1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Download Đề và ĐA thi HSG Hóa học 9

15 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 152,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

S Giáo d c v ở ụ à đà ạo t o

thanh hoá

Đề chính th c ứ

K thi ch n h c sinh gi i ỳ ọ ọ ỏ

l p 12 THPT, BT THPT- L p 9 THCS N m h c 2007-2008ớ ớ ă ọ

Môn thi: Hóa h c- L p: 12THPT ọ ớ

Ng y thi: 28 tháng 3 n m 2008à ă

Th i gian: 180 phút (không k th i gian giao ờ ể ờ đề thi)

thi n y có 02 trang g m 04 câu

Câu 1 (6,0 i m) đ ể

1 Vi t công th c hóa h c c a các ch t l th nh ph n chính c a: Sô a; criolit;ế ứ ọ ủ ấ à à ầ ủ đ phèn chua; qu ng ôlômit; cacnalit; sinvinit; thu c tr sâu “666”; 2,4 ; mì chính; nặ đ ố ừ Đ ước

cường thu ; nỷ ước oxi gi ; nà ước n ng; nặ ướ đc á khô

2 Trong ph n ng hóa h c; axit có th l ch t kh , ch t oxi hóa, ch t trao ả ứ ọ ể à ấ ử ấ ấ đổi,

ch t nhấ ường proton, ch t xúc tác, ho c môi trấ ặ ường cho ph n ng khác Vi t phả ứ ế ương trình hóa h c bi u di n các ph n ng ch ng minh nh n ọ ể ễ ả ứ ứ ậ định trên

3 Ho tan ho n to n FeSà à à 2 v o c c ch a axit HNOà ố ứ 3 thu được dung d ch A v ch cóị à ỉ

m t khí bay ra Thêm b t Cu d v Hộ ộ ư à 2SO4 v o A, th y dung d ch chuy n th nh m u xanhà ấ ị ể à à

m nh ng không có khí thoát ra Vi t ph ng trình hoá h c bi u di n các ph n ng ã

x y ra.ả

4 Nung nóng AgNO3 được ch t r n A v khí B, d n B v o m t c c nấ ắ à ẫ à ộ ố ướ được c dung d ch C (n ng ị ồ độ loãng) Cho to n b A v o C.à ộ à

Nung nóng Fe(NO3)2 trong m t bình kín không có oxi, ộ được ch t r n Aấ ắ 1 v ch tà ấ khí B1 D n Bẫ 1 v o m t c c nà ộ ố ướ được c dung d ch Cị 1 Cho to n b Aà ộ 1 v o Cà 1

Tính th nh ph n % kh i là ầ ố ượng c a A không tan trong C v c a Aủ à ủ 1 không tan trong

C1 Bi t r ng các ph n ng x y ra ho n to n ế ằ ả ứ ả à à

Câu 2 (7,0 i m) đ ể

1 Vi t 5 lo i ph n ng khác nhau tr c ti p t o ra axeton.ế ạ ả ứ ự ế ạ

2 Cho 2 s ơ đồ đ ề i u ch p-nitrophenol sau ây:ế đ

Cl ONa OH OH

| | | |

a NaOH đặ c,t 0 ,p +CO 2 dư     HNO H SO3/ 2 4

NO2

Cl Cl ONa OH

| | | |

b

3 / 2 4 (1:1)

HNO H SO

    

NaOH đặ c,t 0 ,p  HCl

NO2 NO2 NO2

Hãy cho bi t s ế ơ đồ à ố ơ n o t t h n? Gi i thích?ả

3 Th c hi n các ph n ng theo s ự ệ ả ứ ơ đồ sau:

a 6A

0 ,

t xt

   B A + O2

xt

  D

E + H2O  xt G D + E  xt X

X + H2O H

  D + G

Bi t các ch t A, B, D, E, G, X trên ế ấ ở đều ph n ng ả ứ được v i Agớ 2O/NH3, trong ó Eđ

l hidrocacbon.à

b X + H2 A ; X + O→ 2 B→

A + B este C→ 4H4O4 + H2O

4 Hidrocacbon A khi tác d ng v i HCl t o ra s n ph m chính l 1-clo-1-ụ ớ ạ ả ẩ à metylxiclohexan D a theo phự ương trình hóa h c bi u di n ph n ng c a propylen v i cloọ ể ễ ả ứ ủ ớ 500

