Nhận xét, biểu dương những bài viết đúng, đẹp
- Viết bài
- Nghe
Hoạt động 12:
Luyện nói :
- GV treo tranh và tên chủ dề luyện
nói: bố mẹ, ba má.
- Tranh vẽ gì?
- GV đọc tên chủ đề
- Yêu cầu HS đọc tên chủ đề
- Yêu cầu HS luyện nói theo chủ đề
- Qsát tranh
- 2-3 HS trả lời
- Nghe
- HS đọc cá nhân, bàn, nhóm, cả lớp
- HS luyện nói theo nhóm
Hoạt động 13:
Hướng dẫn nghe
và hát bài: Cả
nhà thương nhau
(nhạc và lời Phan
Văn Minh)
- HS hát
4 Củng cố – dặn
dò
- GV chỉ bảng cho hs đọc - HS đọc cá nhân, bàn,
nhóm, cả lớp
Trang 4- Cho HS tự làm bài vào vở bài tập
- Học bài ở nhà, chuẩn bị bài sau /
- Làm bài vào vở BT
Thứ ba ngày 30 tháng 08 năm 2011
Tiết1+2+3: Học vần:
Bài 14: d - đ
A- Mục tiêu:
- Đọc được: d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng
- Viết được: d, đ, dê, đò
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.
- HS có thái độ: chăm chỉ học tập, yêu thích môn học
TCTV: Cho hs tập nói câu ở phần luyện nói
B- Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ học vần biểu diễn
- Bộ chữ học vần thực hành
- Tranh minh họa trong sgk
- Vật liệu cho các trò chơi củng cố chữ vừa học
C-Các họat động dạy học:
Tiết 1
I KTBC: - 2-3 HS đọc và viết: n, m, nơ, me; Cả
lớp viết bảng con
- 2 HS đọc câu ứng dụng
- 2-3HS lên bảng; cả lớp viết bảng con
- 2hs đọc
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: GV
nói chuyện tự
nhiên với HS
- Treo tranh yêu cầu quan sát và trả lời câu hỏi
- Tranh vẽ gì?
- Ta có tiếng mới là dê, đò
- Trong tiếng dê, đò có âm và dấu thanh gì đã học ?
- Hôm nay ta sẽ học chữ và âm mới d, đ
- Quan sát – trả lời
- Trả lời
- Lắng nghe
2 Dạy – Học chữ
Hoạt động 2:
Nhận diện chữ và
tiếng chứa chữ
mới.
a Chữ d
- Viết chữ d lên bảng và nói: chữ d in
cô viết trên bảng gồm 1 nét cong hở phải, 1 nét sổ thẳng Chữ d viết thường gồm 1 nét cong hở phải, 1 nét móc ngược dài
? Chữ d gần giống với những chữ gì
đã học ?
- So sánh chữ d với chữ a
-Yc hs tìm chữ d gắn bảng cài
- Đọc mẫu
- Quan sát
- Trả lời
- So sánh
- Gắn bảng cài
- Nghe
Trang 5- Gọi hs đọc bài
- Chỉnh sửa phát âm cho hs
b Tiếng bò
- Có d muốn có tiếng dê thêm âm gì đặt ở đâu?
- Ghi bảng: dê
- Yc hs phân tích tiếng dê
- Yêu cầu đánh vần: dờ – ê – dê
- Chỉnh sửa đánh vần cho học sinh
- Cho hs xem tranh và cho biết tranh
vẽ gì?
Ghi bảng: dê
- GV chỉ bảng cho HS đọc lại chữ và tiếng mới
- Đọc ĐT-CN
- Trả lời; ghép bảng cài
1 hs đọc tiếng vừa ghép
- Âm d đứng trước, âm
ê đứng sau
- Đánh vần: dờ-ê-dê/dê; Đọc cá nhân, bàn, nhóm, lớp
- Hs qs trả lời( vài em đọc lại)
- HS đọc cá nhân, bàn, nhóm, cả lớp
Hoạt động 3: Trò
chới nhận diện
- Có 2 chiếc hộp Hộp A đựng các
tiếng chứa chữ d Hộp B đựng các hình minh họa cho cho tiếng có chữ d.
