1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De va DA thi thu mon Toan Le LoiThanh hoa

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HÓA ĐÁP ÁN THI KSCL CÁC MÔN THI ĐẠI HỌC TRƯỜNG THPT LÊ LỢI Môn thi: Toán, khối A, B, D lần 2

Hướng dẫn chấm:

1) Điểm bài thi để lẻ đến 0,25.

2) Câu IV nếu giải theo phương pháp tổng hợp thì phải vẽ hình đúng mới cho điểm.

3) Câu I.2 nếu chứng minh tính đối xứng của đồ thị qua tâm đối xứng để suy ra kết quả mới được cho điểm.

4) Bài làm theo cách khác nêu trong đáp án mà đúng thì cho điểm theo từng phần tương ứng

điểm

I.1 *Tập xác định D R \ 1 

*Sự biến thiên:

Lim y Lim y Lim y Lim y

    

   

Đồ thị có tiệm cận đứng x = 1, đồ thị có tiệm cận ngang y = 1

1 '

( 1)

y

x



  0  x D y Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ;1) và (1;)

Hàm số không có cực trị

Bảng biến thiên:

x   1 

y

1 

  1

*Đồ thị:

Đồ thị cắt Ox tại O(0;0), Đồ thị cắt Oy tại O(0;0)

0,25

0,25

0,5 I.2

+ PT hoành độ giao điểm của hai đường 1 3 2 1

x

x   

2

1

x

 

1 (1)

3 (2 5) 1 2 0 (2)

x

 

 + Hai đường cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi PT(2) có hai

nghiệm phân biệt và khác 1

2

(1) 1 0

g

 

 

+ Khi đó, gọi A x( ;3 1 x1  2m 1) , B x( ;3 2 x2  2m 1) ( với x1 x2) là các giao

điểm của hai đường Tiếp tuyến với đồ thị (C ) lần lượt tại A, B có hệ số

1 '( )

( 1)

A

x

1 '( )

( 1)

B

x

'( ) '( )

y x y x

   x1x2  2 (vì x1 x2) + Theo Viet ta được 1 2

3

m

xx  

từ đó suy ra

2

m

m

(tm)

0,25

0,25

0,25 0,25

II.1

sin 2 sin 2

1 tan

x

(*) Với ĐK trên, PT  cos (s inx+tanx)=sin osx2x 2x ccosx(sinx+tanx)=sin2x

0,25

Trang 2

s inx(cosx-sinx+1)=0

sinx=0 cosx sinx +1=0

sin( )

2

k Z

x

Đối chiếu ĐKXĐ suy ra nghiệm của PT là x k . (k Z )

0,5 0,25

II.2

Giải BPT

2

3 1

x

, 1

2 x 2 x (*) Với ĐKXĐ (*) trên, nhân cả hai vế của (1) với 1 4x28x 3 >0 ta được

BPT

2

4( 1)

( 1)

x

x

  3. 4x28x 3 4 x 7 (2) Do

3 2

x 

nên 4x – 7 < 0, do đó BPT(2) luôn thỏa mãn Vậy tập nghiệm của BPT đã cho là  

1 3 [ ; ]\ 1

2 2

S 

0,25

0,25

0,25 0,25 III

Ta có

3ln 3

dx I

e

3 3ln 3

x

e dx

Đặt

3 x 1 3

3

x

u  due dx

, đổi cận: x = 0  u 1; x 3ln 3  u 3

Ta được I

.

du

du

u u

3

1

u

1 3 9 ln

5 4 5

 

0,5

0,5

IV + Từ giả thiết AC = 2 a 3; BD = 2a và AC, BD vuông góc với nhau tại

trung điểm O của mỗi đường chéo Ta có tam giác ABO vuông tại O và AO

= a 3; BO = a , do đó A D B 600 hay tam giác ABD đều cạnh bằng 2a

+ Từ giả thiết hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt

+ Do tam giác ABD đều nên với H là trung điểm của AB, K là trung điểm

của HB ta có DHAB và DH = a 3; OK // DH và

a

OKDH   OK  AB  AB  (SOK)

+ Gọi I là hình chiếu của O lên SK ta có OI  SK; AB  OI  OI  (SAB)

hay OI là khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SAB)

0,25 + Tam giác SOK vuông tại O, OI là đường cao

2

a SO

Diện tích đáy S ABCD 4SABO 2.OA OB. 2 3a2;