ở 0C; v i clo trong nớ ước Vi t phế ương trình hóa h c bi u di n ph n ng c a A v i cloọ ể ễ ả ứ ủ ớ

v clo trong nà ướ ởc các i u ki n tđ ề ệ ương t ự

5 Xác định công th c phân t , công th c c u t o có th có c a các rứ ử ứ ấ ạ ể ủ ượu sau:

S báo danh: ố

Trang 2

a Đốt cháy ho n to n m(g) rà à ượu no m ch h Z thu ạ ở được m (g) nước Bi tế

kh i lố ượng phân t c a Z nh h n 100.ử ủ ỏ ơ

b Cho 6,2 gam rượu A tác d ng v i Na d sinh ra 10,6 gam ancolat Bi t kh iụ ớ ư ế ố

lượng phân t c a A nh h n 90.ử ủ ỏ ơ

Câu3: (4,0 i m) đ ể

Hai h n h p A v B ỗ ợ à đều ch a Al v Feứ à xOy

Sau ph n ng nhi t nhôm m u A thu ả ứ ệ ẫ được 92,35 gam ch t r n C Hòa tan C b ng dungấ ắ ằ

d ch xút d th y có 8,4 lít khí bay ra v còn l i m t ph n không tan D.ị ư ấ à ạ ộ ầ

Ho tan 1/4 là ượng ch t r n D c n dùng 60 gam Hấ ắ ầ 2SO4 98% , nóng Gi s ch t oả ử ỉ ạ

th nh m t lo i mu i s t (III).à ộ ạ ố ắ

1 Tính kh i lố ượng Al2O3 t o th nh khi nhi t nhôm m u A v xác ạ à ệ ẫ à định công th cứ phân t c a s t oxit.ử ủ ắ

2 Ti n h nh nhi t nhôm 26,8 gam m u B, sau khi l m ngu i, ho tan h n h p thuế à ệ ẫ à ộ à ỗ ợ

c b ng dung d ch HCl loãng, d th y bay ra 11,2 lít khí Tính kh i l ng nhôm v

s t oxit c a m u B em nhi t nhôm.ắ ủ ẫ đ ệ

Bi t hi u su t các ph n ng ế ệ ấ ả ứ đạt 100%, các th tích khí o i u ki n tiêu chu n.ể đ ở đ ề ệ ẩ

Câu 4 : (3,0 i m) đ ể

Đun h n h p 2 axit ỗ ợ đơn ch c v i 6,2 gam etylenglycol, chúng tác d ng v a ứ ớ ụ ừ đủ ớ v i nhau được h n h p B g m 3 este trung tính X, Y, Z x p theo th t kh i lỗ ợ ồ ế ứ ự ố ượng phân tử

t ng d n Thu phân to n b este Y c n v a ă ầ ỷ à ộ ầ ừ đủ dung d ch ch a 2,4 gam NaOH Lị ứ ượng

mu i sinh ra em nung v i h n h p NaOH v CaO t i ho n to n thu ố đ ớ ỗ ợ à ớ à à được h n h p khíỗ ợ

M= 9

1 Xác định công th c phân t , công th c c u t o c a X, Y, Z.ứ ử ứ ấ ạ ủ

2 Bi t t ng kh i lế ổ ố ượng 3 este l 13,06 gam Xác à định kh i lố ượng m i este.ỗ

Cho bi t: C=12, O=16 , H=1,N=14, S=32, Na=23, Al=27, Fe=56.ế

H tế

Trang 3

S Giáo d c v ở ụ à Đà ạ H o t o ướ ng d n ch m b i thi ch n ẫ ấ à ọ

Thanh Hoá h c sinh gi i c p t nh l p 12 THPT ọ ỏ ấ ỉ ớ

N m h c 2007-2008 ă ọ

Môn Hoá h c ọ

+ Sô a: Nađ 2CO3

+ Criolit: 3NaF.AlF3 ho c Naặ 3AlF6

+ Phèn chua: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O ho c KAl(SOặ 4)2.12H2O

+ ôlômit: CaCOĐ 3.MgCO3 ………

+ Cacnalit: CaCl2.KCl

+ Sinvinit: NaCl.KCl

+ Thu c tr sâu 666: Cố ừ 6H6Cl6 Cl

+ 2,4- : Natri2,4- iclophenoxiaxetat Cl- - 0- CHĐ đ 2-COONa …………

+ Mì chính: Mononatri glutamat NaOOC-CH2-CH2-CHNH2-COOH

+ Nướ ườc c ng thu : 1v HCl + 1V HNOỷ 3 (đề đặu c)

+ Nước oxi gi : Hà 2O2

+ Nước n ng: Dặ 2O

+ Nướ đc á khô: CO2 r n.ắ

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

Các ph n ng ch ng minh:ả ứ ứ

- ch t kh : 2KMnOấ ử 4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl→ 2 + 10CL2 + 8H2O

- Ch t oxihóa: Hấ 2S + 3H2SO4 4SO→ 2 + 4H2O

- Ch t trao ấ đổi: Fe2O3 + 3H2SO4 Fe→ 2(SO4)3 + 3H2O

- Ch t nhấ ường proton: H2O + HCl H→ 3O+ + Cl-

- Ch t xúc tác: Rấ ượu + axit H SO dac2 4

    este + nước

- Ch t l m môi trấ à ường cho ph n ng: ả ứ

2KMnO4 + 10KI + 8H2SO4 6K→ 2SO4 + 2MnSO4 + 5I2 + 8H2O

M iỗ

ph nả ng:

ứ 0,.25 đ

Thêm Cu v o dung d ch A th y dung d ch có m u xanh à ị ấ ị à đậm, v y có quá trình Cuậ

- 2e Cu→ 2+, nh ng không có khí bay ra ch ng t dung d ch A không còn ion NOư ứ ỏ ị 3

-vì n u có NOế 3- thì có khí thoát ra theo phương trình:

Cu + 2NO3- + 4H+ Cu→ 2+ + 2NO2 + 2H2O

ho c: 3Cu + 2NOặ 3- + 8H+ 3Cu→ 2+ + 2NO + 4H2O

V y Cu ã kh Feậ đ ử 3+ trong A theo phương trình: Cu + 2Fe3+ Cu→ 2+ + 2Fe2+

Các phương trình hóa h c: ọ

+ T o ra NOạ 2: 2FeS2 + 30HNO3 30NO→ 2 + Fe2(SO4)3 + H2SO4 + 14H2O (1)

+ T o ra NO: 2FeSạ 2 + 10HNO3 10NO + Fe→ 2(SO4)3 + H2SO4 + 4H2O (2)

+ T o ra Nạ 2O: 8FeS2 + 30HNO3 15N→ 2O + 4Fe2(SO4)3 + 4H2SO4 + 11H2O (3)

+ T o ra Nạ 2: 2FeS2 + 6HNO3 3N→ 2 + Fe2(SO4)3 + H2SO4 + 2H2O (4)

v Cu + Feà 2(SO4)3 CuSO→ 4 + FeSO4 (5)

Dung d ch A ch a Feị ứ 2(SO4)3, H2SO4

0,75 đ

0,75 đ

2AgNO3

0

t

  2Ag + 2NO2 + O2 (1)

x x x 0,5x

A l Ag, B l h n h p NOà à ỗ ợ 2, O2

4NO2 + 2H2O + O2 4HNO→ 3 (2)

x 0,25x<0,5x x

C l dung d ch HNOà ị 3 loãng: 3Ag + 4HNO3 3AgNO→ 3 + NO + 2H2O (3)

3x/4 x

Đặ ốt s mol c a AgNOủ 3 ban đầ àu l x, theo (1),(2) th y s mol Oấ ố 2 d v y dungư ậ

d ch C ch a x mol HNOị ứ 3

- Theo (3) s mol HNOố 3 thi u S mol Ag trong A b tan l 3x/4 v y Ag không tan lế ố ị à ậ à 0,75 đ

Đề chính th c

Trang 4

x/4 %Ag không tan=100% 0,25x/x = 25%.

+ 2Fe(NO3)2

0

t

  Fe2O3 + 4NO2 + 1/2O2 (4)

y 4y 0,5y

4NO2 + H2O + O2 4HNO→ 3 (5)

2y 0,5y 2y

Theo (4),(5), s mol Oố 2 thi u nên s mol HNOế ố 3 l 2y:à

3NO2 + H2O 2HNO→ 3 + NO

2y 4y/3

Theo (4),(5), t ng s mol HNOổ ố 3 trong C1 l 2y + 4y/3 = 10y/3.à

Ho tan Aà 1 v o Cà 1 :

Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO→ 3)3 + 3H2O (7)

10y/3.6 10y/3

=> s mol Feố 2O3 d không tan = y – 5y/9 = 4y/9ư

%Fe2O3 không tan = 100.4y/9/y = 44,44%

0,75 đ

+ 5 ph n ng tr c ti p t o axeton:ả ứ ự ế ạ

(1) CH3- CHOH-CH3 + CuO

0

t

  CH3-CO-CH3 + Cu + H2O (2) CHC-CH3 + H2O  xt CH3-CO-CH3

(3) (CH3COO)2Ca

0

t

  CH3-CO-CH3 + CaCO3

(4) CH3-CCl2-CH3 +2NaOH  CH3-CO-CH3 + 2NaCl + H2O

(5) CH3-COO-CCH2 + NaOH  CH3-CO-CH3 + CH3COONa

CH3

M iỗ

ph nả ng

ứ úng đ 0,2 đ

* b t t h n ố ơ

* Ta bi t nhóm –OH c a phenol l m cho ph n ng th v o vòng benzen x y ra dế ủ à ả ứ ế à ả ễ

d ng h n benzen clo rua nhi u, do ó có th x y ra ph n ng thay th nhi uà ơ ề đ ể ả ả ứ ế ề

nguyên t hi roc a vòng benzen t o ra d n xu t dinitro ho c trinitro i u n y khóử đ ủ ạ ẫ ấ ặ Đ ề à

x y ra ả đố ới v i benzen clorua M t khác nhóm – OH c a phenol r t d b oxi hoáặ ủ ấ ễ ị

b i HNOở 3 Nên ngo i s n ph m nitro hoá v o vòng còn có s n ph m c a ph n ngà ả ẩ à ả ẩ ủ ả ứ

oxi hoá phenol i u n y không x y ra s Đ ề à ả ở ơ đồ b

0,25 đ

0,75 đ

a.Th c hi n s ự ệ ơ đồ:

6HCHO

0 ,

t xt

   C6H12O6 HCHO+ 1/2O2

xt

  HCOOH CHCH + H2O   CHxt 3CHO HCOOH + CHCH   HCOO-CHCHxt 2

HCOO-CHCH2 + H2O H

  HCOOH + CH3CHO Các ch t:ấ HCHO, C6H12O6, HCOOH, CHCH, CH3CHO, HCOO-CHCH2 đều ph n ngả ứ

v i Agớ 2O/ NH3

b Th c hi n s ự ệ ơ đồ:

(CHO)2 + 2H2

0 ,

Ni t

   (CH2OH)2 ; (CH2OH)2 + O2

xt

  (COOH)2 COOH CH2OH COO-CH2

    + 2HH SO dac2 4 2O

COOH CH2OH COO-CH2

1,0 đ (M i sỗ ơ đồ úng:

đ 0,2 )đ

0,5 đ

CH3

A(CxHy) + HCl Cl (C→ 7H13Cl) => A có công th c phân t Cứ ử 7H12

công th c c u t o c a A có th l :ứ ấ ạ ủ ể à

CH2 CH3

ho c ặ ………

Ph n ng c ng HCl thuân theo qui t c Mac-cop-nhi cop.ả ứ ộ ắ

CH2 CH3 CH3 CH3

+ H-Cl Cl + H-Cl Cl→ →

0,5 đ

Trang 5

+ Ph n ng c a propylen v i clo 500ả ứ ủ ớ ở 0C thay th hi ro c a C ngay c nh liên k tế đ ủ ạ ế

ôi(hi ro alylic):

CH2=CH-CH3 + Cl2

0

500 C

   CH2=CH-CH2-Cl + HCl

Ph n ng v i nả ứ ớ ước clo có th vi t: ể ế CH2=CH-CH3 + Cl2   H O2  CH2Cl-CH2Cl-CH3

ho c: CHặ 2=CH-CH3 + Cl-Cl + H-OH CH→ 2Cl-CH2OH-CH3 + HCl …………

+ Ph n ng c a A v i clo 500ả ứ ủ ớ ở 0C :

Cl

CH2 CH2

+ Cl2

0

500 C

   + HCl (t o 1 s n ph m ng ạ ả ẩ ứ

v i 1 lo i H alylic).ớ ạ

CH3 CH2-Cl

+ Cl2

0

500 C

   + HCl (t o 3 s n ph m ng CHạ ả ẩ ứ 3

v i 3 lo i H alylic) + HClớ ạ

Cl

Cl

CH3

+ HCl ………

+ Ph n ng v i nả ứ ớ ước clo tương t nh c a propylen.ự ư ủ

CH3 CH3

+ Cl2

2

H O

  

Cl

CH3 Cl CH3

+ Cl2 + H2O  OH + HCl

Cl

0,5 đ 0,25 đ

0,5 đ

0,25 đ 0,5 đ

1 Xác định rượu Z:

2CnH2n+2-x(OH)x + (3n+1-x)O2  2nCO2 + 2(n+1)H2O

14n+2+16x 18(n+1)

=> 14n+2+16x = 18(n+1) => 16x-16=4n

=> n = 4x – 4 => x = 1; n = 0 v x =2; n = 4à

=> CH3OH v Cà 4H8(OH)2

Các công th c c u t o c a Cứ ấ ạ ủ 4H8(OH)2

CH2OH – CHOH – CH2 – CH3 (1) CH2OH – CH2 – CHOH –CH3 (2)

CH2OH – CH2 – CH2 – CH2OH (3) CH3 – CHOH – CHOH –CH3 (4)

CH2OH – CH(CH3) – CH2OH (5) CH2OH – C (OH)( CH3) – CH3 (5)

2 Xác định rượu A:

2R(OH)x + 2xNa xR(ONa)→ x + xH2

R + 17x R + 39x

6,2 10,6 => R = 14x

x= 1 R = 14 => CH→ 2OH vôlí

x = 2 R=28 => → C 2 H 4 (OH) 2

x= 3 R = 42 => C→ 3H6(OH)3 lo iạ

V y A l etylenglycolậ à

0,5 đ

0,5 đ

1.G i công th c c a s t oxit l Feọ ứ ủ ắ à xOy : 2yAl + 3FexOy yAl→ 2O3 + 3xFe (1)

Vì H =100% v h n h p sau ph n ng tác d ng v i NaOH gi i phóng Hà ỗ ợ ả ứ ụ ớ ả 2 ch ng tứ ỏ

Al d , Feư xOy h t.ế

2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO→ 2 + 3H2 (2)

Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO→ 2 + H2O (3)

Theo (2) n(Al d ) = 2/3.ư n H2

=2/3 x 8,4/22,4 = 0,25

Ch t r n không tan trong NaOH l Fe, tan trong Hấ ắ à 2SO4đặc nóng:

2Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O (4)