- HS chia thành 2 nhóm có nhiệm vụ nhặt các tiếng có ở hộp A và đối chiếu đúng với các hình có ở hộp B Nhóm nào có nhiều tiếng đối chiếu đúng với nhau với hình minh họa nhóm đó thắng
- Chơi
Hoạt động 4:
Tập viết vần mới
và tiếng khóa
a Chữ d:
- GV hướng dẫn hs viết chữ d.
- Yêu cầu hs viết bảng con, kiểm tra
và tuyên dương những hs viết nhanh, đúng, đẹp
b Tiếng dê:
- Gv hướng dấn hs viết tiếng dê.
- Yêu cầu hs viết bảng con, kiểm tra
và tuyên dương HS kịp thời
- HS quan sát
- Viết bảng con
- HS quan sát
- Viết bảng con
Hoạt động 5: Trò
chơi viết đúng
HS chia thành 3 nhóm có nhiệm vụ
viết đúng chữ d vừa học Nhóm nào
viết đúng, đẹp, nhóm đó thắng
- Chia nhóm, chơi
Tiết 2 Hoạt động 6:
Nhận diện chữ và
tiếngchứa chữ
mới
- Tương tự hoạt động 2
Hoạt động 7: Trò
chơi nhận diện
- Tương tự hoạt động 3
Hoạt động 8:
Tập viết vần mới - Tương tự hoạt động 4
Trang 6và tiếng khóa
Hoạt động 9: Trò
chơi viết đúng
- Tương tự hoạt động 5
Tiết 3
3 Luyện tập:
Hoạt động 10:
Luyện đọc
a Đọc chữ và tiếng khóa:
- Yêu cầu HS đọc lại chữ mới và tiếng chứa chữ mới
b Đọc từ ứng dụng:
- Gv treo các từ ứng dụng lên bảng
- GV lần lượt đọc chậm tất cả các từ ngữ ứng dụng Mỗi từ ngữ đọc ít nhất
2 lần
- Yêu cầu HS đọc, GV chỉnh sửa trực tiếp lỗi phát âm
c Đọc câu ứng dụng:
- GV cho hs quan sát hình minh họa câu ứng dụng trong SGK
- Đọc chậm câu ứng dụng Đọc 2 lần
Lần đầu đọc chậm, lần sau đọc nhanh hơn một chút
- Yêu cầu hs đọc
- Đọc CN, bàn, nhóm,
cả lớp
- Nghe
- Đọc CN, bàn, nhóm,
cả lớp
- Nghe
- Đọc CN, bàn, nhóm,
cả lớp
Hoạt động 11:
Viết chữ và tiếng
chứa chữ mới
- Cho hs viết bài vào vở tập viết
- Theo dõi hs viết bài
- Chấm một số bài viết của hs
- Nhận xét, biểu dương những bài viết đúng, đẹp
- Viết bài
- Nghe
Hoạt động 12:
Luyện nói :
- GV cho HS quan sát tranh chủ đề
luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
- Trong tranh em thấy những gì ? Em biết những loại bi nào ?
? Em có hay chơi bi không ? cách chơi ntn ?
? Em đã nhìn thấy con dế chưa ? Dế thường sống ở đâu ?
? Cá rô thường sống ở đâu ?