đường cao của hình chóp 2

a

SO 

S

A

I D

3a

Trang 3

3

.

a

V Ta có F  (x2 y2 3 )  3x y x2 2 ( 2 y2 ) 2  x y2 2  xy  2( )xy 3 2( )xy 2 2xy 1

Đặt xy = t, ta được Ff t( )2t3 2t22t1

Theo giả thiết x2y2 xy 1 (x y )2 3xy1

1 3

t xy

  

x2y2 xy 1 (x y )2xy1 t xy  1

Bài toán quy về “ Tìm GTLN, GTNN của f t( )2t3 2t22t1 với

1 [ ;1]

3

t  

Ta có f(t)’ =  6t2 4t 2; f(t)’ = 0

1 1 3

t t



 

 Tính các giá trị tại t = -1, t =

1 3

 , t =

1

3, t = 1 ta tìm được

Maxf(t) = f( )

3 27

x y

  

 ; Minf t( )f(1) 1 x y 1 Vậy: MaxF = 37/27; MinF = -1

0,25

0,25

0,25

0,25

VI.a

1 - Gọi A’ là điểm đối xứng với

( 4; 1)

A   qua tâm K(13; 20) của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, khi đó tọa độ của A’ là (30; 39)

- Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có PT (x13)2(y20)2 650

- Theo giả thiết H ( 34;39) là trực tâm tam giác ABC, khi đó tứ giác BHCA’

là một hình bình hành nên A’H cắt BC tại trung điểm M của hai đoạn, từ đó

ta được M ( 2;0)

Đường thẳng BC qua M ( 2;0), AH nên có VTPT

1

10

n                           AH   n  ( ) : 3 4 6 0

( 13) ( 20) 650

 Giải hệ trên ta được B(2;3), C(-6;-3) hoặc B(-6;-3), C(2;3)

0,25

0,25

0,25

0,25

VI.a

2 Theo giả thiết: A( 1 ; 2; 1), (2 ; 3 ; 2)  B

:

+ Gọi I 1 ; ; 2t t td Ta có IAt;2  t; 1 t IB, 3t;3 t t; 

Do ABCD là hình thoi nên  IA IB.  0 3t2 9t   6 0 t 1,t2

Do C đối xứng với A qua I và D đối xứng với B qua I nên:

* Với t 1 I0;1;1  C1;0;1 , D2; 1;0 

* Với t2 I1; 2;0  C3;2; 1 ,  D0;1; 2 

0,25

0,25

B K

H C

a

Trang 4

Do hoành độ D âm nên ta chọn được nghiệm C1;0;1 , D   2; 1;0

+ Gọi (P) là mặt phẳng chứa hình thoi ABCD, giả sử (P) có VTPT n

Ta có

( 1;1;0) (2; 2;1)

n IA

n IB

   

 

 

n

  cùng phương với vec tơ IA IB,   (1;1; 4)

 

Chọn n  (1;1; 4) suy ra phương trình mặt phẳng (P): x + y – 4z + 3 = 0

0,5

VIIa + ĐKXĐ : x > 1

2 x 2log x 2  2 2 x

log (x 1) log (2x 1) 1 log (x 2)

        log (2 x 1)(2x 1) log 2(  2 x 2)

2

2x 3x 5 0

5 1

2

   

+ Đối chiếu ĐKXĐ ta nhận nghiệm

5 2

x 

0,25

0,5 0,25 VI.b

.1 - Ta có:

I d

d1  2  Toạ độ của I là nghiệm của hệ:

2 / 3 y

2 / 9 x 0 6 y

x

0 3 y

x

Vậy 

 2

3

; 2

9 I

- M là trung điểm cạnh AD, Md1 Ox, suy ra M( 3; 0)

3 2

9 3 2 IM 2 AB

2 2

12 AB

S AD 12

AD AB

Vì I và M cùng thuộc đường thẳng d1  d1  AD

Đường thẳng AD đi qua M ( 3; 0) và vuông góc với d1 nhận n ( 1 ; 1 ) làm

VTPT nên có PT: 1 ( x  3 )  1 ( y  0 )  0  x  y  3  0

Lại có: MA  MD  2 Toạ độ A, D là nghiệm của hệ PT:

2 y

3 x

0 3 y

x

2 2

1 3 x

x 3 y 2 ) x 3 ( 3 x

3 x y 2 y 3 x

3 x y

2 2

2 2

1 y

2 x

hoặc 

 1 y

4 x Từ giả thiết ta được A( 2; 1), D( 4; -1)

