1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tiết 13 - Bài 7: Luyện tập

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 158,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chốt lại: Vậy chúng ta giải bài tập dưới dạng viết số mũ của cơ số 10 là bao nhiêu thì giá trị của luỹ thừa có bấy nhiêu chữ số 0 sau chữ số 1 Để nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ 2.. [r]

Trang 1

Ngày Ngày

6B:

6C:

Tiết 13 § 7 LUYỆN TẬP

1 Mục tiêu:

a

)* cùng  

b

c Thái

2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

a Chuẩn bị của giáo viên:

- SGK, giáo án

-

-

b Chuẩn bị của học sinh:

-

-

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ : (5')

*/ Câu hỏi:

Hs1: Hãy nêu

Áp 2 = ; 53 =

Hs2:

Áp

33.34 = ? ; 52.57 = ? ; 75.7 = ?

*/ Đáp án:

(2,5đ)

.

n thuaso

a a a aa n



Bài C 102 = 10.10 = 100

53 = 5.5.5 = 125 (5đ)

Hs2:

m n m m

Bài C 33.34 = 33 + 4 = 37 ; 52.57 = 75 + 1 = 76 ; 75.7 = 52 + 7 = 59 (6đ)

*/

thành

I

b Dạy nội dung bài mới:

Gv

(Sgk – 28)

1 Viết một số tự nhiên dưới

dạng luỹ thừa: (12’)

Trang 2

 7 nhiên hay không ta làm , nào? Bài 61 (Sgk - 28)Giải

Hs Xét xem

tích các

Gv

Hs

nhiên là:

8 = 23 ; 16 = 42 = 24

27 = 33 ; 64 = 82 = 43 = 26

100 = 102 ; 81 = 92 = 34

Gv Yêu B' - sinh nghiên $' làm bài C

62 (Sgk – 28)

Bài 62 (Sgk – 28)

Giải

Tb? Nêu yêu B' P* bài

K? de tính  giá nL P* &'( )* ta làm

, nào?

Hs

Hs Lên

K? Em có

&'( )* ?

a) Tính:

102 = 10 10 = 100

103 = 10 10 10 = 1000

104 = 10 10 10 10 = 10000

105 = 10 10 10 10 10 = 100000

106 = 10 10 10 10 10.10 = 1000000

Hs : ! P*   10 là bao nhiêu thì giá

nL P* &'( )* có A nhiêu ^  0 sau

^  1

K?

P* câu b?

Hs Lên

K? Dùng

b) Viết mỗi số sau dưới dạng luỹ thừa của 10

1000 = 103

1000000 = 106

.r = 109

1 = 1012

 12

00 0

co so

Hs

Gv

nhiêu thì giá nL P* &'( )* có A

nhiêu ^  0 sau ^  1

GV

nguyên

nhân các &'( )* ta làm bài C 63

(Sgk/28)

Gv Treo

Lên

Hs Câu a Sai vì M nhân 2  !

b,

c, Sai vì không tính

2 Nhân các luỹ thừa: (12’)

Bài 63 (Sgk – 28)

Điền dấu "x" vào ô thích hợp:

Giải

a) 23.22 = 26 

b) 23.22 = 25 

Gv Khi làm bài lưu ý: Nhân 2 &'( )* cùng

Gv Yêu B' - sinh nghiên $' làm bài 64 Bài 64 (Sgk – 29)

Trang 3

(Sgk – 29)

K?

&'( )* cùng  

Hs a a =am n mn

Gv Trong

a) 23 22 24 = 23 + 2+ 4 = 29

b) 102 103 105 = 102 + 3 + 5 = 1010

c) x x5 = x1+ 5 = x6

d) a3.a2.a5 = a3 + 2 + 5 = a10

Gv Yêu

Nhóm 1: 23.22.24

Nhóm 2: 102.103.105

Nhóm3: x.x5

Nhóm 4: a3.a2.a5

(Các nhóm làm vào phiếu học tập)

Hs

Gv Thu

xét bài P* các nhóm

Tb? Nghiên

C 65(Sgk – 29)?

K?

nào?

3 So sánh hai số: (11’)

Bài 65 (Sgk – 29)

Giải

Hs Tính giá

5, K'

a) Ta có:

3

8 9

  K? Ngoài cách trên còn cách nào khác

4

4 2 2

4 16

 

Hs d* h hai &'( )* cùng   w hai

5

5 2 2

2 32

2 5

5 25

 

Gv

cùng   w hai &'( )* cùng  !

d) Ta có:

10

10

2 1024

2 100

1024 100

Gv Yêu B' - sinh làm bài 66 (Sgk – 29) Bài 66 (Sgk - 29)

Gv Cho hs

2 = 121 ; 1112 = 12321

Trang 4

khác

Hs 11112 = 1234321

Gv Ta A 112 = 121 ; 1112 = 12321

Nên 11112 = 1234321

  có 4

^  1 hai phía các

c Củng cố - Luyện tập(2’)

?

HS:

?

HS: Khi nhân hai

d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2')

- Lý

- Làm bài C 90; 91; 92; 93 (SBT - 13)

HS khá,

- Xem

-

làm

- d- n? bài: “Chia 2 luỹ thừa cùng cơ số”.

...

2 Chuẩn bị giáo viên học sinh.

a Chuẩn bị giáo viên:

- SGK, giáo án

-

-

b Chuẩn bị học sinh:

-

-

3 Tiến... cố - Luyện tập( 2’)

?

HS:

?

HS: Khi nhân hai

d Hướng dẫn học sinh tự học nhà (2'')

- Lý

- Làm C 90; 91; 92; 93 (SBT - 13) ...

2 100

1024 100

Gv Yêu B'' - sinh làm 66 (Sgk – 29) Bài 66 (Sgk - 29)

Gv Cho hs

2 = 121 ; 1112

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w