1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đại số 7 - luyện tập

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 129,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mục tiêu: Hs biết phân thành các nhóm để so sánh các số hữu tỉ một cách hợp lí và chính xác; vận dụng thành thạo các quy tắc phép tính và các tính chất của các phép vào bài tập tính gi[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết: 5

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố và khắc sâu qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x trong biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối Rèn khả năng sử dụng máy tính để thực hiện cộng trừ, nhân, chia các số thập phân được thành thạo

3 Thái độ:

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;

- Hình thành tác phong làm việc theo quy trình ở học sinh

- Có ý thức tính toán chính xác, vận dụng các tính chất của phép tính để tính nhanh, hợp

4 Năng lực cần đạt:

- Năng lực tự học, tính toán, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, sáng tạo , tự quản lí,

sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, sử dụng ngôn ngữ

II Chuẩn bị:

- GV: Soạn bài, Sgk, Sbt, MTBT.

- HS: Học và làm bài tập, Sgk, Sbt, MTBT.

III Phương pháp:

- Hợp tác thảo luận trong nhóm nhỏ, phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp

- Kỹ thuật: Giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, giải quyết vấn đề

IV Tiến trình dạy – học:

A Hoạt động khởi động

Lồng ghép trong bài

B Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động 1: Luyện tập

- Mục tiêu: Hs biết phân thành các nhóm để so sánh các số hữu tỉ một cách hợp lí và chính xác; vận dụng thành thạo các quy tắc phép tính và các tính chất của các phép vào bài tập tính giá trị của biểu thức, tìm x và tìm GTLN của biểu thức

- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập – thực hành

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật giao nhiệm vụ

?: Đọc yêu cầu bài tập 22 ( Sgk) Dạng 1: So sánh các số hữu tỉ:

Trang 2

GV: Hướng dẫn HS làm bài:

+ phân thành 3 nhóm: số âm, số 0,

số dương

+ so sánh các số trong nhóm

Lưu ý: trong hai số âm, số nhỏ

hơn có giá trị tuyệt đối lớn hơn

GV: hướng dẫn Hs sử dụng

MTBT để viết các số hữu tỉ dưới

dạng phân số

HS: lên bảng trình bày (Cho điểm

KTBC)

? Nhận xét bài làm của bạn

GV: chữa và chốt lại kết quả

đúng

? Đọc yêu cầu bài tập 23 ( Sgk)

? Hãy nêu các cách so sánh hai

phân số đã biết?

HS:

Cách 1: chuyển về dạng cùng mẫu

Cách 2:… dạng cùng tử

Cách 3: so sánh với phân số trung

gian

HS: tìm các phân số trung gian 1;

0;

1

3để so sánh

* Đối với HSKT: So sánh được

Dạng 2: Tính giá trị biểu thức:

HS Đọc yêu cầu bài tập 24 ( Sgk)

GV Sử dụng những tính chất nào

của phép nhân để làm được bài tập

trên?

HS:

a) tính chất giao hoán và kết hợp

của phép nhân

Bài 22( Sgk - 16)

8

7 1000

875 875

, 0

; 10

3 3 ,

Có:

;

10 130 13 130   10 13

Có:

;

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần

13

4 3 , 0 0 6

5 875 , 0 3

2 1

13

4 10

3 0 6

5 8

7 3

2 1

Bài 23 (Sgk - 16)

a)

4

5 < 1 < 1,1 nên

4

5 < 1 b) -500 < 0 < 0,001 nên -500 < 0,001

c)

12 12 12 1

37 37 36 3

13 13 1

38393 =>

12 13

37 38

Dạng 2: Tính giá trị biểu thức:

Bài 24 ( Sgk-16)

, 2,5 0,4.0,38 8 0,125 3,15 1.0,38 ( 1).3,15 0,38 3,15 2,77

0,2 20,83 9,17 : 0,5 2,47 3,53

0, 2.( 30) : (0,5.6) 6 : 3 2

Dạng 3: Tìm x Bài tập 25(sgk)

a) | x – 1,7 | = 2,3

x - 1,7 = 2,3 hoặc x - 1,7 = - 2,3

x = 2,3 + 1,7 x = -2,3 +1,7

x = 4 x = -0,6

Trang 3

b) tính chất phân phối của phép

nhân đối với phép cộng

GV: Để tính nhanh cần lưu ý cách

tích đặc biệt nào?

* Đối với HSKT: Tính được

biểu thức: 5 + (-6) + (0,5) = - 0,5

Dạng 3: Tìm x

? Những số nào có giá trị tuyệt đối

bằng 2,3? Từ đó hãy tìm x?

HS: Chọn hai giá trị:

x - 1,7 = 2,3

x - 1,7 = -2,3

HS: làm bài vào vở, hai học sinh

lên bảng làm bài

?: Nhận xét bài làm của bạn

GV: chốt lại cách làm và kết quả

đúng

* Đối với HSKT: Tìm được x

trong bài toán sau:

x + 8 = 10

x = 10 – 8

x = 2

Dạng 4: Tìm GTLN

?|x – 3,5| có giá trị như thế nào?

HS | x – 3,5 |  0 với mọi x

?Vậy - |x – 3,5| có giá trị như thế

nào?

HS - | x – 3,5 |  0 với mọi x

=> 0,5 - |x – 3,5| có giá trị như thế

nào?

0,5 - |x – 3,5| 0,5 với mọi x

Từ đó tìm GTLN của A?

HS: Vậy GTLN của A là 0,5 khi x

= 3,5

GV: Yêu cầu HS về nhà làm câu

Vậy x = 4 hoặc x = -0,6 b)

3 1

4 3

3 1

4 3

x 

)

1 3

3 4

12 12 5 12

x x x x

 



)

1 3

3 4

4 9

12 12 13 12

x x x x

  

 

 



Vậy

;

x x

Dạng 4: Tìm GTLN Bài 32: (SBT)

Tìm giá trị lớn nhất của:

A = 0,5 - | x – 3,5 | Giải

Ta có | x – 3,5 |  0 với mọi x Nên 0,5 - |x – 3,5|  0,5 với mọi x Vậy GTLN của A là 0,5 khi x = 3,5

Trang 4

b tương tự như câu a

Hoạt động 2: Thực hành trên MTBT(10')

- Mục tiêu: HS sử dụng được máy tính bỏ túi để tính giá trị biểu thức

- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập – thực hành

- Hình thức tổ chức: dạy học phân hóa

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật giao nhiệm vụ

GV: Giới thiệu máy tính bỏ túi và

các chức năng của máy tính bỏ túi

GV yêu cầu hs thực hành các phép

tính về số hữu tỉ trên máy tính bỏ

túi

HS Nghe và thực hành trên máy

tính của mình

GV ghi đề bài tập 1

GV hướng dẫn HS ấn phím trên

máy tính bỏ túi

HS thực hiện trên máy tính bỏ túi

HS đọc kết quả

GV ghi đề bài tập 2

Tính

1

3

GV: hướng dẫn HS ấn phím trên

máy tính bỏ túi tính bài 2

GV hướng dẫn HS đổi kết quả từ

hỗn số ra phân số

HS thực hiện trên máy tính bỏ túi

HS đọc kết quả

GV: ghi đề bài tập 3

Tính

1 2

1 1

1 2 2

 

GV yêu cầu HS dùng dấu phép

tính chia thay cho dấu phân số để

Bài tập: MTBT

Các phép tính về số hữu tỉ:

Bài 1: Đơn giản

6 18

Kết qủa:

1 3

Bài 2: Tính

1

3

Kết qủa:

1 1 3

Ấn tiếp

Kết quả:

4 3

Bài 3: Tính

1 2

1 1 1 2 2

 

(-)

a b/c 6

(-)

(

-2 (-)

-3

a b/c 1

= )

1

=

a b/c

SHIFT

Trang 5

viết lại phép tính

GV hướng dẫn HS ấn phím trên

máy tính bỏ túi

GV hướng dẫn HS đổi kết quả từ

phân số ra hỗn số

* Đối với HSKT: Nhận biết

được các phím trên bàn phím

GV: hướng dẫn HS sử dụng

MTBT làm bài 26

=

1

2 1: 1 1: 2

2

      

Kết quả:

2 1 7

Ấn tiếp Kết quả:

9 7

Bài 26( sgk-16)

a) (- 3,1597) + (-2,39) = -5,5497 c) (-0,5).(-3,2) + (-10,1).0,2 = -0,42

C Hoạt động luyện tập: Lồng ghép trong bài luyện tập

D Hoạt động vận dụng sáng tạo

Câu hỏi:

- Nêu các cách nhận biết các phân số cùng biểu diễn 1 số hữu tỉ

- Có mấy cách so sánh 2 phân số đã biết?

- Tìm x biết : | x – 5,8 |= -1,

? Nêu lại các dạng bài tập đã chữa? Nêu lại cách làm từng dạng?

* Hướng dẫn về nhà:(2')

- Mục tiêu: Hướng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị bài học tiết sau

- Phương pháp: Thuyết trình

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật giao nhiệm vụ

* Về nhà

- Ôn lại bài Làm bài 26, 31, 35 (SBT)

- Ôn lại định nghĩa lũy thừa bậc n của số nguyên a, nhân hai lũy cùng cơ số

a b/c

SHIFT

Ngày đăng: 21/05/2021, 19:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w