Kiến thức: Củng cố các bài tập về tính chất dãy tỉ số bằng nhau, làm các bài toán thực tế 23. Kĩ năng: Vận dụng kiến thức để giải bài tập.[r]
Trang 1Ngày soạn: 15/08/2011 Tiết 1: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIấU BÀI HỌC:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững cỏc quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế”
trong Q
2 Kĩ năng: Cú kĩ năng làm cỏc phộp tớnh cộng, trừ hai số hữu tỉ nhanh, đỳng
3 Thỏi độ: Thớch học toỏn và hăng say học tập
II PHƯƠNG PHÁP: Thực hành, hoạt động nhúm
III CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi đề bài
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định lớp (2ph) :
Ngày giảng Tiết thứ Lớp Ghi chú
2 Kiểm tra bài cũ:(4ph): Kiểm tra sự chuẩn bị lớ thuyết của học sinh
b Hóy viết ba số hữu tỉ xen giữa
a Mẫu chung b.d > 0 (do b > 0; d > 0) nờnnếu: adbd< bc
a.b + a.d < b.c + a.b ⇒ a(b + d) < b(c + a) ⇒
a
b<
a+c b+d (2)Thờm c.d vào 2 vế của (1): a.d + c.d <b.c + c.d
b Theo cõu a ta lần lượt cú:
Trang 21 2003 1
4 Củng cố: (6 ph)
- Yờu cầu học sinh nờu lại quy tắc cộng trừ số hữu tỉ
Bài 4: Tỡm tập hợp cỏc số nguyờn x biết rằng
2 , 75 −2,2+11
7 +
11 3
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)
- Học bài và làm bài tập trong sỏch bài tập
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
………
………
Ngày soạn: 20/08/2011 Tiết 2: hai góc đối đỉnh
Trang 3I MỤC TIấU BÀI HỌC:
1 Kiến thức: Củng cố khái niệm hai góc đối đỉnh, hai đờng thẳng vuông góc.
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh, nhận biết hai góc đối đỉnh
3 Thỏi độ: Thớch học toỏn và hăng say học tập
II PHƯƠNG PHÁP: Thực hành, hoạt động nhúm
III CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi đề bài, ê ke
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định lớp (1ph) :
Ngày giảng Tiết thứ Lớp Ghi chú
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
a) Â1 đối đỉnh với Â2, Â2đối đỉnh với Â3
b) Â1 đối đỉnh với Â3 , Â2 đối đỉnh với Â4
c Â2 đối đỉnh với Â3 , Â3 đối đỉnh với Â4
d) Â4 đối đỉnh với Â1 , Â1 đối đỉnh với Â2
A
2
A Hai góc không đối đỉnh thì bằng nhau
B Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
C Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
3 Nếu có hai đờng thẳng:
A Vuông góc với nhau thì cắt nhau
B Cắt nhau thì vuông góc với nhau
C Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc bằng nhau
D Cắt nhau thì tạo thành 2 cặp góc đối đỉnh
4 Đờng thẳng xy là trung trực của AB nếu:
A xy AB
B xy AB tại A hoặc tại B
C xy đi qua trung điểm của AB
D xy AB tại trung điểm của AB
5 Nếu có 2 đờng thẳng:
a Vuông góc với nhau thì cắt nhau
b Cắt nhau thì vuông góc với nhau
c Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc băng nhau
d Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc đối đỉnh
Trang 4Cho đoạn thẳng AB dài 24 mm Hãy vẽ đờng
trung trực của đoạn thẳng ấy? Nêu cách vẽ?
GV yêu cầu HS đọc đề bài
? Nêu cách vẽ?
Bài tập 3:
Vẽ hai đờng thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O Hãy
đo một góc và tính số đo các góc còn lại?