2

3

; 2

9 I

là trung điểm của AC suy ra: 

2 1 3 y y 2 y

7 2 9 x x 2 x

A I C

A I C

Tương tự I cũng là trung điểm của BD nên ta có B( 5; 4)

Vậy toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật là: (2; 1), (5; 4), (7; 2), (4; -1)

0,25

0,25

0,25

0,25

VI.b

.2

- Phương trình tham số của d1 là:

1 2

3 3 2

z t

 

 

 

- M thuộc d1 nên tọa độ của M 1 2 ;3 3 ;2 tt t

- Theo bài ra ta có:

0,25

Trang 5

 

 2

|1 2 2 3 3 4 1|

  

1

|12 6 |

2

0 3

t t

t

 + Với t = 1 ta được M(3;0;2);

+ Với t = 0 ta được M (1;3;0)

+ Ứng với M(3;0;2), điểm N  d 2 cần tìm phải là giao của d2 với mp qua M

và song song với mp (P), gọi mp này là (Q1)

PT (Q1) là: x 3 2y2z 2  0 x 2y2z 7 0 (1)

Phương trình tham số của d2 là:

5 6 '

4 '

5 5 '

 

  

Thay (2) vào (1), ta được: -12t’ – 12 = 0  t’ = -1

Điểm N cần tìm là N(-1;-4;0)

+ Ứng với M(1;3;0), tương tự tìm được N(5;0;-5)

0,25

0,25 0,25

VII

b

Điều kiện xy>0

+ Giải (1): Đặt t log 2 xyxy 2t Khi đó phương trình (1) có dạng:

 log 3 2 2 2

9t  3 2 2  t  3t  3 2.3  t  3t  2.3t 3 0 

(3) Đặt u3 ,t u0, khi đó phương trình (3) có dạng:

3

t

u

u



 + Giải (2):  x2y22x2y  1 0 x y 22x y  2xy 1 0

x y2 2x y 3 0

Đặt v = x+y, khi đó phương trình (4) có dạng:

2 3 0

- Với x + y = 1 ta được:

1 2

x y xy

 

 Khi đó x, y là nghiệm của phương trình:X2 X   2 0 (vô nghiêm)

- Với x+y=-3, ta được:

3 2

x y xy

 

 Khi đó x, y là nghiệm của phương trình

:

Vậy hệ có 2 cặp nghiệm (-1;-2) và (-2;-1)

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 6

SỞ GD & ĐT THANH HÓA ĐÁP ÁN THI KSCL CÁC MÔN THI ĐẠI HỌC

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI Môn thi: Toán, khối A, B, D lần 2

điểm

I.1

*Tập xác định D R \ 1 

Lim y Lim y Lim y Lim y

    

   

Đồ thị có tiệm cận đứng x = 1, đồ thị có tiệm cận ngang y = 1

- Chiều biến thiên: 2

1 '

( 1)

y

x



  0  x D Bảng biến thiên:

x   1 

y

1 

  1

*Đồ thị:

Đồ thị cắt Ox tại O(0;0), Đồ thị cắt Oy tại O(0;0)

0,25

0,25

0,5

I.2

+ PT hoành độ giao điểm của hai đường 1 3 2 1

x

x   

2

1

x

 

x

 

+ Hai đường cắt nhau

2

(1) 1 0

g

 

 

(luôn đúng với mọi m).

+ Khi đó, gọi A x( ;3 1 x1  2m 1) , B x( ;3 2 x2  2m 1) ( với x1 x2 ) là các giao điểm của

hai đường

'( ) '( )

y x y x

   x1x2  2 (vì x1 x2 ) + Theo Viet ta được 1 2

3

m

xx  

từ đó suy ra

2

m

m

(tm)

0,25 0,25 0,25 0,25

II.1

Giải PT 2

sin 2 sin 2

1 tan

x

 *ĐKXĐ: x 2 k (k Z)

(*) Với ĐK trên, PT  cos (sinx+tanx)=sin osx2x 2x ccosx(sinx+tanx)=sin2x

s inx(cosx-sinx+1)=0

sin( )

2

k Z

x

Đối chiếu ĐKXĐ suy ra nghiệm của PT là x k . (k Z )

0,25

0,5 0,25

Trang 7

Giải BPT

2

3 1

x

 (1) ĐKXĐ:

, 1

2 x 2 x (*)

Với ĐKXĐ (*) trên, nhân cả hai vế của (1) với 1 4x28x 3 >0 ta được BPT

2

4(x 1) 3(1 4x 8x 3)

        3  4x2 8x 3 4  x 7 (2)

Do

3 2

x 

nên 4x – 7 < 0, do đó BPT(2) luôn thỏa mãn Vậy: [ ; ]\ 11 3  

2 2

S 

0,25 0,25 0,25 0,25 III

Ta có

3ln 3

dx I

e

3 3ln 3

x

e dx

; Đặt

3 x 1 3

3

x

u  due dx

, đổi cận: x = 0  u1; x3ln 3 u3

Ta được I

.

du

du

u u

3

1

u

1 3 9 ln

5 4 5

 

0,5

0,5

IV + Từ giả thiết AC = 2a 3; BD = 2a và AC, BD vuông góc với nhau tại trung điểm O

của mỗi đường chéo Ta có tam giác ABO vuông tại O và AO = a 3; BO = a , do đó

 60 0

A DB  hay tam giác ABD đều cạnh bằng 2a.

+ Do tam giác ABD đều nên với H là trung điểm của AB, K là trung điểm của HB ta có

DHAB và DH = a 3; OK // DH và

a

OKDH

 OK  AB  AB  (SOK)

+ Gọi I là hình chiếu của O lên SK ta có OI  SK; AB  OI  OI  (SAB) hay OI là

khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SAB).

0,25 + Tam giác SOK vuông tại O, OI là đường cao

2

a SO

Diện tích đáy S ABCD 4SABO 2.OA OB. 2 3a2;

đường cao của hình chóp 2

a

SO 

Thể tích khối chóp S.ABCD:

3

.

a

0,5

V Ta có F  (x2 y2 3 )  3x y x2 2 ( 2 y2 ) 2  x y2 2  xy  2( )xy 3 2( )xy 2 2xy 1

Đặt xy = t, ta được Ff t( )2t3 2t22t1

Theo giả thiết x2y2 xy 1 (x y )2 3xy1

1 3

t xy

  

x2y2 xy 1 (x y )2xy1 t xy 1.

Bài toán quy về “ Tìm GTLN, GTNN của f t( )2t3 2t22 1t với

1 [ ;1]

3

t  

0,25 0,25

S

A

B K

H C

O

I D

3a

a

Trang 8

Ta có f(t)’ = 6t2 4t2; f(t)’ = 0

1 1 3

   

Tính các giá trị tại t = -1, t =

1 3

, t =

1

3, t = 1 ta tìm được 1/ 2 1/ 6

1 37 Maxf(t) = f( )

x y

  

 ; Minf t( )f(1) 1 x y 1 Vậy: MaxF = 37/27; MinF = -1.

0,25

0,25

VI.a

1 - Gọi A’ là điểm đối xứng với

( 4; 1)

A   qua tâm K(13; 20)  của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, khi đó tọa độ của A’ là (30; 39)

- Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có PT (x13)2(y20)2 650.

- Theo giả thiết H ( 34;39) là trực tâm tam giác ABC, khi đó tứ giác BHCA’ là một hình bình hành nên A’H cắt BC tại trung điểm M của hai đoạn, từ đó ta được M ( 2;0)

Đường thẳng BC qua M ( 2;0), AH nên có VTPT

1

10

n                           AH   n  ( ) : 3 4 6 0

- Tọa độ hai điểm B, C là nghiệm của hệ: 2 2

( 13) ( 20) 650

Giải hệ trên ta được B(2;3), C(-6;-3) hoặc B(-6;-3), C(2;3)

0,25 0,25 0,25

0,25

VI.a

2 Theo giả thiết: A( 1 ; 2; 1), (2 ; 3 ; 2)  B

:

+ Gọi I  1 ; ; 2t t td

Ta có           IA   t; 2   t; 1 t IB              , 3 t;3  t t; 

.

Do ABCD là hình thoi nên IA IB.  0 3t29t   6 0 t 1,t2

 

.

Do C đối xứng với A qua I và D đối xứng với B qua I nên:

* Với t  1 I0;1;1 C1;0;1 , D 2; 1;0  

* Với t  2 I1;2;0 C3; 2; 1 ,   D0;1; 2  

Do hoành độ D âm nên ta chọn được nghiệm C1;0;1 , D   2; 1;0

+ Gọi (P) là mặt phẳng chứa hình thoi ABCD, giả sử (P) có VTPT n

Ta có

( 1;1;0) (2; 2;1)

n IA

n IB

   

 

 

n

  cùng phương với vec tơ IA IB,   (1;1; 4)

 

Chọn n (1;1; 4)

suy ra phương trình mặt phẳng (P): x + y – 4z + 3 = 0.

0,25

0,25

0,5

VIIa + ĐKXĐ : x > 1

2 x 2log x 2 2 2 x

log (x 1) log (2x 1) 1 log (x 2)

        log (2 x 1)(2x 1) log 2(  2 x 2)

2

2x 3x 5 0

5 1

2

   

, + Đối chiếu ĐKXĐ ta nhận nghiệm

5 2

x 

.

0,25

0,5 0,25

VI.b.

1 - Ta có: d1 d2 I Toạ độ của I là nghiệm của hệ:

2 / 3 y

2 / 9 x 0 6 y

x

0 3 y

x

Vậy 

 2

3

; 2

9 I

,

- M là trung điểm cạnh AD, Md1 Ox, suy ra M( 3; 0) 0,25

Trang 9

- Ta có:

2 3 2

3 2

9 3 2 IM 2

2 2 2 3

12 AB

S AD 12

AD AB

Vì I và M cùng thuộc đường thẳng d1  d1 AD

Đường thẳng AD đi qua M ( 3; 0) và vuông góc với d1 nhận n(1;1) làm VTPT nên có

PT: 1(x 3)1(y 0)0 xy 30.

Lại có: MA  MD  2 Toạ độ A, D là nghiệm của hệ PT:   

2 y

3 x

0 3 y x

2 2

1 3 x

x 3 y 2 ) x 3 ( 3 x

3 x y 2 y 3 x

3 x y

2 2

2 2

1 y

2 x

hoặc 

 1 y

4 x

Từ giả thiết ta được A( 2; 1), D( 4; -1).

Do

2

3

; 2

9 I

là trung điểm của AC suy ra: 

2 1 3 y y y

7 2 9 x x x

A I C

A I C

Tương tự I cũng là trung điểm của BD nên ta có B( 5; 4)

Vậy toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật là: (2; 1), (5; 4), (7; 2), (4; -1)

0,25

0,25

0,25

VI.b.

2

- Phương trình tham số của d1 là:

1 2

3 3 2

z t

 

 

 

- M thuộc d1 nên tọa độ của M 1 2 ;3 3 ; 2  tt t

.

- Theo bài ra ta có:

 

 2

|1 2 2 3 3 4 1|

  

1

|12 6 |

2

0 3

t t

t

+ Với t = 1 ta được M(3;0;2); + Với t = 0 ta được M (1;3;0).

+ Ứng với M(3;0;2), điểm N  d 2 cần tìm phải là giao của d2 với mp qua M và song song với mp (P), gọi mp này là (Q1)

PT (Q1) là: x 3 2y 2z 2   0 x 2y 2z 7 0 (1) 

.

Phương trình tham số của d2 là:

5 6 '

4 '

5 5 '

y t

 

  

Thay (2) vào (1), ta được: -12t’ – 12 = 0  t’ = -1

Điểm N cần tìm là N(-1;-4;0)

+ Ứng với M(1;3;0), tương tự tìm được N(5;0;-5).

0,25

0,25

0,25 0,25

VIIb Điều kiện xy>0

+ Giải (1): Đặt t log 2xy  xy 2t

Khi đó phương trình (1) có dạng:

 log 3 2 2 2

9t 3 2 2t 3t 3 2.3t 3 t 2.3t 3 0

(3) Đặt u3 ,t u0, ta được PT:

3

t

u

u



+ Giải (2):  x2y2 2x 2y   1 0 x y 2 2x y  2xy  1 0

0,25

Trang 10

x y2 2x y 3 0

(4) Đặt v = x+y, khi đó phương trình (4) có dạng:

2 3 0

- Với x + y = 1 ta được:

1 2

x y xy

 

Khi đó x, y là nghiệm của phương trình:X2 X  2 0 (vô nghiêm)

- Với x+y=-3, ta được:

3 2

x y xy

 

Khi đó x, y là nghiệm của phương trình

:

Vậy hệ có 2 cặp nghiệm (-1;-2) và (-2;-1)

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 21/05/2021, 15:49

w