- GV đọc tên chủ đề
- Yêu cầu HS đọc tên chủ đề
- Yêu cầu HS luyện nói theo chủ đề
- Qsát tranh
- HS trả lời
- Nghe
- HS đọc CN, bàn, nhóm, lớp
- HS luyện nói theo nhóm
Hoạt động 13:
Trò chơi : Ai tinh
mắt hơn
- HD trò chơi
- Nhặt 5 – 10 con chữ có từ 2 – 4 chữ
d, đ cài các chữ đó lên bảng
- Gọi 2 nhóm lên chơi, nhóm nào chọn đúng, nhanh nhóm đó thắng cuộc
- Lắng nghe
- Tham gia trò chơi
Trang 74 Củng cố – dặn
dò
- Chỉ bảng cho HS đọc
- Dặn hs tìm chữ vừa học trong sgk, trong các tờ báo hoặc bất kỳ văn bản nào
- Học bài ở nhà, chuẩn bị bài sau /
- HS đọc cá nhân, bàn, nhóm, cả lớp
- Thực hiện
Tiết 4: Toán:
BẰNG NHAU DẤU =
A-Mục tiêu:
- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó (3=3, 4=4);
- Biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số.
- HS có thái độ yêu thích môn học, tính cẩn thận khi đếm, đọc, linh hoạt trong học toán
HS K-G: làm thêm BT 4 (tr 23)
TCTV: Cho hs đọc phần hình thành kiến thức mới
B- Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng học toán
C- Các hoạt động dạy học:
I- KTBC:
(1-2’)
II- Bài mới:
1 GTB:(1-2’)
2 Nhận biết
quan hệ bằng
nhau:(15’)
- HD hs nhận
biết 3=3
- Hd hs nhận xét
- KT vở BT của hs
- Nhận xét
- GTB và ghi đầu bài lên bảng
- Hd hs quan sát tranh vẽ trong sgk và trả lời câu hỏi:
+ Có 3 con hươu, có 3 khóm cây,
? Số con hươu và số khóm cây như thế nào với nhau?
- Ta có: 3 bằng 3 Ghi bảng 3=3
+ Có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn trắng
? Số chấm tròn xanh và số chấm tròn trắng NTN với nhau?
Ta có: 3 bằng 3
- Ghi bảng 3=3 Dấu (=) đọc là( bằng)
- Chỉ vào 3=3 gọi hs đọc
- Hd lần lượt và tương tự như đối với
- Mở vở để trên bàn
- Lắng nghe
- Qs tranh và trả lời câu hỏi
- Nhìn vào 3=3, rồi đọc: ba bằng ba
- Qs tranh và trả lời câu hỏi
- Nhìn vào 3=3 đọc: ba bằng ba.( Đọc ĐT-CN)
Trang 8(20-22’)
3 Thực hành:
Bài 1(22):
viết dấu=
Bài 2(22):
(Viết theo mẫu)
Bài 3(22): viết
dấu thích hợp
vào ô trống
Bài 4: viết
( theo mẫu)
Giành cho hs
K-G
III- Củng cố-
Dặn dò: 2-3’
3=3
GT ( bốn bằng bốn) viết như sau:
- Ghi bảng: 4=4 chỉ vào 4=4 gọi hs đọc:
( bốn bằng bốn)
- Hd hs viết dấu bằng
- Yc hs viết vào vở dấu =
- NX
- Hd hs quan sát nhận xét rồi viết kết quả nhận xét bằng kí hiệu vào các ô trống( theo mẫu)
Hình 2: ( 2=2 ) Hình 3: (1=1) Hình 4: (3=3)
- Nhận xét ghi điểm
- Hd hs nêu cách làm bài: viết dấu thích hợp vào ô trống
5 4 1 2 1 1
3 3 2 1 3 4
2 5 2 2 3 2
- NX- ghi điểm
-Yc hs so sánh số hình vuông và số hình tròn rồi viết kết quả so sánh
- NX tiết học
- Về nhà làm bài tập trong vở bài tập
- Qs tranh
- Nhìn bảng: 4=4 Đọc: ( bốn bằng bốn)
-Viết dấu =
- NX
- Qs hình vẽ rồi viết theo mẫu vào ô trống
- 3 hs lên bảng Lớp làm vở BT
- 3 hs lên bảng thực hiện
- Nhận xét
- 2 hs thực hiện bảng lớp cả lớp q/s nhận xét
- Lắng nghe
Thứ tư ngày 31 tháng 8 năm 2011
Tiết 1+2+3: Học vần:
Bài 15: t - th
A- Mục tiêu:
- Hs đọc được: t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: t, th, tổ, thỏ
- Luyện nói từ 2,3 câu theo chủ đề: ổ, tổ
- HS có thái độ: Yêu mến thiên nhiên xung quanh, yêu thích môn học
TCTV: Cho hs đọc theo cô: Phần Luyện nói:
Trang 9B- Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ thực hành
- Tranh minh hoạ trong sgk
C- Các HĐ-DH:
Tiết 1
I KTBC: - 2-3 HS đọc và viết: d, đ, dê, đò; Cả
lớp viết bảng con
- 2 HS đọc câu ứng dụng
- 2-3HS lên bảng; cả lớp viết bảng con
- 2hs đọc
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: GV
nói chuyện tự
nhiên với HS
- Treo tranh yêu cầu quan sát và trả lời câu hỏi
- Tranh vẽ gì?