HS vẽ hình:
33 P
A
Q
N M
Một HS khác lên trình bày lời giảiCác HS nhận xét, bổ sung
HS đọc đề bàiNêu cách vẽ
HS thực hiện vẽ vào vở của mình
- HS lên bảng vẽ hình và tính
- Dới lớp làm vào giấy nháp
4 Củng cố bài học: ( 6 ph)
- Yêu cầu học sinh nêu lại định nghĩa hai góc đối đỉnh và tính chất của nó
- BT: Vẽ hình chữ nhật ABCD và hai đờng chéo cắt nhau tại O Hãy chỉ ra các cặp góc đối
đỉnh và dùng thớc đo đo một góc và tính các góc còn lại
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)
- Học lại lý thuyết, xem lại các bài tập đã chữa
- Học bài và làm bài tập trong sỏch bài tập
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
………
………
Ngày soạn:30/08/2011 Tiết 3: Nhân chia số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
i mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán nhân, chia, giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
3 Thái độ: Giúp học sinh yêu thích học toán.
ii phơng pháp: Luyện tập thực hành
iii chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
- HS: Chuẩn bị nội dung liên quan tới bài học
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định lớp (1ph) :
Trang 52 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu
trả lời đúng:
1 Kết quả của phép tính
2 5
Kết quả:
a) 10b) -1
HS làm bài vào vở
3 HS lên bảng trình bày, HS dới lớp nhận xét:
Kết quả:
a) x = 3,5b) không tìm đợc xc) x =
Trang 6? Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?
? Quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)
- Học lại lý thuyết.Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập : 14,15,16 /5 sbt
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
………
………
Ngày soạn: 06/09/2011 Tiết 4: hai đờng thẳng vuông góc
i mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Hiểu đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc, thế nào là đờng trung trực của
đoạn thẳng
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, dựng đờng trung trực của đoạn thẳng
3 Thái độ: Giúp học sinh yêu thích môn học
ii phơng pháp: Gợi mở, luyện tập thực hành
iii chuẩn bị:
- GV: Thớc kẻ, các bài tập
- HS: Thớc kẻ, bút chì, ôn lại kiến thức về hai đờng thẳng vuông góc
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định lớp (1ph) :
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
Trang 7Cho đoạn thẳng AB dài 8cm Hãy
vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng
đó Hãy chỉ ra các cặp góc đối
đỉnh trên hình vẽ
Bài 3:
Cho tam giác ABC Hãy vẽ đờng
trung trực của các cạnh trong tam
giác đó
Bài 4: Trờn hỡnh bờn cú O5 = 900
Tia Oc là tia phõn giỏc của aOb
+ AB và BC+ BC và CD+ CD và DA+ DA và ABBài 2
x
A O B
yCác cặp góc đối đỉnh là: Aox và Boy; Aoy và Box
Bài 3 A
B CBài 4
Trang 8Cho hai đường thẳng xx/ và y/ y cắt nhau tại O sao cho xOy = 400 Cỏc tia Om và On là cỏctia phõn giỏc của gúc xOy và x/Oy/.
a Cỏc tia Om và On cú phải là hai tia đối nhau khụng?
Ngày soạn:13/09/2011 Tiết 5: Lũy thừa của một số hữu tỉ
i mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Học sinh nắm được luỹ thừa với số mũ tự nhiờn - luỹ thừa của luỹ thừa Tớch
và thương của hai luỹ thừa cựng cơ số Luỹ thừa của một tớch - thương
2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng ỏp dụng cỏc quy tắc về luỹ thừa để tớnh giỏ trị của biểu thức luỹ
thừa
3 Thỏi độ: Giỳp cỏc em hăng say học toỏn
ii phơng pháp: Gợi mở, luyện tập thực hành
iii chuẩn bị:
- GV: Các bài tập
- HS: ôn lại kiến thức về lũy thừa
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định lớp (1ph) :
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
Trang 9ph
Bài 3:
- GV treo bảng phụ có ghi sẵn đề
bài sau đó yêu cầu lớp thảo luận
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài
=
34− 44
4 3 4
11 10
Trang 10Ngày soạn:20/09/2011 Tiết 6: HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I MỤC TIấU BÀI HỌC:
1 Kiến thức: Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng
thẳng Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng vẽ hỡnh, nhận biết về hỡnh học
3 Thỏi độ: Học tập nghiờm tỳc
ii phơng pháp: Gợi mở, luyện tập thực hành
iii chuẩn bị:
- GV: Các bài tập, thước kẻ
- HS: ôn lại kiến thức về lũy thừa
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định lớp (1ph) :
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
B
Trang 11ph
Bài 3 : Cho góc AOB khác góc bẹt Gọi
OM là tia phân giác của góc AOB Kẻ
các tia OC, OD lần lợt là tia đối của tia
A M
O B
C D
Ta cú COD AOM ( đối đỉnh)
Mà AOM MOB ( Vỡ OM là tia phõn giỏc)
Trang 125 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh cỏc kiến thức về tỉ lệ thức, tớnh chất của tỉ lệ thức.