0,5 đ 0,5 đ

Trang 6

Tính s mol s t trong c ch t r n:ố ắ ả ấ ắ

nFe = 2/6 x n(H2SO4) x 4 =1/3 x 60.98/100.98 x 4 = 0,8 mol

Theo (1), t ng kh i lổ ố ượng h n h p b ng kh i lỗ ợ ằ ố ượng Al2O3 + kl s t + kl Al d :ắ ư

102.0,8 y/3x + 0,8.56 + 0,25.27 = 92,35

Rút ra kh i lố ượng Al2O3 = 40,8 gam v t l y/x = 3/2 à ỷ ệ

V y công th c c a s t oxit l ậ ứ ủ ắ à Fe 2 O 3

2 Đố ới v i m u B: 2Al + Feẫ 2O3

0

t

  2Fe + Al2O3 (5) các ph n ng có th khi hòa tan h n h p sau ph n ng b ng HCl:ả ứ ể ỗ ợ ả ứ ằ

2Al + 6HCl 2AlCl→ 3 + 3H2 (6)

Fe + 2HCl FeCl→ 2 + H2 (7)

Al2O3 +6HCl 2AlCl→ 3 + 3H2O (8)

Fe2O3 + 6HCl 2FeCl→ 2 + 3H2O (9)

G i x, y l n lọ ầ ượt l s mol c a Al v Feà ố ủ à 2O3 lúc đầu, a l s mol c a Feà ố ủ 2O3 ãđ

tham gia ph n ng; nh v y theo (5) s mol Al còn l i l x-2a, s mol s t t o ra lả ứ ư ậ ố ạ à ố ắ ạ à

2a Ta có:

27x + 160y = 26,8 (10)

Theo (6,7): 3/2(x-2a) + 2a = n(H2) = 11,2/22,4 = 0,5 (11)

h phệ ương trình (10,11) úng cho m i trđ ọ ường h p; nh ng vì ph n ng ho n to nợ ư ả ứ à à

nên có 2 kh n ng x y ra ho c Al h t ho c Feả ă ả ặ ế ặ 2o3 h t.ế

* Khi Fe2O3 h t: a=y (11) th nh: 3/2(x-2y) + 2y = 0,5 hay 1,5x – y = 0,5 (12)ế à

Gi i h (10,12) ta có y = 0,1 ; x=0,4ả ệ

kh i lố ượng Al ban đầu= 0,4.27 = 10,8 gam

Kh i lố ượng Fe2O3 ban đầu = 0,1.160 = 16 gam.

* Khi Al h t: x-2a = 0 => a = x/2 v (11) tr th nh 2a = 2.x/2 = x = 0,5 (13)ế à ở à

Theo (5) thì a= 0,5/2 = 0,25 theo (10) thì (y = 26,8 – 27.0,5)/160 = 0,083<a

=> không tho mãn nên không x y ra trả ả ường h p Al h t.ợ ế

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ 0,75 đ

0,75 đ

1 Xác đị nh công th c phân t v công th c c u t o c a các este: ứ ử à ứ ấ ạ ủ

nA= 6,2/62= 0,1mol ; nNaOH= 2,4/40 = 0,06mol

G i 2 axit ọ đơn ch c l RCOOH v Rứ à à ’COOH (R’>R) Ba este l :à

RCOO-CH2 RCOO-CH2 R’COO-CH2

RCOO-CH2 R’COO-CH2 R’COO-CH2

X Y Z

Thu phân Y: ỷ

RCOO-CH2 + 2NaOH

0 ,

t xt

   RCOONa + R’COONa + C2H4(OH)2

R’COO-CH2

0,03 0,06 0,03 0,03

Ph n ng vôi tôi xút t o ra khí có ả ứ ạ M =9 V y m t khí ph i có kh i lậ ộ ả ố ượng phân tử

nh h n 9 => ó l Hỏ ơ đ à 2 nên m t axit ph i l ộ ả à HCOOH.

HCOONa + NaOH

0 ,

t CaO

   Na2CO3 + H2

0,03 0,03

RCOONa + NaOH

0 ,

t CaO

   Na2CO3 + RH 0,03 0,03

M (H2,R)= [(0,03.2)+ (R+1) 0,03]/0,06 = 9 => R = 15 (-CH3); axit đơn ch c còn l iứ ạ

l à CH 3 COOH Thay v o ta à được 3 este v i s mol l n lớ ố ầ ượ àt l : x; 0,03; z

2 Xác đị nh kh i l ố ượ ng c a các este: ủ

nA = x+0,03+z = 0,1 (a)

meste = 118x + (132.0,03)+ 146z = 13,06 (b)

Gi i (a),(b) ả được:

mY= 0,03.132 =3,96 gam

x=0,04 => mX= 0,04.upload.123doc.net = 4,72gam.

z= 0,03 => mZ= 0,03.146=4,38 gam.

0,5 đ

0,25 đ 0,75 đ

0,75 đ 0,25đ

0,5 đ

Chú ý khi ch m thi: ấ

- Trong các ph ươ ng trình hóa h c n u vi t ọ ế ế sai công th c hóa h c thì không cho ứ ọ

i m,

đ ể

n u không vi t ế ế i u ki n ph n ng đ ề ệ ả ứ ho c không cân b ng ph ặ ằ ươ ng trình ho c c ặ ả hai thì cho 1/2 s i m c a ph ố đ ể ủ ươ ng trình ó đ

Trang 7

- N u l m các cách khác m úng v n cho i m t i a ng v i m i ý, câu c a ế à à đ ẫ đ ể ố đ ứ ớ ỗ ủ đề

ra

S Giáo d c v ở ụ à đà ạo t o

thanh hoá

chính th c

K thi ch n h c sinh gi i ỳ ọ ọ ỏ

l p 12 THPT, BTTHPT- L p 9 THCS N m h c 2007-2008ớ ớ ă ọ

Môn thi: Hóa h c- ọ L p: 9 THCS

Ng y thi: 28 tháng 3 n m 2008à ă

Th i gian: 150 phút (không k th i gian giao ờ ể ờ đề thi)

thi n y có 01 trang g m 04 câu

Câu 1 (5,0 i m) đ ể

1 Nguyên li u S n ph mệ ả ẩ

Gang đượ ảc s n xu t t qu ng s t trong lò cao theo A,B,Cấ ừ ặ ắ

s ơ đồ bên:

a Em hãy cho bi t tên, công th c hóa h c(n u có) E,F,Gế ứ ọ ế

c a các ch t: A, B, C, D, E, F, H, G, I.ủ ấ

b N u qu ng s t em dùng l manhetit thì ph n ng ế ặ ắ đ à ả ứ

x y ra trong lò cao nh th n o? ả ư ế à

D H

2 I

a Khi ta th i m nh m t lu ng không khí v o b p c i ang cháy, có th x y ra hi n tổ ạ ộ ồ à ế ủ đ ể ả ệ ượng gì? Gi i thích.ả

b Vì sao các viên than t ong ổ được ch t o nhi u h ng l xuyên d c, còn khi nhóm b pế ạ ề à ỗ ọ ế than t ong ngổ ười ta thường úp thêm m t ng khói cao lên mi ng lò?ộ ố ệ

3 Có các ch t: KMnOấ 4, MnO2, dung d ch HCl ị đặc N u kh i lế ố ượng các ch t KMnOấ 4 v MnOà 2

b ng nhau, em s ch n ch t n o ằ ẽ ọ ấ à để có th i u ch ể đ ề ế được nhi u khí clo h n? N u s mol c aề ơ ế ố ủ KMnO4 v MnOà 2 b ng nhau, em s ch n ch t n o ằ ẽ ọ ấ à để có th i u ch ể đ ề ế được nhi u khí clo h n?ề ơ

N u mu n i u ch m t th tích khí clo nh t ế ố đ ề ế ộ ể ấ định, em s ch n KMnOẽ ọ 4 hay MnO2để ế ti t ki mệ

c axit clohi rric?

Hãy bi n lu n trên c s c a nh ng ph n ng hóa h c ệ ậ ơ ở ủ ữ ả ứ ọ đố ới v i m i s l a ch n trên.ỗ ự ự ọ

Câu 2 (6,0 i m) đ ể

1 A, B, D, F, G, H, I l các ch t h u c tho mãn các s à ấ ữ ơ ả ơ đồ ph n ng sau:ả ứ

A

0

t

  B + C ; B + C   t xt0,  D ; D + E   t xt0,  F ; F + O2

0 ,

t xt

   G + E

F + G

0 ,

t xt

   H + E ; H + NaOH   I + F ; G + L I +C t0 →

Xác nh A, B, D, F, G, H, I, L Vi t phđị ế ương trình hóa h c bi u di n s ọ ể ễ ơ đồ ph n ng trên.ả ứ

2 Vi t công th c c u t o các ế ứ ấ ạ đồng phân c a A ng v i công th c phân t Củ ứ ớ ứ ử 5H12 Xác định công th c c u t o úng c a A bi t r ng khi A tác d ng v i clo(askt) theo t l 1:1 v s mol t oứ ấ ạ đ ủ ế ằ ụ ớ ỷ ệ ề ố ạ

ra m t s n ph m duy nh t.ộ ả ẩ ấ

3 T nguyên li u chính l á vôi, than á, các ch t vô c v i u ki n c n thi t Vi t sừ ệ à đ đ ấ ơ à đ ề ệ ầ ế ế ơ

ph n ng i u ch các r u CH

đồ ả ứ đ ề ế ượ 3OH; C2H5OH; CH3 – CH2 – CH2OH v các axit tà ương ng.ứ

Câu 3 (5,0 i m) đ ể

Cho h n h p A g m MgO, Alỗ ợ ồ 2O3 v m t oxít c a kim lo i hóa tr II kém ho t à ộ ủ ạ ị ạ động L yấ 16,2 gam A cho v o ng s nung nóng r i cho m t lu ng khí Hà ố ứ ồ ộ ồ 2 i qua cho đ đến ph n ng ho nả ứ à

to n Là ượng h i nơ ước thoát ra được h p th b ng 15,3 gam dung d ch Hấ ụ ằ ị 2SO4 90%, thu được dung d ch Hị 2SO4 85% Ch t r n còn l i trong ng em hòa tan trong HCl v i lấ ắ ạ ố đ ớ ượng v a ừ đủ, thu

c dung d ch B v 3,2 gam ch t r n không tan Cho dung d ch B tác d ng v i 0,82 lít dung d ch

NaOH 1M, l c l y k t t a, s y khô v nung nóng ọ ấ ế ủ ấ à đến kh i lố ượng không đổ đượi, c 6,08 gam

ch t r n.ấ ắ

Xác nh tên kim lo i hóa tr 2 v th nh ph n % kh i lđị ạ ị à à ầ ố ượng c a A.ủ

Câu 4 (4,0 i m) đ ể

S báo danh: ố

Trang 8

Cho 2 h n h p khí Aỗ ợ 1 v Aà 2 i u ki n thở đ ề ệ ường, m i h n h p g m Hỗ ỗ ợ ồ 2 v m t hi rôcacbonà ộ đ

m ch h b t kì Khi ạ ở ấ đốt cháy 6 gam h n h p Aỗ ợ 1 t o ra 17,6 gam COạ 2, m t khác 6 gam Aặ 1 l mà

m t m u ấ à được 32 gam brom trong dung d ch H n h p Aị ỗ ợ 2 (ch a Hứ 2 d ) có t kh i h i ư ỉ ố ơ đố ới v i H2

l 3 Cho Aà 2 qua ng ố đựng Ni nung nóng (gi thi t hi u su t 100%), t o ra h n h p B có t kh iả ế ệ ấ ạ ỗ ợ ỉ ố

so v i Hớ 2 l 4,5.à

1 Tính th nh ph n % th tích các khí trong Aà ầ ể 1 v Aà 2

2 Tìm công th c phân t c a hai hi rocacbon trong Aứ ử ủ đ 1 v Aà 2

Cho bi t: C=12, O=16 , H=1, S=32, Mg=24, Al=27, Ni=58, Hg=201, Cu=64, Zn=65, Pb=207.ế

H tế

Trang 9

S Giáo d c v ở ụ à Đà ạ H o t o ướ ng d n ch m b i thi ch n ẫ ấ à ọ

Thanh Hoá h c sinh gi i c p t nh l p 9 THPT ọ ỏ ấ ỉ ớ

N m h c 2007-2008 ă ọ

Môn Hoá h c ọ

a

- A, B, C l qu ng s t, than c c, á vôi D l không khí ho c khí gi u oxi.à ặ ắ ố đ à ặ à

- E, F, G l COà 2, CO, N2

- H l x , I l gang.à ỉ à

b S hình th nh CO trong lò cao v ph n ng kh hematit:ự à à ả ứ ử

C + O2 CO→ 2

CO2 + C 2CO→

Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO→ 2

1,0đ

1,0đ

a Khi ta th i m nh m t lu ng không khí v o b p c i ang cháy, lu ng khôngổ ạ ộ ồ à ế ủ đ ồ

khí l nh ạ đột ng t i v o có th l m cho nhi t ộ đ à ể à ệ độ trong b p h xu ng th p h nế ạ ố ấ ơ

nhi t ệ độ cháy vì v y ng n l a trong b p có th b t t Khi ta th i m nh m tậ ọ ử ế ể ị ắ ổ ạ ộ

lu ng không khí v o b p c i ang cháy, n u nhi t ồ à ế ủ đ ế ệ độ trong b p không h th pế ạ ấ

h n nhi t ơ ệ độ cháy thì ng n l a có th bùng cháy m nh h n vì khi ó ã cungọ ử ể ạ ơ đ đ

c p thêm oxi cho quá trình cháy.ấ

b Các viên than t ong ổ được ch t o nhi u h ng l xuyên d c viên thanế ạ ề à ỗ ọ

nh m l m t ng di n tích ti p xúc gi a than v i oxi không khí t o i u ki n choằ à ă ệ ế ữ ớ ạ đ ề ệ

s cháy x y ra ho n to n.ự ả à à

Còn khi nhóm b p than t ong ngế ổ ười ta thường úp thêm m t ng khói caoộ ố

lên mi ng lò l nh m ng d ng hi n tệ à ằ ứ ụ ệ ượng đố ưi l u, m c ích hút không khíụ đ

v o lò l m t ng n ng à à ă ồ độ oxi, đồng th i ờ đẩy khói ra kh i lò nên quá trình cháyỏ

m nh h n.ạ ơ

0,5đ

0,5đ

4HCl + MnO2  MnCl2 + 2H2O + Cl2 (1)

16HCl + 2KMnO4  2KCl + 2MnCl2 + 8H2O + 5Cl2 (2)

* n u kh i l ế ố ượ ng MnO 2 v KMnO à 4 b ng nhau v b ng a gam: ằ à ằ

Theo (1): a/87 mol MnO2 i u ch đ ề ế được a/87 mol Cl2

Theo (2): a/158 mol KMnO4 i u ch đ ề ế được 5a/158.2 = a/63,2 mol Cl2 > a/87

V y dùng KMnOậ 4 s thu ẽ được nhi u khí Clề 2 hon so v i cùng kh i lớ ố ượng MnO2

* N u s mol MnO ế ố 2 v s mol KMnO à ố 4 b ng nhau: ằ

Theo (1): a mol MnO2 i u ch đ ề ế được a mol Cl2

Theo (2): a mol KMnO4 i u ch đ ề ế được 2,5a mol Cl2

V y dùng KMnOậ 4 s thu ẽ được nhi u khí Clề 2 h n so v i cùng s mol MnOơ ớ ố 2

* Ch n ch t n o ọ ấ à để ế ti t ki m ệ đượ c HCl:

Theo (1) mu n i u ch 1 mol clo c n 4 mol HClố đ ề ế ầ

Theo (2) mu n i u ch 1 mol clo c n 16/5=3,2 mol HClố đ ề ế ầ

V y mu n i u ch nh ng th tích Clậ ố đ ề ế ữ ể 2 b ng nhau ta ch n KMnOằ ọ 4 s ti t ki mẽ ế ệ

c axit HCl

đượ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ

Theo đề ra thì:

A: CH4, B: C2H2, C: H2, D: C2H4, F: C2H5OH, G: CH3COOH, H: CH3COOC2H5,

I: CH3COONa ; L: Na

Phương trình hoá h c:ọ

2CH4

0

t

  C2H2 + 3H2

C2H2 + H2

0 ,

t xt

   C2H4

C2H4 + H2O

0 ,

t xt

   C2H5OH

0,5đ 0,5đ

Đề chính th c

Trang 10

C2H5OH + O2

0 ,

t xt

   CH3COOH + H2O

H 2 SO 4 đặ c

CH3COOH + C2H5OH    CH

3COOC2H5 + H2O

CH3COOC2H5 + NaOH

0

t

  CH3COONa + C2H5OH

CH3COOH + Na  CH3COONa + 1/2 H2

0,5đ 0,5đ

+ C u t o các ấ ạ đồng phân c a Củ 5H12:

CH3-CH2-CH2-CH2-CH3 ; CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 ; CH3-C(CH3)2-CH3

Theo đề ra thì công th c c u t o úng c a A l : CHứ ấ ạ đ ủ à 3

CH3 – C – CH3

CH3

Phương trình hoá h c:ọ

CH3 CH3

CH3 – C – CH3 + Cl2 1:1

as

 

CH3 – C – CH2- Cl + HCl

CH3 CH3

0,5đ

0,5đ

+ C, lò i n + H đ ệ 2 O + H 2 , Ni, t 0

+ H 2 O, H +

CaCO3

0

t

  CaO CaC2 C2H2 C2H4 C 2 H 5 OH

+ O 2 , xt

C2H5OH CH 3 COOH.

xt, t 0 + H 2 , Ni/ t 0 Cr ckinh ắ

C2H2 C4H4 C4H10 CH4 v CHà 2  CH – CH3

+ Cl 2 , as + NaOH + O 2 , xt

* CH4 CH3Cl CH 3 OH HCOOH

+ Cl 2 , 500 0 C + H 2 , Ni/t 0

* CH2  CH – CH3 CH2  CH – CH2Cl CH3 – CH2 –

CH2Cl

+ NaOH + CuO, t 0 + Ag 2 O/NH 3

CH 3 CH 2 CH 2 OH C2H5 – CHO C 2 H 5

COOH

0,5đ 1,0đ 0,5đ

1,0đ

G i M v MO l kim lo i v oxit c a nó ọ à à ạ à ủ

Khi nung h n h p A ta có: MO + Hỗ ợ 2 M + H→ 2O (1)

MgO v Alà 2O3 không ph n ng.ả ứ

Ho tan ch t r n trong HCl x y ra các ph n ng:à ấ ắ ả ả ứ

MgO + 2HCl MgCl→ 2 + H2O (2)

x x

Al2O3 + 6HCl 2AlCl→ 3 + 3H2O (3)

y 2y

Dung d ch B ch a MgClị ứ 2 v AlClà 3

Khi tác d ng v i NaOH: ụ ớ

AlCl3 + 3NaOH Al(OH)→ 3 + 3NaCl (4)

MgCl2 + 2NaOH Mg(OH)→ 2 + 2NaCl (5)

x 2x x

N u d NaOH: Al(OH)ế ư 3 + NaOH NaAlO→ 2 + 2H2O (6)

Bi n lu n: Có th có x y ra 3 trệ ậ ể ả ường h p l thi u, ợ à ế đủ ư, d NaOH

0,5đ

0,5đ

Ngày đăng: 17/02/2021, 11:37

w