- Ta có tiếng mới là tổ, thỏ
- Trong tiếng tổ, thỏ có âm và dấu thanh gì đã học ?
- Hôm nay ta sẽ học chữ và âm mới t, th
- Quan sát – trả lời
- Trả lời
- Lắng nghe
2 Dạy – Học chữ
Hoạt động 2:
Nhận diện chữ và
tiếng chứa chữ
mới.
a Chữ t
- Viết chữ t lên bảng và nói: chữ t
được viết bởi một nét xiên phải, 1 nét móc ngược(dài)và 1 nét ngang
? Chữ t gần giống với những chữ gì đã học ?
- So sánh chữ t với chữ i
- Yc hs tìm chữ d gắn bảng cài
- Đọc mẫu
- Gọi hs đọc bài
- Chỉnh sửa phát âm cho hs
b Tiếng tổ
- Có t muốn có tiếng tổ thêm âm gì và
dấu gì đặt ở đâu? mời 1 hs đọc tiếng vừa ghép
- Ghi bảng: tổ
- Yc hs phân tích tiếng tổ
- Yêu cầu đánh vần: tờ - ô - tô-hỏi – tổ
- Chỉnh sửa đánh vần cho học sinh
- Cho hs xem tranh và cho biết tranh
vẽ gì?
Ghi bảng: tổ
- Cho hs đọc tổng hợp lại bài
- Quan sát
- Trả lời
- So sánh
- Gắn bảng cài
- Nghe
- Đọc cá nhân, cả lớp
- Trả lời; ghép bảng cài
1 hs đọc tiếng vừa ghép
- Âm t đứng trước, âm
ô đứng sau, dấu hỏi đặt trên âm ô
- Đánh vần: tờ - ô - tô-hỏi – tổ; Đọc CN, ĐT
- Hs qs trả lời( vài em đọc lại)
- CN đọc: tổ
- Đọc CN - ĐT t- tờ - ô- tô- hỏi - tổ/tổ
Trang 10Hoạt động 3: Trò
chới nhận diện
- Có 2 chiếc hộp Hộp A đựng các
tiếng chứa chữ t Hộp B đựng các hình minh họa cho cho tiếng có chữ t.
- HS chia thành 2 nhóm có nhiệm vụ nhặt các tiếng có ở hộp A và đối chiếu đúng với các hình có ở hộp B Nhóm nào có nhiều tiếng đối chiếu đúng với nhau với hình minh họa nhóm đó thắng
- Chơi
Hoạt động 4:
Tập viết vần mới
và tiếng khóa
a Chữ t:
- GV hướng dẫn hs viết chữ t.
- Yêu cầu hs viết bảng con, kiểm tra
và tuyên dương những hs viết nhanh, đúng, đẹp
b Tiếng tổ:
- Gv hướng dấn hs viết tiếng tổ.