2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải bài tập
3 Thỏi độ: Giỳp học sinh yờu thớch mụn học, hăng say học tập
II PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, thực hành.
III CHUẨN BỊ:
- Giỏo viờn: Bảng phụ
- Học sinh: ễn tập cỏc kiến thức đó học về tỉ lệ thức đặc biệt là cỏc tớnh chất
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định lớp (1ph) :
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
Trang 136
ph
c
60 15
60 ,
15 15 60 900
300; 300
x c
x
x x x
Trang 145 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 4 ph)
Ngày soạn: 04/10/2011 Tiết 8:
TIấN ĐỀ Ơ–CLÍT VỀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I MỤC TIấU BÀI HỌC:
1 Kiến thức: Củng cố cỏc kiến thức về tớnh chất hai đường thẳng song song: Nếu một
đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thỡ hai gúc sole trong bằng nhau, hai gúc đồng
vị bằng nhau, hai gúc trong cựng phớa bự nhau
2 Kĩ năng: Cho hai đường thẳng song song và một cỏt tuyến Cho biết số đo của một gúc,
biết cỏch tớnh số đo cỏc gúc cũn lại
3 Thỏi độ: Giỳp học sinh yờu thớch học toỏn
II PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, thực hành.
III CHUẨN BỊ:
- Giỏo viờn: Bảng phụ
- Học sinh: ễn tập cỏc kiến thức đó học về tỉ lệ thức đặc biệt là cỏc tớnh chất
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định lớp (1ph) :
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
O’ O y
- HS lờn bảng chữa bài
1 + O/ 2
= 1800 - x/O/y/ ⇔ xOy + x/O/y/ = 1800
Bài 2
Trang 1510
ph
Trên hình bên cho hai đường thẳng
xy và x/y/ phân biệt Hãy nêu cách nhận
biết xem hai đường thẳng xy và x/y/
song song hay cắt nhau bằng dụng cụ
thước đo góc
- Cho HS thảo luận nhóm để làm bài
tập
*HĐ 3: Giải bài tập 3
Vẽ hai đường thẳng sao cho a // b Lấy
điểm M nằm ngoài hai đường thẳng a,
b Vẽ đường thẳng c đi qua M và vuông
Lấy A xy ; B x/y/ vẽ đường thẳng
AB
Dùng thước đo góc để đo các góc xAB
và ABy/ Có hai trường hợp xảy ra
* Góc xAB = ABy/
Vì xAB và ABy/ so le trong nên xy // x/y/
* xAB ABy/
Vì xAB và ABy/ so le trong nên xy và
x/y/ không song song với nhau
Vậy hai đường thẳng xy và x/y/ cắt nhau
Bài 3
- HS làm việc cá nhân rồi lên bảng vẽ
c
M b
a
M
c
b a
Trang 165 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)
1 Kiến thức: Củng cố cỏc bài tập về tớnh chất dóy tỉ số bằng nhau, làm cỏc bài toỏn thực tế
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức để giải bài tập Vận dụng thực tế
3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc trong học tập
II PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, thực hành.
III CHUẨN BỊ:
- Giỏo viờn: Bảng phụ
- Học sinh: ễn tập cỏc kiến thức đó học về tỉ lệ thức và tớnh chất dóy tỉ số bằng nhau
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định lớp (1ph) :
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
- Yờu cầu học sinh suy nghĩ cỏch
giải bài toỏn
- Gọi một học sinh lờn bảng chữa
Trang 17- Yêu cầu học sinh suy nghĩ
- Cho HS lên bảng chữa bài
*HĐ 3: Giải bài tập 3
- GV treo bảng phụ có ghi sẵn đề bài
Người ta trả thù lao cho cả ba người
thợ là 3.280.000 đồng Người thứ
nhất làm được 96 nông cụ, người thứ
hai làm được 120 nông cụ, người thứ
ba làm được 112 nông cụ Hỏi mỗi
người nhận được bao nhiêu tiền?
Biết rằng số tiền được chia tỉ lệ với
số nông cụ mà mỗi người làm được.
- Cho HS hoạt động nhóm làm bài
mà mỗi người được nhận tỉ lệ với số nông cụcủa người đó làm được nên ta có:
Trang 18………
Ngày soạn:18/10/2011 Tiết 10:
TỪ VUễNG GểC ĐẾN SONG SONG
I MỤC TIấU BÀI HỌC:
1 Kiến thức: Quan hệ giữa hai đường thẳng cựng vuụng gúc hoặc cựng song song với
đường thẳng thứ 3 Vận dụng làm bài tập
2 Kĩ năng: Giải bài tập Vẽ hỡnh và trỡnh bày bài toỏn hỡnh học
3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc trong học tập
II PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, thực hành.
III CHUẨN BỊ:
- Giỏo viờn: Bảng phụ, thước kẻ
- Học sinh: ễn tập cỏc kiến thức
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định lớp (1ph) :
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
- Bài toỏn yờu cầu như thế nào?
- C cú vuụng gúc với b? giải thớch tại sao?
d
Trang 19- Qua M ta kẻ được mấy đường thẳng song
song với d vậy kết luận như thế nào? Có
trái với tiên đề ơclit không?
- Nếu d' và d'' không cắt nhau thì chúng
phải thế nào?
*HĐ 3: Giải bài tập 46/98 – SGK
- Nhận xét gì về hình vẽ bên?
- a và b thế nào? Giải thích vì sao a//b?
- Muốn tính số đo góc C ta làm như thế
+ Qua M d vừa có d'//d, d''d ⇒
trái với tiên đề Ơclit
+ Không trái với Ơclit thì d'//d''
Bài 46/98 – SGK
- Nêu mối quan hệ b và a
- Trình bày cách làm bài toán:
a c tại A
b c tại B
⇒ a//b vì cùng vuông góc với c
- ADC và BCD ở vị trí 2 góc trongcùng phía bù nhau
- DCB = 1800 - ADC = 1800 - 1200 = 600
Trang 20- HD bài 35 / SBT: Để kiểm tra a và c cú vuụng gúc với d khụng, ta dựng liờn hệ giữa tớnh vuụng gúc và tớnh song song.
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
………
………
Ngày soạn: 25/10/2011 Tiết 11: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
SỐ THẬP PHÂN Vễ HẠN TUẦN HOÀN.
LÀM TRềN SỐ.
I MỤC TIấU BÀI HỌC:
1 Kiến thức: Giỳp học sinh khắc sõu việc biểu diễn số hữu tỉ dưới dạng số thập phõn Nắm
chắc quy tắc làm trũn số
2 Kĩ năng: Rốn kỹ năng viết một phõn số dưới dạng thập phõn hữu hạn hay thập phõn vụ
hạn tuần hoàn và ngược lại Rốn kỹ năng làm trũn số, vận dụng vào việc tớnh giỏ trị biểu thức
3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc trong học tập
II PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, thực hành.
III CHUẨN BỊ:
- Giỏo viờn: Bảng phụ
- Học sinh: ễn tập cỏc kiến thức đó học
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định lớp (1ph) :
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
Gọi hai học sinh lờn bảng thực hiện
Gợi ý: dựng mỏy tớnh để đổi từ phõn
số sang số thập phõn
Kiểm tra bài của học sinh trờn bảng
Gọi học sinh nhận xột bài của bạn
11=0,(36) ; 1522= 0,6(81) -7
12=0 ,58(3) ; Bài 69/34
a) 8,5:3 = 2,8(3)b) 18,7:6= 3,11(6)c) 58:11 = 5,(27)d) 14,2:3,33= 4,(264)
Trang 21* S = ab = 10,234 4,7 = 48,0998 48Bài 81/38 Sgk
Cách 1:
+ 14,61 - 7,15 + 3,2
15 - 7 + 3 =11+ 7,56 5,173
8.5 = 40+ 73,95 : 14,2
74 :14 = 5,(285714) 5Cách 2:
+ 14,61-7,15 + 3,2
= 10,66 11+7,56 5,173
= 39,10788 39+73,95 : 14,2
4 Củng cố bài học: ( 6 ph)
- Nêu lại quy ước làm tròn số
- Làm tròn dân số trong khu em tới hàng trăm
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)
Trang 22Ngày soạn:01/11/2011 Tiết 12: ĐỊNH Lí
3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc trong học tập
II PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, thực hành.
III CHUẨN BỊ:
- Giỏo viờn: Bảng phụ
- Học sinh: ễn tập cỏc kiến thức đó học
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định lớp (2ph) :
2 Kiểm tra bài cũ:(4ph)
Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
Bài 1: Đề bài trên bảng phụ
Gọi DI là tia phân giác của góc MDN
Gọi góc EDK là góc đối đỉnh của IDM
x'
G
Trang 2310
ph
Bài 3 :
GV treo bảng phụ bài tập 3 :
Chứng minh: Nếu hai góc nhọn xOy và
x’O’y có Ox //Ox’, Oy //Oy’ thì :
x y
x' y' O
- Cho học sinh làm bài tập 50/ 10 SGK:
+ Nếu hai đường thẳng phõn biệt cựng vuụng gúc với đường thẳng thứ 3 thỡ hai đường thẳng đú song song với nhau:
+ Vẽ hỡnh và ghi giả thiết kết luận:
c
a
b
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)
- Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 24Khái niệm về căn thức bậc hai
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức: Củng cố khái niệm số vô tỉ và căn thức bậc hai
Bieỏt sửỷ duùng ủuựng kớ hieọu
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, thực hành.
III CHUẨN BỊ:
- Giỏo viờn: Bảng phụ
- Học sinh: ễn tập cỏc kiến thức đó học
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định lớp (2ph) :
2 Kiểm tra bài cũ:(4ph)
Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
Yêu cầu Hs thực hiện theo nhóm?
Gv kiểm tra kết quả và nhận xét bài giải
của các nhóm
Bài 2:
Gv nêu đề bài: Trong caực soỏ sau ủaõy, soỏ
naứo coự caờn baọc hai? Tỡm caờn baọc hai
cuỷa chuựng neỏu coự:
x x x x
5, 4 7.0, 6
5, 4 4, 2 9,6
Trang 25Gv yêu cầu giải theo nhóm bài 4.
Gv gọi một Hs nhận xét bài giải của các
Nhắc lại cách giải các bài tập trên
Nhắc lại quan hệ giữa các tập hợp số đã học
5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)
Xem lại các bài đã học, soạn câu hỏi ôn tập chơng I
Giải các bài tập 117; upload.123doc.net; 119; 120/SBT
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
………
………
Ngày soạn:14/11/2011 Tiết 14: Tổng ba góc trong một tam giác
i mục tiêu bài học:
1.Kiến thức: Cuỷng coỏ kieỏn thửực veà toồng ba goực cuỷa moọt tam giaực Toồng soỏ ủo hai goựcnhoùn trong tam giaực vuoõng, goực ngoaứi cuỷa tam giaực vaứ tớnh chaỏt goực ngoaứi cuỷa tam giaực
2.Kĩ năng : Reứn luyeọn kyừ naờng tớnh soỏ ủo goực cuỷa tam giaực theo một định lí toán học
3.Thái độ: HS có ý thức cẩn thận trong việc tính toán các số đo góc
II PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, thực hành.
III CHUẨN BỊ:
- Giỏo viờn: Bảng phụ
- Học sinh: ễn tập cỏc kiến thức đó học