Nếu cho rằng không xảy ra đột biến, một tế bào sinh dục của cá thể trên giảm phân hình thành giao tử có xảy ra trao đổi chéo thì sẽ cho ra tối đa bao nhiêu kiểu giao tử từ kiểu gen nói[r]
Trang 1Đề thi thử lần 1 năm 2011-2012- 0985111665
Câu 1,Cặp gen Bb tồn tại trên NST thường mỗi gen đều có chiều dài 4080A0, alen B có tỉ lệ A/G = 9/7, alen b có tỉ lệ A/G = 13/3 Cơ thể mang cặp gen Bb giảm phân rối loạn phân bào I tạo giao tử có cả 2 alen của cặp Số nu mỗi loại về gen này trong giao tử là
A A = T = 2325, G = X =1275 B A = T = 975, G = X= 225
D A = T = 675, G = X = 525 C A = T = 1650, G = X =750
Câu 2,Một nghiên cứu trên hệ nhóm máu ABO (A, B, AB, O) ở một quần thể người Tần số alen IA = 0,1,
IB = 0,7, IO = 0,2 Tần số các nhóm máu A, B, AB, O lần lượt là
D 0,05 ; 0,7; 0,21; 0,04 B 0,3; 0,4; 0,26 ; 0,04
C 0,05 ; 0,77; 0,14; 0,04 A 0,05; 0,81; 0,10; 0,04
Câu 3,Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái số lượng cá thể ổn định do
A sự thống nhất mối tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử
B các cá thể trong quần thể luôn hỗ trợ lẫn nhau
D các các thể trong quần thể luôn cạnh tranh với nhau
C sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm
Câu 4,Biết gen A quy định lông xám trội hoàn toàn so với gen a quy định lông trắng, các alen trên nằm
trên nhiễm sắc thể thường Xét quần thể thỏ có 10000 cá thể ngẫu phối đạt trạng thái cân bằng người ta tính được tần số alen A là 0,6 Do nguồn sống thiếu người ta di chuyển 1600 thỏ lông trắng sang một khu vực khác Tần số tương đối của alen A và a còn lại của quần thể sẽ xấp xỉ là
A A ≈ 0,8251; a ≈ 0,175 B A ≈ 0,714; a ≈ 0,286
C A ≈ 0,685; a ≈ 0,315 D A ≈ 0,785; a ≈ 0,215
Câu 5,Câu khẳng định nào dưới đây đúng với các loài sinh sản hữu tính?
A Loài nào có số lượng gen lớn thì sẽ có nguồn nguyên liệu thứ cấp cho CLTN càng phong phú
B Loài nào có số lượng nhiễm sắc thể đơn bội càng lớn thì thì sẽ có nguồn nguyên liệu thứ cấp cho CLTN càng phong phú
C Loài nào có kích thước nhiễm sắc thể càng lớn thì sẽ có nguồn nguyên liệu thứ cấp cho CLTN càng phong phú
D Loài nào có lượng ADN càng lớn thì sẽ có nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên (CLTN) càng lớn
Câu 6,Một đột biến gen lặn trên NST thường làm người bệnh (aa) không tổng hợp được enzim chuyển hóa
pheninalanin thành tizorin gây bệnh pheninketo niệu Giải thích nào sau đây là hợp lí nhất về việc cá thể
Aa cũng khoẻ mạnh như cá thể AA?
A Lượng enzim tạo bởi cá thể Aa đủ để chuyển hóa pheninalanin
B Sản phẩm của alen trội A ức chế hoạt động alen lặn a
C Trong cơ thể dị hợp tử gen A ngăn ngừa sự phiên mã của a
D Alen lặn mã hoá cho phân tử protein không hoạt động
Câu 7,Các quá trình dưới đây xảy ra trong 1 tế bào nhân chuẩn:
1 - phiên mã; 2 - gắn ribôxôm vào mARN; 3 - cắt các intron ra khỏi ARN; 4 - gắn ARN pôlymeaza vào ADN; 5 - chuỗi pôlipeptit cuộn xoắn lại; 6 - mêtiônin bị cắt ra khỏi chuỗi pôlypeptit Trình tự đúng là
A 4- 1- 3- 6- 5- 2 B 4- 1- 3- 2- 6- 5 C 1- 3- 2- 5- 4- 6 D 4- 1- 2- 6- 3- 5
Câu 8, Khẳng định nào dưới đây là sai về ARN pôlymeaza của sinh vật nhân sơ
A Chỉ có 1 loại ARN polymerase chịu trách nhiệm tổng hợp cả rARN, mARN, tARN
B Bắt đầu phiên mã từ bộ ba mở đầu trên gen
C Phân tử ARN tạo ra có thể lai với ADN mạch khuôn
D Xúc tác tổng hợp mạch ARN theo chiều 5' - 3'
Câu 9,Có 6 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 180 mạch pôlynucleotit mới
lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào Mỗi ADN ban đầu đã nhân đôi
A 4 lần B 5 lần C 3 lần D 6 lần
Câu 10,Một quần thể người gồm 20 000 người, thống kê thấy có 4 nữ bị máu khó đông Biết quần thể
này ở trạng thái cân bằng, tỷ lệ nam nữ trong quần thể người trên là 1 : 1 Số nam bị máu khó đông trong quần thể người trên là A 392 B 200 C 9800 D 400
Câu 11,Nguyên tắc của nhân bản vô tính là
A chuyển nhân của tế bào xôma (2n) vào một tế bào trứng, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới
B chuyển nhân của tế bào xôma (n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới
C chuyển nhân của tế bào xôma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới
D chuyển nhân của tế bào trứng (n) vào một tế bào xôma , kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi rồi tiếp tục hình thành cơ thể mới
Trang 2Câu 12,Khảo sát sự di truyền bệnh M ở người qua ba thế hệ như sau
Xác suất để người III2 mang gen bệnh là bao nhiêu? A 0,33 B 0,5 C 0,67 D 0,75
Câu 13,Xét cá thể đực có kiểu gen Nếu cho rằng không xảy ra đột biến, một tế bào sinh dục của
cá thể trên giảm phân hình thành giao tử có xảy ra trao đổi chéo thì sẽ cho ra tối đa bao nhiêu kiểu giao
tử từ kiểu gen nói trên? A 8 B 4 C 16 D 20
Câu 14,Ở một loài thực vật, hai cặp gen Aa và Bb qui định 2 cặp tính trạng tương phản, giá trị thích nghi
của các alen đều như nhau, tính trội là trội hoàn toàn Khi cho các cây P thuần chủng khác nhau giao phấn thu được F1 Cho F1 giao phấn, được F2 có tỉ lệ kiểu hình lặn về cả 2 tính trạng chiếm 4% Quá trình phát sinh giao tử đực và cái diễn ra như nhau Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình trội về cả 2 tính trạng là A 19% B 42% C 54% D 38%
Câu 15,Ở một loài thực vật gen A quy định hạt tròn là trội hoàn toàn so với gen a qui định hạt dài; gen B
qui định hạt đỏ là trội hoàn toàn so với gen b qui định hạt trắng Hai cặp gen A, a và B, b phân li độc lập Khi thu hoạch ở một quần thể cân bằng di truyền, người ta thụ được 63% hạt tròn đỏ; 21% hạt tròn trắng; 12% hạt dài đỏ; 4% hạt dài trắng Tần số tương đối của các alen A, a, B, b trong quần thể lần lượt là
A A = 0,5; a =0,5; B = 0,6; b =0,4 B A = 0,6; a =0,4; B = 0,7; b =0,3
C A = 0,6; a =0,4; B = 0,5; b =0,5 D A = 0,7; a =0,3; B = 0,6; b =0,4
Câu 16,Ở một loài thực vật, A quy định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với a quy định quả vàng, B
quy định quả tròn trội hoàn toàn so với b quy định quả bầu dục Cặp bố mẹ đem lai có kiểu gen Ab/aB, hoán vị gen xảy ra ở 2 bên Kết quả nào dưới đây phù hợp với tỉ lệ kiểu hình quả vàng, bầu dục ở đời con?
A 5,25% .B 12,25% C 16% D 7,29%
Câu 17,Sự mềm dẻo của kiểu hình được hiểu như sau
A Kiểu hình thay đổi nhưng kiểu gen thì không B Kiểu gen và kiểu hình không thay đổi
C Kiểu gen thay đổi nhưng kiểu hình thì không D Kiểu gen và kiểu hình đều thay đổi
Câu 18,Ở người bộ NST 2n = 46 Trong trường hợp không xảy ra trao đổi chéo Tỷ lệ con sinh ra từ một
cặp bố mẹ bất kì có chứa 23 NST của bà nội là
A 1/223 B 1/246 C 246 D 223
Câu 19,Châu chấu cái có cặp nhiễm sắc thể (NST) giới tính XX (2n = 24), châu chấu đực có cặp NST giới
tính XO (2n =23) Khi châu chấu đực giảm phân có khả năng cho bao nhiêu loại giao tử trong trường hợp không xảy ra đột biến và trao đổi chéo, các cặp NST tương đồng đều mang cặp gen dị hợp?
A 211 + 1 loại B 211 loại C 212 loại D 212 + 1 loại
Câu 20,Năm tế bào ruồi giấm (2n = 8) đang ở kì giữa giảm phân I, người ta đếm được tổng số nhiễm sắc
thể kép là A 120 B 40 C 160 D 80
Câu 1,Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, không có đột biến xảy ra
Phép lai nào sau đây tạo ra ở đời con nhiều loại kiểu gen và kiểu hình nhất?
A AaXBXB x AaXbY B AB/ab x AB/ab C AaXBXb x AaXbY D AaBb x AaBb
Câu 22,Nhiều thí nghiệm đã chứng minh rằng các đơn phân nuclêôtit có thể tự lắp ghép thành những
đoạn ARN ngắn, cũng có thể tự nhân đôi mà không cần đến sự xúc tác của enzim Điều này có thể chứng minh cho giả thuyết
A prôtêin có thể tự đổi mới
B trong quá trình tiến hoá, ARN xuất hiện trước ADN và prôtêin
C cơ thể sống hình thành từ sự tương tác giữa prôtêin và axit nuclêic
D sự xuất hiện của axit nuclêic và prôtêin chưa phải là xuất hiện sự sống
Câu 23,Cho phép lai P: AaBb x aabb
F1: 40 A- B- : 40 aabb : 11 A- bb : 9
aaB-Hãy cho biết hai gen A và B di truyền theo quy luật nào?
A Liên kết không hoàn toàn với tần số trao đổi chéo 20%
B Liên kết không hoàn toàn với tần số trao đổi chéo 39%
C Phân li độc lập, 1 gen nằm trên NST thường, 1 gen nằm trên NST giới tính
D Liên kết hoàn toàn
Câu 24 Trình tự nào sau đây là đúng trong kỹ thuật cấy gen?
I Cắt ADN của tế bào cho và cắt mở vòng plasmit
II Tách ADN của tế bào cho và tách plasmit ra khỏi tế bào
III Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
Trang 3IV Nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN của plasmit.
Tổ hợp trả lời đúng là:
A I, II, III, IV B II, I, III, IV C I, III, IV, II D II, I, IV, III
Câu 25,Một phân tử ADN chứa toàn N15 có đánh dấu phóng xạ được tái bản 4 lần trong môi trường chứa
N14 Số phân tử ADN còn chứa N15 chiếm tỉ lệ
A 6,25% B 25% C 50% D 12,5%
Câu 26,Xét tổ hợp gen Dd, nếu tần số hoán vị gen là 18% thì tỉ lệ phần trăm các loại giao tử hoán vị của tổ hợp gen này là
A ABD = Abd = aBD = abd = 4,5% B ABD = ABd = abD = abd = 4,5%
C ABD = Abd = aBD = abd = 9,0% D ABD = ABd = abD = abd = 9,0%
Câu 27,Cặp nhân tố tiến hoá nào sau đây có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật?
A Đột biến và chọn lọc tự nhiên B Đột biến và di - nhập gen
C Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên D Giao phối không ngẫu nhiên và di - nhập gen
Câu 28,Có 4 loài thuỷ sinh vật sống ở 4 địa điểm khác nhau của cùng 1 khu vực địa lí: loài 1 sống trên
mặt đất gần bờ biển, loài 2 sống dưới nước ven bờ biển, loài 3 sống trên lớp nước mặt ngoài khơi, loài 4 sống dưới đáy biển sâu 1000 mét Loài hẹp nhiệt nhất là loài A 2 B 4 C 1
D 3
Câu 29,Thành phần nào của nuclêôtit có thể tách ra khỏi chuỗi pôlinuclêôtit mà không làm đứt mạch?
A Nhóm phôtphát B Bazơ nitơ và nhóm phôtphát C Đường D Bazơ nitơ
Câu 30,Trong một hệ sinh thái, sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các chữ cái từ A đến
E, trong đó: A= 400 kg; B=500kg; C= 4000 kg; D= 40 kg; E= 4kg
Chuỗi thức ăn nào sau đây là bền vững nhất
A A→ B → C → D B E → D →A→ C C C → A→ D → E D E → D → C → B
Câu 31,Trong điều kiện hiện nay của trái đất, chất hữu cơ được tạo ra chủ yếu bằng con đường
A quang tổng hợp hay hoá tổng hợp B tổng hợp bằng công nghệ sinh học
C tổng hợp nhờ nguồn năng lượng tự nhiên D tổng hợp trong các tế bào sống
Câu 32,Một đột biến ở ADN ti thể gây bệnh LHON cho người (gây chứng mù đột phát ở người lớn) Phát
biểu nào sau đây là đúng về sự di truyền bệnh này?
A Một người chỉ mắc bệnh khi cả ti thể từ cha và mẹ đều mang đột biến
B Bệnh chỉ xuất hiện nữ khi cả bố và mẹ mắc bệnh
C Bệnh có thể xuất hiện ở cả nam và nữ khi người mẹ mắc bệnh
D Bệnh chỉ xuất hiện khi kiểu gen ở trạng thái đồng hợp (aa)
Câu 33,Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể 2n = 12 Dạng thể ba của loài này có khả năng tạo ra bao nhiêu
loại giao tử không bình thường về số lượng nhiễm sắc thể trong trường hợp không có trao đổi chéo? Cho rằng sự kết hợp và phân li của các nhiễm sắc thể diễn ra hoàn toàn ngẫu nhiên A 12 B
64 C 24 D 32
Câu 34,Loài phân bố càng rộng, tốc độ tiến hóa diễn ra càng nhanh vì
A loài đó có cơ hội giao phối với nhiều loài có họ hàng gần gũi, quá trình hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa xảy ra nhanh hơn
B loài đó càng có cơ hội hình thành nhiều quần thể cách li về mặt địa lí dẫn đến cách li sinh sản
C các quần thể của loài dễ phân hóa về mặt tập tính, đặc biệt là tập tính sinh sản dẫn đến cách li sinh sản
D loài đó dễ tích lũy nhiều đột biến hơn các loài có vùng phân bố hẹp
Câu 35,Ở một loài bọ cánh cứng: gen A qui định mắt dẹt là trội so với gen a qui định mắt lồi Gen B qui
định mắt xám là trội so với gen b qui định mắt trắng Biết gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và thể mắt dẹt đồng hợp bị chết ngay sau khi sinh Trong phép lai AaBb x AaBb, người ta thu được 780 cá thể con sống sót Số cá thể con có mắt lồi, màu trắng là A 65 B 195 C 260 D 130
Câu 36,Khi nghiên cứu về bệnh khảm thuốc lá do virus gây ra, người ta làm thí nhiệm sau: Trộn vỏ
prôtein của chủng virut A và lõi axit nucleic của chủng virut B thu được chủng virus lai AB có vỏ chủng A
và lõi của chủng B Cho virus lai nhiễm vào cây thuốc lá thì thấy cây bị bệnh Phân lập từ cây bệnh sẽ thu được virut thuộc
A chủng A B chủng A và chủng B C chủng AB D chủng B
Câu 37, Trong thực nghiệm người ta tạo ra một loại mARN chỉ có 2 loại nu là A và U với tỉ lệ tương ứng là
4 : 3 Xác định tỉ lệ các bộ ba có 1 nuclêôtit loại A và 2 nu loại U trên tổng số các bộ ba có thể có của mARN trên? A 108/343 B 1/64 C 27/343 D 64/343
Câu 38, Điều nào dưới đây là không đúng với các các chuỗi pôlipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân
chuẩn?
A Đều diễn ra trong tế bào chất của tế bào
B Axit amin metiônin chỉ có ở vị trí đầu tiên của chuỗi pôlipeptit
C Sau khi tổng hợp xong, axit amin ở vị trí đầu tiên thường bị cắt bỏ
D Đều bắt đầu bằng axit amin metiônin
Trang 4Câu 39,Một cá thể động vật có sự rối loạn phân li của một cặp NST tương đồng trong giảm phân của tế
bào sinh tinh (2n), cá thể này
A không thể cho giao tử n + 1 B có thể sinh ra một tỉ lệ con bình thường
C chỉ tạo ra các giao tử không có sức sống D luôn sinh ra đời con mắc đột bíên dị bội
Câu 40, Khi nói về bệnh ung thư ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?