- Yêu cầu hs viết bảng con, kiểm tra
và tuyên dương HS kịp thời
- HS quan sát
- Viết bảng con
- HS quan sát
- Viết bảng con
Hoạt động 5: Trò
chơi viết đúng
HS chia thành 3 nhóm có nhiệm vụ
viết đúng chữ t vừa học Nhóm nào
viết đúng, đẹp, nhóm đó thắng
- Chia nhóm, chơi
Tiết 2 Hoạt động 6:
Nhận diện chữ và
tiếngchứa chữ
mới
- Tương tự hoạt động 2
Hoạt động 7: Trò
chơi nhận diện
- Tương tự hoạt động 3
Hoạt động 8:
Tập viết vần mới
và tiếng khóa
- Tương tự hoạt động 4
Hoạt động 9: Trò
chơi viết đúng
- Tương tự hoạt động 5
Tiết 3
3 Luyện tập:
Hoạt động 10:
Luyện đọc
a Đọc chữ và tiếng khóa:
- Yêu cầu HS đọc lại chữ mới và tiếng chứa chữ mới
b Đọc từ ứng dụng:
- Gv treo các từ ứng dụng lên bảng
- GV lần lượt đọc chậm tất cả các từ ngữ ứng dụng Mỗi từ ngữ đọc ít nhất
2 lần
- Yêu cầu HS đọc, GV chỉnh sửa trực tiếp lỗi phát âm
c Đọc câu ứng dụng:
- GV cho hs quan sát hình minh họa câu ứng dụng trong SGK
- Đọc CN, bàn, nhóm,
cả lớp
- Nghe
- Đọc CN, bàn, nhóm,
cả lớp
Trang 11- Đọc chậm câu ứng dụng Đọc 2 lần.
Lần đầu đọc chậm, lần sau đọc nhanh hơn một chút
- Yêu cầu hs đọc
- Nghe
- Đọc CN, bàn, nhóm,
cả lớp
Hoạt động 11:
Viết chữ và tiếng
chứa chữ mới
- Cho hs viết bài vào vở tập viết
- Theo dõi hs viết bài
- Chấm một số bài viết của hs
- Nhận xét, biểu dương những bài viết đúng, đẹp
- Viết bài
- Nghe
Hoạt động 12:
Luyện nói :
- GV cho HS quan sát tranh chủ đề
luyện nói: ổ, tổ
? Con gì có ổ ?
? Con gì có tổ ?
? Con người có gì để ở ?
? Có nên phá ổ và tổ của con vật không ?
- Nên phá tổ mối để chúng khỏi phá hại
- GV đọc tên chủ đề
- Yêu cầu HS đọc tên chủ đề
- Yêu cầu HS luyện nói theo chủ đề
- Qsát tranh
- HS trả lời
- Nghe
- HS đọc CN, bàn, nhóm, lớp
- HS luyện nói theo nhóm
Hoạt động 13:
Trò chơi : Ai tinh
mắt hơn
- HD trò chơi
- Nhặt 5 – 10 con chữ có từ 2 – 4 chữ
d, đ cài các chữ đó lên bảng
- Gọi 2 nhóm lên chơi, nhóm nào chọn đúng, nhanh nhóm đó thắng cuộc
- Lắng nghe
- Tham gia trò chơi
4 Củng cố – dặn
dò
- Chỉ bảng cho HS đọc
- Dặn hs tìm chữ vừa học trong sgk, trong các tờ báo hoặc bất kỳ văn bản nào
- Học bài ở nhà, chuẩn bị bài sau /
- HS đọc cá nhân, bàn, nhóm, cả lớp
- Thực hiện
Tiết 4: Toán:
LUYỆN TẬP
A-Mục tiêu:
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số trong phạm vi 5
- HS làm được 3 BT trong sgk
- Giáo dục hs yêu thích môn học, tính cẩn thận, linh hoạt trong học toán
B- Đồ dùng dạy học:
- Dấu >,<,=
C-Các HĐ dạy học: