Gen thứ nhất nằm trên NST thường, hai gen còn lại nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X; Trong trường hợp không xảy ra đột biến, số loại kiểu gen tối đa về cả ba g[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT Tam Nông ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ 3 NĂM HỌC 2011 - 2012
MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(Đề có 6 trang, gồm 50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí
sinh:
Số báo
danh:
Mã đề thi 552
Câu 1 : Một quần thể ngẫu phối lưỡng bội , xét một gen có 2 alen (A và a) qui định chiều caocây , tần số alen A ở giới ♂ là
0,6, ở giới ♀ là 0,8, tần số alen a ở giới ♂ là 0,4, ở giới ♀ là 0,2 , biết rằng các gen nằm trên NST thường Xác định thành phần kiểu gen của quần thể trong điều kiện không có đột biến, không có chọn lọc tự nhiên:
A 0,49 AA + 0,42Aa +0,09aa =1 B.0,36 AA + 0,48Aa +0,16aa =1
C 0,48 AA + 0,44Aa +0,08aa =1 D.0,64 AA + 0,32Aa +0,04aa =1
Câu 2: Một quần thể có tần số alen A = p và tần số alen a = q sẽ được gọi là cân bằng di truyền khi
A q = p B tần số kiểu gen đồng hợp tử trội bằng p2
C q= 1 D tần số các kiểu gen đồng hợp tử bằng nhau.
Câu 3: Ở cà chua thân cao, quả đỏ là là trội hoàn toàn so với thân thấp quả vàng, lai các cây cà chua thân cao, quả đỏ với nhau,
đời lai thu được 21 cây cao, quả vàng: 40 cây cao, quả đỏ: 20 cây thấp, quả đỏ Kiểu gen của bố mẹ là
A AB x AB hoặc AB x AB
ab ab Ab ab
B Ab x Ab hoặc AB x Ab
aB aB ab aB
C Ab x AB hoặc AB x Ab.
aB Ab ab ab
D AB x ab hoặc Ab x aB.
AB ab ab ab
Câu 4: Nguồn biến dị di truyền nào sau đây được dùng phổ biến trong chọn giống vật nuôi và cây
trồng?
A ADN tái tổ hợp và đột biến B Nguồn biến dị đột biến.
Câu 5: Một phụ nữ lớn tuổi nên đã xảy ra sự không phân tách ở cặp NST giới tính trong giảm phân I Đời con của họ có thể có
bao nhiêu phần trăm sống sót bị đột biến thể ba (2n + 1)
Câu 6: Trả lời phương án đúng về chọn lọc tự nhiên(CLTN) khi môi trường sống của sinh vật không thay đổi :
A.CLTN diễn ra chậm do sinh vật đã thích nghi
B CLTN không diễn ra vì sinh vật đã thích nghi
C CLTN không diễn ra vì thể ĐB không có lợi đã bị đào thải , thành phần kiểu gen không thay đổi
D.CLTN diễn ra theo hướng củng cố đặc điểm thích nghi vì ĐB vẫn xuất hiện
Câu 7: Hiện tượng động vật từ nước di cư lên cạn hàng loạt, xảy ra ở thời kì nào?
A Kỉ Silua của đại Cổ sinh B Kỉ Jura của đại Trung sinh.
Câu 8: Thụ tinh của noãn là 100% còn của hạt phấn là 80% ,để tạo ra 10000 hạt đậu cần bao nhiêu tế bào sinh dục sơ khai
sinh hạt phấn :
Câu 9: Gen có 738 nucleotit loại X trên mạch 2 có G+X = 60% thì chiều dài của gen là:
A 4080 Ao B 5100 Ao C 4082 Ao D 4182 Ao
Câu 10: Ở một quần thể ngẫu phối, xét ba gen, mỗi gen đều có 2 alen Gen thứ nhất nằm trên NST thường, hai gen còn lại
nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X; Trong trường hợp không xảy ra đột biến, số loại kiểu gen tối
đa về cả ba gen trên có thể được tạo ra trong quần thể này là
Câu 11: Quá trình tổng hợp sắc tố đỏ ở cánh hoa của một loài cây xảy ra theo sơ đồ sau: Chất có
màu trắng → sắc tố xanh → sắc tố đỏ Để chất màu trắng chuyển đổi được thành sắc tố xanh cần có enzym do gen A qui định Alen a không có khả năng tạo ra enzym có hoạt tính Để chuyển sắc tố xanh thành sắc tố đỏ cần có gen B qui định enzym
có chức năng, còn alen b không thể tạo ra được enzym có chức năng Gen A và B nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau Cây hoa xanh thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng có kiểu gen aaBB cho ra các cây F1 Sau đó các cây F1 cho tự thụ phấn tạo ra cây F2 Tỉ lệ phân li kiểu hình nào dưới đây sẽ là tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời đời F2 ?
A 9/16 đỏ : 4/16 trắng: 3/16 xanh B 9/16 đỏ : 4/16 xanh: 3/16 trắng.
Câu 12: Xét 3 tế bào sinh dục trong một cá thể ruồi giấm đực có kiểu gen AB/ab De/dE Gen A cách gen B 15 cM, gen D cách
gen E 20 cM Ba tế bào trên giảm phân tạo ra số loại tinh trùng tối đa có thể có là
Trang 2A 6 B 16 C 12 D 4.
Cõu 13: Chọn phương ỏn đỳng Phõn tớch kết quả thớ nghiệm Menđen cho rằng màu sắc hỡnh dạng hạt đậu di truyền độc lập
là vỡ :
A tỷ lệ phõn ly tưng cặp tớnh trạng đều 3 trội :1 lặn.
B.F2 cú 4 kiểu hỡnh
C.Tỷ lệ mỗi kiểu hỡnh ở F2 tớch sắc xuất cỏc tớnh trạng
D F2 xuất hiện biến dị tổ hợp.
Cõu 14: Một cơ thể dị hợp 3 cặp gen nằm trờn 2 cặp NST tương đồng, khi giảm phõn tạo giao tử
A BD = 15%, kiểu gen của cơ thể và tần số hoỏn vị gen là
A Aa Bd
bD ; f = 40%. B Aa
Bd
bD ; f = 30%. C Aa
BD
bd ; f = 40%. D Aa
BD
bd ; f = 30%.
Cõu 15: Loài nào sau đây không phải là sinh vật biến đổi gen:
A Vi khuẩn Ecôli sản xuất đợc insulin của ngời
B Một giống cừu mà sữa của chúng có thành phần p rôtêin của ngời
C Loài rau diếp có khả năng cố định ni tơ không khí
D.Giống lợn lai kinh tế ( con lai của lợn ỉ Móng cái và yooc sai của Anh).
Cõu 16: Võy cỏ mập, võy cỏ ngư long và võy cỏ voi là vớ dụ về bằng chứng
A phụi sinh học B cơ quan tương tự C cơ quan tương đồng D cơ quan thoỏi húa.
Cõu 17: Theo quan nệm của Đacuyn thỡ
A sự hỡnh thành màu xanh trờn thõn sõu rau, do chọn lọc tự nhiờn đó đào thải những đột biến kộm thớch nghi.
B từ loài hươu cổ ngắn do phải thường xuyờn vươn cổ lờn để lấy được cỏc lỏ cõy trờn cao dần dần trở thành loài hươu cao cổ.
C loài hươu cao cổ cú cổ dài, do phải vươn cổ ăn lỏ cõy trờn cao, sẽ sinh ra cỏc thế hệ hươu cú cổ dài.
D sự hỡnh thành màu xanh trờn thõn sõu rau, do chọn lọc tự nhiờn đó đào thải những cỏ thể ngụy trang kộm.
Cõu 18: Cho cỏc sự kiện diễn ra trong quỏ trỡnh dịch mó ở tế bào nhõn thực như sau:
(1) Bộ ba đối mó của phức hợp Met – tARN (UAX) gắn bổ sung với cụđon mở đầu (AUG) trờn mARN (2) Tiểu đơn vị lớn của ribụxụm kết hợp với tiểu đơn vị bộ tạo thành ribụxụm hoàn chỉnh
(3) Tiểu đơn vị bộ của ribụxụm gắn với mARN ở vị trớ nhận biết đặc hiệu
(4) Cụđon thứ hai trờn mARN gắn bổ sung với anticụđon của phức hệ aa1 – tARN (aa1: axit amin đứng liền sau axit amin
mở đầu)
(5) Ribụxụm dịch đi một cụđon trờn mARN theo chiều 5’ → 3’
(6) Hỡnh thành liờn kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1
Thứ tự đỳng của cỏc sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kộo dài chuỗi pụlipeptit là:
A (1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5) B (5) → (2) → (1) → (4) → (6) → (3).
C (2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5) D (3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5).
Cõu 19: Người ta cú thể tạo ra giống cà chua để vận chuyển đi xa hoặc bảo quản lõu dài mà khụng bị hỏng Đõy là thành tựu
của
A cụng nghệ tế bào B cụng nghệ gen C gõy đột biến nhõn tạo D lai hữu tớnh.
Cõu 20: Xét 2 cặp gen trên một cặp NST : AB// ab Có 80 tế bào sinh giao tử mang kiểu gen trên thực hiện giảm phân, khoảng
cách của 2 gen là 12,5 cM Có bao nhiêu tế bào sinh giao tử đã xẩy ra trao đổi đoạn :
Cõu 21: Ở một loài thực vật, gen B quy định thõn cao trội hoàn toàn so với gen b quy định thõn thấp, kiểu gen AA quy định
quả đỏ ,kiểu gen Aa quy định quả hồng ,kiểu gen aa qui định quả trắng Gen D quy định hạt trũn ,gen d quy định hạt dài.Cỏc cặp gen này nằm cỏc cặp nhiễm sắc thể khỏc nhau nếu ở F1 phõn ly kiểu hỡnh theo tỷ lệ : 3:3:3:3:1:1:1:1 thỡ cú
bao nhiờu phộp lai phự hợp với kết quả trờn: A 6 B.8 C 4 D 16
Cõu 22: Sự di truyền nhúm mỏu A,B,AB,O ở người do 3 alen chi phối IA IB IO.Kiểu gen IAIA, IAIOquy định nhúm mỏu A;kiểu gen IBIB, IBIOquy định nhúm mỏu B;kiểu gen IAIB quy định nhúm mỏu AB; kiểu gen IOIO quy định nhúm mỏu O.Trong một quần thể người, nhúm mỏu O chiếm 4%,nhúm mỏu A chiếm 45%,nhúm mỏu B cú tỷ lệ là:
Cõu 23: Một phõn tử ARN ở vi khuẩn sau quỏ trỡnh phiờn mó cú 15% A, 20% G, 30% U, 35 % X hóy cho biết đoạn phõn tử
ADN sợi kộp mó húa phõn tử ARN này cú thành phần như thế nào?
A 15% G; 30% X; 20% A và 35 % T B 22,5% T; 22,5% A; 27,5% G và 27,5 % X.
C 17,5% G; 17,5% X; 32,5% A và 32,5 % T D 15% T; 20% X; 30% A và 35 % G.
Cõu 24: Xột cặp NST giới tớnh XY, một tế bào sinh tinh cú sự rối loạn phõn li của cặp NST giới tớnh này trong lần phõn bào 2
ở cả 2 tế bào con sẽ hỡnh thành cỏc loại giao tử mang NST giới tớnh
Cõu 25: Một loài thực vật, gen A- qui định quả đỏ, a- qui định quả vàng Ở cơ thể lệch bội hạt phấn (n +1) khụng cạnh tranh
được với hạt phấn (n), cũn cỏc loại tế bào noón đều cú khả năng thụ tinh Phộp lai nào dưới đõy cho quả vàng chiếm tỉ lệ 1/3
A Mẹ AAa x Bố Aa B Mẹ Aa x Bố Aaa C Mẹ Aa x Bố AAa D Mẹ Aaa x Bố Aa.
Câu 26: Một tế bào sinh dục sơ khai của ngời thực hiện nguyên phân ở vùng sinh sản, ngời ta xác định đợc hàm lợng ADN ở
pha G2 của giai đoạn chuẩn bị phân bào là 12 109 cặp nuclêôtit , xác định lợng ADN trong tế bào trứng:
A.6.109 cặp nu B 2.109 cặp nu C 3.109 cặp nu D 12.109 cặp nu
Cõu 27: Cơ chế chớnh dẫn đến hỡnh thành loài mới bằng con đường địa lớ là do
Trang 3A mụi trường ở cỏc khu vực địa lớ khỏc nhau là khỏc.
B chỳng khụng cú khả năng vượt qua cỏc trở ngại về địa lớ để đến với nhau.
C cỏc cỏ thể trong quần thể khụng thể giao phối được với nhau.
D chọn lọc tự nhiờn tớch luỹ cỏc đột biến theo cỏc hướng khỏc nhau.
Cõu 28: Ở một loài thực vật: Gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng Một phộp lai giữa cõy
thuần chủng quả đỏ với cõy quả vàng thu được F1, xử lớ cụxisin cỏc cõy F1, sau đú cho 2 cõy F1 giao phối với nhau thu được F2 cú 3034 cõy quả đỏ : 1001 cõy quả vàng Kiểu gen của cỏc cõy F1 là
A Aaaa x Aaaa B AAaa x AAaa hoặc Aa x Aa C AAAa x Aa hoặc Aa x Aaaa D Aa x Aa.
Cõu 29: Bệnh, tật nào sau đõy thuộc bệnh di truyền phõn tử?
A Bệnh phờninkờtụniệu, bệnh bạch tạng, bệnh mỏu khú đụng.
B Bệnh ung thư, bệnh mự màu, hội chứng Klaiphentơ.
C Bệnh ung thư mỏu, bệnh hồng cầu hỡnh liềm, hội chứng Đao.
D Bệnh ung thư mỏu, hội chứng Đao, hội chứng Tơcnơ.
Cõu 30: Điều nào sau đõy khụng thoả món là điều kiện của đơn vị tiến hoỏ cơ sở?
A Cú tớnh toàn vẹn trong khụng gian và thời gian
B Ổn định cấu trỳc di truyền qua cỏc thể hệ.
C Tồn tại thực trong tự nhiờn.
D Biến đổi cấu trỳc di truyền qua cỏc thế hệ.
Cõu 31: Một gen chứa 4050 liờn kết hydro và cú hiệu số giữa nucleotit loại X với 1 loại nucleotit khỏc là 20% Chiều dài của
gen là
Cõu 32: Quỏ trỡnh hỡnh thành quần thể thớch nghi nhanh nhất xảy ra ở loài sinh vật nào sau đõy?
Cõu 33: Trong quỏ trỡnh hỡnh thành loài mới, cỏc cơ chế cỏch li cú vai trũ.
A làm phõn húa vốn gen của cỏc quần thể.
B duy trỡ sự toàn vẹn của loài.
C sàng lọc kiểu gen cú kiểu hỡnh thớch nghi
D tạo ra kiểu gen thớch nghi.
Cõu 34: ý nghĩa của cơ quan thoỏi hoỏ trong tiến hoỏ
A phản ỏnh ảnh hưởng của mụi trường sống
B phản ỏnh sự tiến hoỏ đồng quy
C phản ỏnh chức năng quy định cấu tạo
D phản ỏnh sự tiến hoỏ phõn li
.Cõu 35: Trong chọn giống, cỏc nhà khoa học cú thể dựng biện phỏp gõy đột biến chuyển đoạn để chuyển những gen cú lợi
vào cựng một NST nhằm tạo ra cỏc giống cú những đặc điểm mong muốn Đõy là ý nghĩa thực tiễn của hiện tượng di truyền nào?
C Liờn kết gen và đột biến chuyển đoạn D Tương tỏc gen.
Cõu 36: Nghiờn cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu cú 11000 cỏ thể Quần thể này cú tỉ lệ sinh là
12%/năm, tỉ lệ tử vong là 8%/năm và tỉ lệ xuất cư là 2%/năm Sau một năm, số lượng cỏ thể trong quần thể đú được
dự đoỏn là
Cõu 37: Khi nghiờn cứu nguồn gốc sự sống, Milơ và Urõy làm thớ nghiệm tạo ra mụi trường cú thành phần húa học giống khớ
quyển của Trỏi Đất gồm
A CH4, NH3, H2 và hơi nước B CH4 , N2 , H2 và hơi nước.
Cõu 38: Cho biết mỗi gen quy định một tớnh trạng, cỏc gen phõn li độc lập, gen trội là trội hoàn toàn và khụng cú đột biến
xảy ra Tớnh theo lớ thuyết, phộp lai AaBbDdEe ì AaBbDdEe cho đời con cú kiểu hỡnh mang 3 tớnh trạng trội và 1 tớnh trạng lặn chiếm tỉ lệ
Cõu 39: Theo F.Jacụp và J.Mụnụ, trong mụ hỡnh cấu trỳc của opờron Lac, vựng vận hành (operator) là
A vựng khi họat động sẽ tổng hợp nờn prụtờin, prụtờin này tham gia vào quỏ trỡnh trao đổi chất
của tế bào hỡnh thành nờn tớnh trạng.
B vựng mang thụng tin mó húa cấu trỳc prụtờin ức chế, prụtờin này cú khả năng ức chế quỏ trỡnh phiờn mó.
C nơi mà ARN pụlimeraza bỏm vào và khởi đầu phiờn mó tổng hợp nờn ARN thụng tin.
D trỡnh tự nuclờụtit đặc biệt, tại đú prụtờin ức chế cú thể liờn kết làm ngăn cản sự phiờn mó.
Cõu 40: Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với (I) trong quỏ trỡnh nhõn đụi, tạo nờn dạng đột biến (II)
(I) và (II) lần lượt là
A Timin, thay thế cặp G –X thành cặp T - A B Ađờnin, thay thế cặp G –X thành cặp A - T.
C Ađờnin, thay thế cặp G –X thành cặp T - A D Timin, thay thế cặp G – X thành cặp A - T.
Cõu 41: :Trả lời phơng án đúng: Kiểu gen Aaa là kết quả sự kết hợp các giao tử đực và giao tử cái trong quá trình thụ tinh: A.Giao tử (2n) x giao tử (n ) B Giao tử (n+1) x giao tử( n )
C.Giao tử (n) x giao tử (n+2) D Giao tử (2n) x giao tử(n) hoặc (n+1) x (n)
Trang 4Cõu 42: Hệ gen một loài vi rút là một phân tử ARN có khối lợng 180000đvc khi xâm nhập vào tế bào vật chủ nó thực hiện
nhân lên và tổng hợp ADN.Tỷ lệ các loại nu của ARN vi rút : A: G: U: X = 0,4: 0,2: 0,25: 0,15 Phân tử ADN đợc tổng hợp cần lấy nguyên liệu của tế bào chủ có số lợng nu các loại là bao nhiêu :
A T = A = 390 , G = X = 210 B T = A = 210 , G = X =390
C T = A = 360 , G = X = 240 D T = A = 330 , G = X = 270
Cõu 43: Ở ruồi giấm, khi lai 2 cơ thể dị hợp về thõn xỏm, cỏnh dài, thu được kiểu hỡnh lặn thõn đen, cỏnh cụt ở đời lai chiếm tỉ
lệ 9%, (biết rằng mỗi gen quy định một tớnh trạng) Tần số hoỏn vị gen là
Cõu 44: Cho cỏc khõu sau:
1 Trộn 2 loại ADN với nhau và cho tiếp xỳc với enzim ligaza để tạo ADN tỏi tổ hợp.
2 Tỏch thể truyờ̀n (plasmit) và gen cần chuyển ra khỏi tế bào.
3 Đưa ADN tỏi tổ hợp vào trong tế bào nhận.
4 Xử lớ plasmit và ADN chứa gen cần chuyển bằng cựng một loại enzim cắt giới hạn.
5 Chọn lọc dũng tế bào có ADN tỏi tổ hợp.
6 Nhõn cỏc dũng tế bào thành cỏc khuẩn lạc.
Trỡnh tự cỏc bước trong kĩ thuật di truyền là
Cõu 45: Phả hệ dưới đõy ghi lại sự di truyền của một bệnh rất hiếm gặp ở người do một gen đột biến gõy nờn Điều giải thớch
nào dưới đõy là đỳng về sự di truyền của bệnh trờn phả hệ?
A Bệnh do gen lặn hoặc trội nằm trờn nhiễm sắc thể thường qui định.
B Bệnh do gen trội nằm trờn nhiễm sắc thể X qui định khụng cú alen tương ứng trờn Y.
C Bệnh do gen lặn nằm trờn nhiễm sắc thể X qui định.khụng cú alen tương ứng trờn Y.
D Bệnh do gen lặn nằm trờn nhiễm sắc thể Y qui định.khụng cú alen tương ứng trờn X.
Cõu 46: Dạng cỏch li nào là điều kiện cần thiết để cỏc nhúm cỏ thể đó phõn húa tớch lũy cỏc đột biến mới theo cỏc hướng khỏc
nhau dẫn đến sai khỏc ngày càng lớn trong cỏc kiểu gen?
A Cỏch li địa lớ B Cỏch li sinh thỏi C Cỏch li sinh sản D Cỏch li tập tớnh.
Cõu 47: Hạt phấn của loài thực vật A cú 7 NST Cỏc tế bào rễ của loài thực vật B cú 22 NST Thụ phấn loài B bằng hạt phấn
loài A, người ta thu được một số cõy lai bất thụ Cỏc cõy lai bất thụ
1 khụng thể trở thành loài mới vỡ khụng sinh sản được.
2 có thể trở thành loài mới nếu có khả năng sinh sản sinh dưỡng.
3 khụng thể trở thành loài mới vỡ có NST khụng tương đụ̀ng.
4 có thể trở thành loài mới nếu có sự đa bội hóa tự nhiờn thành cõy hữu thụ.
Tổ hợp đỏp ỏn đỳng là
Cõu 48: Người ta đó sử dụng phương phỏp nào sau đõy để phỏt hiện ra hội chứng Đao ở người trong giai đoạn sớm, trước
sinh?
A Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phụi phõn tớch ADN.
B Chọc dũ dịch ối lấy tế bào phụi cho phõn tớch NST giới tớnh X.
C Chọc dũ dịch ối lấy tế bào phụi cho phõn tớch NST thường.
D Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phụi cho phõn tớch prụtờin.
Cõu 49: Khi nghiờn cứu địa điểm phỏt sinh loài người, nhiều ý kiếnủng hộ cho giả thuyết loài người hiện đại sinh ra ở chõu Phi rồi phỏt tỏn sang cỏc chõu lục khỏc Cỏc nhà khoa học đó dựa vào cỏc nghiờn cứu về ADN ti thể và vựng khụng tương đồng trờn NST Y, vỡ
A Hệ gen ti thể và vựng khụng tương đồng trờn NST Y cú tốc độ đột biến cao hơn so với vựng tương đồng trờn cỏc NST
thường, nờn phự hợp hơn cho cỏc nghiờn cứu tiến hoỏ ở cỏc loài gần gũi
B Đõy là cỏc vựng ADN thường khụng xảy ra trao đổi chộo và biến dị tổ hợp qua thụ tinh Vỡ vậy, hầu hết mọi biến đổi đều
do đột biến sinh ra; điều này giỳp ước lượng chớnh xỏc thời điểm phỏt sinh cỏc chủng tộc và loài
C Đõy là cỏc vựng thuộc hệ gen di truyền theo dũng mẹ và dũng bố, nờn dễ dàng theo dừi và phõn tớch ở từng giới tớnh đực
và cỏi
D Vựng ADN tương đồng trờn cỏc NST thường kớch thước rất lớn, nờn rất khú nhõn dũng và phõn tớch hơn so với ADN ti
thể và NST Y
Cõu 50: Trong quần thể người cú một số thể đột biến sau:
1 - Ung thư mỏu; 2 - Hồng cầu hỡnh liềm; 3 - Bạch tạng; 4 - Hội chứng Claiphentơ; 5 - Dớnh ngún tay số 2 và 3; 6 - Mỏu khú đụng; 7 - Hội chứng Tơcnơ; 8 - Hội chứng Đao; 9 - Mự màu Những thể đột biến nào là đột biến nhiễm sắc thể?