Những gen ung thư xuất hiện trong tế bào sinh dưỡng di truyền được qua sinh sản hữu tính
B Trong hệ gen của người, các gen tiền ung thư đều là những gen có hại
D Sự tăng sinh của các tế bào sinh dưỡng luôn dẫn đến hình thành các khối u ác tính
C Bệnh ung thư thường liên quan đến các đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể
Câu 41,Ở một loài thú gen A qui định lông đen là trội hoàn toàn so với gen a qui định lông trắng nằm trên
vùng tương đồng của cặp nhiễm sắc thể XY Phép lai thuận giữa con cái đen thuần chủng với con đực trắng được F1, cho F1 tạp giao, thu được ở F2 tỉ lệ 3 đen: 1 trắng trong đó con trắng toàn là con đực Phép lai nghịch sẽ cho kết quả
A 3 đen : 1 trắng (toàn con cái) B 1 cái đen : 1 cái trắng : 1 đực đen : 1 đực trắng
C 3 trắng : 1 đen (toàn con đực) D 3 đen : 1 trắng (toàn con đực)
Câu 42,Khi gen ngoài nhân của tế bào mẹ bị đột biến thì
A gen đột biến phân bố không đồng đều cho các tế bào con và biểu hiện ra kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp
C tất cả các tế bào con đều mang gen đột biến và biểu hiện ra kiểu hình
D gen đột biến phân bố không đồng đều cho các tế bào con và tạo nên trạng thái khảm ở cơ thể mang đột biến
B tất cả các tế bào con đều mang gen đột biến nhưng không biểu hiện ra kiểu hình
Câu 43,Cho biết ở người gen A quy định tính trạng phân biệt được mùi vị Alen a quy định không phân
biệt được mùi vị nằm trên NST thường Nếu trong 1 cộng đồng người cân bằng di truyền, tần số alen a = 0,4 thì xác suất của một cặp vợ chồng đều có kiểu hình phân biệt được mùi vị có thể sinh ra 3 con trong
đó 2 con trai phân biệt được mùi vị và 1 con gái không phân biệt được mùi vị là? A 9,4%.D 1,97%.C 1,7%.B 52%
Câu 44,Đặc điểm không phải của cá thể tạo ra do nhân bản vô tính là
Chọn câu trả lời đúng:
A mang các đặc điểm giống hệt cá thể mẹ đã mang thai và sinh ra nó
B được sinh ra từ một tế bào xôma, không cần có sự tham gia của nhân tế bào sinh dục
C thường có tuổi thọ ngắn hơn so với các cá thể cùng loài sinh ra bằng phương pháp tự nhiên
D có kiểu gen giống hệt cá thể cho nhân
Câu 45,Quá trình giao phối ngẫu nhiên không được xem là nhân tố tiến hóa vì
Chọn câu trả lời đúng:
A tạo ra những tổ hợp gen thích nghi B làm thay đổi tần số các alen trong quần thể
D tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp C tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể
Câu 46,Trong một quần thể giao phối tự do xét một gen có 2 alen A và a có tần số tương ứng là 0,8 và
0,2; một gen khác nhóm liên kết với nó có 2 len B và b có tần số tương ứng là 0,7 và 0,3 Trong trường hợp 1 gen quy định 1 tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Tỉ lệ cá thể mang kiểu hình trội cả 2 tính trạng được dự đoán xuất hiện trong quần thể sẽ là A 56,25% B 81,25%.C 31,36%.D 87,36
Câu 47,So với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới ấm áp, động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới
thường có tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể
A tăng, góp phần hạn chế sự toả nhiệt của cơ thể B giảm, góp phần làm tăng sự toả nhiệt của cơ thể
C giảm, góp phần hạn chế sự toả nhiệt của cơ thể D tăng, góp phần làm tăng sự toả nhiệt của cơ thể
Câu 48,Ở người gen H qui định máu đông bình thường, h qui định máu khó đông nằm trên NST giới tính
X Một gia đình bố mẹ đều bình thường sinh con trai máu khó đông và có hội chứng claifentơ Nhận định nào sau đây là đúng?
A Mẹ XHXh , bố XHY, đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của bố
B Mẹ XhXh , bố XHY, đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của bố
C Mẹ XHXH , bố XhY, đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của mẹ
D Mẹ XHXh , bố XHY, đột biến lệch bội xảy ra trong phát sinh giao tử của mẹ
Câu 49,Trong một số quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một locut có hai alen A và
a (A trội hoàn toàn so với a), quần thể nào có tần số kiểu gen dị hợp tử là cao nhất?
A Quần thể có tỉ lệ kiểu hình trội chiếm 0,75 B Quần thể có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 0,0625
C Quần thể có tỉ lệ kiểu hình trội chiếm 0,91 D Quần thể có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 0,64
Câu 50,Nghiên cứu ở một loài thực vật người ta thấy cây dùng làm bố khi giảm phân không xảy ra đột
biến và trao đổi chéo có thể cho tối đa 28 loại giao tử Lai 2 cây của loài này với nhau thu được một hợp
tử F1 Hợp tử nguyên phân liên tiếp 4 đợt tạo ra các tế bào mới với tổng số 384 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi Hợp tử thuộc dạng
A thể lệch bội.D thể ba nhiễm.C thể tứ bội.B thể tam bội
Trang 5Đáp án: